Kiến thức: - Chủ đề 1: Hiđro – Nớc: Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của mỗi học sinh về tính chất của hiđrô, nớc - Chủ đề 2: Các loại phản ứng hóa học: Nhận biết đợc các loiaj phả
Trang 1Ngày soạn: 27/3/2010
Ngày kiểm tra lớp: 8A:………
8B:………… 8C:………… 8D:………… Tiết 59: Kiểm tra viết
I Mục tiêu:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình môn hóa lớp 8 sau khi học sinh học xong chơng V cụ thể:
1 Kiến thức:
- Chủ đề 1: Hiđro – Nớc: Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của mỗi học sinh về tính chất của hiđrô, nớc
- Chủ đề 2: Các loại phản ứng hóa học: Nhận biết đợc các loiaj phản ứng hóa học: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế
- Chủ đề 3: Axit – bazo – muối: Định nghĩa, công thức, cách gọi tên của axit, bazơ, muối
2 Kĩ năng:
- Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- Gọi tên các axit – bazo – muối
- Viết PTHH của phản ứng, tính toán theo phơng trình
3 Thái độ:
- Rèn tính nghiêm túc và độc lập khi làm bài
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
II Hình thức đề kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp hình thức trắc nghiêm (30%) tự luận (70%)
- Học sinh làm bài tại lớp
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hiđro – nớc Tính chất
hóa học của hiđro
Tính chất hóa học của nớc
Tính thể tích và khối lợng tạo thành theo
ph-ơng trình điều chế khí hiđro
Các loại
phản ứng
hóa học
Khái niệm Phản ứng oxi hóa khử, phản ứng thế
Nhận biết phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế, phản ứng oxi hóa – khử
Trang 2Axit – bazơ
- Muối Nhận biết chất thuộc
loại axit, bazo, muối
Gọi tên một
số axit, bazo, muối
Bằng phơng pháp hóa học nhận biết dd axit, bazo, muối
cụ thể
Tổng
8 Câu 3đ
30%
3 Câu 3đ
30%
1 Câu 1đ
10%
1 Câu 3đ
30%
13 Câu 10đ 100%
IV Nội dung đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan:
* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các nhóm chất sau Nhóm chất nào gồm các chất là axit
A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl
C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3
Câu 2: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nớc ngời ta dựa vào tính
chất nào của Hiđro:
A Nhẹ hơn không khí
B Không tác dụng với nớc
C Không tác dụng với không khí
D Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nớc
Câu 3: Daón khớ H2 dử qua oỏng nghieọm ủửùng CuO nung noựng Sau thớ nghieọm, hieọn tửụùng quan saựt ủuựng laứ :
A Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen vaứng vaứ coự hụi nửụực
B Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen naõu, khoõng coự hụi nửụực taùo thaứnh
C Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm
D Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khoõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng
nghieọm
Câu 4: Cho các chất sau chất nào không tác dụng đợc với nớc:
Câu 5: Loại chất làm quì tím chuyển màu xanh là:
Câu 6: Coự caực phaỷn ửựng hoựa hoùc sau :
1 CaCO3 → CaO +CO2 2 4P + 5O2 → 2P2O5
3 CaO + H2O → Ca(OH)2 4 Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
5 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 6 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
a Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ laứ :
b Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng thế laứ :
c Nhoựm chổ goàm caực phaỷn ửựng hoựa hụùp laứ :
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:
Câu 7: Phân tử muối gồm có liên kết với…………
Trang 3Câu 8: Chất chiếm oxi của chất khác là……….Chất nhờng oxi cho chất
khác là………
B Tự luận:
Câu 9: (1đ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:
Ba(OH)2, HCl, Na2SO4
Câu 10: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:
H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3
Câu 11: (3đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl d.
a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b Tính thể tích khí (đktc) thu đợc sau phản ứng
c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16
V.Hớng dẫn chấm – Thang điểm:
A Trắc nghiệm khách quan:
* Khoanh tròn vào đáp án A, B, C và D đứng trớc câu trả lời đúng
Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 = 2 điểm
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm:
Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ x 4 = 1 điểm
Câu 7: … một hay nhiều nguyên tử kim loại…….một hay nhiều gốc axit
Câu 8: ….chất khử……….chất oxi hoá
B Tự luận:
10 - Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm
- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh thì dung dịch đó là Ba(OH)2
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu
đỏ thì dung dịch đó là HCl
Còn lại là Na2SO4
0,25
0,25 0,25 0,25
11 H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric
NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat
Ca(OH)2 : Thuộc loại bazo – Caxihidroxit
ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua
HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitoric
Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
12 a Phơng trình phản ứng
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
b.Tính thể tích khí (đktc) thu
đợc sau phản ứng
nZn =
65
5 ,
3 = 0,05 mol Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H2 = 0,05 mol
Suy ra thể tích khí H2 thu đợc là: 22,4 x 0,05 = 1,12 lít H2
c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol
Vậy khối lợng của ZnCl2 thu đợc là: 0,05 x 136 = 6,8 gam
0,5 1,5
1