1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa 8 Bai 26 oxit có trò chơi

22 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy hoàn thành phương trình của các phản ứng hoá học sau?P2O5 2 4... Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.. Có thể chia làm 2 loại chính: Chú ý: Với một số oxit củ

Trang 1

Trường THCS Chu Văn An

Trang 2

Hãy hoàn thành phương trình của các phản ứng hoá học sau?

P2O5

2 4

Trang 6

II – CÔNG THỨC

MxOy

Công thức tổng quát: Mn xOII y

II y

x

Trang 7

x

Trang 8

Định nghĩa: Là oxit của kim

loại và tương ứng với một bazơ

Có thể chia làm 2 loại chính:

Chú ý: Với một số oxit của

không phải oxit bazơ vì không

có bazơ tương ứng mà có axit

pemanganic)

Trang 9

OXIT AXIT OXIT BAZƠ

III – PHÂN LOẠI

1 Oxit bazơ

Định nghĩa: Thường là oxit của

phi kim và tương ứng với một

axit

2 Oxit axit

Có thể chia làm 2 loại chính:

Chú ý : Với các oxit như CO,

NO là oxit phi kim nhưng

không phải oxit axit vì không

có axit tương ứng

Trang 10

Định nghĩa: Thường là oxit của

phi kim và tương ứng với một

axit

2 Oxit axit

Chú ý : Với các oxit như CO,

NO là oxit phi kim nhưng

không phải oxit axit vì không

có axit tương ứng

2 Công thức hóa học của oxit bazơ tương ứng với bazơ KOH là:

A KO B KO2 C K2O

Trang 11

NO 2

Fe 2 O 3 FeO

Gọi tên các oxit có CTHH sau:

Trang 12

Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.

Gọi tên các oxit có CTHH sau:

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

+Tên oxit: Tên phi kim + oxit

(có tiền tố chỉ (có tiền tố chỉ

số n.tử phi kim) số n.tử oxi)

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

Tên phi kim + oxit

NO 2

Fe 2 O 3 FeO

Nitơ oxit Bari oxit

Nitơ đioxit

Sắt (II) oxit Sắt (III) oxit

Natri oxit

NO

Trang 13

Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

Tên phi kim + oxit

- Gọi tên của các oxit sau:

+ SO3:+ N2O5:

Lưu huỳnh trioxit

Đinitơ pentaoxit

(Thường đơn giản đi)

Trang 14

Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.

Gọi tên các oxit có CTHH sau:

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

Tên phi kim + oxit

(có tiền tố chỉ (có tiền tố chỉ

số n.tử phi kim) số n.tử oxi)

+Tên oxit :

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:

+ Tên oxit: Tên kim loại + oxit

(kèm theo hoá trị)

CTHH Tên gọi

Na 2 O BaO NO

NO 2

Fe 2 O 3 FeO

Nitơ oxit Bari oxit

Nitơ đioxit

Sắt (II) oxit Sắt (III) oxit

Natri oxit

(III) (II) FeO

Fe 2 O 3

II III

Trang 15

1

2

Lưu huỳnh đioxit Oxit axit

Trang 18

1

2

Lưu huỳnh đioxit Oxit axit

Trang 20

- Học bài và xem trước bài 27.

- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 – SGK tr.91

- Làm bài tập: 26.1 - 26.9 - SBT tr.31,32

Trang 22

Gọi tên các oxit có CTHH sau:

Ngày đăng: 21/08/2019, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w