1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A 3 dạy thêm toán 7

131 393 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 6,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một lũy thừa của một lũy thừa.- Biết các quy tắc tính lũy thừa của một tích, và luỹ thừa một

Trang 1

- HS biết kết hợp cả bốn phép toán trong thưc hiện phép tính

- Rèn cho các em kỹ năng tính cẩn thận, chính xác, biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích

II/.TÀI LIỆU HỖ TRỢ:

- Bài tập nâng cao và một số chuyên đề toán 7

- Sách GV và sách bài tập To¸n 7

- Tập hợp các số hữu tỷ ký hiệu là: Q

b) Cộng, trừ số hữu tỷ:

* Với = , = (a,b,mZ,m> 0 ),

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

* Phép cộng trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng trong Z, cũng có quy

tắc dấu ngoặc như tổng đại số trong Z

* Quy tắc chuyển vế:

Với x, y,z, t ∈ Q ta có:

x + y – z = t ⇒ x – t = - y + z c) Nh©n, chia sè h÷u tû:

Trang 2

* Thương của phép chia x cho y còn gọi là tỷ số của hai số x và y, ký hiệu là: x y (hay x:y)

- Phép nhân trong Q có các tính chất tương tự như phép nhân trong Z

Trang 3

28 13 13 42

x=

28 42 84 5

x x

x

− + + =

Trang 4

3 4

3 1 x=

4 3

9 - 4 x=

12 5 x=

5 7

5 2 x=

7 5 25+14 x=

35 39 x=

35

x− = +

3)

6 2

7 3

18 14

21 4

21 4 x=

21

x x

x x

Trang 5

3 7

7 12

21 5 x=

21 5 x=

21

x x x

4

1,6 15

16 4

10 15 16.15 4.10 280 28

Trang 8

Buổỉ 3: Ngày 30/9/2009

GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU TYÛ

I/Mục Tiêu :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

*) chuự yự: khi x =a thỡ x nhaọn hai giaự trũ laứ a vaứ – a

* Tính chất: Với mọi x∈Q ta có:

xx = −x xx

2 Bài tập:

Bài 1: Tớnh x vụựi:

Trang 9

3 ) 5

x x x

=

3, 2 1,5 x= 1,5 3, 2 1,7

Trang 10

1,5 0, 25 1,5 0, 25

1, 25

x x

x x

x x x

x x

x x

Trang 11

x x x

x x x

12 2

1 6

6 4 62 27

hoac

d x x

x x

Trang 12

1 ) 35

* Vì x− ≥ 2 0 với mọi x nên A ≥ -5 với mọi x

Khi đó GTNN của A = -5 khi x-2=0 hay x=2

* Vì - x+ ≤ 4 0 với mọi x nên B≤ -2 với mọi x

Khi đó GTLN của B= -2 khi x+4=0 hay x=-4

Trang 13

- Biết các quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một lũy thừa của một lũy thừa.

- Biết các quy tắc tính lũy thừa của một tích, và luỹ thừa một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán và giải toán

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

- Phơng pháp giải các dạng Toán 7

III/.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

1 Kiến thức cơ bản:

a- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

* Định nghĩa : Lũy thừa của 1số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng x



 

soỏ Thửứa n

x x x x

b

a b

( Muốn tính lũy thừa ccủa lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ)

d- Luỹ thừa của một tích :

(x y)n = xn yn

( Muốn tính lũy thừa của 1tích ta tính tích các lũy thừa)

e- Luỹ thừa của một th ơng:

n

n

y

x y

( Muốn tính lũy thừa của1 thơng ta tính thơng các lũy thừa)

* Chú ý : Các công thức trên đều có tính chất hai chiều

Nhân hai lũy thừa cùng số mũ

xn yn = (x.y)n

Luỹ thừa của một tích( x.y)n = xn yn

Trang 14

Luü thõa cña mét th¬ng

n

n n

y

x y

n

y

x y

2 3

2

3

3 3

2 3

3 = −

VËy : 33

3 3

2 3

3 8

3 4

27 8

1 4

2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

2

2

1 2

) 3 (

4

3

2

2 2

) 2 ( 5

2

3

3 3

Trang 15

g) (-0,5)2 =

4

1 2

81

1 3

) 7 , 2 ( −

lµ: A.-3 ; B.-27 ; C.3 ; D.27c) KÕt qu¶ phÐp tÝnh: 5 , 2 : ( − 0 , 4 ) + ( − 0 , 5 )lµ: A 0,8 ; B 1,8 ; C -1,8 ; D - 0,8

3 Bµi tËp vÒ nhµ:

Bµi 1 T×m x

Trang 16

a)x3 + 8 = 0 b)

81

1 3

0,5 )

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết đợc tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

- Củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:

1- Nhận dạng đợc tỷ lệ thức

2- Biết tìm các thành phần còn lại của một tỷ lệ thức

3- Lập đợc tất cả các tỷ lệ thức từ một đẳng thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

Trang 17

c b

a = <=> ad = bc

b) Tính chất hoán vị: từ tỉ lệ thức b a = d c (a,b,c,d ≠ 0) ta có thể suy ra ba tỉ lệ thức khác bằng cách:

- Đổi chỗ ngoại tỉ cho nhau

- Đổi chỗ trung tỉ cho nhau

- Đổi chỗ ngoại tỉ cho nhau và đổi chỗ trung tỉ cho nhau

c) T/c của dãy tỉ số bằng nhau

b

e c

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

3 Các số x; y; z tỉ lệ với các số a, b, c

<=> a x = b y = c z hay x:y:z = a:b:c

B Bµi tËp :

Bài 1: Chứng minh rằng từ đẳng thức

ad = bc (a,b,c,d ≠ 0) ta suy ra:

a

c b

d c d

b c

Ta có:bd ad =bd bc => b a = d c

b) Từ ad = bc (1)Chia hai vế của (1) cho cd ta có:

d

b c

a cd

bc cd

c) Từ ad = bc (1)Chia 2 vế của (1) cho ba ta có:

a

c b

d ba

bc ba

d) Từ ad = bc (1)Chia 2 vế của (1) cho ca

Ta có: ad ca = ca bc => d c = a b

Bµi 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ tỉ lệ thức sau:

9 , 11

35 1

, 5

15 = −

Gi¶i

Trang 18

9 , 11

; 15

35 1

, 5

9 , 11

38 , 16 52 , 0

0,91 c) x= =

8

7 2

61 , 1 4

1 4

2 3

1

=

x = 1235

5 2 6

7

=

x = :1312 35

x = .13

12

35 = 354e) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 : x)

1x=

0 , 08 1008 252

2

16 , 0 4

Trang 19

h) 3 : 2 : 6x

4

3 4

1 =

6x =

16

9 3 16 27 3

4

3 4 9 3

24 6 2 6

d c b a

b a

+

=

− +

Gi¶i :

d

c b

a = = => a = bk; c = dk

) 1 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

b

k b b bk

b bk b a

b a

) 2 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

d

k d d dk

d dk d c d c

Trang 20

z y y x

2

y x y

10 15 12 8 15

3 12

− +

− +

1 3 4

1 2 3

2

y x y

x y

1 4 5

3

Từ (1) và (2) ta có dãy tỉ số bằng nhau: 8x =12y =153

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5

10 15 12 8 15

3 12

− +

− +

Bài 7: Số học sinh bốn khối 6,7,8,9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít

hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh mỗi khối

`Gi¶i :

Gọi số học sinh của bốn khối 6,7,8,9 lần lượt là: x, y,z,t

Theo bài ra ta có:

6 7

3 8 9

t y

x = = = và y – t = 70Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Ta có:

35 2

70 6 8 6 7

2 8

Trang 21

=> x = 9.35 = 315; z = 7.35 = 245

y = 8.35 = 280; t = 6.35 = 210Vậy số học sinh của các khối 6,7,8,9 lần lượt là: 315(HS); 280 (HS); 245(HS); 210 (HS)

Bài 8 :

Từ tỉ lệ thức a b c d

d

c b

a

, , , (

= kh¸c 0; a kh¸c ±b; c kh¸c ±d) Hãy suy ra các tỉ lệ thức sau

d

c b

a

=>a b+b = c+d d

b) Cộng (-1) vào 2 vế của (1)Ta có:

) 1 ( )

1 ( − = + − +

d

c b

b hay a

b c

d d

b a hay c

c d a

a b c

d a

d) Cộng -1 vào 2 vế của (2) ta có

c

d c a

b a c

d a

Trang 22

Tìm các góc của một tam giác, biết rằng các góc của nó tỉ lệ với 1, 2, 3 (Tổng các góc của tam giác bằng 1800).

- Học sinh nắm hai quy ớc làm tròn số để vận dụng làm tròn số

- Học sinh nắm đợc khái niệm số vô tỉ

- Khái niệm căn bậc hai của một số a không âm

- Số dơng có hai căn bậc hai

- Số âm không có căn bậc hai

- Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi là số thực

- Cách so sánh hai số thực

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

- Nếu một phân số tối giản có mẫu số dơng mà mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết đợc dới dạng só thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Quy ớc làm tròn số:

- Trờng hợp 1: Nếu chữ cái dầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ

phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên ta thêm số 0 vào các số bị bỏ đi

- Trờng hợp 2: Nếu chữ cái dầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng

thêm 1 vào chữ số cuối cùng trong bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên ta thêm số 0 vào các số bị bỏ đi

3 Số vô tỉ- số thực- căn bậc 2

- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 23

- C¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m lµ sè

- C¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho x2= a

- Víi hai sè thùc x,y ta cã:

X=y; x>y; x<y

Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

Trang 24

a 0,( 8)= 0,( 1).8=

9

1.8=

9 8

-§iÓm kiÓm tra häc k× lµ: 8

H·y tÝnh ®iÓm trung b×nh m«n to¸n häc k× I

Gi¶i:

§iÓm trung b×nh kiÓm tra cña b¹n Hoa lµ:

9

) 9 7 6 ( 2

Trang 25

1) +6 1

2 2

20+6

1

=25

36 4

-1 +

10 9

10 2+6

1

=

15

2 5 13 3

2 15

13 6

1 3

2 2

1 6

-3

=

44

3 4

3 12

6 11

1

=30

242 18

1

Trang 26

Bài 2: Tìm số tự nhiên N đồng thời thõa mãn 4 diều kiện:

Trang 27

Hai góc đối đỉnh - Hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

- Khái niệm hai góc đối đỉnh , tính chất hai góc đối đỉnh

- Cách chứng minh hai góc đối đỉnh bằng nhau

- khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

- Cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- Đờng trung trực của đoạn thẳng

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

Có một và chỉ một đờng thẳng m đi qua O: m ⊥ a

c) Phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng vuông góc :

- Chứng minh một trong bốn góc tạo thành có một góc vuông

- Chứng minh hai góc kề bù bằng nhau

- Chứng minh hai tia là hai tia phân giác của hai góc kề bù

- Chứng minh hai đờng thẳng đó là hai đờng phân giác của 2 cặp góc đối đỉnh.2

2 Đ ờng trung trực của đoạn thẳng :

a) Định nghĩa: a là đờng trung trực của AB

⇔  ⊥ =

a AB tại O

OA OB

b) Phơng pháp chứng minh một đờng thẳng là trung trực của đoạn thẳng:

- Chứng minh a vuông góc với AB tại trung điểm của AB

- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB

x'

y'y

Trang 28

- Chứng minh hai cạnh của một góc là hai tia đối của hai cạnh của góc còn lại (định nghĩa).

- Chứng minh rằng: ∠xOy= ∠x Oy' ', tia Ox và tia Ox’ đối nhau còn hai tia Oy và Oy’ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đờng thẳng xOx’

Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)

Bài 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông

Bài 4: Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có một cặp góc đối đỉnh

bằng 1300 Tính số đo của mỗi góc

Trang 29

-Vẽ đoạn thẳng AB

- Lấy điểm O là trung điểm AB

- Dựng đờng thẳng qua O vuông góc với AB đờng thẳng này chính là đờng trung trực cần dựng

a/ Nếu góc xOy = 500, hãy tính số đo của các góc kề bù với góc xOy

b/ Các tia phân giác Ok, Oh của các góc kề bù đó có phải là hai tia đối nhau không? tại sao?

c/ Bốn tia phân giác Om, On, Ok, Oh từng đôi một tạo thành các góc bằng bao nhiêu độ

Bài 5.

a/ Vẽ đờng tròn tâm O bán kính 2cm

b/ Vẽ góc AOB có số đo bằng 600 Hai điểm A, B nằm trên đờng tròn(O; 2cm)

c/ Vẽ góc BOC có số đo bằng 600 Điểm C thuộc đờng tròn (O; 2cm)

d/ Vẽ các tia OA’, OB’, OC’ là các tia đối của các tia OA, OB, OC Các điểm A’, B’, C’ thuộc đờng tròn (O; 2cm)

Trang 30

d lấy B sao cho B nằm ngoài góc xOy Qua B vẽ đờng thẳng d2vuông góc với tia Oy tại

C Hãy đo góc ABC bằng bao nhiêu độ

Bài 3

Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200 , AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1của đoạn

AB Vẽ đờng trung trực d2của đoạn thẳng AC Hai đờng thẳng d1và d2cắt nhau tại O

Bài 4

Cho góc xOy= 1200, ở phía ngoài của góc vẽ hai tia Oc và Od sao cho Od vuông góc với

Ox, Oc vuông góc với Oy Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc dOc Gọi Oy’ là tia đối của tia Oy

Chứng minh:

a/ Ox là tia phân giác của góc y’Om

b/ Tia Oy’ nằm giữa 2 tia Ox và Od

c/ Tính góc mOc

d/ Góc mOn = 1800

Bài 5

Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy điểm A Kẻ đờng thẳng đI qua A vuông góc

vớiOx, đờng thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đờng vuông góc AH với cạnh OB

Trang 31

Buổi 10+11: Ngày soạn: 24/11/2009

Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song-tiên đề Ơclit-Tính

chất hai đờng thẳng song song

I.Mục tiêu:

- HS năm đợc Tính chất hai đờng thẳng song song; Dờu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song; Tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song

- Rèn luyện HS kĩ năng biết vận dụng các kiến thức trên vào giải toán

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

- Phơng pháp giải các dạng Toán 7

III/.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

A Kiến thức cơ bản:

1 Hai đ ờng thẳng song song:

a, Định nghĩa: Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b, Tính chất: Nừu một đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì:

- Hai góc so le trong bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

c, Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:

a//b nếu có một trong các điều kiện sau:

a

3

1A

B

3

42

2a

b

Trang 33

=

=

B O A

trong cùng phía bù nhau)

Bài 5: Cho ãxOyx Oyã ' ' là hai góc tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'

CMR ãxOy = ã ' 'x Oy

Giải:

Ta có: xÔy = x’Ây (2 góc đồng vị của Ox//O'x')(1)

x’ Ây = x’Ôy’ (2 góc đồng vị củaOy//O'y' )(2)

Từ (1) và (2 )suy ra: ãxOy = x Oyã ' '

* Nhận xét:

Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù.

CB

EG1

1c

ba

1d

Trang 34

Cho hình vẽ sau:biết a song song với b

a, Tại sao a//c?

b, c có song songvới b không?

c, Tính E1; E2

Giải:

a)Vì góc ∠G+ ∠D= 130+50=1800

Mà 2 góc này nằm ở vị trí trong cùng phía của

DG cắt a và c nên a song song với c

b) Vì a song song với b ( bài ra); a song song với c theo câu a nên b song song với c theo định

lí giữa tính vuông góc và song song

c) Ta có: Ê1= 1300( 2 góc đồng vị của b song song với c)

Ê2 = 500 ( 2 góc sole trong của a song song với b)

Bài 8: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ trống (… )

Cho hai điểm phân biệt A và B Hãy vẽ một đờng thẳng a đi qua A và một đờng thẳng b

đi qua B sao cho b // a

Bài 2.

Cho hai đờng thẳng a và b Đờng thẳng AB cắt hai đờng thẳng trên tại hai điểm A và B a/ Hãy nêu tên những cặp góc so le trong, những cặp góc đối đỉnh, những cặp góc kề bù b/ Biết 0 0

EG

150

0

cb

2

34

1

2

34

Trang 35

Cho tam giác ABC, ∠ =A 80 , 0 ∠ =B 50 0 Trên tia đối của tia AB lấy điểm O Trên nửa mặt

phẳng không chứa điểm C bờ là đờng thẳng AB ta vẽ tia Ox sao cho ∠BOx= 50 0 Gọi Ay

là tia phân giác của góc CAO

∠ = ∠ = thì hai đờng thẳng a và b có song song với nhau hay

không? Muốn a // b thì phải thay đổi nh thế nào?

Vẽ hai đờng thẳng a và b sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng thẳng a và b

Vẽ đờng thẳng c đi qua M và vuông góc với a, với b

Bài 2.

Cho góc xOy và điểm M trong góc đó Qua M kẻ MA vuông góc với Ox cắt Oy tại C, kẻ

MB vuông góc với Oy cắt Ox tại D ỳ D và C kẻ các tia vuông góc với Ox, Oy các tia này cắt Oy và Ox lần lợt tại E và F và cắt nhau tại N Tìm các cặp góc có cạnh tơng ứng song song

3 Bài tập về tiên đề Ơclít

Bài 1.

Cho tam giác ABC, qua A vẽ đờng thẳng a // BC, qua B vẽ b // AC

a/ Vẽ đợc mấy đờng thẳng a, mấy đờng thẳng b, vì sao?

Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm

C và tia Mx sao cho ∠AMx= ∠B

a/ Chứng minh rằng: Mx // BC, Mx cắt AC

b/ Goị D là giao điểm của Mx và AC Lấy N nằm giữa C và D Trên nửa mặt phẳng bờ

AC không chứa B vẽ tia Ny sao cho ∠CNy= ∠C.

Chứng minh rằng: Mx // Ny

Trang 36

4 Bài tập tự luyện về tiên đề Ơclít

Bài 1.

Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a/ Nếu đờng thẳng m song song với cạnh BC thì m sẽ cắt các đờng thẳng AB, AC

b/ Nếu đờng thẳng m song song với cạnh BC và cắt cạnh AB thì m sẽ cắt cạnh AC

Ax và Ay là hai tia đối nhau

Buổi 12: Ngày soạn:11/12/2009

Tổng ba góc của tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- áp dụng vào tam giác vuông

-vận dụng định lí góc ngoài vào giải toán

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

Trang 37

3 §Þnh nghÜa hai tam gi¸c b»ng nhau:

∆ABC = ∆A’B’C’ nÕu:

H A

B 700 D 300 C

Trang 38

1 = A =

A Aˆ = 28 0 Trong tam giác ACD ta có:

0 0 0

2 ˆ 28 44 72 ˆ

ˆB= A +C = + =

D A

A DˆC = 180 0 −A DˆB= 180 0 − 72 0 = 108 0

Vậy ta nhận đợc :Aˆ = 56 0, A DˆB= 72 0 A DˆC = 108 0

Bài 9: Cho tam giác ABC có cá số đo các góc A, B, C, lần lợt tỉ lệ với 1;2;3 Tính số đo cá góc

của tam giác ABC ,có kết luận gì về tam giác ABC

Giải:

Trong tam giác ABC ta có :

∠A+∠ B+∠C=1800

Trang 39

Từ giả thiết ta có:

3

ˆ 2

ˆ 1 Aˆ

180 3

2 1

ˆ ˆ ˆ

=

= + +

+

A

Từ đó suy ra:Aˆ = 30 0,Bˆ = 60 0, Cˆ = 90 0

∆ABC là tam giác vuông tai C

Bài 10:Cho tam giác ABC có góc A=800 Tính số đo của các góc B,C biết rằng tam giác ABC bằng tam giác ACB

Bài 11:Cho ∆ABC=∆MNP Biết góc A bằng 800 và góc N bằng 750

Tính số đo các góc còn lại của mỗi tam giác:

Bài 1: Cho ∆ABC = ∆DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)

∆ABC = ∆… ∆ABC = ∆…

AB = …… àC = …

b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC = 4cm; EF = 6cm

Bài 2: Cho ∆ABC = ∆PQR.

Trang 40

- cạnh.

- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng hợp 1, suy ra cạnh góc bằng nhau

II/.TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

- Baứi taọp naõng cao vaứ moọt soỏ chuyeõn ủeà toaựn 7

- Saựch GV vaứ saựch baứi taọp Toán 7

Bài 2 : Cho ∆ABC có AB=AC.Gọi M là trung điểm của BC

Chứng minh rằng AM là đờng trung trực của BC

A

M

Ngày đăng: 30/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - G.A 3 dạy thêm toán 7
Bảng ph ụ (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w