1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a day them toan 7

158 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7

HỌC KỲ I

Trang 2

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

MỤC LỤC

PHẦN ĐẠI SỐ 3

BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 21

Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 30

BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 37

Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 46

BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 54

BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 65

BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 76

PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 90

BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 101

BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 109

BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 116

BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 124

BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC 132

BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 141

BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 151

Trang 3

PHẦN ĐẠI SỐ

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

Buổi 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

Trang 4

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức

- So sánh với 0, với 1,với số trung gian

Bài 1: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

b

< 1921

3 ) 19

c  < 9

10 2019 ) 2020

d < 20

19 3

) 19

c  > 310

Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ

chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số

là nhƣ nhau=> so sánh phần thêm vào để

Trang 5

Bài 3: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo

a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so sánh

hai phân số cùng mẫu dương

b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm

cùng tử

c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,

với số trung gian 17 18 18

20  20  19d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn

Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để

17 17 17 17 17

a     

5 5 5 5 5 5 ) ; ; ; ; ;

2 4 7 8 9 11

b      

14 14 17 18 4 ) ; ; 0; ; ;

c) x không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm

GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?

HS giải

GV hướng dẫn về nhà câu b,c

Bài 4:

a) x dương khi a- 5> 0Þ a> 5 b) x âm khi a- 5< 0Þ a< 5c) x bằng 0 khi a = 5

Trang 6

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

a x

GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu

cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá

4 , 11

3 , 7

2   

số lớn nhất là

C

3 4

D

4 3

2 Cho

?

6 3

2 

Số thích hợp để điền vào dấu ? là

A 9 B - 8  C.12 D - 9

3 Điền kí hiêu (  ,  , ) thích hợp vào chỗ chấm

Trang 7

Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý

- Giải thành thạo các dạng toán tìm x

Bài 1

Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó

mời 4 em lên bảng chữa

Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên

5 4 9

a  

3 4 ) 3

4 9

b    

2 3 )1 0, 4

3 4

c

7 3 4 1 ) ( )

3 4 9 3

d   

Bài 2:

Gv yêu cầu Hs nêu cách làm

HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc

Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số

không cùng mẫu thì nhóm các phân số có

mẫu thuận tiện cho việc quy đồng

3 3 3 3 3 3

0, 75 0, 6

3

7 13 4 5 7 13 )

14 19 14 19

1 3 3 1 2 1 1 ) ( )

3 4 5 64 9 36 15

10 8 7 10 )

11 9 18 11

c d

Trang 8

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể

gợi ý để Hs phát hiện quy luật

Bài 3:

GV gọi HS lên chữa câu a, b, c

Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở

Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách làm

12 5 3

c  x

1 )( )( 6) 0 2

d xx 

1 ) 2, 5 2

10 11 12

1 1 ) 1 0

Trang 9

Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối

Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với

một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả

c x x

 

 

) 6 2

2 8 4

x x

Trang 10

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của

0 0

x   x

b)B đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x =-1 c) C đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x=1

Trang 11

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán

3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)

2 Nội dung:

Trang 12

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )

- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy

thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )

- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có

kí hiệu là x , là tích của n thừa số x ( n là số n

tự nhiên lớn hơn 1)

- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở

- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không

  

 

 

- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời

- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công

- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với

một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ

(2) x m:x nx m n x 0;mn

(3)  m n m n.

xx

- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương

+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một

số âm

Trang 13

Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tính

- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính

cầm tay để làm bài này

- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp

làm bài vào trong vở

Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới

dạng lũy thừa của một số hữu tỷ

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào trong vở

Trang 14

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Trang 15

TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )

GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )

- GV đƣa ra các 2 công thức còn lại và phát

biểu công thức thành lời

- GV cho HS học công thức trong 2’

12 12

44

Trang 16

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

- GV nhận xét bài làm của HS và sữa lỗi

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hửu tỉ

- GV mời HS đọc bài giải

- GV sữa lỗi ( nếu có )

Trang 18

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

TIẾT 3 : LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ

Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức luỹ thừa của x một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức

- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở

- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm

GTNN và GTLN

- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn

gọi là bài toán tìm cực trị

- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện

thì chưa có thể nói gì về cực trị của một

3x      0 3 x 0 x 3

Trang 19

- HS lên làm bài

- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh

lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm

cho bài làm sau này

b) Tương tự với câu a) GTLN của biểu thức là – 2 khi

Trang 20

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Bài 3* : Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho

N N N M

Trang 21

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ

Trang 22

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Trang 24

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

x y

6 25

x

Trang 25

TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải đƣợc một số dạng bài tập.

Từ đây tổng quát lên ta có :

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

Trang 26

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

3 5 3 5 8

x  y xy  

2 2.3 6 3

x

x

   

2 2.5 10 5

- GV gọi HS lên bảng giải câu a

Bài tập 2: Tìm hai số x, y biết:

Trang 28

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Giả thiết cho 2x 3y z 186

Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải

- GV : Biến đổi bằng cách nào ?

28

x

x y

y z z

Trang 29

28 4

3 4 3 4 7

a b a + b

= = = =

+ 3.4 12

2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đƣợc 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng

số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5

Trang 30

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực

1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

2.Nội dung: Đặt vấn đề vào bài:

Muốn viết phần thập phân của số thập vô hạn tuần hoàn tạo dưới dạng phân số, ta lấy số gồm phần bất thường và chu kì trừ đi phần bất thường làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 0 bằng số chữ số của phần bất thường

Trang 31

TIẾT 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ THẬP PHÂN

Mục tiêu:

- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại

-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số

thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Lý thuyết

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại

Bài 1.Trong hai phân số 21 ; 14

750 735

phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn? Giải thích?

?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

II Bài tập Bài 1:

7 

Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số tối giản:  0,15 ; 1,18 ;

 

1, 4 51 ;  2, 412 

Bài 3:

3 0,15

Trang 32

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

GV yêu cầu HS nêu cách giải

học sinh viết số thập phân vô hạn tuần

GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô

hạn tuần hoàn ra phân số

HS giải toán khi đã phân tích đƣợc ra

99 x 990 x 260

Trang 33

TIẾT 2 ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN, LÀM TRÒN SỐ

Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng

5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

II Bài tập Phương pháp:

-Áp dụng quy ước làm tròn số

Bài 1 Làm tròn các số sau đây đến

hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 2:

a) 9 b) 8, 6 c) 8, 57 d)8, 573

Bài 3.

1 in » 2, 54 cm Hỏi 15cm gần bằng

bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ

só thập phân thứ hai)

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

  

Trang 34

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Bài 5 Thực hiện phép tính rồi làm

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Trang 35

TIẾT 3 SỐ VÔ TỈ, CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC

Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ

-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi

2 Khái niệm về căn bậc hai

-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a

-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a

Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai

Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai

là hai số đối nhau; số âm không có

) 9.25 3.5 15

a b c d e f g

Trang 36

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Bài 2:Điền vào chỗ trống:

Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa

mãn đồng thời 4 điều kiện:

Trang 37

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 5 ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về

- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết đƣợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đƣợc ý nghĩa của trục số thực Thấy đƣợc sự phát triển của hệ thống số từ ¥ ® ¢ ® ¤ ® ¡

2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ

Trang 38

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

TIẾT 1: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ VÀ CĂN BẬC HAI

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

1 HS lên bảng thực hiện giải toán

GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Trang 39

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán

HS trình bày lời giải nhóm

GV yêu cầu nhận xét

GV chốt kiến thức

Bài 4: Tìm x a) x 6

x62

x36b)  x 4 2

Trang 40

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

TIẾT 2: ÔN TẬP CĂN THỨC VÀ SỐ THỰC

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

toán đã đƣợc học

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông

Học sinh hoạt động cá nhân

Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông

a) 36  6b)  144   12c)  2

81  81

d) 625  25e)

giá trị tuyệt đối của chúng

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ

Trang 41

dạng vô hạn tuần hoàn

d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải

là số vô tỉ

 Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau đây

a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ

b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ

là số vô tỉ

c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ

d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

8  9 Hay 225 150

2  3b) 91

Trang 42

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

5  2 c) 20

Trang 43

TIẾT 3 ÔN TẬP SỐ THỰC

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

toán đã đƣợc học

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a)

6

15 4

2 2

2 2

91 7

39 3

Trang 44

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

1 4

Trang 45

5 hoặc 2x 1   4

5 2x  4 1

5 2x   4 1

5 

 12x

5 2x  9

5   1

16 01 , 0

5 3

Trang 46

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Trang 47

TIẾT 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ

Mục tiêu:

- So sánh được hai số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ

HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới

dạng a

b với a b; Z; b 0

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ phân số

- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng

quy tắc nhân, chia phân số

I Lý thuyết

- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một

số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu

? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập

II Bài tập Bài 1

15 15.15 225

y    

Vì  196   195 và 255  0 do đó xy c/ 0, 375 375 3

Ngày đăng: 13/10/2019, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w