G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7 G.a day them toan 7
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7
HỌC KỲ I
Trang 2GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
MỤC LỤC
PHẦN ĐẠI SỐ 3
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 21
Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 30
BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 37
Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 46
BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 54
BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 65
BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 76
PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 90
BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 101
BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 109
BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 116
BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 124
BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC 132
BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 141
BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 151
Trang 3PHẦN ĐẠI SỐ
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
Buổi 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Trang 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
- So sánh với 0, với 1,với số trung gian
Bài 1: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
b
< 1921
3 ) 19
c < 9
10 2019 ) 2020
d < 20
19 3
) 19
c > 310
Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ
chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số
là nhƣ nhau=> so sánh phần thêm vào để
Trang 5Bài 3: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo
a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so sánh
hai phân số cùng mẫu dương
b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm
cùng tử
c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,
với số trung gian 17 18 18
20 20 19d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn
Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để
17 17 17 17 17
a
5 5 5 5 5 5 ) ; ; ; ; ;
2 4 7 8 9 11
b
14 14 17 18 4 ) ; ; 0; ; ;
c) x không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm
GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?
HS giải
GV hướng dẫn về nhà câu b,c
Bài 4:
a) x dương khi a- 5> 0Þ a> 5 b) x âm khi a- 5< 0Þ a< 5c) x bằng 0 khi a = 5
Trang 6GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
a x
GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu
cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá
4 , 11
3 , 7
2
số lớn nhất là
C
3 4
D
4 3
2 Cho
?
6 3
2
Số thích hợp để điền vào dấu ? là
A 9 B - 8 C.12 D - 9
3 Điền kí hiêu ( , , ) thích hợp vào chỗ chấm
Trang 7Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
Bài 1
Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó
mời 4 em lên bảng chữa
Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên
5 4 9
a
3 4 ) 3
4 9
b
2 3 )1 0, 4
3 4
c
7 3 4 1 ) ( )
3 4 9 3
d
Bài 2:
Gv yêu cầu Hs nêu cách làm
HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc
Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số
không cùng mẫu thì nhóm các phân số có
mẫu thuận tiện cho việc quy đồng
3 3 3 3 3 3
0, 75 0, 6
3
7 13 4 5 7 13 )
14 19 14 19
1 3 3 1 2 1 1 ) ( )
3 4 5 64 9 36 15
10 8 7 10 )
11 9 18 11
c d
Trang 8GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể
gợi ý để Hs phát hiện quy luật
Bài 3:
GV gọi HS lên chữa câu a, b, c
Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở
Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách làm
12 5 3
c x
1 )( )( 6) 0 2
d x x
1 ) 2, 5 2
10 11 12
1 1 ) 1 0
Trang 9Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả
c x x
) 6 2
2 8 4
x x
Trang 10GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của
0 0
x x
b)B đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x =-1 c) C đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x=1
Trang 11Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán
3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)
2 Nội dung:
Trang 12GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )
- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy
thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )
- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có
kí hiệu là x , là tích của n thừa số x ( n là số n
tự nhiên lớn hơn 1)
- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở
- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không
- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời
- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công
- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với
một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ
(2) x m:x n x m n x 0;mn
(3) m n m n.
x x
- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương
+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một
số âm
Trang 13Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tính
- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính
cầm tay để làm bài này
- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào trong vở
Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới
dạng lũy thừa của một số hữu tỷ
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào trong vở
Trang 14GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Trang 15TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )
GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )
- GV đƣa ra các 2 công thức còn lại và phát
biểu công thức thành lời
- GV cho HS học công thức trong 2’
12 12
44
Trang 16GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
- GV nhận xét bài làm của HS và sữa lỗi
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hửu tỉ
- GV mời HS đọc bài giải
- GV sữa lỗi ( nếu có )
Trang 18GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
TIẾT 3 : LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức luỹ thừa của x một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức
- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở
- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm
GTNN và GTLN
- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn
gọi là bài toán tìm cực trị
- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện
thì chưa có thể nói gì về cực trị của một
3x 0 3 x 0 x 3
Trang 19- HS lên làm bài
- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh
lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm
cho bài làm sau này
b) Tương tự với câu a) GTLN của biểu thức là – 2 khi
Trang 20GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Bài 3* : Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho
N N N M
Trang 21Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ
Trang 22GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Trang 24GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
x y
6 25
x
Trang 25TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải đƣợc một số dạng bài tập.
Từ đây tổng quát lên ta có :
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 26GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
3 5 3 5 8
x y xy
2 2.3 6 3
x
x
2 2.5 10 5
- GV gọi HS lên bảng giải câu a
Bài tập 2: Tìm hai số x, y biết:
Trang 28GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Giả thiết cho 2x 3y z 186
Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải
- GV : Biến đổi bằng cách nào ?
28
x
x y
y z z
Trang 2928 4
3 4 3 4 7
a b a + b
= = = =
+ 3.4 12
2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đƣợc 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng
số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5
Trang 30GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực
1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số
2.Nội dung: Đặt vấn đề vào bài:
Muốn viết phần thập phân của số thập vô hạn tuần hoàn tạo dưới dạng phân số, ta lấy số gồm phần bất thường và chu kì trừ đi phần bất thường làm tử, còn mẫu là một số gồm các chữ số 0 bằng số chữ số của phần bất thường
Trang 31TIẾT 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại
-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân vô hạn tuần hoàn
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Lý thuyết
-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại
Bài 1.Trong hai phân số 21 ; 14
750 735
phân số nào viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, phân số nào viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn? Giải thích?
?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
II Bài tập Bài 1:
7
Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới
dạng phân số tối giản: 0,15 ; 1,18 ;
1, 4 51 ; 2, 412
Bài 3:
3 0,15
Trang 32GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
GV yêu cầu HS nêu cách giải
học sinh viết số thập phân vô hạn tuần
GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô
hạn tuần hoàn ra phân số
HS giải toán khi đã phân tích đƣợc ra
99 x 990 x 260
Trang 33TIẾT 2 ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN, LÀM TRÒN SỐ
Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại
II Bài tập Phương pháp:
-Áp dụng quy ước làm tròn số
Bài 1 Làm tròn các số sau đây đến
hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 2:
a) 9 b) 8, 6 c) 8, 57 d)8, 573
Bài 3.
1 in » 2, 54 cm Hỏi 15cm gần bằng
bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ
só thập phân thứ hai)
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Trang 34GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Bài 5 Thực hiện phép tính rồi làm
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Trang 35TIẾT 3 SỐ VÔ TỈ, CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC
Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ
-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi
2 Khái niệm về căn bậc hai
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a
Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai
Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau; số âm không có
) 9.25 3.5 15
a b c d e f g
Trang 36GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Bài 2:Điền vào chỗ trống:
Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa
mãn đồng thời 4 điều kiện:
Trang 37Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 5 ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về
- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết đƣợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đƣợc ý nghĩa của trục số thực Thấy đƣợc sự phát triển của hệ thống số từ ¥ ® ¢ ® ¤ ® ¡
2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ
Trang 38GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
TIẾT 1: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ VÀ CĂN BẬC HAI
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
1 HS lên bảng thực hiện giải toán
GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài
Trang 39GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán
HS trình bày lời giải nhóm
GV yêu cầu nhận xét
GV chốt kiến thức
Bài 4: Tìm x a) x 6
x62
x36b) x 4 2
Trang 40GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
TIẾT 2: ÔN TẬP CĂN THỨC VÀ SỐ THỰC
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
toán đã đƣợc học
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông
Học sinh hoạt động cá nhân
Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông
a) 36 6b) 144 12c) 2
81 81
d) 625 25e)
giá trị tuyệt đối của chúng
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ
Trang 41dạng vô hạn tuần hoàn
d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải
là số vô tỉ
Tìm khẳng định đúng trong các
khẳng định sau đây
a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ
b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ
là số vô tỉ
c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ
d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ
8 9 Hay 225 150
2 3b) 91
Trang 42GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
5 2 c) 20
Trang 43TIẾT 3 ÔN TẬP SỐ THỰC
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
toán đã đƣợc học
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a)
6
15 4
2 2
2 2
91 7
39 3
Trang 44GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
1 4
Trang 455 hoặc 2x 1 4
5 2x 4 1
5 2x 4 1
5
12x
5 2x 9
5 1
16 01 , 0
5 3
Trang 46GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 - HKI
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Trang 47TIẾT 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ
HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới
dạng a
b với a b; Z; b 0
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,
trừ phân số
- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc nhân, chia phân số
I Lý thuyết
- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập
II Bài tập Bài 1
15 15.15 225
y
Vì 196 195 và 255 0 do đó x y c/ 0, 375 375 3