Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6 Buổi 1: Tiết 1 : ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN REN KĨ NĂNG TÍNH NHANH I/ Mục tiêu: Giúp học sinh -Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và nhân
Trang 1Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Buổi 1:
Tiết 1 : ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN REN KĨ NĂNG TÍNH NHANH
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và nhân trong N
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng toán tính nhanh
-Thái độ: Có ý thức tự giác học tập, tìm nhiều cách giải bài tập hay
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, MTBT
-HS: Ôn lại các tính chất của phép cộng và nhân trong N
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC
-Nhắc lại các tính chất của phép cộng và
nhân trong N
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại công thức minh họa
cho các tính chất
-Mỗi tính chất được phát biểu như thế nào?
-Tính chất nào thể hiện mối liên hệ giữa
d/ 3.8.2.125.5 = 3.(8.125).(2.5) = 3.1000.10=30000
e/ 11+12+13+14+16+17+18+19
= (11+19) + (12+18) + (13+17) + (14+16)
= 30+30+30+30+
=30.4 = 120
Trang 2Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
nhân và chia thì ta thực hiện tính như thế
nào?
-Với biểu thức có dấu ngoặc tròn, vuông,
nhọn thì ta thực hiện tính như thế nào?
-Yêu cầu hs giải theo thứ tự vừa nêu
BT2: Thực hiện phép tính:
a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b/ 60:2.5 = 30.5 = 150
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG HỆ THỨC
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững các công thức tìm x
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng toán tìm x đã học
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán, tự giác học tập, tìm nhiều cách giải bài tập hay
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, MTBT
-HS: Ôn lại các dạng toán tìm x đã học
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn đinh:
2 Kiểm tra:
3 Nội dung ôn tập:
+HĐ1: KTBC
Tính nhanh: a/ 2.7.4.5.25 Kết quả: 7000
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Gọi hs lần lượt nhắc lại các công thức
A/ Kiến thức cơ bản: Các công thức cần ghi nhớa.x = b x = b:a ; a:x = b x = b:a
x:a = b x = b.a ; a-x = b x = a-bx-a = b x = b+a ; x+a = b x = b-aa.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
x = 68+182 x = 200 – 102
x = 250 x = 98e/ x.85 = 170 g/ 150.x = 900
x = 170:2 x = 900:150
x = 2 x = 6h/ x:8 = 3 i/ 150:x = 15
x = 3.8 x = 150:15
x = 24 x = 10
Trang 3Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
x = 363/ Tìm số tự nhiên x lớn nhất mà 5.x < 39
x < 39:5 = 7,8 Vậy x = 7
Tiết 3 :ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP, TẬP HỢP N
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Hệ thống lại các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp N
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp N
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các khãi niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp N, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn đinh:
2 Kiểm tra:
3 Nội dung ôn tập:
+HĐ1: KTBC: Tìm x, biết: 2x – 1 = 3 Kết quả: x = 2
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Khi viết một tập hợp thường có mấy
-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử2/ Tập hợp N và tập hợp N*:
Trang 4Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Yêu cầu hs nhận xét
BT4:
-Viết lần lượt các tập hợp con cá 1
phần tử, 2 phần tử, 3 phần tử
-Lưu ý hs: Người ta quy ước tập hợp
rỗng là con của mọi tập hợp
5/ Tìm số phần tử của các tập hợp sau:
a/ x N / x 7
b/ x N / x 3 2
+HĐ4: Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại các công thức tính số phần tử của một tập hợp ở BT1
-Giải bài tập: Tính nhanh: 1+2+3+4+ +48+49+50
-Giải BT: Cho A = 1;2;3 Hãy viết tất cả các tập hợp con của A
-Giải bài tập: Tìm số phần tử của tập hợp 1;4;7;10;13;16; ;40
-Xem lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên
RÚT KINH NGHIỆM:……….………
………
Duyệt: 08/10/2012
Trang 5Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Buổi 2:
Tiết 1 : CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Nắm vững và khắc sâu các kiến thức về tập hợp
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về tập hợp, xử dụng thành thạo MTBT
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các khãi niệm về tập hợp, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn đinh:
2 Kiểm tra:
3 Nội dung ôn tập:
Trang 6Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức về phần tử của tập hợp, tập hợp con, tập hợp N-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về phần tử của tập hợp, tập hợp con
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các kiến thức về phần tử của tập hợp, tập hợp con, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn đinh:
2 Kiểm tra:
3 Nội dung ôn tập:
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-A là tập hợp con của B khi nào?
-Kết quả của phép cộng, phép nhân hai
số tự nhiên gọi là gì?
-Cho hs xem lại các tính chất của phép
cộng và phép nhân đã ôn ở tiết 1
sgk/15,16( Đã ôn ở tiết 1 )
*Mở rộng: a.(b-c) = ab – ac (Với a,b,c N và b
c)+HĐ3: Luyện tập
2/ Cho M = 1;2;3; 4 và N = 2; 4;6;8 Hãy viết tất
cả các tập hợp vừa là con của M, vừa là con của N
Trang 7Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Dựa theo đn tập hợp con để giải
BT3:
-Cho hs tự giải
-Hướng dẫn câu g: Tông r có bao nhiêu
số hạng, chia thành nhóm mỗi nhóm 2 số
hạng thì có tất cả bao nhiêu nhóm? Vậy
kết quả là bao nhiêu?
e/ 42.19+42.81 = 42.(19+81) = 42.100 = 42000g/ 1+2+3+4+…+47+48+49+50 = 51.25 = 12754/ Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số khác 0:
a/ 3000:125 = (3000.8):(125.8) = 24000:1000 = 24b/ 550:50 = (550.2):(50.2) = 1100:100 = 11
+HĐ4: Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại các kiến thức vừa ôn của bài học
-Giải bài tập: Cho G = 1; 2 và H = 3;4 Viết tất cả các tập có hai phần tử trong đó 1 phần tử thuộc G và 1 phần tử thuộc H
-Xem lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về phần tử của tập hợp, tập hợp con
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về phần tử của tập hợp, tập hợp con
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi xử dụng kí hiệu
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các khái niệm về phần tử của tập hợp, tập hợp con, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn đinh:
2 Kiểm tra:
3 Nội dung ôn tập:
Trang 8Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Xử dụng kí hiệu để thể hiện quan
hệ giữa các tập hợp theo yêu cầu của
Giải:
a/ A có 3 phần tửb/ 1 ; 2 ; 3 ; 1; 2 ; 1;3 ; 2;3 ; 1; 2;3 ;
c/ B có 8 phần tử2/ Cho A = 10;13;17; 20; 2531; 41;58;61;70
a/ Viết tập B gồm các phần tử của tập hợp B có chứa chữ số 1
b/ Viết tập C gồm các phần tử của tập hợp A có chứa chữ số 3
c/ Biếu diễn quan hệ giữa các tập hợp A và B, B và
C, C và A bằng kí hiệu và bằng sơ đồ VenGiải:
a/ B = 10;13;17;31; 41;61
b/ C = 13;31
c/ B A ; C B; C A3/ Cho M = 1;2;3; 4 và N = 2;3; 4;5 Hãy viết tập hợp H có 3 phần tử sao cho H M và H NGiải:
H = 2;3;4
+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Tập hợp *
x N / x 0 0 có bao nhiêu phần tử? Giải thích vì sao?
-Xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân trong N
RÚT KINH NGHIỆM:………
Duyệt: 15/10/2012
Trang 9Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Buổi 3:
Tiết 1 : CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về phép cộng và phép nhân trong tập hơp N
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về phép cộng và phép nhân trong N
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các tính chất về phép cộng và phép nhân trong N, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC:
Tính nhanh: 345.36 + 345.64
Kết quả:
34500+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi 1 hs sửa và giải thích
A/ Sửa bài tập:
Tập hợp x N / x 0 0 * không có phần tử nào+HĐ3: Luyện tập
-Cho hs tự giải BT1
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhận xét
Hướng dẫn BT 2:
-Xử dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
a/ 993+48 = 993+(7+41) = (993+7)+41 = 1041b/ (524+12)+86 =(524+86)+12 = 600+12 = 612c/ 427+354+373+246 = (427+373)+(354+246) = 800+600 = 1400
d/ 52.5 = (26.2).5 = 26.(2.5) = 26.10 = 260e/ 53.7+17.7+7.30 = 7.(53+17+30) = 7.100 = 700
2/ Cho a+b = 5, tính:
a/ 5a+5b = 5.(a+b) = 5.5 = 25b/ 13a+5b+13b+5a = 18a+18b = 18.(a+b) = 18.5
a/ 6! = 1.2.3.4.5.6 = 720
Trang 10Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Tính: n! = 1.2.3.4 … n
-VD: 7! = 1.2.3.4.5.6.7 = 5040
b/ 5!-3! = 1.2.3.4.5-1.2.3 = 120-6 = 114c/ 2!+4! = 1.2+1.2.3.4 = 2+24 = 265/ Tìm x, biết:
a/ 15.(x-7) = 0 b/ 16.(x-8) = 16 x-7 = 0 x-8 = 1
x = 7 x = 9+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải bài tập: Tình nhanh 13.20+13.80+15.40+15.60
-Xem lại phép trừ và phép chia trong N
Tiết 2
ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA TRONG N
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về phép trừ và phép chia trong N
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về phép trừ và phép chia trong N
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các tính chất về phép trừ và phép chia trong N, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC:
Tính nhanh: 2.7.125.5.8.6
Kết quả:
420000+HĐ1: Ôn kiến thức cơ bản:
-Yêu cầu hs nhắc lại đn phép trừ và phép
chia
-Điều kiện để có hiệu a-b là gì?
-Điều kiện của phép chia a:b là gì?
-Khi nào ta có phép chia hết? Chia có
= a thì ta có phép chia hết a:b = x
*TQ: Cho a;b N,b 0, bao giờ cũng tìm được hai số q,r N duy nhất/ a = b.q + r ( 0 r b)-Nếu r = 0 ta có phép chia hết
-Nếu r0 ta có phép chia có dư+HĐ3: Giải bài tập
Trang 11Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Nếu x<2,5 thì ta chọn x bao nhiêu?
Câu b: Giải như câu a
d/ 312.28-18.312 = 312.(28-28) = 312.10 = 3120
2/ Tính nhanh:
a/ 675:25 = (600+75):25 = 600:25+75:25 = 24+3=27
b/ 835:5 = (800+35):5 = 800:5+35:5=160+7 = 167
3/ Tìm x, biết:
a/ 9x + 2 = 20 b/ (x-3) + 5 = 9 9x = 18 x-3 = 4
Tiết 3 : CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về các phép toán trong N
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập phối hợp các phép toán trong N,xử dụng MTBT
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các tính chất về các phép toán trong N, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC:
Tính nhanh: 234.26-234.21+234.5
Kết quả:
2340+HĐ2: Sửa bài tập
Trang 12Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
d/ (2100-42):21 = 2100:21-42:21 = 100-2 = 982/Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ (2x-5) +8 = 19 2x-5 = 11 2x = 16 x = 8
a/ 2000:25 = (2000.4):(25.4) = 8000:100 = 8b/ 470:5 = (470.2):(5.2) = 940:10 = 94
4/ Tính nhanh tổng: 1+3+5+7++…
+29+31+33+35Tổng có (35-1):2+1 = 18 số hạngTổng = (35+1).18:2 = 324
5/ Viết các số tự nhiên sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a/ abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100 (a0)b/ 27348 = 2.104+7.103+3.102+4.101+8.100
+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải bài tập: Tìm số tự nhiên x, biết: (x 54) 32 2 244
-Ôn lại các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên
RÚT KINH NGHIỆM:………
Duyệt: 22/10/2012
Trang 13Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Buổi 4:
Tiết 1 : ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Nắm vững kiến thức về lũy thừa, cách chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tậpgiải
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số,MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC:
Tìm x, biết: 5x+12 = 22
Kết quả:
x = 2+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Lũy thữa bậc n của a là gì?Điều kiện
của n là gì?
-Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
thực hiện như thế nào?
-Nhắc lại quy ước
2/ Tính giá trị của các lũy thừa sau:
a/ 26 = 64; 34 = 81; 43 = 64; 53 = 125; 61 = 6; 7o = 1b/ 23.2 = 23+1 = 24 = 16; 32.31.3o = 9.3.1 = 27
22.82 = 4.64 = 256; 3.92 = 3.81 = 2433/ Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũythừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:9; 100; 18; 125; 20; 16
Trang 14Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
x = 84 x = 250:5 = 50c/ x:23 = 22 d/ 32:x = 3
x:8 = 4 9:x = 3
x = 4.8 x = 9:3
x = 32 x = 3 +HĐ3: HDVN: -Xem lại các BT đã giải
-Giải BT: Tìm x: a/ 2x = 8, b/ 5x-1 = 125 (Hướng dẫn: am = an thì m = n, với
a 0)
Tiết 2 : CÁC DẠNG TOÁN VỀ LŨY THỪA
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận khi tính toán, tìm tòi nhiều lời giải trong một bài tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, MTBT
III/ III/ Tiến trình bài dạy:
a/ 2n = 16 b/ 4n+1 = 16
Trang 15Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Hướng dẫn BT4:
-Tính giá trị các lũy thừa trước rồi tính
x như các dạng đã biết
-Lưu ý câu b: số tự nhiên nào có bình
phương bằng 25? Nếu x là số tự nhiên
x = 5 x = 250e/ 82:2x = 8 g/ 5x + 52 = 92 + 14 2x = 8 5x = 70
x = 4 x = 14
Tiết 3 : ÔN TẬP VỀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững cách chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận khi vận dụng công thức vào bài tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số,MTBT
III/ III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC:
64+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi cùng lúc 2 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
a/ 2x – 53 = 5 b/ x3 +10 = 18 2x = 130 x3 = 8
x = 65 x = 2 +HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs viết công thức minh họa
chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
-Nêu quy ước: ao = 1 (a0)
-Số chính phương là số như thế nào?
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
am:an = am-n (a0; m n)2/ Quy ước: ao = 1 (a0)
3/ Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên – VD: 0; 4; 9; 16; 25…
+HĐ4: Luyện tập
-Yêu cầu hs tự giải BT1, BT2
-Gọi hs lần lượt lên bảng giải
a/ các số 895 = 8.102+9.101+5.10o
Trang 16Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Số tự nhiên nào lũy thừa n (nN) bằng
1?
-Ta thấy 1n = 1 vậy a = ?
Hướng dẫn BT4, câu b:
-Tính giá trị các lũy thừa trước
-Kiểm tra kết quả tìm được ở mỗi câu
xem số nào là số chính phương
Ta thấy 1n = 1 do đó a = 14/ a/Trong các số sau số nào là số chính phương:30;36;48;49;100;120;121;168;169
Số chính phương là: 36;49;121;169 b/ Tổng; hiệu sau có phải là số chính phương không:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo công thức am:an = am-n (a0; m n) vào bài tập
-Thái độ: Tập tính cẩn thận, sáng tạo, tìm nhiều cách giải bài tập
II/ Chuẩn bị:
-GV: GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số,MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Trang 17Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
x = 5+HĐ3: Luyện tập
-Yêu cầu hs nhắc lại công thức chia
hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
-Với a0 thì ao = ?
-Cho hs tự giải BT1,BT2
-Gọi hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện
-Muốn tìm x ta cần tìm giá trị của
biểu thức nào trước?
-Từ 5(x-3) = 25, tìm x như thế nào?
Câu b: Hướng dẫn như câu a
-Gọi 2 hs lên bảng giải
B/ Luyện tập:
1/ Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa:
a/ 312:37 = 315 b/ 47:47 = 4o = 1
3/ Tính:
a/ 2.52+18:32 = 2.25 + 18:9 = 20 + 2 = 52b/ 17.130+70.17 = 17.(130+70) = 17.200 = 3400c/40 30 3 2 9 4030 1 9 40 29 69
x = 8b/ 10 + 2x = 450:448
10 + 2x = 16 2x = 6
x = 3+HĐ5: HDVN
-Xem lại các bài tập đã giải
-Giải BT: Tính nhanh: (544+543):543
Tiết 2: LUYỆN TẬP CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CÔ SỐ
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu các kiến thức về lũy thừa
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức về lũy thừa vào bài tập
-Thái độ: Có ý thức tự học, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
Trang 18Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-GV: GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại công thức về lũy thừa,MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Yêu cầu hs:
-Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
-Viết công thức minh họa phép nhân
và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Cho hs giải BT1 và BT2
Gọi hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT3:
Câu a:
-Mỗi tổng bằng bao nhiêu?
-Kết luận: hai tổng có bằng nhau
Dãy số có: (155-5):5+1 = 31 (số hạng)b/ Tính tổng: 5+10+15+20+ … + 1555+10+15+20+ … + 155 = (5+155).31:2 = 2480
Trang 19Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Kiến thức: Khắc sâu các tính chất chia hết của một tổng
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng vào bài tập
-Thái độ: Có ý thức tự học, tìm tòi nhiều cách giải toán
II/ Chuẩn bị:
-GV: GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các tính chất chia hết của một tổng, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại các tính chất chia
hết của một tổng
-Nêu tính chất mở rộng
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Các tính chất: (Có mở rộng)am và bm (a+b) m và (a-b) mam và bm (a+b) m và (a-b) m+HĐ4: Luyện tập
-Vậy để A chia hết cho 3 thì đk của x là
gì? A không chia hết cho 3 thì đk của x
d/ 121+36 62/ Cho tổng A = 12+15+21+x (xN).Tìm điều kiện của x để: a/ A 3; b/ A 3
a/A3 khi x3b/ A 3 khi x 3 3/ Khi chia số tự nhiên a cho 24 ta được số dư là
10 Hỏi a có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 4 không?
Giải:
Vì a chia cho 24 dư 10 nên a = 24.k + 10 (kN)
Vì 242 và 102 nên a2
Vì 244 và 10 4 nên a 44/ Chứng tỏ rằng:
a/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là một số
Trang 20Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
+HĐ5: HDVN:-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Chứng tỏ rằng: Trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 2
-Kiến thức: Khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu vào bài tập
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính các khi vận dụng các dấu hiệu
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC: Tổng.8.2009 + 6.2011 có
chia hết chia hết cho 2 không? Vì sao?
Kết quả:
8.2009 + 6.2007 2 +HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
Gọi hai số tự nhiên liên tiếp là n và n+1, nếu n2 thì ta có đpcm, nếu n 2 thì n chia 2 dư 1, khi đó n+12
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
- Yêu cầu hs nhắc lại các dấu hiệu
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Các dấu hiệu: sgk/37;38+HĐ4: Luyện tập
BT1:
C/ Luyện tập:
1/ Trong các số: 315; 251; 790; 456:
Trang 21Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Cho hs tự giải
-Gọi 1 hs nêu kết quả
Hướng dẫn BT2:
-Trong 1 tích, nếu có một số chia hết 2
hoặc 5 thì tích cũng chia hết cho 2 hoặc 5
a/ 1.2.3.4.5 + 522 nhưng 5b/ 1.2.3.4.5 – 75 2 nhưng 53/ Điền chữ số vào dấu * để 45* :a/ Chia hết cho 2 ( * = 0 hoặc 2;4;6;8)b/ Chia hết cho 5 ( * = 0 hoặc 5)c/ Chia hết cho cả 2 và 5 ( * = 0 )4/ Dùng 3 chữ số 8;0;5 để ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và thõa mãn đk:a/ Chia hết cho 2 ( 580; 508; 850)
b/ Chi hết cho 5 ( 580; 850, 805)5/ Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và khi chi 5 dư 4
Giải:
Gọi số cần tìm là aa (a0)
Vì aa chia hết cho 2 và a0 nên a 2; 4;6;8
Vì aa chia 5 dư 4 nên a = 4Vậy số cần tìm là 44
+HĐ5: HDVN: -Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Điền chữ số vào dấu * để số *95 :
-Kiến thức: Khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu vào bài tập
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính các khi vận dụng các dấu hiệu
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC: Viết ba số tự nhiên, mỗi
Trang 22Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
a/ Không có chữ số nào thõa mãnb/ Các chữ số từ 1 đến 9 đều được+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
- Yêu cầu hs nhắc lại các dấu hiệu
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Các dấu hiệu: sgk/40;41+HĐ4: Luyện tập
-Để 4a33 thì a nhận những giá trị nào?
Câu b, câu c hướng dẫn tương tự
cho lần lượt là bao nhiêu?
-Kết luận gì cho mỗi câu?
4/ Tổng hiệu sau có chia hết cho 3, cho 9 không?a/ 109 – 1 = 9999999993 và 9
b/ 1015 + 23 nhưng không chia hết cho 9
5/ Tìm a và b sao cho a – b = 4 và 87ab9
Để 87ab9 thì a + b = 12 hoặc a + b = 3
Vì a – b = 4 nên không thể xảy ra trường hợp a +
b = 3 Vậy a = 8; b = 4
+HĐ5: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Tổng: (102)3 + 5 có chia hết cho 3, cho 9 không? Vì sao?
Tiết 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu vào bài tập
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vận dụng các dấu hiệu, tìm nhiều cách giải bài tập hay
Trang 23Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
A/ Sửa bài tâp:
(102)3 + 5 = 1000005 chia hết cho 3, không chiahết cho 9
-Số cần tìm ở mỗi câu là số nào?
-Gọi 2 hs nêu kết quả
-Số chia hết cho 5 và 9 phải thõa mãn
những điều kiện nào? Cho vd
Câu b: HS tự giải
C/ Luyện tập:
1/ Trong các số: 3690; 822; 567a/ Số chia hết cho 2;3;5;9 là: 3690b/ Số không chia hết cho 3 và 9 là: 822c/ Số chia hết cho 9 là: 3690;567
d/ Số chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3: không có
2/ Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số sao cho số đó:
a/ Chia hết cho 3: 100002b/ Chia hết cho 9: 1000083/ Viết tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 9
9 không?
Với số 11* khi * = 7 thì số 117 chia hết cho 9
HS tự tìm các số khác5/ a/ Viết hai số có 5 chữ số chia hết cho 5 và 9Vd: 12330; 40590
a/ Viết tất cả các số có ba chữ số giống nhau
mà chia hết cho 9: 333; 666; 999+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng BT đã giải
-Giải BT: Viết tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 3 và 5 sao cho 20 < n < 100
Trang 24Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Kỹ năng: Tìm thành thạo ước và bội của các số tự nhiên khác 0
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tìm các tập và viết các kí hiệu về ước và bội
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại khái niệm ước và bội
III/ Tiến trình bài dạy:
A/ Sửa bài tâp:
Tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 3 và 5 saocho 20 < n < 100 là: 30; 45;60;75;90
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm ước và
Trang 25Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
a/ x B(18) và 50 < x < 90 (x 54;72 )b/ x8 và 0 x 45 (x 0;8;16; 24;32; 40 )c/ x Ư(25) và x > 10: (x = 25)
d/ 7x (x 1;7 )3/ a/ Viết tất cả các số có hai chữ số là bội của 15b/ Viết tất cả các số có hai chữ số là ước của 90c/ Viết tất cả các số có hai chữ số vừa là bội của
5 vừa là bội của 10d/ Viết tất cả các số vừa là của 24 vừa là ước của18
Giải:
a/ 15;30;45;60;75;90b/ 10;30;90
c/ 10;20;30;40;50;60;70;80;90d/ 1;2;3;6
+HĐ5: HDVN: Xem lại các dạng BT đã giải
Giải BT: Viết tập các số tự nhiên n vừa là bội của 6 vừa là bội của 8 sao cho n < 100Tiết 2:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu khái niệm ước và bội, cách tìm ước và bội, kí hiệu các tập hợp ước
và bội
-Kỹ năng: Tìm thành thạo ước và bội của các số tự nhiên khác 0
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tìm các tập và viết các kí hiệu về ước và bội
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại khái niệm ước và bội
III/ Tiến trình bài dạy:
+HĐ1: KTBC: Viết tập hợp các ước của
A/ Sửa bài tâp:
Tập các số tự nhiên n vừa là bội của 6 vừa là bội của 8 sao cho n < 100 là: 24; 48;72;96
Trang 26Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Muốn chia được thì số phong bì và số
tem trong mỗi phong bì phải là gì của
12?
-Vậy trường hợp nào chia được
Hướng dẫn BT4: Hướng dẫn câu a
-Khi 6 (x-1) thì x-1 là gì của 6?
-Tâp hợp Ư(6) có những phần tử nào?
-Vậy x-1 nhận những giá trị nào?
-Từ đó suy ra x nhận những giá trị nào?
-Yêu cầu hs giải câu b tương tự
3/ Tuấn có 12 chiếc tem, Tuấn muốn chia đề số tem đó vào các phong bì Trong các cách chia sau cách nào thực hiện được? Hãy điền vào ô trông trong trường hợp chia được
Cách chia
Số phong bì
+HĐ4: HDVN
Xem lại các dạng bài tập đã giải
Giải bài tập: Tìm các số tự nhiên x sao cho: 4 (x+2) –Lưu ý các trường hợp không tìm được x
-Kỹ năng: Kiểm tra thành thạo một số cho trước là số nguyên tố hay hợp số
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi kiểm tra và kết luận về số nguyên tố, hợp số
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, bảng số nguyên tố, MTBT
Trang 27Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-HS: Ôn lại định nghĩa số nguyên tố, hợp số, bảng số nguyên tố
III/ Tiến trình bài dạy:
A/ Sửa bài tâp:
Tìm các số tự nhiên x sao cho: 4 (x+2)x+2 Ư(4) = 1;2; 4 x = 0 hoặc x = 2+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Số a luôn có những ước nào?
-Ước thứ ba của a là mấy? Vì sao?
-Vậy a là số nguyên tố hay hợp số
-Yêu cầu hs tự giải câu b
-Giải như bài tập 121/47/sgk
Hướng dẫn BT5: Hai số nguyên tố sinh
đôi là hai số nguyên tố hơn kém nhau hai
đơn vị
C/ Luyện tập:
1/ Cho các số: 1345; 2468; 997;13803; 67a/ Số nguyên tố là: 997; 67
a/ a > 1, a 3, a luôn có hai ước là 1 và a
a 3 nên a có ước thứ ba là 3 Vậy a là hợp số
3/ a/ Thay chữ số vào * để 5* là hợp sốb/ Thay chữ số vào * để 2* là số nguyên tố
Giải:
a/ * 0;1; 2; 4;5;6;7;8 ; b/ * 3;9
4/ Tìm số tự nhiên k để 11k; 13k là số nguyên tố(Giải như BT 121/47/sgk)
5/ Tìm tất cả các cặp hai số nguyên tố sinh đôi < 60:
3 và 5; 5 và 7; 11 và 13, 17 và 19, 41 và 43+HĐ5: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải