* HÌnh học: Chương 1: Đường thẳng vuông góc.. * Trong các trường hợp có thể tránh áp đặt kiến thức , tránh đưa ra kiến thức dưới dạng có sẵn mà tạo ra tình huống nảy sinh vấn đề bằng các
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THƯỜNG TÍN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- -
-Họ và tên: Nguyễn Thị Hậu
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2010 – 2011
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THƯỜNG TÍN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS HIỀN GIANG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
- -
-KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
A MỘT SỐ NÉT CHUNG.
I Nhận định đánh giá đặc điểm tình hình.
1 Đối với giáo viên:
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ : ĐHSP Toán Đã giảng dạy 17 năm
- Điều kiện kinh tế còn nhiều khó khăn ảnh hưởng ít nhiều đến việc đầu tư cho việc dạy và nâng cao trình độ đào tạo
2 Đối với học sinh:
- Học sinh có tinh thần, thái độ học tập tốt, một số ít có năng lực trung bình yếu
- Khả năng tiếp thu bài ở lớp của 1 số em tốt
- Học sinh bước đầu làm quen với phương pháp học tập mới sẽ gặp nhiều khó khăn
- Khảo sát chất lượng đầu năm:
- Học sinh có năng khiếu: Không
3 Cơ sở vật chất, tài liệu phục vụ giảng dạy:
- Cơ sở vật chất thiếu thốn
- Sách tham khảo ít
Trang 34 Phong tục tập quán địa phương.
- Trường đặt nơi trung tâm thị trấn, dễ ảnh hưởng đến nề nếp học sinh, học sinh dễ bị ảnh hưởng văn hóa không lành mạnh như: ham chơi điện tử, phim, nhạc có nội dung xấu
- Đại đa số phụ huynh có nhận thức đến việc học tập văn hóa của học sinh và chăm lo cho con em
5 Thống kểtình độ học sinh:
- Kĩ năng giải bài tập: Tốt: Bình trường:
- Kĩ năng vận dụng: Tốt: Bình trường:
II Nhiệm vụ và đặc điểm bộ môn.
1 Nhiệm vụ bộ môn Toán THCS: (Như kế hoạch đề ra ở lớp 6)
2 Nhiệm vụ và đặc điểm bộ môn Toán 7.
- Quán triệt mục tiêu Toán ở trường THCS coi mục tiêu này là quan điểm xuất phát
- Đảm bảo tính chỉnh thể, hệ thống chương trình
- Không quá coi trọng tính cấu trúc, tính chính xác của hệ thống kiến thức
- Tăng tính thực tiển và tính sư phạm
- Phát triển tư duy logic, khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, cảm xúc thẩm mỹ qua bộ môn toán
* Những điểm mới về Đại số:
1 ôn tập hệ thống hóa các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, bổ sung lũy thừa với số mũ tự nhiên
2 Đưa chủ đề “Số gần đúng” và “quy ước làm tròn số”
3 Đại số được giới thiệu số vô tỉ, số thực có sự tương ứng 1 – 1 giữa số thực và trục số
4 Đưa chủ đề “Thống kê”
* Những điểm mới về Hình học:
1 Trình bày theo con đường kết hợp trực quan và suy diễn
2 Học sinh chấp nhận một số sự kiện hình học
3 Giới thiệu định lý Py-ta-go
4 Tập dượt chứng minh và trình bày các chứng minh, tăng luyện tập, thực hành
Trang 4III Cấu trúc chương trình, nội dung, phương pháp.
* Tập 1:
* Đại số:
Chương 1: Số hữu tỉ Số thực
Chương 2: Hàm số và đồ thị
* HÌnh học:
Chương 1: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Chương 2: Tam giác
* Tập 2:
* Đại số:
Chương 3: Thống kê
Chương 4: Biểu thức đại số
* HÌnh học:
Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các trường hợp đồng quy trong tam giác
- Nội dung đảm bảo tỉ lệ giữa lí thuyết và thực hành (60 % thời lượng dành cho luyện tập thực hành giải toán)
- Tận dụng kiến thức đã học vào kiến thức mới
- Các kiến thức hình học trình bày theo con đường kết hợp trực quan và suy diễn
- Các bài tập mang tính phân hóa, đa dạng
* Trong các trường hợp có thể tránh áp đặt kiến thức , tránh đưa ra kiến thức dưới dạng có sẵn mà tạo ra tình huống nảy sinh vấn đề bằng các hoạt động trả lời câu hỏi, làm bài tập thực hành, qua đó học sinh dần đến kiến thức một cách tự nhiên
IV Phương hướng, chỉ tiêu, biện pháp.
1 Đối với giáo viên:
- Soạn bài trước khi lên lớp, có đồ dùng dạy học, gaỉng dạy theo phương pháp mới Chú ý cả ba đối tượng
- Tổ chức thao giảng, hội giảng để trao đổi kinh nghiệm trong tổ chuyên môn
- Thực hiện tốt phương pháp dạy học, các yêu cầu về chuyên môn
2 Học sinh:
Trang 5- Hoàn thành tốt bài học trước khi đến lớp.
- Thực hiện tốt học tổ, học nhóm
- Tham khảo giải các bài tập khó
3 Chỉ tiêu phấn đấu.
- Giỏi: 3
- Khá: 10
- Trung bình: 11
- Yếu: 2
- Học sinh Giỏi cấp huyện: 2
- Học sinh giỏi cấp tỉnh: 0
B KẾ HOẠCH CHUNG.
* Cả năm: 35 tuần x 4 tuần/tiết = 140 tiết
* Học kỳ 1: 18 tuần x 4 tuần/tiết = 72 tiết
* Học kỳ 2: 17 tuần x 4 tuần/tiết = 68 tiết
* Phân chia theo học kỳ và tuần học
Học kì 1: 18 tuần
72 tiết
14 tuần đầu x 03 tiết = 42 tiết
04 tuần cuối x 04 tiết = 16 tiết
14 tuần đầu x 01 tiết = 14 tiết
04 tuần cuối x 00 tiết = 00 tiết Học kì 2: 17 tuần
68 tiết
15 tuần đầu x 03 tiết = 45 tiết
02 tuần cuối x 04 tiết = 08 tiết
13 tuần đầu x 02 tiết = 26 tiết
02 tuần cuối x 00 tiết = 00 tiết
Trang 6C KẾ HOẠCH CỤ THỂ CHO TỪNG TIẾT – TUẦN.
Tuần
GHI CHÚ
01
01 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ – So sánh hai số hữu tỉ; Số
thước thẳng
2 tiết ĐS 2tiết HH (in nghiêng)
02 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ – Cộng, trừ số hữu tỉ; Quy tắc
chuyển vế.
01 §1 Hai góc đối đỉnh – Khái niệm; Tính chất H sinh có thước
thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
02 Luyện tập – Luyện tập về hai góc đối đỉnh.
02
04
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân – Giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân.
Làm phiếu học tập
03 §2 Hai đường thẳng vuông góc – Khái niệm; Cách vẽ
đường trung trực.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
04 Luyện tập – Luyện tập về hai đường thẳng vuông góc.
03
05 Luyện tập – Vận dụng so sánh, cộng, trừ, nhân, chia số
thẳng
06 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ – Công thức x
n; xm.xn;
xm:xn; (x m ) n.
Trang 705 §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường
thẳng – Góc so le trong; Góc đồng vị; Tính chất.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
06 §4 Hai đường thẳng song song – Dấu hiệu; tính chất.
04
07 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt) – Công thức (x.y)
n;
08 Luyện tập – Công thức; Vận dụng
07 Luyện tập về hai đường thẳng song song Học sinh có thước
thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
08 §5 Tiên đề Ơclít về hai đường thẳng song song – Tiên đề; Tính chất.
05
09 §7 Tỉ lệ thức – Định nghĩa; Tính chất.
Bảng tóm tắt Phấn màu, thước
thẳng, bảng phụ.
10 Luyện tập – Vận dụng tính chất tỉ lệ thức.
09 Luyện tập + K.tra 15 phút – Vận dụng tính chất song
10 §6 Từ vuông góc đến song song – Quan hệ vuông góc
và song song; Ba đường thẳng song song Êke, thước thẳng
Trang 8GHI CHÚ
06
11 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau – Dãy tỉ số
12 Luyện tập – Vận dụng dãy tỉ số bằng nhau.
11 Luyện tập về quan hệ vuông góc và song song H sinh có thước thẳng,
đo góc, giấy mỏng, bút
màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
12 §7 Định lí – Định lí; Chính minh định lí.
07
13 §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần
Thước thẳng
14 Luyện tập – Vận dụng viết theo hai chiều ngược.
thức
14 Ôn tập chương I.
08
15 §10 Làm tròn số – Ví dụ; Quy ước.
Thước gv đơn vị inch Phấn màu, thước thẳng
16 Luyện tập về làm tròn số, ứng dụng thực tế vào đời
sống.
thức
16 Kiểm tra chương I.
§11 Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai – Số vô tỉ; Khái
niệm căn bậc hai Phiếu học tập (trắc nghiệm). Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
18 §12 Số thực – Số thực; Trục số thực.
Trang 918
§1 Tổng ba góc của tam giác – Định lí; Aùp dụng; Góc
ngoài.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, kéo, bìa.
Bìa cứng hình tam giác, kéo, thước thẳng
10
20 Ôn tập chương I
Thước, êke
20 §2 Hai tam giác bằng nhau.
11
Câu hỏi trắc nghiệm
22 Kiểm tra chương I
22 §3 Trường hợp c – c – c – Vẽ tam giác biết ba cạnh;
12
23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận – Đ.nghĩa, tính chất Bảng phụ hình 9/sgk Bảng phụ
24 §2 Một số bài toán ĐLTLT – Bài toán 1; Bài toán 2.
24 Luyện tập 2 –Trường hợp c – c – c ; Dựng hình.
Trang 10Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
13
25 Luyện tập về đại lượng tỉ lệ thuận
26 §3 Đail lượng tỉ lệ nghịch – Đ.nghĩa tính chất Bảng phụ
25 §4 Trường hợp c-g-c – Vẽ tia phân giác biết hai cạnh và
góc xen giữa; Trường hợp c-g-c.
Compa, êke, thước
14
27 §4 Một số bài toán về ĐLTLN – Bài toán 1; Bài toán 2
28 Luyện tập + Kiểm tra 15 phút
29 §5 Hàm số – Ví dụ; Khái niệm Phiếu học tập Bảng phụ
15
30 Luyện tập về hàm số
Bảng phụ, phấn màu Thước kẻ, êke
31 §6 Mặt phẳng tọa độ Giấy kẻ ô vuông
28 §5 Trường hợp g-c-g – Vẽ tia phân giác biết một cạnh và
hai góc xen kề; Trường hợp g-c-g
16
32 Luyện tập về mặt phẳng toạ độ
33 §7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) – Đồ thị hàm số là
gì; Đồ thị hàm số y = ax Giấy kẻ ô vuông
Bảng phụ, phấn màu Thước kẻ, êke
29 Luyện tập
17
34 Luyện tập về đồ thị hàm số y = ax. Bảng phụ, phấn màu
Thước kẻ, êke
35 Oân tập chương II với sự trợ giúp ủa máy tính Máy tính fx500
Thước kẻ, êke
18
36 Oân tập HKI Bảng phụ
37 Ôn tập HKI Bảng phụ
Thước kẻ, êke
19 38 Kiểm tra HKI( 2 tiết) Đề kiểm tra 90’
Trang 11( cả đại số và hình học) 39
40 Trả bài kiểm tra HKI.(ĐS) Đáp án và kết quả các
bài kiểm tra
Bảng phụ, phấn màu Thước kẻ, êke
bài kiểm tra
Bảng phụ, phấn màu Thước kẻ, êke
Trang 12Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
1
41 §1 Thu thập số liệu thông skê – Bảng số liệu; Dấu hiệu.
Bảng phụ
42 Luyện tập (Nội dung của tiết 41).
thước thẳng
34 Luyện tập Ba trường hợp bằng nhau + Kiểm tra 15’.
2
43 §2 Bảng tần số – Bảng tần số; Chú ý.
Bảng phụ
44 Luyện tập bảng tần số.
35 §6 Tam giác cân – Đ.nghĩa, tính chất, tam giác đều Bài tập tổng hợp, ra
thêm. Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
36 Luyện tập – Tam giác cân.
3
46 Luyện tập.
37 §7 Định lí Py-ta-go – Định lý thuận + định lí đảo.
Bìa kéo, thước đo độ dài. Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
38 Luyện tập Ứng dụng của định lí Py-ta-go.
4
47 §4 Số trung bình cộng – Số TBC; Ý nghĩa; Mốt.
Bảng phụ
48 Luyện tập
thước thẳng
40 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
5
50 Kiểm tra chương III
thước thẳng
42 Thực hành: Đo khoảng cách.
6
51 §1 Khái niệm biểu thức đại số – Nhắc lại BT; BTĐS.
Bảng phụ
52 §2 Giá trị BTĐS – Giá trị; Aùp dụng.
43 Thực hành: Đo khoảng cách Bài tập tổng hợp, ra
thêm.Ra đề kiểm tra Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
44 Ôn tập chương II
7
54 §4 Đơn thức đồng dạng – Đơn thức đồng dạng; Cộng trừ.
thước thẳng
46 Kiểm tra chương II
8
56 §5 Đơn thức đồng dạng.
47 §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác. Thước êke, thước đo góc,
thước thẳng
48 Luyện tập
Trang 13Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
9
57 §6 Cộng, trừ đa thức – Cộng và trừ đa thức.
58 Luyện tập
góc, thước thẳng
50 Luyện tập.
10
59 §7 Đa thức một biến – Đa thức một biến, sắp xếp … Tổ chức “Thi về đích”
60 §8 Cộng, trừ đa thức một biến
góc, thước thẳng
52 Luyện tập.
11
61 Luyện tập.
53 §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam tam giác.
Giấy kẻ ô vuông
54 Luyện tập.
12
62 §9 Nghiệm của đa thức một biến.
55 §5.Tính chất tai phân giác của một tam giác.
57 §6 Tính chất ba đường phân giác của một tam giác.
13
63 §9 Nghiệm của đa thức một biến (tt).
58 Luyện tập.
60 Luyện tập.
14
64 Oân tập chương IV với sự trợ giúp của MT
61 §8 Tính chất ba đường trung trực của một tam giác.
Giấy bìa mỏng
62 Luyện tập.
15 65 Oân tập chương IV với sự trợ giúp của MT(tt)63 §9 Tính chất ba đường cao của một tam giác. Compa
64 Luyện tập.
16
66 Ôn tập cuối năm
66 Ôn tập chương III (tt).
Trang 14Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
17
67 Ôn tập cuối năm(tt)
69 Ôn tập cuối năm. Bài tập tổng hợp, ra thêm. Compa Thước êke, thước đo góc, thước
thẳng
18
68
Kiểm tra cuối năm
Đề kiểm tra 90’
( cả đại số và hình học) 69
70 Trả bài kiểm tra cuối năm. Đáp án và kết quả các bài kiểm tra
70 Trả bài kiểm tra cuối năm. Đáp án và kết quả các bài kiểm tra Thước êke, thước đo
góc, thước thẳng
Hiền Giang, ngày … tháng … năm 2010 Hiền Giang, ngày … tháng … năm 2010