1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC TUAN 30 LOP 3

9 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu sau : 1.. Bài 1: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Bằng gì ?”: c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình.. a Voi uống

Trang 2

Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

2 Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu sau :

1 Kể tên môn thể thao mà em biết ?

Kiểm tra bài cũ :

1.Tên môn thể thao mà em biết là : bơi lội, đấu vật, bóng chuyền, chạy việt dã, đua xe đạp, nhảy xa, ném lao, …

a) Nhờ học hành chăm chỉ bạn Lan đã đạt học sinh giỏi b) Muốn có sức khoẻ tốt chúng ta phải thường xuyên tập thể dục.

, ,

Trang 3

Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì ?

Dấu hai chấm.

Bài 1: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Bằng gì ?”:

c) Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình

a) Voi uống nước bằng vòi.

b) Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính.

Trang 4

Câu hỏi Câu trả lời

a) Hằng ngày, em viết bài

bằng gì ?

Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ.

Cá thở bằng mang.

Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau :

Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì ?

Dấu hai chấm

Hằng ngày, em viết bài bằng bút chữ A.

b) Chiếc bàn em ngồi học

được làm bằng gì ?

c) Cá thở bằng gì ?

Trang 5

Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì ?

Dấu hai chấm

Trò chơi

Bài 3 : Hỏi đáp với bạn

em bằng cách đặt và trả lời các câu hỏi có cụm từ : “Bằng gì ?”

Trang 6

Thứ sáu ngày 1tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì ?

Dấu hai chấm Bài 4 : Em chọn dấu câu nào đặt vào mỗi chỗ trống ?

a) Một người kêu lên “ Cá heo !”

b) Nhà an dưỡng trang bị cho các cụ những thứ cần thiết chăn màn, giường chiếu, xoong nồi, ấm chén pha trà,

c) Đông Nam Á gồm mười một nước là Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông Ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po.

: :

:

Trang 7

C ng c ủ ố

1 Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong mỗi câu sau :

a) Nhân dân trên thế giới giữ gìn hòa bình bằng tình đoàn kết hữu nghị

- Nhân dân trên thế giới giữ gìn hòa bình bằng gì ?

b) Mẹ ru con bằng những điệu hát ru

- Mẹ ru con bằng gì ?

2 Điền dấu hai chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau :

Học sinh trường em đã làm được nhiều việc tốt để hưởng ứng tuần lễ bảo vệ môi trường làm vệ sinh trường lớp, trồng cây ở vườn trường, diệt bọ gậy ở

bể nước chung,…

:

Trang 8

Dặn dò

- Xem lại bài tập Học và viết được tên 11

nước Đơng Nam Á ở bài tập 4.

- Chuẩn bị tiết sau : Từ ngữ về các nước Dấu phẩy.

Ngày đăng: 29/05/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w