1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán ở doanh nghiệp vận tải

3 285 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

K toán doanh nghi p v n t iế ở ệ ậ ả

Bài vi t này chia s k toán nh ng doanh nghi p v n t i theo nh ng chi phí và nghi p v c thù, v i h ế ẻ ế ở ữ ệ ậ ả ữ ệ ụđặ ớ ệ

th ng tài kho n theo Quy t n h 48ố ả ế đị

Yêu c uầ

- Theo dõi doanh thu, chi phí, l lãi c a t ng m ng kinh doanhỗ ủ ừ ả

- Đố i v i ho t n g v n t i: Theo dõi ớ ạ độ ậ ả đượ c doanh thu, chi phí,lãi l t ng u xeỗ ừ đầ

- Đố i v i ho t n g kinh doanh phớ ạ độ ươn g ti n v n t i: Theo dõi ệ ậ ả đượ c doanh thu,giá v n và lãi l t ng phố ỗ ừ ươn g

ti n kinh doanhệ

- Đố i v i ho t n g b o dớ ạ độ ả ưỡn g, s a ch a: Theo dõi l ch trình, th i gian b o dử ữ ị ờ ả ưỡn g c a t ng xe, chi phí t ng ủ ừ ừ

l n s a ch aầ ử ữ

2 Tài kho n và theo dõi chi phíả

2.1 Danh m c tài kho n:ụ ả

Th c hi n h ch toán chi phí, tính giá thành TK 154ự ệ ạ ở

2.2.Đối tượn g chi phí

Theo dõi theo t ng i từ đố ượn g chi phí ho c u xe, h p n g hay m ng kinh doanhặ đầ ợ đồ ả

3 Nghi p v v n t iệ ụ ậ ả

3.1 Ghi nh n chi phí tr c ti pậ ự ế

Chi phí x ng xe:ă

- Nhân viên lái xe n p các phi u mua x ng cho phòng k toán khi k t thúc ca ho cộ ế ă ế ế ặ

n h k

đị ỳ

- Đơ n v cung c p x ng g i b ng kê ti n x ng t ng ngày theo t ng u xeị ấ ă ử ả ề ă ừ ừ đầ

- Phòng k toán ki m tra i chi u v i b ng kê, i chi u v i s x ng d u tiêu hao c a t ng xe trên c s n hế ể đố ế ớ ả đố ế ớ ố ă ầ ủ ừ ơ ởđị

m c tiêu hao nhiên li u và quãng ứ ệ đườ n g

- H ch toán chi phí x ng: N 154/Có 331, 111 (Chi ti t cho t ng u xe, hay t ng h p n g)ạ ă ợ ế ừ đầ ừ ợ đồ

Chi phí lươn g lái xe

- K toán xác n h doanh thu khi lái xe k t thúc caế đị ế

- K toán i chi u v i b ng nh m c doanh thu ế đố ế ớ ả đị ứ để tính lươn g cho t ng ca B ngừ ả

n h m c doanh thu tính l n g Có th tính tr c ti p ti n l n g c a t ng lái xe,ho c phân b n u không

tính lươn g tr c ti p cho t ng lái xe ự ế ừ đượ c

Trang 2

- H ch toán lạ ươn g lái xe: N 154/Có 334 chi ti t cho t ng u xe và nhân viên lái xeợ ế ừ đầ

> Chi phí s a ch aử ữ

- H ch toán tr c ti p cho t ng u xe, ho c h p n g Vi c s a ch a, thay th thi t b c ng ạ ự ế ừ đầ ặ ợ đồ ệ ử ữ ế ế ị ũ được theo dõi theo t ng u xe và quãng ừ đầ đườn g th c hi n ự ệ để tính n h m c thay th l p, ph tùng khác cho t ng xeđị ứ ế ố ụ ừ

- n h kho n: N 154/Có 111, 112 chi ti t theo t ng u xe, nhân viên lái xeĐị ả ợ ế ừ đầ

Chi phí kh u haoấ

- H c toán tr c ti p cho t ng xe, ho c phân b cho t ng h p n gạ ự ế ừ ặ ổ ừ ợ đồ

- n h kho n: N 154/có 214 chi ti t theo t ng u xe, nhân viên lái xeĐị ả ợ ế ừ đầ

Chi phí khác

- H ch toán N 642,641 /Có 111, 112 chi ti t theo t ng u xe, nhân viên lái xe, hay phân b cho t ng h p ạ ợ ế ừ đầ ổ ừ ợ

n g

đồ

3.2 Ghi nh n doanh thu tr c ti pậ ự ế

- Phòng k toán c n c vào B ng l ch trình xe ( ã ế ă ứ ả ị đ được duy t) ệ để ậ l p b ng kê chi ti tả ế

doanh thu và thu ti n c a nhân viên lái xeề ủ

- H ch toán: N 111,112,131 / Có 513,3331 chi ti t cho t ng xe, t ng h p n gạ ợ ế ừ ừ ợ đồ

3.3 Ghi nh n chi phí gián ti p và phân bậ ế ổ

- Các chi phí gián ti p bao g m: Chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p (h chế ồ ả ệ ạ

toán thông thườn g) - Không ghi nh n chi ti tậ ế

- Phân b cho t ng m ng kinh doanh, t ng xe ổ ừ ả ừ để xác n h lãi l c a t ng m ng kinh doanh, t ng h p n g, đị ỗ ủ ừ ả ừ ợ đồ

ho c t ng u xeặ ừ đầ

3.4 Xác nh k t qu kinh doanhđị ế ả

C n c vào doanh thu, chi phí tr c ti p ho c chi phí phân b c a t ng u xe, t ng h p n g hay m ng ă ứ ự ế ặ ổ ủ ừ đầ ừ ợ ồđ ả doanh thu để tính toán:

Lãi l = Doanh thu - Chi phí tr c ti p – Chi phí phân bỗ ự ế ổ

4 Nghi p v s a ch a, b o dệ ụ ử ữ ả ưỡn g

4.1 S a ch a b o dử ữ ả ưỡn g cho i tđố ượn g trong công ty

- Doanh thu, chi phí chi ti t t ng u xe, nhân viên lái xeế ừ đầ

- Chi phí ph tùng s a ch a:ụ ử ữ

Trang 3

+Khi mua v nh p khoề ậ

- N 152/Có 331, 111, 112ợ

+ Khi xu t dùngấ

- N 154/Có 152ợ

- Chi phí lương cho nhân viên s a ch a: N 154/Có 334ử ữ ợ

- Chi phí khác: N 642 /Có 331, 111, 112ợ

- Doanh thu: N 131, 111, 112/ có 512, chi ti t t ng xe, nhân viên s a ch aợ ế ừ ử ữ 4.2 S a ch a, b o dử ữ ả ưỡng cho đố ượi t ng ngoài công ty

- Doanh thu, chi phí chi ti t t ng ế ừ đầu xe, nhân viên lái xe

- Chi phí ph tùng s a ch a:ụ ử ữ

+Khi mua v nh p khoề ậ

N 152/Có 331, 111, 112ợ

+ Khi xu t dùngấ

N 154/Có 152ợ

- Chi phí lương cho nhân viên s a xe: N 154/Có 334ử ợ

- Chi phí khác: N 642 /Có 331, 111, 112ợ

- Doanh thu: N 131, 111, 112/ có 513,3331, chi ti t t ng xe, nhân viên s a ch aợ ế ừ ử ữ Tava

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w