1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 29-ckt

22 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK -Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng.. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1.. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt độn

Trang 1

Luyện từ & câu Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu

Tự nhiên – XH Một số loài v ật sống dưới nước

SÁU

Tập làm văn Đáp lời chia vui Nghe - trả lời câu hỏi

Thể dục sinh hoạt lớp Sinh hoạt tuần 29

Tuần 29

Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tập đọc t82+83 : NHỮNG QUẢ ĐÀO

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật.

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khên ngợi các cháu biết nhườngnhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm

-Ca ngợi tấm lòng nhân hậu

II Đồ dùng dạy học

Trang 2

-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 OÅn ñònh : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài : Cây dừa

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV : tiếc rẽ, thơ dại, ngạc nhiên, nhân hậu…

+ Người ông dành những quả đào cho ai ?

+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả đào ?

+ Ông nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông nhận xét

như vậy ?

+ Ông nói gì về Vân? Vì sao ông nhận xét như vậy ?

+Ông nói gì về Việt? Vì sao ông nói như vậy ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao

ND : Nhờ những quả đào người ông biết được tính

nết của từng cháu mình Ông hài lòng về các cháu

đặc biệt khen ngợi đứa cháu lòng nhân hậu đã

nhường cho bạn quả đào

-Về nhà đọc bài chuẩn bị cho tiết kc

-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

H đọc nối tiếp câu

+Người ông dành …ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò

….của mình cho bạn Sơn bị ốm -Ông nói … vì Xuân thích trồng cây -Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn

An hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhường miếng ngon của mình cho bạn

-HS trả lời theo cảm nhận

-HS tự phân vai và đọc bài theo vai

-HS trả lời

- Liên hệ thực tế

Trang 3

-Các hình vuơng , hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

Bài 1 :Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho nhau

Bài 2 :Số ?

- H làm bài vào phiếu cá nhân

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

- H đọc

- Hệ thống kiến thức

Thứ ba, ngày 6 tháng4 năm 2010

Thể dục t57 : TRÒ CHƠI : CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI – TRÒ CHƠI : TIẾP SỨC

I MỤC TIÊU

- Biết cách chơi và tham gia được các trị chơi

- Biết cách chơi và tham gia trị chơi : Con cĩc là cậu ơng trời

- HS cĩ ý thức trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sân tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

* * * * * * * * ** * * *

- Khởi động các khớp cổ tay , chân

Trang 4

2 Phần cơ bản 25’

- GV cho HS chơi trò chơi

- Trò chơi : Con cóc là cậu ông trời

3 Phần kết thúc 8’

- Nhận xét tiết học

- Y/c về nhà luyện tập

,hông

- HStham gia trò chơi

- Trò chơi : Con cóc là cậu ông trời

-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị

-Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi trăm , chục , đơn vị , đọc số , viết số

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

Bài 2 : Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?

Bài 3 : Viết theo mẫu :

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọc đồngthanh Hai trăm bốn mươi ba

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

135 - d ; 311 - c ; 322 - g

521 - e ; 450 - b ; 405 - a

Đọc số Viết số

Chín trăm hai mươi mốt 921

Trang 5

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 OÅn ñònh ; 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- Viết các từ sau : giếng sâu, xâu kim, xong việc,

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV ghi bảng và hướng dẫn viết đúng

nhân hậu, quả , trồng , ăn xong

- GV nhận xét sửa sai

+ Bài này thuộc thể loại gì ?

+ Em hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn ?

+Ngoài các chữ đầu câu phải viết hoa, còn những

chữ nào cũng phải viết hoa ? Vì sao ?

- GV đọc lần 2 GV đọc lại bài

- Thu một số vở bài tập để chấm

* HD làm bài tập

Bài 2: a Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập

b Điền vào chỗ trống in hay inh ?

-GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò

-Trả vở nhận xét sửa sai

- Về nhà sửa lỗi và xem trước bài sau

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con

- Nhờ những quả đào người ông biếtđược tính nết của từng cháu mình

- 1 HS đọc bài -Chia mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm …-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, …-Thể loại văn xuôi

-Khi trình bày 1 đoạn văn, chữ đầuđoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô

- HS theo dõi.HS viết bài vào vở

- HS dò bài soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

-Đang học bài , Sơn …lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáo treo trước cửa

sổ , em thấy trống không Chú sáo

… xổ lồng Chú đang nhảy trước

-Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

-HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân -HS có thái độ thông cảm , không phân biệt đối xử với người khuyết tật

II Tài liệu và phương tiện

-Phiếu thảo luận nhóm ;Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 6

3 Bài mới : 30’ * Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến thái độ

- GV đưa ra một số tình huống : ( sgk)

Kết luận :Chúng ta cần giúp đỡ tất cả mọi người

khuyết tật… của mọi người trong xã hội

* Hoạt động 2 : Xử lí tình huống

- GV đưa ra một số tình huống :

- ? Theo em lúc đó Nam nên làm gì ?

Kết luận : Người khuyết tật chịu nhiều đau khổ ,

thiệt thòi , …Chúng ta cần làm những việc phù hợp

với khả năng để giúp đỡ họ.

* Hoạt động 3 :Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS kể về 1 hành động giúp đỡ hoặc chưa

giúp đỡ người khuyết tật mà em thực hiện hay

chứng kiến

- GV nhận xét tuyên dương những HS có việc làm

tốt

4 Củng cố,dặn dò : 4’

- Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật ?

- Về nhà học bài cũ , thực hiện tốt những điều đã

học Nhận xét đánh giá tiết học

- HS lắng nghe bày tỏ thái độ -Không đúng

-Không đúng -Đúng

- HS tự liên hệ Cả lớp theo dõi và đưa

ra ý kiến của mình khi bạn kể xong

- Nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000)

- Vân dụng kiến thức làm tốt các bài tập thực hành

* Bài 1; 2a; 3 (dòng 1)

II Đồ dùng dạy học :

-Các hình vuông , HCN biểu diễn trăm , chục , đơn vị

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235

Trang 7

- GV hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách

so sánh các chữ số cùng hàng

-Tương tự như trên so sánh số 199 và 215

Kết luận : Khi so sánh các số cĩ 3 chữ số với

nhau ta … bằng nhau ta sẽ so sánh hàng đơn vị

-Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay 199

< 215

B1:127 > 121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549 -So sánh các số với nhau

- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây da quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương

- GD tình yêu quê hương làng xĩm, bạn bè

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’ 2H đọc bài

+ Người ơng dành những quả đào cho ai ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

- Nhận xét, ghi điểm Nhận xét chung

3 Bài mới : 30’ * GT bài

A Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc nối tiếp từng câu

- Yêu cầu HS tìm từ khĩ :

-GV chốt lại ghi bảng:

-Gọi HS đọc từ khĩ

*Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

+ Đoạn 1: từ đầu….đang cười đang nĩi

- Giảng: thời thơ ấu, cổ kính, chĩt vĩt, …

+ Đoạn 2: cịn lại

- Giảng: lững thững

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi bài

-HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

- HS tìm và nêu từ khĩ

- cổ kính, chĩt vĩt,lững thững,-HS đọc

-HS đọc nối tiếp đoạn -HS đọc câu văn dài, HS khác theo dõi

và nhận xét

- L/ đọc:Trong vịm lá,/ giĩ chiều gẩy lên

… li kì /… đang cười,/ đang nĩi //

Trang 8

* Đọc từng đoạn trong nhĩm

- Yêu cầu H luyện đọc theo nhĩm 2

- GV theo dõi, giúp H yếu đọc

+ Những từ ngữ,…cây đa đã sống rất lâu đời ?

+Các bộ phận của cây đa…được tả như thế

nào ?

+ Hãy nĩi lại đặc điểm … đa bằng một từ

- Hoạt động nhĩm 2

+ Ngồi hĩng mát ở gốc cây đa tác giả cịn thấy

những cảnh đẹp nào của quê hương ?

ND:Vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện

tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương

C Luyện đọc lại

-Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố ,dặn dị : 5’

+ Tình cảm của tác giả đối với quê hương,

đối với cây đa như thế nào ?

- Giáo dục tư tưởng :

- Về nhà học bài, xem trước bài sau

- Nhận xét tiết học

- H nêu - H luyện đọc theo yêu cầu

- Luyện đọc:Xa xa,/ giữa cánh đồng,/đàn trâu ra về,/ lững thững từng bướcnặng nề //

- H đọc theo nhĩm 2

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn đọc

- Lớp đọc đồng thanh tồn bài -1 HS đọc bài, lớp đọc thầm bài -Cây đa nghìn năm Đĩ … -Thân là một tồ cổ kính ơm khơng xuể -Cành cây: lớn hơn cột đình

-Ngọn : chĩt vĩt giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành nhữnghình thù quái lạ …giận dữ

-Thân cây thật đồ sộ

-Cành cây rất lớn …

- Ngọn cây cao vút …

-Rễ cây ngoằn ngoèo

-Ngồi hĩng mát tác giả thấy lúa vànggợn sĩng, đàn trâu lững thững ra vềbĩng sừng trâu in dưới ruộng đồng yênlặng

- Vài HS nhắc lại -HS thi đọc

-HS trả lời

- Lớp lắng nghe

KĨ chuyƯn t29 : NHỮNG QUẢ ĐÀO

I Mục tiêu :

-Biết tĩm tắt nội dung của từng đoạn truyện bằng 1 câu , hoặc 1 cụm từ theo mẫu

-Kể lại được từng đoạn và tồn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên

-Biết phối hợp với bạn để dựng lại câu chuyện theo vai

-Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ viết tĩm tắt nội dung từng đoạn truyện

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

+ Tiết trước các em học bài gì ?

- GV yêu cầu kể nối tiếp theo từng đoạn

- Nhận xét – Ghi điểm

3 Bài mới : 30’ * GT bài

a.Giới thiệu : Ghi tựa

Trong tiết kể chuyện này , các em sẽ cùng nhau kể

lại câu chuyện “Những quả đào”

-Kho báu

- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện theođoạn

Trang 9

b.HD kể chuyện

- Tĩm tắt nội dung từng đoạn truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế nào ?

+ Đoạn 2 được tĩm tắt như thế nào ?

+ Nội dung của đoạn 3 là gì ?

+ Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- Nhận xét, tuyên dương phần trả lời của HS

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

+ Bước 1 : Kể trong nhĩm

- GV yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trên bảng phụ

- GV chia nhĩm , mỗi nhĩm kể 1 đoạn

+ Bước 2 : Kể trước lớp

- GV yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên kể

- Kể lại tồn bộ nội dung truyện

- GV chia HS thành các nhĩm nhỏ Mỗi nhĩm cĩ 5

HS , yêu cầu các nhĩm kể theo hình thức phân vai :

Người dẫn chuyện , người ơng , Xuân , Vân , Việt

-Đoạn 1 : Chia đào

-Quà của ơng

-Chuyện của Xuân

- Xuân làm gì với quả đào của ơngcho./ Suy nghĩ và việc làm của Xuân./Người trồng vườn tương lai./ …

-Vân ăn đào như thế nào./ Cơ bé ngâythơ./ Chuyện của Vân./ …

-Tấm lịng nhân hậu của Việt./ Quảđào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việtkhơng ăn đào./ …

- HS thực hiện kể

- HS thực hành kể trong nhĩm – Cácnhĩm theo dõi và nhận xét , bổ sung

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

-8 HS tham gia kể chuyện.HS Nhận xét-HS tập kể lại tồn bộ câu chuyện trongnhĩm

- Các N thi kể theo hình thức phân vai.-Những quả đào

Tù nhiªn x· héi t29 : MỘT SỐ LỒI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

I Mục tiêu

- Nêu được tênvà ích lợi của một số động vật sống đướ nước đối với con người

- Thích quan sát sưu tầm, cĩ ý thức giữ sạch nguồn nước

II Đồ dùng dạy học :

-Hình vẽ SGK.Sưu tầm tranh , ảnh các con vật sống dưới nước

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ỔN định ; 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’ KT bài 28

-GV nhận xét , đánh giá

3 Bài mới : 30’ * GT bài

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

- Quan sát tranh ở SGK và trả lời các CH sgk

Kết luận : Ở dưới nước cĩ rất nhiều con vật sinh

sống , nhiều nhất là các lồi cá Chúng sống ở

nước ngọt …

Hoạt động 2 : Làm việc với tranh , ảnh và các con

vật sưu tâm được

- Quan sát và phân loại theo nơi sống

- GV nhận xét tuyên dương những nhĩm làm tốt

Hđộng3 : Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con vật.

- 3H lên bảng, trả lời theo yêu cầu

- HS quan sát tranh

- HS trả lời ( thảo luận nhĩm )

- Đại diện nhĩm báo cáo

H1:cua ; H2:cá vàng;H3: cá quả H4 : trai; H5 : tơm ;H6 : cá mập

- Nước ngọt: cua, cá vàng , cá quảtrai - Nước mặn : cá mập , cá ngừ , cángựa

- HS phân loại thành 2 nhĩm ( Nước

Trang 10

+ Các con vật sống dưới nước có ích lợi gì ?

+ Có cần bảo vệ các con vật này không ?

Kết luận : Các con vật sống dưới nước như các

loài cá , tôm, cua ốc là nguồn thực phẩm giàu

-Giúp HS củng cố kĩ năng đọc , viết , so sánh số , thứ tự số trong phạm vi 1000

* Bài 1; 2 (a,b); 3 cột 1; 4

II Các hoạt động dạy - học :

Trang 11

ChÝnh t¶ t58 : HOA PHƯỢNG

I Mục tiêu

- Nge viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Làm được bài tập 2a, b

- H có ý thức rèn chữ viết và viết đúng chính tả

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 OÅn ñònh : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- viết : xâu kim, chim sâu, tình nghĩa, tin yêu

-Nhận xét, sửa sai.Nhận xét chung

3 Bài mới : 30’ * Giới thiệu bài ghi tựa

* Hướng dẫn viết chính tả :

-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài, tóm tắt nội dung : Tác giả tả

hoa phượng đang thời kì trổ bông

-Gọi HS đọc bài

+ Tìm và đọc những câu thơ tả hoa phượng ?

* Luyện viết

-Yêu cầu HS tìm từ hay viết sai

lửa thẫm, mặt trời, chen lẫn, mắt lửa

* Hướng dẫn cách trình bày:

+Bài thơ có mấy khổ ? Mỗi khổ có mấy dòng

thơ ? Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?

+ Các chữ đầu dòng thơ viết như thế nào ?

-GV đọc bài lần 2

- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở

- GV đọc lại bài viết GV thu vở chấm

- GV trả vở nhận xét bài viết và sửa sai

- Về nhà sửa lỗi và viết lại bài

-HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

-HS theo dõi bài -1 HS đọc bài

- Hôm qua còn lấm tấm Chen lẫn màu lá xanh … Một trời hoa phượng đỏ -HS tìm từ hay viết sai và nêu

- Lớp viết vào bảng con -Có 3 khổ thơ Mỗi khổ có 4 dòng Mỗidòng có 5 chữ

- Các chữ đầu dòng thơ viết hoa

-HS theo dõi

- HS nghe và viết bài vào vở -HS dò bài, sửa lỗi

-HS đọc yêu cầu -HS lên bảng làm, lớp làm vào vở Những chữ cần điền là :

a xám, sà, sát, xác lập, xoảng, sủi, xi,

- H lắng nghe và thực hiện tốt yêu cầu

LuyÖn tõ vµ c©u t29 : MỞ RỘNG VỐN TỪTỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : ĐỂ LÀM GÌ ?

I Mục tiêu

- Nêu được mot số từ ngữ chỉ cay cối (Bt1, Bt2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì ?

- GD ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng

II Đồ dùng dạy học :

Trang 12

-Tranh vẽ một số cây ăn quả.

-Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

+ Kể tên các lồi cây theo nhĩm: cây lương

thực, thực phẩm, cây ăn quả

+ Đặt và trả lời câu hỏi “Để làm gì ?” theo cặp

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới : 30’ * GT bài

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV treo tranh vẽ một cây ăn quả, yêu cầu

các bộ phận của cây như gốc, thân, quả, ngọn

-Yêu cầu các nhĩm báo cáo

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3 : Đặt các câu hỏi cĩ cụm từ “Để làm

gì?” để hỏi về từng việc làm trong vẽ dưới đây

Tự trả lời các câu hỏi ấy

-Quan sát từng tranh nĩi về việc làm của 2 bạn

nhỏ trong từng tranh

-Đặt câu hỏi để hỏi về mục đích việc làm của 2

bạn nhỏ Sau đĩ tự trả lời các câu hỏi đĩ

-Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp

- GV cho HS thực hành hỏi đáp trước lớp

4 Củng cố ,dặn dị: 5’

+ Các em vừa học bài gì ?

+ Hãy kể tên các bộ phận của cây ăn quả ?

-Về nhà học bài, làm bài tập và đặt câu với

-HS thảo luận nhĩm theo yêu cầu + Nhĩm 1,3 : Các từ tả rễ cây : dài, uốnlượn, cong queo, xù xì

-Các từ tả cành cây : khẳng khiu , thẳngduột , xum xuê, um tùm, trơ trụi …

-Các từ tả hoa : rực rỡ , tươi thắm, vàngtươi, đỏ rực, trắng tinh …

Nhĩm 2, 4 : Các từ tả gốc cây : to, sần sùi,cứng, ơm khơng xuể, …

- Các từ tả ngọn cây : cao chĩt vĩt, mềmmại, mảnh dẻ, …

- Các từ tả thân cây : to , thơ sáp, nhẵnbĩng, xanh thẫm, phủ đầy gai …

- Các từ ngữ tả lá : mềm mại , xanh mướt,xanh tươi, xanh non, tươi tốt …

-Các từ tả quả : chín mọng, to trịn, …-HS đọc yêu cầu

-Bạn nhỏ tưới nước cho cây.Bạn trai bắtsâu cho cây

-2 HS t/hành hỏi đáp theo y/c của bài Hỏi :Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm

gì ?Đáp : Bạn nhỏ tưới nước cho cây để câytươi tốt

Hỏi :Bạn nhỏ bắt sâu cho lá để làm gì ?Đáp : Bạn nhỏ bắt sâu để bảo vệ cây -2 HS nêu

TËp viÕt t29 : CHỮ HOA A (kiểu 2 )

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa a kiểu 2, chữ và câu ứng dụng: Ao, Ao liền ruộng cả.

Ngày đăng: 29/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w