1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bảng tra đồ án điện dân dụng

23 998 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 32,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BẢNG TRA THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ ĐIỆN DÂN DỤNG BẢNG 1.1 BẢNG TRA THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA QUẠT TRẦN CÔNG SUẤT W KÍCH THƯỚC SẢI CÁNH mm TỐC ĐỘ vòng/phút KÍCH THƯỚC SẢI CÁNH mm TỐ

Trang 1

1 CÁC BẢNG TRA THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ ĐIỆN DÂN DỤNG

BẢNG 1.1 BẢNG TRA THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA QUẠT TRẦN

CÔNG SUẤT (W)

KÍCH THƯỚC SẢI CÁNH (mm)

TỐC ĐỘ (vòng/phút)

KÍCH THƯỚC SẢI CÁNH (mm)

TỐC ĐỘ (vòng/phút)

Trang 2

8 F-409M (điều khiển từ xa) Panasonic 46,8-57,2 400

KÍCH THƯỚC SẢI CÁNH (mm)

TỐC ĐỘ (vòng/phút)

12 FW40-7JR (điều khiển từ

xa)

Trang 3

BẢNG 1.4 BẢNG TRA THÔNG SỐ QUẠT PHUN SƯƠNG

CÔNG SUẤT (W)

DUNG TÍCH BÌNH

(l-lít)

1 SHD7820 (điều khiển từ xa) Sunhouse 85 3 lít-12 giờ phun

2 SHD7821 (hiển thị LCD) Sunhouse 85 1,8 lít-9 giờ phun

Trang 4

BẢNG 1.6 BẢNG TRA THÔNG SỐ ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ

KQĐ: Hệ số quy đổi công suất

KTK: Hệ số tiết kiệm điện năng

Trang 5

8 CS-CU E24 PKH-8 (2 chiều) Panasonic 24000 0.258 0.84

Trang 7

GE83DSTT/XSV 850W 1000W

BẢNG 1.8 BẢNG TRA THÔNG SỐ MÁY GIẶT

115 Giặt nước nóng: 1800

Trang 8

18 Máy giặt lồng đứng ES-Q755EV-G 7,5 kg 220V/50Hz 340

19 Máy giặt lồng đứng ES-Q755EV-H 7,5 kg 220V/50Hz 340

Trang 9

TT MÃ SẢN PHẨM HÃNG SX DUNG TÍCH BÌNH

(Lít)

CÔNG SUẤT (kW)

Trang 11

2 BẢNG TRA HỆ SỐ CÔNG SUẤT COS VÀ K sd CỦA THIẾT BỊ

Trang 12

3 BẢNG TRA HỆ SỐ TÍNH TOÁN DÒNG ĐIỆN BẢNG 3.1 Hệ số hiệu chỉnh k 1 về nhiệt độ của môi trường xung quanh đối với phụ tải của cáp, dây dẫn cách điện và không cách điện

(bảng 2-57, trang655, cung cấp điện của Nguyễn Xuân Phú, NXB khoa học và kỹ thuật)

1,08 1,17

1,04 1,13

1,00 1,09

0,96 1,04

0,92 1,00

0,88 0,95

0,83 0,80

0,78 0,85

0,73 0,80

0,68 0,74

1,10 1,22

1,05 1,17

1,00 1,12

0,95 1,06

0,89 1,00

0,84 0,94

0,77 0,87

0,71, 0,79

0,63 0,71

0,55 0,61

1,12 1,25

1,06 1,20

1,00 1,13

0,94 1,07

0,88 1,00

0,82 0,93

0,75 0,85

0,67 0,76

0,57 0,66

0,47 0,54

BẢNG 3.2 Hệ số hiệu chỉnh k 2 về số dây cáp đặt trong cùng 1 hầm hoặc 1 rãnh cáp

(bảng 2-58, trang 656, cung cấp điện của Nguyễn Xuân Phú, NXB khoa học và kỹ thuật)

0,90 0,92 0,93

0,85 0,87 0,90

0,80 0,84 0,87

0,78 0,82 0,86

0,75 0,81 0,85

0,7 0,8 0,8

Trang 13

4 BẢNG TRA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT, BẢO VỆ BẢNG 4.1 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT APTOMAT

APTOMAT

SỐ CỰC

DÒNG ĐỊNH MỨC (A)

ĐIỆN ÁP (V)

Trang 14

ĐIỆN

ÁP

DÒNG

DÒ (mA)

Trang 17

Quang thông (lm)

Chỉ số hoàn màu

Nhiệt màu (K)

Tuổi thọ (giờ)

Kích thước DxRxC (mm)

20 D CSD01L/35W

LED c.sáng đường

- Đèn LED Panel tròn:

Công suất (W)

Quang thông (lm)

Chỉ số hoàn màu

Nhiệt độ màu (K)

Tuổi thọ (giờ)

Kích thước DxRxC (mm)

Đường kính khoét lỗ

1 24/12WD PT01 12 730/940 70 3000/6000 25000 240x20 230

2 D PT01 18/8W 8 500/530 70 3000/6000 25000 180x20 165

3 D PT01 14/5W 5 300/320/320 70 3000/5000/6000 25000 140x20 130

Trang 18

- Bóng đèn LED:

Công suất (W)

Quang thông (lm)

Chỉ số hoàn màu

(giờ)

Kích thước ФxH (mm)

Quang thông (lm)

Chỉ số hoàn màu

Nhiệt màu [oK]

Tuổi thọ (giờ)

Trang 21

6 LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN

Để lựa chọn tiết diện dây dẫn có nhiều phương pháp như: Căn cứ vào mật độ kinh tế của dòng điện Jkt; Căn cứ vào tổn thất điện áp cho phép ΔUcp; Căn cứ vào dòng điện phát nóng cho phép

Icp Lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện phát nóng cho phép Icp là phương pháp dùng chọn tiết diện dây dẫn và cáp cho lưới hạ áp đô thị, hạ áp công nghiệp và ánh sáng sinh hoạt

Do vậy trong phạm vi đồ án Điện dân dụng chỉ dùng phương pháp này để lựa chọn tiết diện dây dẫn

Sau đây là một số bảng tra lựa chọn dây dẫn:

Bảng 1: Dây điện hạ áp lõi đồng và nhôm cách điện PVC do CADIVI chế tạo (dây cứng

một sợi)

(Ngô Hồng Quang, Sổ tay tra cứu, Bảng 4.7 trang 230)

dày cách điện PVC

Đường kính tổng thể

Điện trở dây dẫn ở 200C Dòng phụ tải Tiết diện

Trang 22

Bảng 2: Dây điện hạ áp lõi đồng mềm nhiều sợi do CADIVI chế tạo

(Ngô Hồng Quang, Sổ tay tra cứu, Bảng 4.8 trang 231)

Chiều dày cách điện PVC

Chiều dày vỏ ngoài PVC

Điện trở dây dẫn ở

200C

Đường kính tổng thể

Dòng điện phụ tải

Trang 23

Bảng 1-107 Dây điện hạ áp lõi đồng mềm nhiều sợi do CADIVI chế tạo

(bảng 4.8 trang 231 - số tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện 0,4 đến 500 kV, Ngô Hồng Quang, NXB khoa học và kỹ thuật, Hà Nội

2002)

Loại dây

cách điện PVC

Chiều dày

vỏ ngoài PVC

Điện trở dây dẫn ở

200C

Đường kính tổng thể

Dòng điện phụ tải Tiết diện

định mức

Số sợi/đường kính 1 sợi

Dây đơn

mềm VCm

0,50 0,75 1,00 1,25 1,50 2,50

16/020 24/020 32/020 40/020 30/025 50/025

0,8 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8

37,10 24,74 18,56 14,90 12,68 7,60

2,6 2,8 3,0 3,1 3,2 3,7

39,34 26,22 19,67 15,62 13,44 8,06

5,2 5,6 6,0 6,2 6,4 7,4

37,10 24,74 18,56 14,90 12,68 7,60

2,6 x 5,2 2,8 x 0,75 3,0 x 6,0 3,1 x 6,2 3,2 x 6,4 3,7 x 7,4

7,2 7,6 8,0 8,2 8,4 8,4

Ngày đăng: 29/05/2015, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tra đồ án Điện dân dụng   3 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 3 (Trang 3)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   4 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 4 (Trang 4)
BẢNG 1.6 BẢNG TRA THÔNG SỐ ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ - bảng tra đồ án điện dân dụng
BẢNG 1.6 BẢNG TRA THÔNG SỐ ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ (Trang 4)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   8 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 8 (Trang 8)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   9 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 9 (Trang 9)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   12 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 12 (Trang 12)
BẢNG 4.2 CÁC LOẠI APTOMAT CHỐNG RÒ - bảng tra đồ án điện dân dụng
BẢNG 4.2 CÁC LOẠI APTOMAT CHỐNG RÒ (Trang 14)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   15 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 15 (Trang 15)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   16 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 16 (Trang 16)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   17 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 17 (Trang 17)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   19 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 19 (Trang 19)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   20 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 20 (Trang 20)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   21 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 21 (Trang 21)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   22 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 22 (Trang 22)
Bảng tra đồ án Điện dân dụng   23 - bảng tra đồ án điện dân dụng
Bảng tra đồ án Điện dân dụng 23 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w