1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

g/a phụ đạo hóa 8

49 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THHT theo khối lợng của các nguyên tố hóa học tạonên hợp chất.. Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8 • Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THH

Trang 1

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

• HS củng cố mol là gì? khối lợng mol là gì? thể tích mol của chất khí là gì?

• Nhắc lại Công thức chuyển đổi giữa khối lợng, thể tích và lợng chất

• Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi giữa 3 đại lợng trên

• HS biết cách xác định tỉ khối của khí A với khí B (hoặc với không khí)

• HS biết cách giải các bài toán hóa học có liên quan đến tỉ khối chất khí

• Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THHT theo khối lợng của các nguyên tố hóa học tạonên hợp chất

• Từ TPPT theo khối lợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất, HS biết cách xác định CTHH củahợp chất

2/ Veà Kyừ Naờng:

Củng số các kỹ năng tính khối lợng mol đồng thời củng cố các khái niệm về mol, về thể tích mol chấtkhí về công thức hóa học

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, giải bài tập

Gv nờu cõu hỏi

1 mol là gỡ ?

2 khối lượng mol là gỡ ?

3 thể tớch mol là gỡ ?

Hs thảo luận trả lời

Gọi 1 hs lờn trả lời

Gv Nhận xột ghi điểm

-I Kiến thức cần nhớ

1 Mol: là lợng chất có chứa 6.1023nguyên tửhoặc phân tử của chất đó

Số 6.1023 đợc gọi là số avôgađrô,kí hiệu là: N

2 Khối lợng mol (M ) của một chất là khối lợngtính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất

đó

Ví dụ: M H2SO4=1 2 + 32 +16 4 = 98( g )3.Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi

N phân tử chất đó

a ở cùng điều kiện(Nhiệt độ và áp suất nh nhau)1mol của mọi khí đều có thể tích bằng nhau

b ở điều kiện tiêu chuẩn: (t0= 00C và P= 1atm hay

= 760mm Hg) 1mol của mọi khí đều chiếm thểtích bằng 22,4l

c ở điều kiện thờng: (t0= 200C và P= 1atm) 1molcủa mọi khí của mọi khí đều chiếm thể tíhc bằng24l

Trang 2

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

A

B

%

M

C D ml V

%

T R

dkkc V P n

ì

ì

=

III-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập bài 19,21

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

• HS củng cố mol là gì? khối lợng mol là gì? thể tích mol của chất khí là gì?

• Nhắc lại Công thức chuyển đổi giữa khối lợng, thể tích và lợng chất

• Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi giữa 3 đại lợng trên

• HS biết cách xác định tỉ khối của khí A với khí B (hoặc với không khí)

• HS biết cách giải các bài toán hóa học có liên quan đến tỉ khối chất khí

Trang 3

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

• Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THHT theo khối lợng của các nguyên tố hóa học tạonên hợp chất

• Từ TPPT theo khối lợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất, HS biết cách xác định CTHH củahợp chất

2/ Veà Kyừ Naờng:

Củng số các kỹ năng tính khối lợng mol đồng thời củng cố các khái niệm về mol, về thể tích mol chấtkhí về công thức hóa học

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, giải bài tập

% dd

ct

V C

hh

A m

m A

% = ì100%

hh

B m

A

M

M d m

m d

II Hiệu suất phản ứng :

)

\(

lt lt

tt tt tt V n mlt

V n m H

III Tính khối lợng mol trung bình hỗn hợp chất khí

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập bài 19,21

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 4

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

• Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi giữa 3 đại lợng trên

• HS biết cách xác định tỉ khối của khí A với khí B (hoặc với không khí)

• HS biết cách giải các bài toán hóa học có liên quan đến tỉ khối chất khí

• Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THHT theo khối lợng của các nguyên tố hóa học tạonên hợp chất

2/ Veà Kyừ Naờng:

Củng số các kỹ năng tính khối lợng mol đồng thời củng cố các khái niệm về mol, về thể tích mol chấtkhí về công thức hóa học.Rèn luyện kỹ năng tính toán, giải bài tập

Gv nờu cỏc bước làm toỏn

Gv đưa ra vd

Hướng dẫn hs làm bài

Ví dụ : Tính % khối lợng các nguyên tố có trong H2SO4.

Hs thảo luận trả lời

Gọi 1 hs lờn trả lời

Gv Nhận xột ghi điểm Giải:

1 Xác định thành phần phần trăm khối ợng các nguyên tố trong hợp chất khi biếtCTHH: * Các bớc: Từ CTHH của hợp

l-chất:

- Tính khối lợng mol (M) của hợp chất

- Tìm số mol nguyên tử của nguyên tố A(nA) và tính khối lợng của nguyên tố A (mA)

có trong 1 mol hợp chất mA = nA MA (g)

- Tính % khối lợng của A theo công thức:

y MB mB %B = 100% = 100% MAxBy MAxBy

Hay : %B = 100% - % A ( Nếu là hợp chất

có nhiều nguyên tố , cách tính tơng tự nhtrên

2.Tính khối lợng mỗi nguyên tố có trongmột khối lợng hợp chất bất kì :

- Tính khối lợng mol (M) của hợp chất

- Tính khối lợng nguyên tố A có trong 1mol hợp chất

A hay x MA Vậy trong a gam AxBythì có

b gam nguyên tố A

a mA a x MA

b = = MAxBy MAxBy

Trang 5

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

III-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập $22

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

• HS biết cách giải các bài toán hóa học có liên quan đến tỉ khối chất khí

• Từ CTHH đã biết, HS biết cách xác định THHT theo khối lợng của các nguyên tố hóa học tạonên hợp chất

2/ Veà Kyừ Naờng:.Rèn luyện kỹ năng tính toán, giải bài tập

II Chuẩn bị:

1 GV chuẩn bị: bài tập,bảng phụ

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp, thảo luận nhóm

Gv nờu cỏc bước làm toỏn

Gv đưa ra vd VD1: Tìm CTHH của hợp chất

khi phân tích đợc kết quả sau: Hiđrô chiếm 1

phần về khối lợng , ôxi chiếm 8 phần về khối

Bài toỏn Lập công thức hóa học:

a.Lập công thức hợp chất khi biết tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố trong hợp chất:

Giải:

Cách 1: Giả sử CTPT hợp chất là HxOy.

Ta có tỉ lệ:

x 1 x 16 2 = ⇒ = =CTHH của hợp chất là: H2O

16y 8 y 8 1

Cách 2: Giả sử khối lợng chất đem phân tích là a

gam

mH chiếm a a ⇒ nH =

9 9.1

mO chiếm 8a 8a a ⇒ nO = =

9 9.16 18

nH 2 = ⇒ CTHH là : H2O

Trang 6

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp: thảo luận nhóm

Gv nờu cỏc bước làm toỏn

Gv đưa ra vd VD1: Đốt chỏy hoỏn toàn 6,2 g

photpho trong bỡnh đựng khớ oxi

a Tớnh khối lượng điphotphopentaoxit tạo

thành sau phản ứng

b Tớnh thể tớch khớ oxi tham gia tham gia

phản ứng (đktc)

c Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng để đốt

chỏy hết lượng photpho ở trờn (biết thể tớch

oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ)

(P= 31, O = 16)Cõu 2: (3,0) Cho 1,3 g kẽm tỏc dụng với

400ml dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng

sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2

a Lập phương trỡnh húa học và cho biết phản

ứng trờn thuộc loại phản ứng húa học nào?

b Tớnh khối lượng muối kẽm clorua và thể

tớch khớ hidro (đktc) tạo thành sau phản ứng

c Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần

Vkk = 5ì 5,6 = 28 lớt……….0,25Đỏp ỏn: 3,0

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ………0,25

=> phản ứng thế và phản ứng oxi húa – khử

………0,25nZn = 1,3 : 65 = 0,02mol ………0,25

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H20,02mol 0,04mol 0,02mol 0,02mol

………0,75mmuối = 0,02 ì 136 = 2,72g………0,5Vhidro = 0,02 ì 22,4 = 0,448 lớt………0,5CMHCl = 0,04: 0,4 = 0,1M………0,5

Trang 7

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

III-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp: thảo luận nhóm

Gv nờu cỏc bước làm toỏn

Cõu 2: Cho 1,62g nhụm tỏc dụng với 0,15

mol H2SO4 loóng sau phản ứng thu được muối

nhụm sunfat và khớ hidro thoỏt ra

a Viết phương trỡnh húa học

b Chất nào cũn dư sau phản ứng khối lượng

0,01mol 0,02mol 0,01mol 0,01mol

………0,75mmuối = 0,01 ì 136 = 1,36g………0,5Vhidro = 0,01 ì 22,4 = 0,224 lớt………0,5VddHCl = 0,02: 2 = 0,01lớt………0,52.Đỏp ỏn:

nAl= 0,06 mol………0,52Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2………0,25

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 8

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

………

………

………

Chủ đề 4 : OXI- OXIT I-mục tiêu

1/ Veà Kieỏn Thửực:

Tớnh chất hoỏ học của oxi : oxi là phi kim hoạt động húa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tỏc dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 ) Hoỏ trị của oxi trong cỏc hợp chất thường bằng II

2/ Veà Kyừ Naờng:

Viết được cỏc PTHH Tớnh được thể tớch khớ oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

II Chuẩn bị:

1 GV chuẩn bị: bài tập,bảng phụ

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp: thảo luận nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1/ổn định tổ chức,KTSS: (1 phút)

Vaộng

2 bài mới

Trang 9

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Gv nờu cõu hỏi

Hs thảo luận trả lời

Gọi 2 hs lờn bảng làm mỗi cõu

Gv Nhận xột ghi điểm

Cõu 1: (2,0) Viết phương trỡnh húa học chứng

minh oxi là đơn chất phi kim hoạt động mạnh,

đặc biệt là ở nhiệt độ cao?

Cõu 2: (1,5) Muốn dặp tắt ngọn lửa do xăng dầu

chỏy người ta thường trựm vải dày hoặc phủ cỏt

trờn ngọn lửa mà khụng dựng nước Giải thớch

Hóy cho biết cỏc phản ứng húa học trờn thuộc

loại phản ứng húa học nào (húa hợp hay phõn

hủy)

Cõu 4: (3,0) Trong phũng thớ nghiệm người ta

điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cỏch oxi húa sắt

ở nhiệt độ cao

a Tớnh số gam sắt và số gam oxi cần dựng để

điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ

b Tớnh số gam kalipemanganat KMnO4 cần

dựng để cú đủ lượng oxi dựng cho phản ứng trờn

(K= 39, Mn = 55, O= 16, Fe = 56)

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ1.Đỏp ỏn:

- Oxi là đơn chất phi kim hoạt động mạnh

- Đổ nước vào xăng dầu đang chỏy làm đỏm chỏy lan rộng nhanh theo nước loang(0,5) xăng dầu nhẹ hơn nước khụng tan trong nước nờn vẫn tiếp xỳc với oxi (0,5)

3 a 4HNO3  4NO2 + O2 + 2H2O  phõn hủy

b 2NO + O2  2NO2  húa hợp

c 2Cu(NO3)2  2CuO + 2NO2 + 3O2 phõn hủy

d MgO + CO2 MgCO3 húa hợp

(mổi cõu đỳng được 0,5đ)4.nFe3O4 = 2,32 : 232 = 0,01 mol ……….0,25

to3Fe + 2O2 → Fe3O4 ……….0,250,03mol 0,02 mol 0,01mol……….0,5mFe = 0,03 ì 56 = 1,68 g……….0,5moxi = 0,02 ì 32 = 0,64 g……….0,5

to2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2……….0,5

0,04mol 0,02mol……….0,25

1/ Veà Kieỏn Thửực: Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhỡn CTHH , Đọc tờn oxit

2/ Veà Kyừ Naờng: + Lập được CTHH của oxit Trong cỏc phản ứng húa học trờn, phản ứng húa học nào thể hiện sự oxi húa? Lập được CTHH của oxit dựa vào húa trị, dựa vào % cỏc nguyờn tố

Viết được cỏc PTHH Tớnh được thể tớch khớ oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

II Chuẩn bị:

to

to to

to

to

to

to

Trang 10

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

1 GV chuẩn bị: bài tập,bảng phụ 2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức III Phơng pháp: thảo luận nhóm IV Tiến trình lên lớp: 1/ổn định tổ chức,KTSS: (1 phút) Lụựp 8A1 8A2 8A3 Vaộng 2 bài mới HĐ của GV -HS Nội dung Gv nờu cõu hỏi Hs thảo luận trả lời Gọi 2 hs lờn bảng làm mỗi cõu Gv Nhận xột ghi điểm Cõu 1 Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau: (2,0) a HNO3  NO2 + O2 + 2H2O b NO + O2  NO2 c Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2 d MgO + CO2 MgCO3 Hóy cho biết cỏc phản ứng húa học trờn thuộc loại phản ứng húa học nào (húa hợp hay phõn hủy) Cõu 2: (2,0) Hoàn thành bảng sau: STT Cụngthức Tờn gọi Phõn loại 1 CO2 2 Sắt (III) oxit 3 SO2 4 Nhụm oxit Cõu 3: (2,0) Đốt chỏy hoỏn toàn 6,2 g photpho trong bỡnh đựng khớ oxi a Tớnh khối lượng điphotphopentaoxit tạo thành sau phản ứng b Tớnh thể tớch khớ oxi tham gia tham gia phản ứng (đktc) c Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng để đốt chỏy hết lượng photpho ở trờn (biết thể tớch oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ) (P= 31, O = 16) 1.Đỏp ỏn: (2,0) a 4HNO3  4NO2 + O2 + 2H2O  phõn hủy b 2NO + O2  2NO2  húa hợp c 2Cu(NO3)2  2CuO + 2NO2 + 3O2 phõn hủy d MgO + CO2 MgCO3 húa hợp 2.Đỏp ỏn: STT Cụngthức Tờn gọi Phõnloại Điểm 1 CO2 Cacbonđioxit Oxitaxit 0,5 2 Fe2O3 Sắt (III)oxit bazoOxit 0,5 3 SO2 Lưu huỳnh đioxit Oxit axit 0,5 4 Al2O3 Nhụmoxit bazoOxit 0,5 3.Đỏp ỏn: 2,0 np = 6,2: 31 = 0,2 mol ……….0,25 to 4P + 5O2 → 2P2O5……….0,25 0,2 mol 0,25mol 0,1mol ……….0,5 mdiphotphopentaoxit = 0,1 ì 142 = 14,2 g ……….0,5 Voxi = 0,25 ì 22,4 = 5,6 lớt……….0,25 Vkk = 5ì 5,6 = 28 lớt……….0,25 V/ RUÙT KINH NGHIEÄM ………

………

………

to

to

to

to

Trang 11

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

- Chủ đề 5: HIĐRO- AXIT – BAZƠ – MUỐI

I-mục tiêu

1/ Veà Kieỏn Thửực:ễN LẠI : Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phõn tử

+ Cỏch gọi tờn axit ,bazơ, muối

+ Phõn loại axit, bazơ, muối

+ Phõn loại được axit, bazơ, muối theo cụng thức húa học cụ thể

2/ Veà Kyừ Naờng: Tớnh được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

Tớnh được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

II Chuẩn bị1 GV chuẩn bị: bài tập,bảng phụ

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp: thảo luận nhóm

Cõu 1: (2,5) Cho cỏc sơ đồ phản ứng sau:

Na2O + H2O → NaOH

BaO + H2O → Ba(OH)2

SO2 + H2O→ H2SO3

P2O5 + H2O → H3PO4

a Lập phương trỡnh húa học của phản ứng đú và cho biết

thuộc loại phản ứng húa học nào

b Cỏc sản phẩm tạo thành chất nào là bazo? Chất nào là

axit? Cỏch nhận biết axit ? Bazo?

Cõu 12:Hoàn thành bảng sau: (2,0)

Cõu 2: Hoàn thành bảng sau: (2,0)

Cõu 3: Hoàn thành bảng sau: (2,0)

Trang 12

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

III-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

+ Phõn loại được axit, bazơ, muối theo cụng thức húa học cụ thể

+ Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết húa trị của kim loại và gốc axit

+ Đọc được tờn một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngược Phõn biệt được một số dung dịchaxit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tớm

2/ Veà Kyừ Naờng: Tớnh được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

Tớnh được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

II Chuẩn bị1 GV chuẩn bị: bài tập,bảng phụ

2 HS chuẩn bị: - Đọc và ụn cụng thức

III Phơng pháp: thảo luận nhóm

Cõu 1: Cho cỏc sơ đổ phản ứng sau (2,0)

a N2O5 + H2O →HNO3

to

b KClO3→ KCl + O2

c Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

d Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

Lập phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng

trờn và cho biết cỏc phương trỡnh trờn thuộc

loại phản ứng nào?

Cõu 2: Viết phương trỡnh húa học thực hiện

chuỗi biến húa sau: gọi tờn sản phẩm

b 2KClO3→ 2KCl + 3O2 => pứng phõn hủy

c 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 => pứng thế và oxi húa - khử

to

d Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O => pứng thế và oxi húa – khử

2 a to4Na + O2 → 2 Na2ONa2O + H2O → 2NaOH b

to2H2 + O2 → 2 H2OH2O + SO3 → H2SO4

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H23.Đỏp ỏn:

to

Trang 13

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Cõu 3Viết phương trỡnh húa học chứng minh

hidro cú tinh khử?

Cõu4: Nờu định nghĩa phản ứng oxi húa khử?

Cho phản ứng sau:

Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2

Hóy xỏc định chỏt khử, chất oxi húa, sự khử,

sự oxi húa?

Cõu 5:Khi thu khớ oxi vào ống nghiệm bằng

cỏch đẩy khụng khớ phải để vị trớ ống nghiệm

như thế nào? Vỡ sao? Đối với khớ hidro cú

làm thế được khụng? Vỡ sao?

- H2 + CuO H2O + Cu4.Đỏp ỏn:

.- Phản ứng oxi húa- khử: là phản ứng húa học trong đú xảy ra đồng thời sự oxi húa và sự khử (1Đ)

- Vỡ oxi nặng hơn khụng khớ (0,5đ)

- Đối với khớ hidro khụng cú làm thế được.(0,5đ)

- Vỡ hidro nhẹ hơn khụng khớ.(0,5đ)III-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

V/ RUÙT KINH NGHIEÄM

1.Những điểm cần lu ý khi giải bài tập tính theo PTHH:

_ Lập PTHH: + Viết đúng CTHH của các chất tham gia và chất tạo thành

+ Chọn hệ số phân tử sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau

_ Từ PTHH rút ra tỉ lệ số mol của chất cho biết và chất cần tìm

a.TH1: Biết lợng của 1 trong các chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng , tính lợng chất còn lại.

- Các chất có thể tính theo số mol , theo khối lợng là ( g , kg , tấn, …) hoặc theo thể tích ( ml , lit ,

m3, …)

- Tất cả các bài toán này đều có thể tính theo qui tắc tỉ lệ thuận (qui tắc tam suất )

* Bài toán tính theo số mol:

VD: Cho 32,5g Zn tác dụng vừa đủ với dd HCl , tính thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc)

Giải:

n Zn= 32,5

65 = 0,5 (mol)

PT: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Theo pt: 1mol 2mol 1mol 1mol

Theo bài ra: 0,5mol 0,5mol

Trang 14

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

⇒VH2= 0,5 22,4 = 11,2 (lit)

Chú ý: _ Nếu đề bài yêu cầu tính khối lợng hoặc thể tích của chất thì nên tính theo số mol , sau đó đổi

từ số mol ra khối lợng hoặc thể tích

_ Nếu đề bài cho dữ kiện là khối lợng hoặc thể tích của chất mà hỏi lợng chất thì nên đổi khối ợng hoặc thể tích ra lợng chất (số mol ) rồi tính

l-* Bài toán tính theo đơn vị khối l ợng là kg , tấn và thể tích là m :3

VD1: Để khử độ chua của đất bằng CaO ( vôi sống ) , ngời ta nung 10 tấn đá vôi trong lò vôi Tínhkhối lợng CaO tạo thành , coi hiệu suất phản ứng là 100%

Theo PT: 22,4lit 22,4lit

Theo bài ra: 10m3 xlit

⇒ x = 10.22, 4

22, 4 = 10m3

b.TH2: Trờng hợp gặp bài toán cho biết lợng của 2 chất tham gia , yêu cầu tính lợng chất tạo thành.

Trong số 2 chất tham gia phản ứng sẽ có 1 chất phản ứng hết , chất kia có thể phản ứng hết hoặc d Lợng chất tạo thành tính theo lợng chất nào phản ứng hết , do đó phải tìm xem trong 2 chất cho biết ,chất nào phản ứng hết

VD: PT: A + B → C + D

Lập tỉ số : số mol ( hoặc khối lợng ) chất A ( theo đề bài )

Số mol ( hoặc khối lợng ) chất A ( theo phơng trình )

Số mol ( hoặc khối lợng ) chất B ( theo đề bài )

Số mol ( hoặc khối lợng ) chất B ( theo phơng trình )

So sánh 2 tỉ số , tỉ số nào lớn hơn thì chất đó d, chất kia phản ứng hết Tính lợng các chất theo chấtphản ứng hết

VD: Cho 50g dd NaOH tác dụng với 36,5g dd HCl Tính khối lợng muối tạo thành sau phản ứng Giải:

Ta có : nNaOH = 50

40= 1,25 (mol) ; nHCl =

36,536,5 = 1 (mol) PTHH: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Theo ptp: 1mol 1mol 1mol

Theo bài ra: 1,25mol 1mol 1mol

Tỉ số: 1, 25

1 >

1

1 ⇒ NaOH d , HCl hết Vậy khối lợng NaCl đợc tính theo HCl

Theo ptp , ta thấy: nNaCl = nHCl = 1mol ⇒ mNaCl = n M = 1 58,5 = 58,5(g)

c.TH3: Bài toán có nhiều phản ứng nối tiếp nhau:

_ Các phản ứng đợc gọi là nối tiếp nhau nếu nh chất tạo thành ở phản ứng này lại là chất tham gia ởphản ứng kế tiếp

_ Đối với loại này có thể tính lần lợt theo từng phản ứng cho đến sản phẩm cuối cùng Ngoài ra có thểgiải nhanh theo sơ đồ hợp thức

VD: Đốt cháy hoàn toàn 2,65g Cu, để nguội sản phẩm , rồi hòa tan hoàn toàn trong lợng vừa đủ ddHCl đợc dd A, cho NaOH vào dd A đến d thu đợc kết tủa B Tính khối lợng kết tủa B

Giải:

Ta có: nCu = 2,56

64 = 0,04 (mol) Các ptp: 2Cu + O2 → 2CuO

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl

Dựa vào tỉ lệ biến đổi từ Cu → Cu(OH)2 ( kết tủa B ) ta có sơ đồ hợp thức :

Cu → CuCl2 → Cu(OH)2↓

Tỉ lệ: 1mol 1mol

Trang 15

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Vậy: 0,04mol 0,04mol

- Nếu đề bài cho khối lợng thanh kim loại tăng , thì lập phơng trình đại số sau :

m kim loại gải phóng _ m kim loại tan = m kim loại tăng

- Nếu đề bài cho khối lợng thanh kim loại giảm , thì lập phơng trình đại số sau:

m kim loại tan _ m kim loại giải phóng = m kim loại giảm

- Nếu đề bài cho thanh kim loại tăng a% hay giảm b% thì nên đặt thanh kim loại ban đầu là m(g) Vậy thanh kim loại tăng a% m hay giảm b% m

VD: cho 1 lá đồng có khối lợng là 6g vào dung dịch bạc nitrat Phản ứng xong, đem lá kim loại ra rửanhẹ, làm khô cân đợc 13,6g

Cách 2: Khối lợng kim loại tăng : 13,6 – 6 = 7,6 (g)

PT: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

1mol 2mol

xmol 2xmol

⇒ (2x.108) – 64x = 7,6 ⇔ 152x = 7,6 ⇒x = 0,05 ⇒ mCu = 3,2g

3.Dạng bài tập : Phản ứng của ôxit axit với dung dịch kiềm:

Đây là loại phản ứng tạo ra 2 muối: Muối trung hòa , muối axit

Giả sử ôxit axit là: CO2 Gọi

2

CO

n : amol ; n bazơ kiềm : bmol

a Phản ứng của CO2 với kiềm của kim loại hóa trị II ( Ca, Ba,…)

PT: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓+ H2O

2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2

Có 3 trờng hợp xảy ra:

Th1: Nếu 1 < a

b < 2 ⇒ tạo ra 2 muối

Th2 : Nếu a ≤ b ⇒ tạo muối trung hòa: BaCO3

Th3 : Nếu a ≥ 2b ⇒ tạo ra muối axit : Ba(HCO3)2

b.Phản ứng của CO2 với kiềm của kim loại hóa trị I ( Na , K, …).

PT: CO2 + NaOH → NaHCO3

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Có 3 trờng hợp xảy ra:

Th1 : Nếu 1

2 <

a

b < 1 ⇒ tạo ra 2 muối

Trang 16

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Th2 : Nếu a ≤ 1

2b ⇒ tạo muối trung hòa : Na2CO3 Th3 : Nếu a ≥ b ⇒ tạo muối axit: NaHCO3

VD: Dẫn từ từ 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào một dung dịch có hòa tan 6,4g NaOH

a Hãy xác định khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

b Chất nào đã lấy d và d bao nhiêu ( lít hoặc gam)

Khái niệm: Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

a.Phân loại: - Dung dịch bão hòa : là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định Dung dịch cha bão hòa: là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định

b.Tính tan trong nớc của một số axit, bazơ, muối:

Axít: Hầu hết axít tan đợc trong nớc trừ H2SiO3(axít silixic).

và Ca(OH)2 ít tan

+ Tất cả các muối nitrat ( - NO3 ) và axêtat ( CH3COO- ) đều tan

+ Các muối của kim loại K , Na tan hết

+ Hầu hết các muối clorua (-Cl ) , muối sunfat( =SO4) là tan trừ AgCl , BaSO4 , không tan ; PbCl2 ,CaSO4 , PbSO4 ít tan

+ Hầu hết các muối cacbônat(=CO3) ; muối phôt phat(≡ PO4) là không tan trừ muối của kim loại K ,

Na và (NH4)2CO3 , (NH4)3PO4

+ Hầu hết các muối sunfua (=S) đều không tan trừ Na2S , K2S , (NH4)2S

+ Hầu hết các muối sunfit (=SO3) đều không tan trừ Na2SO3 ,K2SO3, (NH4)2SO3

Trang 17

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

c.Độ tan (S) của một chất trong nớc là số gam chất đó hòa tan trong 100g nớc để tạo thành dung dịchbão hòa ở một nhiệt độ xác định

0,1mol 0,1mol 0,05mol

Theo ptp, ta thấy: nNaOH = nNa = 0,1mol

nH2= 12 nNa = 12 0,1= 0,05(mol)

Khối lợng chất tan là: mNaOH = 0,1 40 = 4(g)

Khối lợng dung dịch thu đợc là: mdd = mNa + mH2 O – mH 2

b Thể tích dung dịch thu đợc là: Vdd = m dd

2001,08 = 185ml Vậy nồng độ mol của dung dịch thu dợc là:

CM = n

V =

0,10,185 = 0,54MIII-Hớng dẫn HS học bài ở nhà

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

Trang 18

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Tiết 10 III- Dung dịch và nồng độ Dung dịch

2.Quan hệ giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm :

Trong đó: D là khối lợng riêng của dung dịch g/ml

Số mol H2SO4 có chứa trong 1 lít dd H2SO4 là: nH2 SO4= 24598 = 2,5mol

Vậy nồng độ mol của dung dịch là : CM = n

- HS làm các bài tập có liên quan có trong sách bài tập

Tiết 7

3 Pha trộn dung dịch :

a Phơng pháp đờng chéo:

khi pha trộn 2 dung dịch cùng loại nồng độ , cùng loại chất tan thì có dùng phơng pháp đờng chéo

# Trộn m1 gam dung dịch có nồng độ C1% với m2 gam dung dịch có nồng độ C2% thì thu đợc dungdịch mới có nồng độ C%

m1 gam dung dịch C1 | C2 – C |

Trang 19

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

VD1: Cần phải pha bao nhiêu gam dung dịch muối ăn nồng độ 20% vào 400g dung dịch muối ăn nồng

độ 15% thu dợc dung dịch muối ăn có nồng độ 16%

VD2: Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 600g dung dịch NaOH 18% để đợc dung dịch NaOH 15% Giải:

Xem nớc là dung dịch NaOH có nồng độ 0%, áp dụng phơng pháp đờng chéo, ta có: 0 |

Vậy, phải thêm vào 120g nớc

VD3: Cần hòa tan thêm bao nhiêu gam muối ăn vào 800g dung dịch muối ăn 10% để đợc dung dịchmuối ăn có nồng độ 20%

Vậy, phải thêm 100g muối ăn

# Trộn V1 ml dung dịch có nồng độ C1 mol với V2 ml dung dịch có nồng độ C2 mol thì thu đợc dungdịch mới có nồng độ C mol và giả sử có thể tích V1 + V2 ml:

Vậy phải dùng 125ml dung dịch HCl 2M

VD2: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M để khi phatrộn chúng với nhau đợc 600ml dung dịch H2SO4 1,5M

Trang 20

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Vậy phải pha 200ml dung dịch H2SO4 2,5M với 400ml dung dịch H2SO4 1M

( Với giả thiết V = V1 + V2 )

VD1: Cần pha bao nhiêu ml dung dịch NaOH có khối lợng riêng là D= 1,26g/ml với bao nhiêu mldung dịch NaOH có khối lợng riêng là D= 1,06g/ml để đợc 500ml dung dịch NaOH có khối lợng riêng

Mặt khác, V1 + V2 = 500ml ⇒ Vậy phải dùng 250ml mỗi dung dịch

VD2: Cần pha bao nhiêu lít nớc cất ( D = 1g/ml ) với dung dịch H2SO4 ( D= 1,84g/ml ) để đợc 33lítdung dịch H2SO4 ( D= 1,28 g/ml )

Ví dụ : cho Na2O hay SO3 vào nớc

Na2O + H2O → 2NaOH

SO3 + H2O → H2SO4

Khi chất tan phản ứng với dung môi , phải tính nồng độ của sản phẩm chứ không phải tính nồng độcủa chất tan đó

VD: cần thêm bao nhiêu gam SO3 vào 100g dung dịch H2SO4 10% để đợc dung dịch H2SO4 20%

HD giải: Gọi sốmol SO3 cho thêm vào là x

PT: SO3 + H2O → H2SO4

80 100

x x

+

20100Giải ra ta có : x =

3

50

410molm SO thêm vào 9,756g

Có thể giải theo phơng trình pha trộn nh đã nêu ở trên

4 Tính nồng độ các chất trong tr ờng hợp các chất tan có phản ứng với nhau:

(1).Viết phơng trình phản ứng hóa hõcảy ra để biết chất tạo thành sau phản ứng

(2) Tính số mol (hoặc khối lợng ) của các chất sau phản ứng

(3) Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng

Trang 21

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

Cách tính khối lợng dung dịch sau phản ứng:

* Nếu chát tạo thành không có chất bay hơi hoặc kết tủa

∑mcác chất tham gia = mdd sau phản ứng

* Nếu chất tạo thành có chất bay hơi hay kết tủa

mdd sau phản ứng = tổng mcác chất tham gia - mkhí

mdd sau phản ứng = tổng mcác chất tham gia - mkết tủa

Hoặc: mdd sau phản ứng = tổng mcác chất thamm gia - mkết tủa - mkhí

Chú ý: Trờng hợp có 2 chất tham gia phản ứng đều cho biết số mol ( hoặc khối lợng) của 2 chất , thì lu

ý có thể có một chất d Khi đó tính số mol ( hoặc khối lợng ) chất tạo thành phải tính theo lợng chấtkhông d

(4) Nếu đề bài yêu cầu tính nồng độ % các chất sau phản ứng , nên tính khối lợng chất trong phản ứngtheo số mol , sau đó từ số mol quy ra khối lợng để tính nồng độ %

5 Sự chuyển từ độ tan sang nồng độ % và ng ợc lại :

- chuyển từ độ tan ra nồng độ % : Dựa định nghĩa độ tan , từ đó tính khối lợng dung dịch suy ra sốgam chất tan trong 100g dung dịch

- Chuyển từ nồng độ % sang độ tan: Từ định nghĩa nồng độ % , suy ra khối lợng nớc , khối lợng chấttan , từ đó tính 100g nớc chứa bao nhiêu gam chất tan

- Biểu thức liên hệ giữa độ tan (S) và nồng độ % của chất tan trong dung dịch bão hòa: C% =

6 Bài toán về khối l ợng chất kết tinh:

Khối lợng chất kết tinh chỉ tính khi chất tan đã vợt quá độ bão hòa của dung dịch

Khi gặp dạng bài toán làm bay hơi c gam nớc từ dung dịch có nồng độ a% đợc dung dịch mới có nồng

độ b% hãy xác định khối lợng của dung dịch ban đầu (biết b% > a%)

Gặp dạng bài toán này ta nên giải nh sau :

- Lập đợc phơng trình khối lợng chất tan trớc và sau phản ứng

- Giả sử khối lợng của dung dịch ban đầu là m gam Ta có phơng trình :

Khối lợng chất tan = . ( )

I- Nhận biết các chất:

1 Dựa vào tính chất vật lí:

Loại bài tập này dựa vào sự khác nhau về một số tính chất vật lí nh màu sắc , mùi vị , tính tantrong nớc…Chẳng hạn : Khí CO2 không cháy; Fe bị nam châm hút; Khí NH3 có mùi khai; Khí H2S cómùi trứng thối

Ví dụ: Dựa vào tính chất vật lí, hãy phân biệt các khí H2 , Cl2 , H2S đựng trong các bình thủy timh bịmất nhãn

Giải:

Đầu tiên ta nhận đợc bình chứa khí Cl2 vì nó có màu vàng lục Hai bình còn lại , mở nắp bình vàvẩy nhẹ tay , bình nào có mùi trứng thối thì chứa khí H2S Bình còn lại chứa khí H2

2.Dựa vào tính chất hóa học:

Dạng bài tập này dựa vào những dấu hiệu đặc trng khi các chất hóa học phản ứng với nhau , gọi

là phơng pháp xác định định tính

a Đối với các hợp chất vô cơ:

Nhóm cần xác định Thuốc thử Dấu hiệu nhận biết

Clorua ( - Cl ) dd AgNO3 AgCl↓ Trắng

Sunfat (= SO4 ) dd BaCl2

BaSO4↓ Trắng

Sunfua ( =S ) Axit mạnh H2S↑ mùi trứng thối

Amoni ( - NH4 ) Kiềm

NH3↑ mùi khai

Nitrat ( = NO3 ) H2SO4đặc, Cu

NO2↑ màu nâu, mùi hắc

Phôt phat ( ≡PO4 ) dd AgNO3 Ag3PO4↓ Vàng

Cacbonat ( = CO3 ) Axit mạnh

CO2↑ làm đục nớc vôi trong

Silicat ( = SiO3 ) Axit mạnh

Trang 22

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

- Lấy ở mỗi ống nghiệm một ít làm các mẫu thử

- Dùng thuốc thử là dd AgNO3 nhỏ vào các mẫu thử , thấy ở mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là HCl PT: HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3

- Hai mẫu thử còn lại dùng thuốc thử là dd BaCl2 , thấy ở mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng ta nhận ra

đợc dd H2SO4

PT: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

ống còn lại là dd HNO3

b Đối với các hợp chất hữu cơ:

Dạng bài tập này cũng tơng tự nh nhận biết các hợp chất vô cơ , là dựa vào dấu hiệu đặc trng khicho các chất phản ứng với nhau

Chất cần xác định Thuốc thử Dấu hiệu nhận biết

CH2=CH2

C6H12O6 (glucôzơ ) dd AgNO3 trong môi trờng

amôniac ( NH3) Gơng bạc (phản ứng tráng bạc )

Ví dụ: Bằng phơng pháp hóa học , hãy phân biệt các dung dịch sau : Axit axêtic , rợu êtylic , glucôzơ ,saccarôzơ

Giải:

- Lấy mỗi chất một ít làm các mẫu thử

- Nhúng giấy quỳ tím vào các mẫu thử , mẫu làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch axitaxêtic

- Cho mẫu Na nhỏ vào 3 mẫu thử còn lại Mẫu nào có bọt khí xuất

hiện là rợu êtylic PT: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑

- Cho 2 mẫu thử còn lại tác dụng với dd AgNO3 trong amôniac, chỉ có glucôzơ tham gia phản ứngtráng bạc

PT: C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag↓

Còn lại là dd saccarôzơ

Tiết 10II Tinh chế và tách hỗn hợp thành chất nguyên chất :

Dạng bài tập này dựa vào phản ứng đặc trng của từng chất để tách chúng ra khỏi hỗn hợp Sau đódùng phản ứng thích hợp để tái tạo lại chất ban đầu

1.Hỗn hợp các chất rắn:

Ví dụ : CaCO3 CaSO4↓

+ H2SO4 đặc

Trang 23

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

CaSO4 CO2↑ + Ca(OH)2 CaCO3↓

PT : CaCO3 + H2SO4 → CaSO4↓ + CO2↑ + H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

III/ Dung dịch và nồng độ dung dịch:

1/ DD: Là hỗn hợp đồng chất của dung môi và chất tan

- Chất tan có thể là chất rắn, chất lỏng hay chất khí

- Dung môi có thể là nớc hay một chất lỏng khác nh xăng, dầu, cồn

2/ DD bão hòa: Là dd không thể hòa tan thêm chất tan ở 1t0 xác định

3/ Độ tan (S): Là số gam chất tan có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dd bão hòa Hay số môlchất tan trong 1lit dd để tạo thành đ bão hòa

Chú ý: Độ tan của 1 chất đợc xác định ở 1t0 nhất định

4/ Nồng độ phần trăm: (C%) Biểu thị số gam chất tan trong 100g dd

5/ Nồng độ mol/lit: (CM) Biểu thị số mol chất tan trong 1lit dd

n là số mol chất tan

d Độ tan (S): S = 100.C%/ 1 - C% Trong đó: S là độ tan(g)

C% là nồng độ % của dd bão hòa

e Mối liên quan giữa nồng độ mol/lit và nồng độ %

Chất oxit Oxit bazơ

Oxit axit

Oxit k0 tạo muối

axit k0 có oxi

Hợp chất Hiđrôxit Bazơ bazơ k0tan

Kiềm Hiđrôxit lỡng tính

Muối trung hòa

Muối Muối axit

II/ oxit:

1/ Định nghĩa:

Là hợp chất gồm 2 nguyên tố HH trong đó có 1 nguyên tố là ôxi

Trang 24

Giáo án phụ đạo HS yếu môn Hoá học 8

- CTTQ: RxOy

- Tên gọi: Tên của R + hóa trị R (Nếu R nhiều hóa trị) + oxit

VD: SO2 (Lu huỳnh(IV)oxit Hay Lu hùynh đi oxit)

2/ Tính chất:

a Phản ứng với nớc: Oxit nào mà hiđôxit tơng ứng tan trong H2O thì phản ứng với nớc

VD: CaO + H2O -> Ca(OH)2

SO3 + H2O -> H2SO4

b Oxit Axit phản ứng với Bazơ tại thành muối Oxit bazơ tơng ứng với Bazơ tan VD: CaO +CO2 -> CaCO3

c O xit A xxit phản ứng với kiềm tạo muối và nớc

VD: CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH -> NaHCO3

Chú ý: Tùy tỷ lệ số mol của Oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng(1) hoặc (2) Hay xảy ra cảphản ứng (1) và (2)

d Oxit bazơ phản ứng với axit tạo muối và nớc

VD: CuO + HCL -> CuCL2 + H2O

e Một số công thức riêng:

VD: 3CO + Fe2O3 -> 2 Fe + 3 CO2 (t0)

HgO -> Hg + 1/2O2 (t0)

CuO + H2 -> Cu + H2O (t0)

*AL2O3 ,ZnO là oxit lỡng tính:Vừa phản ứng với dd axit vừa phản ứng với dd kiềm

VD: Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + NaOH -> NaAlO2 + H2O

*Hợp chất oxit chung

1 Oxit bazơ:

- Oxit của kim loại đứng sau Al bị khử bởi 4 chất khử (H2, C, CO, Al)

VD: 2FeO + C -> 2Fe + CO2

2Al + Fe2O3 -> Al2O3 + 2Fe

2 Oxit axit:

* Tác dụng của oxi axit với dd kiềm

- Nếu cho vào kiềm d lợng oxit axit tạo ra muối trung hoà

- Nừu cho vào kiềm k0 d thì theo tỉ lệ số mol xác định sản phẩm là muối trung hoà, muối axit hay cảmuối trung hoà muối axit

III/ Bazơ:

1/ Định nghĩa: Là hợp chất mà phân tử có 1nguyên tử kim loại (Hay nhóm NH4) liên kết với một haynhiều nhóm Hiđrôxit (-OH)

- CTTQ: M(OH)n Trong đó M là kim loại (hoặc - NH4)

N là hóa trị của kim loại

- Tên gọi:

Tên Kim loại + hóa trị lim loại (nếu kim loại có nhiều hóa trị)+ Hiđroxit

VD: Ca(OH)2 : Canxi hiđrôxit

2/ Tính chất:

a Phản ứng với axit: Mg(OH)2 + 2HCL -> MgCL2 + H2O

2KOH + H2SO4 -> K2SO4 + 2 H2O (1)

KOH + H2SO4 -> KHSO4 + 2 H2O (2)

Chú ý: Tùy tỷ lệ số mol của Oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng(1) hoặc (2) Hay xảy ra cảphản ứng (1) và (2)

b DD kiềm làm đổi màu 1số chất chỉ thị màu:

DD kiềm + Quỳ tím -> Quỳ tím chuyển màu xanh

DD kiềm + dd pp không màu -> pp chuyển mầu đỏ

c DD kiềm phản ứng với dd muối

2KOH + MgSO4 -> Mg(OH)2 + K2SO4

Chú ý:

Sản phẩm phản ứng phải có ít nhất 1 chất không tan hay chất rễ bay hơi

d Bazơ không tan có thể bị phân hủy bởi nhiệt

Cu(OH)2 CuO + H2O

e dd kiềm p với oxit axit:

SO3 + KOH K2SO4

g Một số p khác:

4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4 Fe(OH)3

KOH + KHSO4 K2SO4 + H2O

4 NaOH +Mg(HCO3)2 MgCO3 +2 Na2CO3 + 2H2O

* Al(OH)3 là hiđrôxit lỡng tính: vừa p với dd axit, vừa p với dd kiềm

Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 +3H2O

Al(OH)3 + NaOH Na AlO2 + 2H2O

IV Axit

Ngày đăng: 29/05/2015, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w