1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA PHU DAO HOA 9

39 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 729,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠA- MỤC TIÊU: - Giúp học sinh nắm vững tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.. Tiết 3: Luyện tập tính chất hóa học của oxit – axit.. - Củng cố cách viết ph

Trang 1

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

A- MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh nắm vững tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ

- Phân biệt được các loại hợp chất vô cơ

- Biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải bài tập hóa học

B- CHUẨN BỊ:

- Sách giáo khoa Hóa học 9

- Sách bài tập Hóa học 9

- Danh mục các chủ đề tự chọn môn Hóa học 9…

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC CHƯƠNG TRÌNH:

Chủ đề 1 gồm 6 tiết:

Tiết 1: Oxit Tính chất hóa học của oxit

Tiết 2: Axit Tính chất hóa học của axit

Tiết 3: Luyện tập tính chất hóa học của oxit – axit

Tiết 4: Bazơ Tính chất hóa học của bazơ

Tiết 5: Muối Tính chất hóa học của muối

Tiết 6: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ – Luyện tập

A- MỤC TIÊU:

- Giúp HS khắc sâu khái niệm oxit, tính chất hóa học của oxit

- Củng cố cách viết phương trình hóa học

- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của oxit

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)

- Nêu định nghĩa oxit?

- Phân loại?

- Cho ví dụ?

- Nêu tính chất hóa học của oxit axit và oxit

bazơ? (Gọi 2 HS lên bảng viết các TCHH )

- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi

- Oxit có 2 loại: oxit axit, oxit bazơ

- Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 …

- Oxit bazơ: Na2O , CaO, BaO…

H2O → BazơOxit bazơ + Axit → Muối + H2O Oxit bazơ → Muối

Tiết 1: OXIT TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.

Trang 2

0.1mol 0.1mol 0.1mol

Trang 3

- Giúp HS khắc sâu khái niệm axit, tính chất hóa học của axit.

- Nhận biết được axit, biết được tính chất hóa học riêng của axit sunfuric đặc

- Củng cố cách viết phương trình hóa học

- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của axit

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)

- Nêu định nghĩa Axit?

- Cho ví dụ?

- Có nhận xét gì về số nguyên tử hiđro và

hóa trị của gốc axit?

- Nêu tính chất hóa học của axit ? - Viết

b Sắt(III) hiđroxit d Nhôm oxit

- Yêu cầu các nhóm thảo luận giải BT 1

(3’)

Gọi HS trình bày, nhận xét

- Axit là hợp chất mà phân tử gồm nguyên

tử H liên kết với gốc axit

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Tiết 2: AXIT TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT.

Trang 4

BT 2: Cho các chất: Cu, Na2SO3 , H2SO4

a.Viết các PTHH của phản ứng điều chế

SO2 từ các chất trên

b Cần điều chế n mol SO2 ,hãy chọn chất

nào để tiết kiệm được H2SO4 Giải thích?

- Yêu cầu các nhóm thảo luận giải BT 1, 2

- Nêu hướng giải BT6?

- GV thời gian và gọi HS giải

Dùng H2SO4 để nhận biết 3 chất trên Lấy mỗi lọ 1 ít làm mẩu thử:

- Lần lượt nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào 3 mẩu thử trên:

+ Lọ xuất hiện kết tủa trắng là BaCl2 BaCl2 + H2SO4→ BaSO4 + HCl+ Lọ có khí thoát ra la øNa2CO3

V

=

4 22

36 3

= 0.15 molKhối lượng Fe:

M = n M = 0.15*56 = 8.4 gNồng độ mol HCl:

3 0

Trang 5

- Từ số mol CuO và ZnO  Tổng số mol

H2SO4 phản ứng

- Khối lượng chất tan H2SO4

- Khối lượng dung dịch H2SO4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5’)

- Xem lại các công thức tính toán

- Giải các Bt 4.5, 4.6 SBT trang 7

A- MỤC TIÊU:

- Nhằm củng cố lại tính chất hóa học của 2 loại hợp chất oxit và axit

- Củng cố cách viết phương trình hóa học

- Vận dụng giải bài tập theo phương trình hóa học

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề

- Cho HS thảo luận nhóm nhỏ (3’) , sau đó

gọi các em lên giải trên bảng lớp

- Yêu cầu các nhóm quan sát và nhận xét

b Dùng dd BaCl2 nhận ra Na2SO4:

Tiết 3: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA OXIT – AXIT.

Trang 6

- Gọi đại diện các nhóm trình bày.

Hoạt động 2: Bài toán: (10’)

(Dành cho HS lớp nâng cao)

BT: Hòa tan 3,1g Na2O vào nước để được

2 lit dung dịch

a Cho biết nồng độ mol của dd thu được

b Muốn trung hòa dd trên cần bao nhiêu

(6) SO2 + H2O → H2SO3 (7) H2SO3 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

= 0,05 M

b 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 0,1mol 0,05mol

Khối lượng H2SO4:

mH2SO4= n*M =0,05*98= 4,9 gKhối lượng dd H2SO4:

mdd=

20

100

* 9 4

= 24.5 g

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5’)

- Giải các BT 1, 5.2, 5.3 SBT trang 7

6

Trang 7

- Chuẩn bị bài : Tính chất hĩa học của bazơ.

A- MỤC TIÊU:

- Củng cố cho Hs những baơ tan , khơng tan

- Giúp HS nắm vững tính chất hĩa học của bazơ

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hĩa học

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)

Đặt câu hỏi và gọi cá nhân HS trả lời,

nhằm kiểm tra kiến thức của HS, nhận xét

và ghi điểm cho từng cá nhân HS

- Định nghĩa bazơ?

- Cho ví dụ?

- Gọi tên?

- Phân loại bazơ? Cho ví dụ?

Lưu ý HS nhớ những bazơ tan thường gặp:

NaOH, KOH, Ca(OH)2 , Ba(OH)2

- Tính chất hĩa học của bazơ?

- Viết PTHH minh hoạ

Hoạt động 2: Bài tập: (30’)

Bài tập 1: Cĩ 3 lọ khơng nhãn, mỗi lọ

- Phân tử gốm nguyên tử kim loại liênkết với nhóm hiđroxit (OH)

VD:

NaOH : Natri hiđroxit KOH: Kali hiđroxit Al(OH)3: Nhôm hiđroxit Cu(OH)2 : Đồng hiđroxit

+ Làm đổi màu chất chỉ thị màu: Quỳ tím

→ xanh; phenol phtalein không màuthành đỏ

+ Tác dụng với oxit axit

+ Tác dụng với axit

+ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Đọc BTNhóm thảo luận giải BT

Đại diện trình bày:

BAZƠ.

Trang 8

đựng một chất rắn sau: Cu(OH)2 , Ba(OH)2

,NaOH Chọn cách thử đơn giản nhất trong

các chất sau để phân biệt 3 chất trên

A. HCl C CaO

B. H2SO4 D P2O5

Bài tập 2: Cho những bazơ sau: KOH,

Ca(OH)2 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , Al(OH)2

,Fe(OH)3 Dãy các oxit bazơ nào sau đây

tương ứng với các bazơ trên:

- Yêu cầu HS đọc bài tập

- Tĩm tắt đề? Nêu hướng giải?

- Nhận xét,thời gian

- Gọi HS giải

Bài tập 4: (SGK trang 25)

(Dành cho HS lớp nâng cao)

- Gọi HS đọc bài tập

- Nêu hướng giải

- Nhận xét và thời gian

- Giao về nhà giải

Bài tập 1:

Chọn B

Cu(OH)2 tan tạo dd màu xanhBa(OH)2 tạo kết tủa trắngCòn lại là NaOH

Viết PTHH minh hoạ

Số mol BaO:

n = 38153,25 = 0.25 molC% = 0.25*10098*100 =24.5 g

mBaSO 4 = 0.25*233 = 58.25 g

Đọc BT

Nêu hướng giải:

a.Tính số mol Na2O , lập tỉ lệ mol tìm sốmol bazơ Tính CM

b Từ số mol bazơ , viết PTHH :NaOH + H2SO4

Lập tỉ lệ mol tìm số mol H2SO4.Từ số mol H2SO4 tính khối lượng TừKhối lượng và C% tính khối lượng

8

Trang 9

- Giải BT 5 SGK trang 25 và BT 4 SGK trang 27.

- Chuẩn bị bài Tính chất hóa học của muối.

A- MỤC TIÊU:

- Giúp HS khắc sâu khái niệm muối, tính chất hóa học của muối

- Củng cố cách viết phương trình hóa học

- Biết cách vận dụng TCHH giải bài tập

B- CHUẨN BỊ:

- Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)

- Nêu định nghĩa muối?

- Phân loại?

- Cho ví dụ? Gọi tên?

- Nêu tính chất hóa học của muối?

- Phân tử muối gồm nguyên tử kim loại liênkết với gốc axit

Trang 10

- Viết PTHH?

- Nhận xét?

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)

Bài tập 1: Những thí nghiệm nào sau đây

sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn:

Bài tập 2: Muối nào sau đây có thể điều

chế bằng phản ứng của kim loại với dd axit

H2SO4 loãng:

A. ZnSO4 C CuSO4

B. NaCl D MgCO3

* Chia lớp làm 2 dãy : Dãy A Mỗi bàn là 1

nhóm thảo luận giải BT 1

Dãy B nỗi bàn là 1 nhóm giải BT 2

Đại diện nhóm trình bày

Yêu cầu HS thảo luận giải BT 3

+ Td với kim loại

+ Td với axit

+ Td với muối

+ Td với bazơ + Phản ứng phân hủy muối

Hs thảo luận nhóm và trình bày:

tượng: kết tủa màu xanh

CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 ↓+ Na2SO4

- Dùng dd NaCl nhận ra AgNO3 → kết tủa

trắng

AgNO3+NaCl→AgCl ↓ + NaNO3

- Còn lại là NaCl

10

Trang 11

Bài tập 4:

Trong phòng thí nghiệm có thể dùng những

muối KClO3 hoặc KNO3 để điều chế khí

oxi bằng phản ứng phân hủy

a Viết các PTHH xảy ra

b Nếu dùng 0.1mol mỗi chất thì thể tích

khí oxi thu được có khác nhau không?

Hãy tính thể tích khí oxi thu được?

c Cần điều chế 1.12 lít khí oxi, hãy tính

khối lượng mỗi chất cần dùng

2KNO3 → 2KNO2 + O2 ↑(2)

2mol 1mol 0.1mol 0.05mol

Do số mol O2 ở 2 PTHH khác nhau nên thểtích khí O2 thu được là khác nhau:

mKClO3=0.033*122.5 =4.075g

mKNO3 = 0.1*101 = 10.1g

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5’)

Xem lại TCHH của các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối

Giải các BT nếu có khó khăn thì nêu ra và cùng nhau giải quyết

Chuẩn bị bài tiếp theo là : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.

HỢP CHẤT CHẤT VÔ CƠ.

Trang 12

A- MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức cơ bản về oxit, axit, bazơ, muối

- Thiết lập được chuỗi chuyển đổi hóa học giữa các loại hợp chất vô cơ

- Củng cố cách viết phương trình hóa học

- Biết cách giải bài tập định tính và định lượng

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN:

(10’)

Giữa oxit, axit, bazơ, muối có mối quan hệ

qua lại với nhau

Yêu cầu HS xem sơ đồ mối quan hệ trang

40 SGK

Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa cho mỗi

sự chuyển đổi trong sơ đồ

Yêu cầu HS viết PTHH

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)

Bài tập 1:

Có những chất sau: Na2O, Na, NaOH,

Na2SO4 , Na2CO3 , NaCl

a.Dựa vào mối quan hệ giữa các chất hãy

sắp xếp các chất trên thành một dãy biến

Các nhóm thảo luận và nêu ví dụ

Đại diện nhóm viết PTHH

Na2CO3+ H2SO4 →Na2SO4+ H2O + CO2

Na2SO4 +BaCl2 → BaSO4 +2NaCl.

Mỗi bàn là 1 nhóm thảo luận giải BT 2.Đại diện nhóm trình bày:

Trang 13

m = n M =0.1 161 = 16.1gKhối lượng dd H2SO4:

mct = 9.8g C% = 20%

mdd = mct.100% : C%

= 9.8 100 :20 = 49g

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Ôn lại kiến thức toàn chương sang chủ đề mới: KIM LOẠI

Tiết 7 : KIM LOẠI

Trang 14

Hoạt động 1: Phân biệt kim loại và phi

kim: (20’)

- Ở chương 1 các em đã phân biệt được 2

loại oxit Em hãy kể tên 2 loại oxit trên?

- Vậy em hãy nêu 1 vài VD về 2 loại oxit

trên?

- Ở bài TCHH của axit: Tính chất nào liên

quan đến kim loại? Viết PTHH minh hoạ?

- Những kim loại nào tác dụng với axit

loãng?

- Nêu khái niệm về hợp chất muối?

- Cho 1 vài VD công thức muối?

- TCHH nào của kim loại liên quan đến

Bài tập 1: Những dãy chất nào sau đây

đều là kim loại:

A Cu, Si, Zn, Fe

B C, Ca, S, Mg

C Na, Fe, Pb, W

D Cr, Na, K, S

Bài tập 2: Những dãy chất nào sau đây

đều là phi kim:

- CuSO4, K2SO3, NaCl, Al2(SO4)3…

- Muối + KLmuối mới+ KL mới

Trang 15

A P, Mn, F, C.

B Cr, Hg, P, Pb

C F, Cl, Br, S

D Ca, C, Na, K

Bài tập 3: Em hãy viết công thức bazơ và

axit tương ứng của các oxit sau: CO2,

CaO, FeO, SO2, Li2O, HgO, MnO,…

Phân biết KL, PK dựa vào cấu tạo

Đối với KL đa số được kí hiệu dưới dạng nguyên tử – Nguyên tử cũng chính là phân tử

Đối với PK: Ở trạng thái rắn, lỏng, khí thì thường kí hiệu dưới dạng phân tử (Đối với chất khí, lỏng chỉ số thường là 2)

Trang 16

- Mỗi nhóm trình bày 1 PTHH?

- Nhóm khác nhận xét?

Bài tập 4: (Trang 51 SGK)

- GV viết sơ đồ lên bảng:

- Nhóm thảo luận và trình bày kết quả lên

bảng?

- Cho nhóm khác nhận xét?

Bài tập 5: (Trang 51 SGK)

- Yêu cầu HS đọc đề?

- Suy nghĩ trong 1 phút, yêu cầu 3 em lên

bảng viết 3 PTHH và nêu hiện tượng ?

Trang 17

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (7’)

Yêu cầu HS nhắc lại TCHH của Al?

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (35’)

Bài tập 1: Dụng cụ làm bằng chất nào sau

đây không nên dùng để chứa dung dịch

kiềm:

A Cu B Fe C Ag D Al

Bài tập 2: Thực hiện chuổi chuyển đổi

sau: Al Al2O3 Al2(SO4)3

Al(OH)3AlCl3

Bài tập 3: Bỏ miếng nhôm vào dd HCl dư

thu được 3,36 l khí hiđro Tính khối lượng

Al tham gia phản ứng

HD: Số mol H2 nAl  mAl

Bài tập 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g nhôm.

Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành và

Trang 18

- Cũng cố kiến thức về TCHH của KL sắt để vận dụng giải BT trắc nghiệm và tínhtoán theo PTHH.

- Thực hiện chuổi chuyển đổi của Fe

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (5’)

Nêu TCHH của Fe, viết PTHH minh hoạ?

Hoạt động 2: Bài tập: (36’)

Bài tập 1: Ngâm 1 lá sắt sạch trong dd

CuSO4 Câu trả lời nào sau đây là đúng

nhất

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Đồng được giải phóng nhưng sắt không

Bài tầp 2: Thực hiện chuyển đổi sau: Fe

 FeCl2  Fe(OH)2  FeO  FeSO4

Bài tập 3: Tính khối lượng dung dịch HCl

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (4’)

- Nhôm và sắt có TCHH giống và khác nhau như thế nào?

Trả lời:Nhôm và sắt có TCHH giống nhau (TCHH chung của KL).Nhôm có TCHH khác sắt là tác dụng với dd kiềm

- Tiết sau tìm hiểu: Luyện tập Al, Fe

A- MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức đã học về kim loại

- Vận dụng giải bài tập định tính và định lượng

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN:

(10’)

- Trình bày tính chất hóa học của kim

loại?

- Viết PTHH?

- Nêu các nguyên tố hóa học có trong dãy

hoạt động hóa học của kim loại? Ý

nghĩa?

- Phân biệt TCHH của nhôm và sắt?

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)

BT 1:Viết PTHH điều chế Fe(OH)2 từ

FeO, FeCl2, FeSO4

BT 2: Có 3 kim loại: Al, Ag, Fe hãy nêu

phương pháp hóa học để nhận biết từng

kim loại trên?

BT 3: Cho 10.5g hỗn hợp 2 kim loại Cu,

Zn vào dd H2SO4 loãng, dư người ta thu

- Nêu TCHH của kim loại

- Lên bảng viết PTHH minh hoạ

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag,Au

- HS nhắc lại ý nghĩa

- Al tác dụng với dd kiềm sắt thì không

- Nhóm 1,2 thảo luận giải BT 1

- Nhóm 3,4 thảo luận giải BT 2

- Đại diện các nhóm trình bày:

BT 1:

FeO + HCl  Fe(OH)2 + H2OFeCl2 + NaOH  Fe(OH)2 + NaCl

BT 2: Dựa vào tính chất khác nhau giữa

2 kim loại để nhận biết

Trang 20

được 2.24l khí (đktc)

a Viết PTHH?

b Tính khối lượng chất rắn còn lại sau

phản ứng?

Yêu cầu các nhóm thảo luận tóm tắt đề

nêu hướng giải và giải BT 3

Số mol H2 2.24 : 22.4 = 0.1molKhối lượng Zn:

m = n.M= 0.1 65 = 6.5gKhối lượng Cu:

m = mhh - mZn = 10.5 - 6.5 = 4g

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học lại tính chất hóa học của kim loại Dãy hoạt động hóa học của kim loại, ý nghĩa

- Xem lại hóa trị và nguyên tử khối của các nguyên tố

Học bài, giải lại các bài tập, chuẩn bị thi HK I

Trang 21

- Củng cố kiến thức về tính chất hóa học của phi kimđể vận dụng giải bài tập trắcnghiệm và bài tập tính theo phương trình hóa học.

- Thực hiện được những chuyển đổi của phi kim

B- CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, sách bài tập

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN:

(10’)

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa học

của phi kim?

- Viết phương trình minh hoạ?

Chia lớp làm 2 dãy: 2 nhóm ở dãy A

thảo luận giải BT 1, 2 nhóm ở giải B giải

TCHH của phi kim:

- Tác dụng với kim loại:

Các nhóm thảo luận giải

Đại diện trình bày:

Bài tập 1:

Câu c: phản ứng không xảy ra.Vì: Sảnphẩm không thoả mãn đk phản ứng traođổi : Không có chất kết tủa, chất bay hơi,nước

Bài tập 2:

Câu a đúng PTHH:

Trang 22

a Cl2, H2S, O2

b O2

c H2S, O2

d CO2, O2

Yêu cầu các cá nhân HS suy nghĩ và giải

BT trên trong thời gian 2’

Bài tập 4:

Cho sơ đồ chuyển đổi sau:

Phi kim  → ( 1 ) oxit axit  → ( 2 ) oxit axit

→

 ( 3 ) axit  → ( 4 ) muối sunfat tan  → ( 5 )

muối sunfat không tan

a Tìm công thức hóa học thích hợp

b Viết các phương trình hóa học

Yêu cầu các nhóm thảo luận giải BT 4

thời gian 4’

2H2O Khí thoát ra là O2

Các nhóm thảo luận giải BT 4:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Giải lại các bài tập đã giải

- Học lại TCHH của Clo, chuẩ bị bài tập bài clo

Trang 23

Sách giáo khoa, sách bài tập.

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN:

Phương pháp điều chế khí Cl2 trong phòng

thí nghiệm và trong công nghiệp?

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)

Bài tập 1:

Sau khi làm thí nghiệm Khí clo dư được

loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :

A dd HCl C dd NaCl

B dd NaOH D dd Ca(OH)2

Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời

Bài tập 2:

Có 3 khí đựng trong 3 lọ riêng biệt là : Clo,

hiđro clorua, oxi Nêu PPHH để nhận biết

từng khí trên?

Thảo luận n hóm lớn giải bài tập 2

Bài tập 3:

Tính thể tích dd NaOH 1M để tác dụng

hoàn toàn với 1,12 lít khí clo ở đktc

Ti8nh1 nồng độ mol các chất sau phản

ứng? Giả thiết thể tích dd tha đổi không

đáng kể

- Đọc BT 3

- Nêu hướng giải ?

Gọi cá nhân HS giải

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

- Trong PTN:

4HCl + MnO2  →t0 MnCl2 + Cl2 2H2O

- Trong CN:

2NaCl + 2H2O  ñpddcomn → Cl2 + H2 +2NaOH

Bài tập 2:

Dùng quỳ tím ẩm để nhận biết các chất khítrên:

- KHí làm quỳ tím ẩm hóa đỏ là HCl

- Khí làm quỳ tím ẩm bị tẩy trắng là khíclo

Ngày đăng: 30/06/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết 3 PTHH  và nêu hiện tượng ? - GA PHU DAO HOA 9
Bảng vi ết 3 PTHH và nêu hiện tượng ? (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w