Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học, D.. Câu 3: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp elec
Trang 1Vấn đề 1 : LIÊN KẾT HĨA HỌC
CHỦ ĐỀ 1
Sự hình thành ion và liên kết ion
A – PHƯƠNG PHÁP
1 Sự hình thành ion, cation, anion:
- Sau khi nguyên tử nhường hay nhận electron thì trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
- Sự hình thành ion dương (cation):
+ TQ : M →M n+ +ne
+Tên ion (cation) + tên kim loại
Ví dụ: Li + (cation liti), Mg 2+ (cation magie) …
- Sự hình thành ion âm (anion):
+ TQ: X +ne→ X n−
+ Tên gọi ion âm theo gốc axit:
VD: Cl - anion clo rua S 2- anion sun fua….( trừ anion oxit O 2- ).
2 S
ự hình thành liên kết ion :
Liên kết ion là liên kết hoá học hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
Xét phản ứng giữa Na và Cl 2
Phương trình hoá học :
Na e Na
2) Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển
electron khi cho:
a) Kali tác dụng với khí clor
b) Magie tác dụng với khí oxy
c) Natri tác dụng với lưu huỳnh
d) Nhôm tác dụng với khí oxy
e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh
f) Magie tác dụng với khí clor
N3-, Cl-, O2-
Trang 2d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion
trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N
* B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S các chất nào là hợp chất ion
a/ chỉ có KF b/chỉ có KF và BaCl2 c/chỉ có CH4, H2S d/chỉ có H2S
Câu 2: Viết công thức của hợp chất ion giữa Cl(Z=17) và Sr(Z=38)
Câu 3: so sánh nhiệt độ nóng chảy của NaCl, MgO và Al2O3 (sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần)
a/ NaCl<Al2O3<MgO b/NaCl<MgO<Al2O3 c/Al2O3<MgO<NaCl d/MgO<NaCl<Al2O3
Câu 4:Viết công thức của hợp chất ion AB biết số e của cation bằng số e của anion và tổng số e của
AB là 20
a/ chỉ có NaF b/ chỉ có MgO c/NaF và MgO d/ chỉ có AlN
Câu 5: viết công thức của hợp chất ion M2+X
-2 biết M, và X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, M thuộc phân nhóm chính và số e của nguyên tử M bằng 2 lần số electron của anion
a/ MgF2 b/CaF2 c/BeH2 d/CaCl2
Câu 6:viết công thức của hợp chất ion M2X3 với M và X đều thuộc 4 chu kì đầu, X thuộc phân nhóm
VIA của bảng HTTH Biết tổng số e của M2X3 là 66
Câu 7: viết cấu hình e của Cu, Cu+, Cu2+ biết Z của Cu là 29( chỉ viết cấu hình của 3d và 4s)
a/ 3d94s2, 3d94s1, 3d9 b/ 3d104s1, 3d10, 3d9
c/ 3d84s2, 3d84s1,3d8 d/ 3d104s2, 3d94s1, 3d84s1
Câu 8: trong các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl,H2O hợp chất nào là hợp chất ion?
a/ chỉ có BaF2 b/chỉ có MgO c/HCl, H2O d/ BaF2 và MgO
Câu 9: viết công thức của hợp chất ion giữa Sc (Z=21) và O(Z= 8)
Trang 3CHỦ ĐỀ 2Liên kết cộng hĩa trị
A – PHƯƠNG PHÁP
1 Liên kết cộng hĩa trị :
nhiều cặp electron chung.
- Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng hóa trị mà trong đó cặp
2 Biểu diễn cơng thức electron, cơng thức cấu tạo.
- Cơng thức electron:
+ Mỗi chấm là biểu diễn cho một electron.
+ Để đơn giản ta chỉ biểu diễn các electron tham gia liên kết ( electron gĩp chung)
- Cơng thức cấu tạo:
+ Mỗi cặp electron dùng chung trong CT (e) được thay bằng một gạch nối ( - )
H H- C -H
H H
C2H4
C H
H H
H
C HH C = C
H H
C2H2 H C C H H C = C H
NH3 H N H
H - N - H
3 Hiệu độ âm điện và liên kết hoá học.
HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN LOẠI LIÊN KẾT
b) Viết công thức cấu tạo và công thức
Trang 42) X thuộc chu kỳ 3, PNC nhóm VI Y thuộc
chu kỳ 1, PNC nhóm I Z thuộc PNC nhóm VI, có tổng số hạt là 24
a) Hãy xác định tên X, Y, Z
b) Viết công thức cấu tạo của XY2,
XZ2
3) Viết công thức electron và công thức cấu
tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ;
Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ;
Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4
4) Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự
C, N, O, Cl Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH4 ;
NH3 ; H2O ; HCl
5) Dựa vào độ âm điện,hãy nêu bản chất liên
kết trong các phân tử và ion:HClO, KHS, HCO3-
Cho:Nguyên tố: K H C S Cl OĐộ âm điện: 0,8 2,1 2,5 2,5 3,0 3,5
6) Hãy nêu bản chất của các dạng liên kết
trong phân tử các chất: N2, AgCl, HBr, NH3,
H2O2, NH4NO3
(Cho độ âm điện của Ag là 0,9 ; của Cl là 3)
Trang 5* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hĩa trị
Liên kết cộn hĩa trị là liên kết :
A giữa các phi kim với nhau
B trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Trong liên kết cộng hĩa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử cĩ độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học,
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 3: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hĩa trị
C Liên kết kim loại D Liên kết hidro
Câu 4: Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực ?
A N2 ; SO2 B H2 ; HBr
C SO2 ; HBr D H2 ; N2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về liên kết trong phân tử HCl ?
A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hĩa trị đơn
B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía
C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử
D Phân tử HCl là phân tử phân cực
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử.
Câu 7: Phân tử nào sau đây cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực mạnh ?
A H2 B CH4 C H2 D HCl
Câu 8: Nguyên tử oxi cĩ cấu hình electron là :1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết , nĩ cĩ cấu hình là :
A 1s22s22p2 B 1s22s22p43s2
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 9: Liên kết cộng hĩa trị là :
A Liên kết giữa các phi kim với nhau
B Liên kết trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung
Câu 10: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :
A Trong liên kết cộng hĩa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử cĩ độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học
D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 11: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác
định liên kết trong phân tử các chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực là :
A BaF2 B CsCl C H2Te D H2S
Câu 12: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ;
S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl
Chất nào trong các chất trên cĩ liên kết ion ?
A NH3 B H2O C CsCl D H2S
Câu 13 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
Trang 6A NaCl, H 2 O, HCl B KCl, AgNO 3 , NaOH
Trang 7CHỦ ĐỀ 3Cách xác định hĩa trị và số oxi hĩa
điện hoá trị là 1-.
b Cộng hĩa trị:
Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết CHT của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó VD:
Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.
Qui tắc 2:
Trong một phân tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng không:
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của hidro bằng +1, trừ một số trường hợp như
B – BÀI TẬP ÁP DỤNG.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong:
Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N Xác định
hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất
trên
2) Viết công thức electron và công thức cấu
tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các
nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ;
SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3
; H3PO4
3) Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh,
clor, mangan trong các chất:
a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-
Trang 8b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 −
6) Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau
Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, Cr2(SO4)4
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1 Số oxi hĩa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần
2 Số oxi hĩa của Mn trong đơn chất Mn, của
Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong
5 Trong nhĩm các hợp chất nào sau đây, số oxi
hĩa của N bằng nhau:
A NH3, NaNH2, NO2, NO
B NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2
C NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5
D KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
6 Trong nhĩm các hợp chất nào sau đây, số
oxi hĩa của S đều là +6
A SO2, SO3, H2SO4, K2SO4
B H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3
C Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S
D SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4
7 Số oxi hĩa của N, Cr, Mn trong các nhĩm ion
nào sau đây lần lượt là: +5, +6, +7?
A NH4+ , CrO42-, MnO4
2-B NO2-, CrO2-, MnO4
2-C NO3-, Cr2O72-, MnO4
-D NO3-, CrO42-, MnO4
2-8 Số oxi hĩa của N trong NxOy là:
Trang 9Vấn đề 2: Cân bằng phản ứng oxi hĩa – khử
CHỦ ĐỀ Lập phương trình phản ứng oxi hĩa – khử
A – PHƯƠNG PHÁP : LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HĨA – KHỬ
Gồm 4 bước:
B 1 Xác định số oxi hoá các nguyên tố Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi
B 2 Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng : Chất khử - ne→số oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + me→số oxi hoá giảm
B 4 Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất (Nên đưa hệ số vào bên phải của pt trước) và kiểm tra lại theo trật tự : kim loại – phi kim – hidro – oxi
VD: Lập ptpứ oxh-k sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
O H O N NO Al O N H
Al0 + +5 3 → +3( 3)3+ +12 + 2
1 5
3 0
2 4
2 2
3 3
8
+ +
+
→ +
N
e Al Al
O H O N NO
Al O
N H
Al0 30 5 3 8 3( 3)3 3 12 15 2
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau:
1 Dạng cơ bản:
Trang 10C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D Không phải chất khử, không phải chất
B Phản ứng hóa học trong đó có sự thay
đổi số oxi hóa
C Phản ứng hóa học trong đó phải có sự
biến đổi hợp chất thành đơn chất
D Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển
electron từ đơn chất sang hợp chất
6 Sự oxi hóa một chất là:
A Quá trình nhận electron của chất đó
B Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất
đó
C Quá trình nhường electron của chất đó
D Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của
B 4Al + 3O2→ 2Al2O3
C CaO + CO2→ CaCO3
Trang 11ngày …… tháng …… Năm …………
Duyệt của tổ chuyên môn
Trang 12Vấn đề 3: Nhĩm halogen
CHỦ ĐỀ 1
Khái quát về nhĩm halogen – Clo.
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
1 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN.
Gồm có các nguyên tố 9F 17Cl 35Br 53I 85At Phân tử dạng X2 như F2 khí màu lục nhạt, Cl2 khí màu vàng lục, Br2 lỏng màu nâu đỏ, I2 tinh thể tím
Có 7 electron ở lớp ngoài cùng (ns2np5) Dễ nhận thêm một electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm
X + 1e X- (X : F , Cl , Br , I )
F có độ âm điện lớn nhất , chỉ có số oxi hoá –1 Các halogen còn lại ngoài số oxi hoá –1 còn có số oxi hoá dương như +1 , +3 , +5 , +7
Tính tan của muối bạc AgF AgCl↓ AgBr↓ AgI↓
tan nhiều trắng vàng lục vàng đậm
17Cl (75%) và 37
17Cl (25%) ⇒ M Cl=35,5
TÁC DỤNG VỚI NƯỚC khi hoà tan vào nước , một phần Clo tác dụng (Thuận
nghịch)
Cl0
2 + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
B CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP.
* LÝ THUYẾT:
Dạng 1: Chứng minh tính chất(khử, oxi hóa) bằng phương trình phản ứng
Trang 131) Từ cấu tạo của nguyên tử clo, hãy nêu tính
chất hóa học đặc trưng và viết các phản
ứng minh họa
2) Viết 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo
có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử
Dạng 2: Viết phương trình phản ứng
3) Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O
; KOH ; KBr; CO2; O2 ; NaI ; dung dịch SO2
Dạng 3: Điều chế chất
4) a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3
b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết phương trình phản ứng điều chế Cl2
* BÀI TẬP:
Dạng 4: Toán.
- Phương pháp:
+ Bước 1: Viết và cân bằng các phương trình phản ứng xảy ra.
+ Bước 2: Từ dữ kiện đầu bài và từ ptpư tìm số mol và làm tiếp yêu cầu đề bài.
- Bài tập:
5) Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu
được 26,7 (g) muối Tìm khối lượng clo và
nhôm đã tham gia phản ứng?
ĐS: 21,3 (g) ; 5,4 (g)
6) Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho
15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác
dụng axit clohiđric đậm đặc
ĐS: 5,6 (l)
7) Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo
Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành
250 (g) dung dịch
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc)
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch
thu được
ĐS: a) 1,12 (l) ; b) 2,98%
8) Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc
Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã
phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong
dung dịch thu được
ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1
(M)
Trang 14* CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
1 Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ?Theo chiều điện tích hạt nhân
tăng dần, từ F đến
A tính phi kim giảm dần.
B độ âm điện giảm dần.
C năng lượng ion hóa tăng dần.
2 Trong ph¶n øng víi dung dÞch kiÒm, clo thÓ hiÖn
A tÝnh oxi ho¸ B tÝnh khö
C thÓ hiÖn c¶ tÝnh oxi ho¸ vµ tÝnh khö D tÝnh axit
3 Thµnh phÇn hãa häc chÝnh cña níc clo lµ
A HClO ; HCl ; Cl2 ; H2O B NaCl ; NaClO ; NaOH ; H2O
C CaOCl2 ; CaCl2 ; Ca(OH)2 ; H2O D HCl ; KCl ; KClO3 ; H2O
4 H·y ghÐp tr¹ng th¸i tån t¹i ë 20 oC cña chÊt ë cét (II) cho phï hîp víi tªn halogen ë cét (I) sao cho phï hîp
Trang 15CHỦ ĐỀ 2
Hiđroclorua – axit clohiđric – muối clorua.
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
1 AXIT CLOHIDRIC (HCl) dung dịch axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của một axit mạnh
TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ dung dịch HCl làm quì tím hoá đỏ (nhận biết axit)
HCl → H+ + Cl
-TÁC DỤNG KIM LOẠI (đứng trước H trong dãy hđhh) tạo muối (với hóa trị thấp của
kim loại) và giải phóng khí hidrô
Fe + 2HCl →t0 FeCl2 + H2↑
2 Al + 6HCl →t0 2AlCl3 + 3H2↑
Cu + HCl≠không có phản ứng
TÁC DỤNG OXIT BAZƠ , BAZƠ tạo muối và nước
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
( dùng để nhận biết gốc clorua )
Ngoài tính chất đặc trưng là axit , dung dịch axit HCl đặc còn thể hiện vai trò chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO 4 , MnO 2 ……
4HCl + MnO2 →t0 MnCl2 + Cl2 ↑+ 2H2O
2 MUỐI CLORUA chứa ion âm clorua (Cl-) và các ion dương kim loại, NH+
4 như NaCl ZnCl2 CuCl2 AlCl3
B CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP.
Dạng 1: Chứng minh tính chất(tính axit mạnh, tính khử, tính oxi hóa) bằng phương trình phản ứng
1) Hãy viết các phương trình phản ứng chứng minh rằng axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa
học của một axit
2) Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ axit HCl có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng
chúng tỏ HCl có tính khử
Dạng 2: Viết phương trình phản ứng
3) Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)2 ,
Na2SO4 , FeS, Fe2O3 , Ag2SO4 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2
4) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất trong nhóm A {HCl, Cl2} tác dụng với lần lượt các chất trong nhóm B {Cu, AgNO3 , NaOH, CaCO3}
5) Viết phương trình phản ứng của HCl(nếu có) với MnO2,KMnO4, Fe, Cu, Fe2O3, Cu(OH)2
Trang 16 Dạng 3: Điều chế chất
6) Cho các chất sau: KCl, CaCl2 , MnO2 , H2SO4 đặc Trộn 2 hoặc 3 chất với nhau Trộn như thế nào để tạo thành hiđro clorua? Trộn như thế nào để tạo thành clo? Viết phương trình phản ứng
7) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl
Dạng 4: Toán hỗn hợp
* Phương pháp:
B1: Gọi ẩn số(thường là số mol) [nhớ phải ghi trong bao nhiêu gam hh(nếu có)].
B2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra, đưa ẩn số vào ptpư (phải 2 hàng).
B3: Từ dữ kiện đề bài và từ ptpư thiết lập các phương trình đại số(có bao nhiêu ẩn, có
bấy
nhiêu phương trình đại số)
B4: Lập hệ phương trình, giải hệ suy ra các nghiệm số, làm tiếp yêu cầu đề bài.
a Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
c Tính C% dung dịch sau phản ứng
Bài 3: Lấy 7,8g hỗn hợp Al và Al2O3 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl 0,5M thu được 3,36 lit H2(đktc)
a a Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
c Tính khối lượng muối nhôm thu được sau phản ứng
Bài 4: Để hòa tan một hỗn hợp Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5%
(d=1,19) Phản ứng giải phóng 0,4 mol khí Tìm khối lượng hỗn hợp
Bài 5: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với khí Clo dư thu được 59,4g muối, cũng lượng hỗn hợp
trên tác dụng với dung dịch HCl 10% thu được 25,4g muối
Tìm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích dung dịch HCl cần dùng( biết d=1g/ml)
ngày …… tháng …… Năm …………
Duyệt của tổ chuyên mơn
Trang 17CHỦ ĐỀ 3
Hợp chất cĩ oxi của clo – Flo – Brom - Iot
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
1 HỢP CHẤT CHỨA ÔXI CỦA CLO
Trong các hợp chất chứa ôxi của clo, clo có soh dương, được điều chế gián tiếp
Cl2O Clo (I) oxit Cl2O7 Clo(VII) oxit
HClO Axit hipo clorơ NaClO Natri hipoclorit
HClO2 Axit clorơ NaClO2 Natri clorit
HClO3 Axit cloric KClO3 kali clorat
HClO4 Axit pe cloric KClO4 kali pe clorat
Tất cả hợp chất chứa oxi của clo điều là chất ôxihóa mạnh
NƯỚC ZAVEN là hỗn hợp gồm NaCl, NaClO và H2O có tính ôxi hóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH (KOH)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Nếu Ca(OH) 2 loãng 2Ca(OH) 2 + 2Cl 2 → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
2 FLO là chất oxihóa mạnh, tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chất và hợp chất tạo florua
Trang 183 BRÔM VÀ IÔT là các chất ôxihóa yếu hơn clo.
TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI tạo muối tương ứng
H2 + I2 đunnóng→ 2 HI phản ứng xảy ra thuận nghịch
Độ hoạt động giảm dần từ Cl → Br → I
Các khí HBr, HI tan vào nước tạo dung dich axit
HBr +H2 O→ddaxit HBr HI +H2 O→dd axit HI
Về độ mạnh axit thì lại tăng dần từ HCl < HBr < HI
B BÀI TẬP:
Dạng 1: Viết phương trình phản ứng
1) Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:
a) Kali clorat → kali clorua → hiđro clorua → đồng (II) clorua → bari clorua → bạc clorua → clo → kali clorat
b) Axit clohiđric → clo → nước Javen
↓
clorua vôi → clo → brom → iot
c) CaCO3→ CaCl2→ NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2→ FeCl3→ AgCl
2) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất trong nhóm A lần lượt tác dụng các chất trong nhóm B
a) A: HCl, Cl2
B: KOH đặc (to), dung dịch AgNO3 , Fe, dung dịch KBr
b) A: HCl, Cl2
B: KOH (to thường), CaCO3 , MgO , Ag
3) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
Dạng 2: Nhận biết các chất bằng phương pháp hpá học:
4) Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau:
a) Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI
b) Dung dịch: I2 , Na2CO3 , NaCl, NaBr
c) Dung dịch: KOH, HCl, HNO3 , K2SO4 , BaCl2