PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC1.. Tìm các nghiệm nguyên của hệ 3.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC
1 ghpt a
2 2
x xy y x y
b
2 Cho hệ
2 1 0
y x x
− + + − ≤
a GH khi y = 2 b Tìm các nghiệm nguyên của hệ
3 Cho hệ pt: a 2 ( ) 2
4 2
b 2 ( ) 2
+) Tìm a để hệ có nghiệm
+) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất
+) GBL hệ theo a
4 GBL theo a các hệ sau:
2
5 GPT: x2 −2x+ +5 x− =1 2
6 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
b
4 4
1
− + =
7 tìm a để hệ sau có nhiệm duy nhất
2
8 GHPT: a
16 3 9 2
x xy y y xy x
− =
b
2 2
12 6
x y xy
÷ ÷
c
d
2 2
2 2
e
2 2
2 2 2
6
y xy x
x y x
f
3 3 3
6
x y x
y xy x
g
1
2
x y
x y
9 GBL hệ sau theo m 3
x y m
y xy
− =
Trang 210 Cho hệ PT: 2 2 ( )
x y a x y x y a
x y bxy
a GH khi a b= =1 b Tìm a và b để hệ có nhiều hơn 4 nghiệm pb
11 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
2 2 0
x mx
− + ≤
12 Cho HPT: 1
2
2
2 2
3
2 2
a Tìm a để hệ có nghiệm b Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất
13 Cho a>0 CMR hệ sau vô nghiệm
2 2 2
4 2
x y a x
14 Tìm a để hai BPT là tương đương
(a−1) x a− + >3 0, 1 ;( ) (a+1) x a− + >2 0, 2( )
15 GBL theo a hệ sau ( 2 2)2 2( 2 2)
2
xy a
=
16 GHPT:
4 2
5 4 5
1 2
4
x y x y xy xy
+ + + + = −
HD: u x= 2 + y
17 GHPT:
4 3 2 2 2
x x y x y x
x xy x
18 GHPT:
3
2
x y x y
x y x y
19 GHPT:
4 3 2 2
3 2
1 1
x x y x y
x y x xy
HD:
2
u x= −xy
20 GHPT:
2 2 2
xy x y x y
21 GHPT: 2 2 2
3 3 3
1 1 1
x y z
x y z
x y z
+ + =
+ + =
+ + =