1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi trắc nghiệm Toán cấp 3 - 60

8 438 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm toán cấp 3 - 60
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ tiếp điểm.. Tìm các tiếp điểm.

Trang 1

Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -60

Tìm đạo hàm của hàm số:

f'(x)=



+

+

2

9

3

2

2

x

x

nếu x 1≥ , tại x0 = 1, nếu x < 1

2

11

[<br>]

[<br>]

Tìm đạo hàm bên phải và bên tr ái của hàm số:

f (x) = / x2 - x/ t ại x0 = 0

C f' (1+) = f' (1- ) = 1 D f'(1+) = 1; f' (1-) = -1

[<br>]

T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:

f (x) = xx+ 1 t ại x0 = 0

[<br>]

T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:

f'(x)=

− 2

1

1

X

nếu x ≥ 0, tại x0 = 0, nếu x < 0

A f(0+) = 0; f'(0-) = 0 B f' (0+) = 0; f' (0-) = 1

[<br>]

T ìm đ ạo h àm b ên ph ải v à b ên tr ái c ủa h àm s ố:

Trang 2

f'(x)=

 −

0

cos

1

x

x

nếu x >0, tại x0 = 0, nếu x ≤0

A f'(0+) ;

2

1

C f'(0+) ;

4

1

; f' (0-)=

2

1

D f'(0+) ;

2

1

; f' (0-)=

2 1

[<br>]

f'(x)=

− 1

2

ax

x

nếu x 1≤ , tại x0 = 1, nếu x >1

[<br>]

Tính giá trị của đạo hàm của hàm số f (x)

1

2 3

x

x x

+ + +

2

3

[<br>]

Tính giá trị của đạo hàm của hàm số

3

x x

x

+

+ +

2

1

C

8

1

D

4 1

[<br>]

A

1 2

1

2

x

x

x

B

1 2

1

2 −x+

1

2 x2 −x+

x

D

1 2

1 2

x x x

[<br>]

Tính đạo hàm của hàm số: y =

1

1

2 +

x

Trang 3

A

1

1

2 +

1

1 2

2 2

+

+

x

x

C

1 2

1 2

2 2

+

+

x

x

D

1

2 +

x x

[<br>]

Tính đạo hàm của hàm số: y =

x

x

+ 1 1

A

x

x

1

3

3

x

x

3

x

x

[<br>]

A

4

5

+

x

2 2

3 +

x x

[<br>]

[<br>]

Tìm đạo hàm của hàm số: y =

x x

x x

cos sin

cos sin

+

2

x

x+ B (sin cos ) 2

) cos (sin

2

x x

x x

+

cos

sin

x x

x x

+

2 sin

x x

x

+

[<br>]

Tìm đạo hàm của hàm số: y = x.cosx

A cotx +

x

x

2

x

2

sin

1

C cotx -

x

x

2

x

x

2

cos

[<br>]

Gi ải ph ư ơng tr ình: f'(x) = 0; bi ết f(x) = c osx - s inx +x

π

π x=

π

π x =

[<br>]

Trang 4

Cho h àm s ố: f(x) = 2 x

2

sin 1

cos

4 ' 3 4

π

A

2

1

B

2

3

C

3

4

D 3

[<br>]

A

x x

x

tan 2 1

.

cos

cos

1

2

2

+

+

B

x

x 1 2 tan cos

1

C

x

x

2

cos

2

tan

2

x x

Sin 1 2 tan

1

[<br>]

Tính đạo hàm của hàm số:

y = cos6x + sin6x + 3sin2 x cos2x

[<br>]

[<br>]

[<br>]

2

π

, biết f(x) =

x

x

sin 1

cos

+

A

2

1

2

1

[<br>]

2

π

, biết f(x) =sin4x - c os4x

[<br>]

2

π

, biết f(x) =

2

1

.s ĩn.tan2x

Trang 5

Gi ải ph ư ơng tr ình: 1+5f(x)+6.f'= 0, n ếu f(x) =

x

1 1

[<br>]

Cho h àm s ố f(x) = 2c os2(4x-1) T ìm mi ền gi á tr ị c ủa f'(x)?

[<br>]

(− ∞ ; − 1) (∪ 4 ; +∞)

[<br>]

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y =

3

1

x3

3

1

tại giao điểm của đồ thị trục hoành

A y = x +

3

1

B.y = x - 1

[<br>]

[<br>]

A y = -

3

1

[<br>]

3

π

3

π

[<br>]

Trang 6

Vị trí tương đối của hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

2

4

x

x

tại các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ

[<br>]

tạo với tia Ox

A

4

π

4

C

3

D

3

π

[<br>]

Đường thẳng y =

32

3

9 x

2

1

Tìm toạ độ tiếp điểm

32

9

;

4

1

32

15

; 2

1

−

32

9

; 2

1

32

9

; 4 1

[<br>]

3

tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x -1

−

3

2

;

1 B ( 3 ; − 2 ) và 

 −

3

2

; 1

−

3

2

;

1 và 

 −

3

7

;

2 D ( 3 ; − 2 ) và 

−

3

11

; 2

[<br>]

2

5 3

1 3 2

− +

−

3

8

;

2 và 

6

5

;

2

7

;

− −

6

83

; 1

3

8

;

2 và 

3

7

;

6

5

;

−

3

101

; 2

[<br>]

Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

2

2

+

x

x

tạo với tia ) Ox một góc 1350 Tìm các tiếp điểm

Trang 7

6 3 cos 3

2 x π

t ại đi ểm x0 =

3

π

v ới tia Ox

A

4

B

3

C

6

D -

4

π

[<br>]

Tìm các điểm trên đồ thị hàm số y = x2 mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng x + 2x +1 = 0

[<br>]

thẳng y = 2x + 1 = 0

5 1

; 6

1

; 6 6

5 1

;

6

1

B  + 6 6+ 

5 6 6

; 6 1

C  +6 6 

5 1

;

6

1

5 6 6

; 6

1

; 6 6

5 6 6

; 6 1

[<br>]

thẳng y -2x +1 =0

 ;−2

2

3

[<br>]

Đường tròn nào dưới đây đi qua ba điểm A(2;0); B(0;6) và O (0;0)?

[<br>]

Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm phân biệt: O (0;0), A(a;0), B (0,b)

[<br>]

Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm: (-1;1), (3;1) và (1;3)

Trang 8

A x2 + y2 + 2x + 2y -2 = 0 B x2 + y2 - 2x - 2y +2 = 0

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w