1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TL TOÁN SÔ 13

3 380 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABC∆ có trung tuyến AM.. Trong tất cả các tam giác ngoại tiếp một đường tròn cho trước, tìm tam giác có minS cotA cotB cotB cotC cotC cotA A B C 28.. Trên các cạnh AB,BC,CA của tam giác

Trang 1

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

1 Tam giác ABC có b 1

c

b = m ≠ CMR: 2cotA=cotB+cotC

2 b

c

b= mA=600 CMR: Tam giác ABC đều

3 Tam giác ABC có tan tan 1

A B = CMR:

2

a b

4 ∀∆ABC hãy CMR: cot cot cot

r

5 ∀∆ABC hãy CMR: tan tan tan tan tan tan 1

6 Cho a x= 2 +2x+3;b x= 2 +1;c x= 2 +4x+5

a) Tìm x để , ,a b c là ba cạnh của một tam giác

b) CMR: tam giác đó bán kính đường tròn nội tiếp 3 ( 2 )( 2 )

6

7 Cho a x= 2 + +x 1;b=2x+1;c x= 2+1

a) Tìm x để , ,a b c là ba cạnh của một tam giác

b) CMR tam giác đó có một góc bằng 1200

8 Tam giác ABC có tính chất gì nếu: a) S= 14(a b c a b c+ − ) ( − + )

b) 1 cos 2 2 2

9 CMR tam giác ABC cân nếu 2 2 ( 2 2 )

cot cot sin sin 2

+

10 Cho tam giác ABC nhọn CMR: sin , sin , sina A b B c C là ba cạnh của một tam giác

11 ∀∆ABC hãy CMR:

cot cot cot

4

S

+ +

12 Tam giác ABC có a4 = +b4 c4 CMR: tam giác ABC nhọn và 2sin2 A=tan tanB C

13 Tam giác ABC có hai trung tuyến AA BB1, 1

CMR: AA1 ⊥BB1 ⇔cotA=2 cot( B+cotC)

14 Tam giác ABC có trọng tâm G

a) M là điểm bất kỳ CMR: MA2 +MB2 +MC2 =3MG2 +GA2 +GB2 +GC2

b) CMR a2 + + ≤b2 c2 9R2

c) CMR: sin2 sin2 sin2 9

4

15 ABC∆ có B > C, α là góc hợp bởi trung tuyến AM và đường thẳng BC hãy CMR: 2cotα =cotC−cotB

16 M là điểm trong ABC và các góc MAB MBC MCA= = =α Cmr:

cotα =cot A+cotB+cotC

17 ABC∆ có trọng tâm G ; các góc GAB=α,GBC =β,GCA

Cmr: 3( 2 2 2)

cot cot cot

4

S

α + β + γ = + +

Trang 2

18 ∀∆ABC hãy CMR: ( )cot ( )cot ( )cot 0

19 ABC∆ có a c+ =2b hãy CMR:

a) ac=6Rr b) tan tan 1

= ; c) 3 tan tan

20 CMR ABC∆ đều nếu

1 cos 2

 + − = + −

21 ABC đều Trên cung nhỏ AB của đường tròn ngoại tiếp ABC∆ lấy điểm M sao cho

1, 2

MA= MB= tính MC

22 CMR tam giác ABC cân nếu sin sin sin cot cot

sin sin sin 2 2

23 ABC∆ có trung tuyến AM Đặt góc AMB = α; AB = c; AC = b

a) CMR:

cot

4

S

α = − ; b) Nếu α =450 CMR: 2 cot= C−cotB

24 ABC∆ hãy CMR: 9

2

a b c

R

25 Trong tất cả các tam giác nội tiếp một đường tròn cho trước , tìm tam giác có

a) (a2 + +b2 c m2) ax; b) Smax

26 Trong tất cả các tam giác ngoại tiếp một đường tròn cho trước, tìm tam giác có minS

cotA cotB cotB cotC cotC cotA A B C

28 CMR ABC∆ đều ⇔a2 + + =b2 c2 36r2

29 ABC∆ hãy CMR:

3

27

8

a b c

R

30 Trong tam gi¸c ABC h·y CMR : ab+bc+ca = p2 +r2 + 4rR

31 Trên các cạnh AB,BC,CA của tam giác ABC lấy lần lượt ba điểm M,N,P sao cho

MB = NC = PA Cho tam giác ABC cố định Hãy tìm min của diện tích tam giác MNP

Trang 3

1 Tam giác ABC có các đường cao AA BB CC và trực tâm H', ', '

CMR: HA HA ' =HB HB ' =HC HC '

2 Tam giác ABC không cân tại A AM, AD lần lượt là các trung tuyến và phân giác

Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD cắt AB, AC tại E và F

CMR: BE = CF

3 Cho nửa đường tròn đường kính AB; M là điểm trên nửa đường tròn đó Hạ MHAB

tại H Đường tròn đường kính MH cắt nửa đường tròn trên tại N , cắt MA, MB tại E và F a) CMR: ABEF là tứ giác nội tiếp

b) CMR: AB, EF, MN đồng quy

4 Tam giác ABC nhọn có các đường cao AA BB CC và trực tâm H', ', '

2

5 Tam giác ABC đều cạnh a Một đường tròn cắt các cạnh AB tại H và F, cạnh BC tại I và

G, cạnh CA tại K và E ( AH < AF , BI < BG , CK < CE)

CMR: AH BI CK+ + = AE BF CG+ +

6 Cho đường tròn tâm O bán kính R cố định d là đường thẳng cố định không cắt (O) ; A

là điểm di chuyển trên d Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với (O) (B, C là các tiếp điểm)

Hạ OKd tại K; OKBC E=

a) Tính OE.OK

b) CMR đường thẳng BC đi qua một điểm cố định

Ngày đăng: 29/05/2015, 03:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w