1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop3a Tuân 28 Đại

25 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên nêu yc: SGK 2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện: - Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu.. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.. - Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo l

Trang 1

T1 Luyện toán Luyện tập

T2 Luyện toán Luyện tập

T3 L tiêng việt Thực hành viết đúng viết đẹp bài 28

T4 L tiêng việt Thực hành viết đúng viết đẹp bài 28

T2 Chính tả Nghe - viết: Cuộc chạy đua trong

T3 L tiếng việt Luyện viết: Cuộc chạy đua trong

Sáng

T1 Toán Diện tích của một hình

T2 Luyện toán Diện tích của một hình

T3 Luyên từ Nhân hoá.Ôn cách đặt và trả lời câu

hỏi Để làm gì ? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

T4 Chỉnh tả Nhớ - viết: Cùng vui chơi

Chiều

T1 Luyện toán Luyện tập

T2 L tiêng việt Luyện tập

Chiều

T1 Toán Đơn vị đo diện tích Xăng - ti - mét v

T2 Làm văn Kể lại trtận thi đấu thể thao

T3 L tiêng việt Ôn luyện từ và câu

T4 Sinh hoạt Hoàn thành bài tập tại lớp

Trang 2

- Đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.

- Hiểu nội dung bài: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận, chu đỏo Trả lời cỏc cõu hỏi SGK

2.Kể chuyện: Kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

- HS K,G kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện bằng lời của Ngựa con

II.Chuẩn bị:

- Viết câu , đoạn cần hớng dẫn đọc

IIICỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột bài kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu, giỏo viờn

theo dừi uốn nắn khi học sinh phỏt õm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ : sửa

soạn, ngỳng nguẩy, ngắm nghớa, khỏe

khoắn, thảng thốt, tập tễnh …

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới - SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

- Yờu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Tỡm hiểu nội dung

- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời

- Cả lớp theo dừi

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu

- Luyện đọc cỏc từ khú

HS K,G Đặt cõu với từ : thảng thốt, chủ quan.

+ Chỳng em thảng thốt khi nghe tin buồn đú

+ Chỳ Ngựa Con thua cuộc vỡ chủ quan

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong cõu chuyện

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời cõu

Trang 3

câu hỏi :

+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi như

thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?

+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng như

thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong

hội thi ?

+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?

d) Luyện đọc lại:

- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn

- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai

- Mời 1HS đọc cả bài

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu yc:( SGK)

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, nói

nhanh ND từng tranh

- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn

của câu chuyện theo lời Ngựa Con

* YC HSKG: Nhập vai mình là Ngựa Con,

kể lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc "mình"

- Mời một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên cùng lớp NX HS kể hay nhất

3) Củng cố- dặn dò:

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới

- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc nhỏ

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con

- Một em đọc cả bài

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện

- 1 sè em K,G nhËp vai Ngựa Con kÓ

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi NX bạn kể hay nhất

- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại

TiÕt 3: To¸n

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

Trang 4

A/ Mục tiêu :

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số B/ Chuẩn bị : - Bảng con

C/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT: Tìm số liền

trước và số liền sau của các số:

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

< 100 000

- Một em lên bảng điền dấu thích hợp

- Lớp thực hiện làm vào bảng con

Trang 5

- Nhận xét đánh giá bài làm của HS

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện/ 2cét

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu NX điểm khác so với BT1

cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài cả lớp

làm vào vở

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, tìm

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- BiÕt cần phải sử dụng tiÕt kiÖm níc và bảo vệ nguồn nước

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước; bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nuớc ở gia đình, nhà trường và địa phương

B/ ChuÈn bÞ:

- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1

C/ Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Vẽ tranh và xem ảnh

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để những - Quan sát, trao đổi tìm ra 4 thứ cần thiết

Trang 6

gì cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

- Cho quan sát tranh vẽ sách giáo

khoa

- Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm và

chọn ra 4 thứ quan trọng nhất không

thể thiếu và trình bày lí do lựa chọn ?

- Nếu thiếu nước thì cuộc sống sẽ như

thế nào ?

- Mời đại diện các nhóm lên nêu trước

lớp

- GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết

của con người, đảm bảo cho trẻ em

sống và phát triển tốt

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm

- Phát phiếu học tập cho các nhóm và

yêu cầu các nhóm thảo luận nhận xét

về việc làm trong mỗi trường hợp là

đúng hay sai? Tại sao ? Nếu em có mặt

ở đấy thì em sẽ làm gì?

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

trước lớp

- GV kết luận chung: Chúng ta nên sử

dụng nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn

- Mời một số trình bày trước lớp

- Nhận xét, biểu dương những HS biết

quan tâm đến việc sử dụng ngườn nước

- Nếu thiếu nước thì cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn

- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của nhóm mình lên trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có cách trả lời hay nhất

- Lớp chia ra các nhóm thảo luận

- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu lần lượt các nhóm

cử đại diện của mình lên trình bày về nhận xét của nhóm mình : - Việc làm sai : - Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nước ăn ;

Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ; Để vòi nước chảy tràn bể không khóa lại

Trang 7

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết

dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1000 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- 2 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

Trang 8

- Mời 2 em lờn thực hiện trờn bảng.

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 5: Nêu YC

c) Củng cố - dặn dũ:

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

a) Số lớn nhất: 9 999; 99 999b) Số bộ nhất: 1 000; 10 000

- HS làm vở cá nhân - nêu kết quả

Tiết 3 + 4: Luyện Tiếng việt

I/ Muùc tieõu:

- Viết đúng tên riêng Thái Bình, Ninh Thuận và bài ứng dụng

- Hớng dẫn HS K,G viết chữ nghiêng

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Maóu vieỏt hoa T,\

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: - Gv kieồm tra HS vieỏt baứi ụỷ nhaứ.

- Moọt Hs nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ụỷ baứi trửụực

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi:

• Hs luyeọn vieỏt tửứ ửựng duùng

- Gv goùi Hs ủoùc tửứ ửựng duùng: Thái Bình, Ninh

Thuận

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt vaứo baỷng con

• Luyeọn vieỏt caõu ửựng duùng

Gv mụứi Hs ủoùc caõu ửựng duùng

* HD viết chữ nghiêng ( K,G )

- GV viết mẫu

- Y/C viết bảng con, NX , chữa lỗi

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt

- Gv neõu yeõu caàu:

* Chaỏm chửừa baứi.

- Gv thu tửứ 5 ủeỏn 7 baứi ủeồ chaỏm

- Gv nhaọn xeựt tuyeõn dửụng moọt soỏ vụỷ vieỏt ủuựng,

vieỏt ủeùp

Hs ủoùc: Thái Bình, Ninh Thuận

Hs vieỏt treõn baỷng con

Hs ủoùc caõu ửựng duùng:

Hs vieỏt vaứo vụỷ

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà luyeọn vieỏt theõm phaàn baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ baứi sau

Trang 9

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết

dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung

a) 99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ; 99 604b) 18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ; 18 600c) 89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ; 93 000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

3000 + 2 < 3200

6500 + 200 > 6621

8700 - 700 = 8000

9000 + 900 < 10000

Trang 10

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

B/ Đồ dùng dạy học::

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

C/Hoạt động dạy-học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 em lên nối tiếp kể lại câu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng "

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- 4 em lên tiếp nối kể lại câu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng" (mỗi em kể 1 đoạn)

- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Cả theo dõi, nhận xét bạn đọc

- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

Trang 11

- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi

uốn nắn khi HS phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục

A

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?

- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài

thơ

+ Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài

+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế

nào?

- Giáo viên kết luận

d) Học thuộc lòng khổ thơ em thích :

- Mời một em đọc lại cả bài thơ

- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ

và cả bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

khổ thơ và cả bài thơ

- Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài đọc (Phần chú thích)

- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ

+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lên rồi lộn xuống, bay từ chân bạn này sang chân bạn khác Các bạn chơi khéo léo nhìn rất tinh mắt đá dẻo chân cố gắng để quả cầu không bị rơi xuống đất

- Lớp đọc thầm khổ thơ còn lại

+ Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

- Một em đọc lại cả bài thơ

- Cả lớp HTL bài thơ

- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ

- Hai em thi đọc cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

- 3học sinh nhắc lại nội dung bài

Trang 12

B/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li C/ hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có

* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:

- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Thăng Long là tên cũ của

thủ đô Hà Nội ngày nay

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng

dụng

+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?

- Yêu cầu luyện viết trên bảng con các

chữ viết hoa có trong câu ca dao

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết chữ Th một dòng cỡ

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con

- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Thăng Long

- Lớp thực hành viết trên bảng con: Thể dục

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

Trang 13

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết,

cách viết các con chữ và câu ứng dụng

đúng mẫu

d/ Chấm chữa bài

đ/ Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy

số rồi tự điền các số tiếp theo vào dãy

5727 3978 3410

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Một em nêu yêu cầu bài

- Cả lớp tự làm bài

- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau

- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sunga) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000

b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999.c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690 ;

24691

Trang 14

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 2 em lên giải bài trên bảng

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 3

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời một em lên giải bài trên bảng

- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài

c) Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá bài tiết học

- Một em nêu yêu cầu bài: Tìm thành phần chưa biết

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết

vào bảng con các từ có vần ưc/ưt

- Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- 2HS lên bảng viết 4 từ có vần ưc/ưt

- Cả lớp viết vào giấy nháp

- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

Ngày đăng: 28/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w