1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ THPT minh khai

9 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11.Có các quá trình điện phân sau: 1 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu.. 12.Cho hợp chất hữu cơ A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 vừa đủ thu được dung

Trang 1

Trường THPT Minh Khai ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I-NĂM HỌC 2009/2010

(đề thi có 4 trang) MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút Mã 219

Phần chung cho tất cả các thí sinh

1.Có các polime: nilon-6,6 (1); tơ nitron (2); nilon-6 (3); tơ lapsan (4); nilon-7 (5) Các polime thuốc loại poliamit là

A (1),(3),(4) B.(1),(4),(5) C.(1),(3),(5) D.(3),(5),(2)

2 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng với CH3OH/HCl là

A.glucozơ,mantozơ B.saccarozơ, mantozơ C.saccarozơ,xenlulozơ D.tinh bột, xenlulozơ

3.Dung dịch axit CH3COOH 0,1M có pH =3 Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch trên là

A.0,1% B.0,2% C.1% D.2%

4.Hoà tan 17 gam AgNO3 vào nước được dung dịch A.Tiến hành điện phân dung dịch A bằng dòng điện có

I =2,681 A trong thời gian 30 phút thì trên catot thu được 4,9 gam Ag.Hiệu suất của quá trình điện phân là A.90% B.46,29 % C.90.74% D.92%

5 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol thu được 8,96 lít CO2 (đktc)và 10,8 gam H2O Dẫn m gam hỗn hợp ancol trên qua CuO nung nóng được hỗn hợp sản phẩm B.Cho B vàodung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thấy có 43,2 gam Ag kết tủa ( hiệu suất các pư = 100%) Hai ancol trên là

A.CH3OH , CH3CHOHCH3 B.CH3OH,CH3CH2CH2OH

C.CH2OHCH2OH,CH3CH2OH D.CH3OH và CH3CH2CHOHCH3

6.Cho sơ đồ phản ứng: X + Fe2O3 -> Fe + Y

Dãy gồm các chất (X) đều tham gia phản ứng trên là

A.CO, H2,CO2 B.CO, Al, SO2 C.CO, Al, C D.Al, H2, CO2

7 Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (đktc) thu được 5,6 lít CO2 (đktc) 4,5 gam H2O và 5,3 gam Na2CO3 Công thức phân tử của X là

A.C2H3O2Na B.C3H5O2Na C.C3H3O2Na D.C4H5O2Na

8 Đun nóng m gam saccarozơ trong dung dịch HCl loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được dung dịch A.

Cho dung dịch A vào dung dịch nước brom dư thấy có 0,5 mol Br2 phản ứng Khối lượng saccarozơ (m) đã dùng là A.324 gam B.271 gam C.342 gam D.171 gam

9.Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol glyxin và 0,2 mol axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 2M thu được

dung dịch Y.Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Ba(OH)2 2M Giá trị của V là

A 400 ml B.125 ml C.150 ml D.225 ml

10.Từ 1 tấn quặng Pirit sắt (chứa 16 % tạp chất trơ) ta điều chế được 0,9464 tấn oleum H2SO4.3SO3

Hiệu suất chung của quá trình sản xuất trên là

A.70% B.80% C.90% D.94%

11.Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép

Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là

A.(1),(2) B.(1),(3) C.(2),(3) D.(3),(4)

12.Cho hợp chất hữu cơ A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 ( vừa đủ) thu được dung dịch B và kết tủa

Ag Khi cho dung dịch B tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH đều thấy có khí bay lên (đktc)

Chất A là

A.HCHO hoặc (COOH)2 B.HCOOH hoặc HCHO

C.HCOOH hoặc (COOH)2 D.CH2(COOH)2 hoặc HCHO

13.Dung dịch A chứa các ion: Mg2+, Ba2+

; 0,1 mol Cl- và 0,3 mol NO3-.Thêm từ từ dung dịch K2CO3 0,5M vào dung dịch A cho đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì dừng lại Thể tích dung dịch K2CO3 0,5M đã dùng là

A.300ml B.6 00 ml C.400 ml D.800ml

14.Khi thuỷ phân 5,475 gam este A cần dùng 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Công thức của A là

A.(COOC2H5)2 B.(CH3COO)2C2H4 C.CH2(COO)2C2H4 D (HCOO)2C3H6

15.Cho m hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với 40 ml dung

dịch NaOH 1M thu được một muối và 0,336 lít (đktc) hơi một ancol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A ta thu được 2,464 l ít CO2 (đktc) gam.Công thức của 2 chất trên là

Trang 2

A,CH3COOH và CH3COOCH3 B.CH3COOC2H5 và C2H5OH.

C.HCOOC2H5 và HCOOH D.CH3COOH và CH3COOC2H5.

16.Khi thuỷ phân không hoàn toàn một nonapeptit có công thức: Arg-Pro-Pro- Gli-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg có thể thu

được số tripeptit có chứa phenylalanin (Phe) tối đa là

A.7 B.6 C.5 D.4

17.Dãy gồm các chất mà khi bị nhiệt phân đều không tạo ra oxit kim loại là

A.Cu(NO3)2,NaNO3 B.CaCO3,Cu(NO3)2 C.Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 D.KNO3,NaHCO3

18.Quá trình sau không xảy ra sự ăn mòn điện hoá

A.Vật bằng sắt để trong không khí ẩm

B.Cho vật bằng sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

C.Phần vỏ tàu bằng sắt nối với tấm Zn ngâm trong nước biển

D.Nung vật bằng sắt rồi cho vào lọ có chứa khí Cl2

19.Các este của fenol thường được điều chế bằng phản ứng giữa

A.C6H5OH và RCOOH C.C6H5OH và (RCO)2O

B.C6H5CH2OH và (RCO)2O D.C6H5CH2OH và RCOOH

20.Nguyên tố X có thể tạo ra anion XO32-.Tổng số hạt electron có trong anion XO32- bằng 40 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

A.1s22s22p63s23p2 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p2 D.1s2 2s22p63s23p5

21.Dãy gồm các muối khi bị nhiệt phân đều giải phóng NO2 là

A AgNO3, Cu(NO3)2 B NH4NO2, NaNO3

C NH4Cl, NH4HCO3 D Cu(NO3)2 , NH4NO3

22.Có các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2 Để phân biệt các chất trên ta chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử là

A.NaOH B.BaCl2 C.NH3 D.Ba(OH)2

23 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại Fe trong 300 ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthấy có khí NO ( duy nhất) thoát ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khối lượng là A.36,3 gam B 39,1 gam C.36 gam D.48,4 gam

24.Chỉ ra phát biểu đúng

A.Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4; còn supephotphatkép chứa Ca(H2PO4)2

B.Thành phần chính của supephotphát đơn và supephotphat kép là muối canxihiđrophotphat

C.Supephotphat đơn sản xuất qua 2 giai đoạn

D.Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn

25 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε-aminocaproic với hiệu suất H% , ngoài amino axit còn dư, người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị của m và H là

A 10,41 v à 90% B 9,04 gam và 80 % C 11,02 gam v à 87% D 8,43gam và 90%

26.Trong phòng thí nghiệm ta có thể điều chế O2 bằng cách nhiệt phân tất cả các chất trong dãy sau

A.KMnO4, KClO3 B.KMnO4, CaO B H2O, KMnO4 D.KMnO4, MnO2

27.Cho sơ đồ phản ứng: X +H2  A (1); X + O2 B (2); A+B este C4H4O4 + H2O (3)

Công thức cấu tạo của X, A, B lần lượt là

A HCO-CHO, CH2OH-CH2OH, HOCO-COOH B.HCO-CHO, HOCO-COOH, CH2OH-CH2OH

C HCO-CHO, HCO-COOH, CH2OH-CH2OH D HOCO-CHO HOCO-CH2OH, HOCO-COOH

28.Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O3N2 tác dụng được với NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn B chỉ chứa các chất vô cơ và phân hơi có chứa hợp chất hữu cơ D bậc 1

Công thức của chất A là

A.NH2CH2CH(OH)COONH4 B.CH3CH2CH2NH3NO3

C.HO-CH2COONH3CH2NH2 C.NH2CH2COONH3CH2OH

29 Có các chất: CH3COOH (1), NH2CH2CO-NH-CH2COOH (2), CH2OH-CH2OH (3);

NH2-CH2CO-NH-CH2CO-NH-CH2COOH (4) Các chất có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo hợp chất phức là A.(1),(3) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(4),(1)

30 Để phân biệt các chất riêng biệt : CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH3CHO, CH3CH2OH ta có thể dùng các hoá chất sau

A.Quì tím và nước Br2 B.nước Br2 và AgNO3/NH3 C.Quì tím và Cu(OH)2 D.CaCO3 và Cu(OH)2

31 Hoà tan hoàn toàn 16,8 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 thấy có 4,48 lít (đktc) khí không màu dễ hoá nâu bay lên (duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng một cách cẩn thận ta thu được 111,6 gam chất rắn khan Kim loại M là

A.nhôm B.sắt C.magie D đồng

Trang 3

32.Cú cỏc chất C2H2, CH3CHO, CH2OH-CH2OH, CuO, dung dịch AgNO3/NH3, nước brom.Khi cho cỏc chất trờn tỏc dụng với nhau từng đụi một thỡ tổng số phản ứng oxi hoỏ khử xảy ra là

A.4 B.5 C.6 D.7

33.Nung một hỗn hợp X gồm Al và FexOy, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được 97,95 gam chất rắn Y.Hoà tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy cú 8,4 lớt khớ bay ra (đktc) , thờm tiếp dung dịch H2SO4 loóng dư vào lại thấy

cú 20,16 lớt khớ bay ra (đktc) Cụng thức của FexOy và thành phần % theo khối lượng của nú trong hỗn hợp là A.FeO và 40,8% B.Fe2O3 và 71% C.Fe2O3 và 85,6% D.Fe3O4 và 71%

34.Cú cỏc hỗn sau đều được trộn theo tỉ lệ 1: 1 về số mol : Na và Al (1); Na và Al2O3 (2); Na2O và Al2O3(3) Khi cho cỏc hỗn hợp trờn vào lượng nước dư và khuấy đều , sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ cỏc hỗn hợp bị hoà tan và tạo thành dung dịch trong suốt là

A.(1),(2) B.(1),(3) C.(2),(3) D.(1),(2),(3)

35 Hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử C6H14.Khi cho A tỏc dụng với Cl2( theo tỉ lệ 1:1 về số mol ) cú khả tạo ra tối đa 2 sản phẩm Cụng thức cấu tạo của A là

A.

C.CH3-CH2CH2CH2CH2CH3 D.(CH3)3CCH2CH3

36.Trộn cỏc chất lỏng trong mỗi cặp chất sau với nhau: C6H5NH2 và HCl (1); C6H5NH2 và H2O (2); C6H5NH3Cl và NaOH(3); C6H5OH và KOH(4) Cỏc cặp chất tạo được dung dịch đồng nhất sau khi trộn là

A.(2),(4) B.(3),(4) C.(1),(3) D.(1),(4)

37.Hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C8H15O4N A tham gia phản ứng sau:

A + NaOH  C5H7O4NNa2 + CH4O+ C2H6O Biết C5H7O4NNa2 cú chứa nhúm amino và cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh thỡ số đồng phõn A thoả món sơ đồ trờn là

A.1 B.2 C.3 D.4

38.Sục khớ NH3 cho đến dư vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl2 ; 0,4 mol AlCl3 và 0,2 mol CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi được chất rắn X.Cho CO dư đi qua X nung núng đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y cú khối lượng là

A.31,6 gam B.34,8 gam C.44,4 gam D.57,6 gam

39.Cú cỏc phản ứng sau: I2 + H2S -> 2HI + S ; 2Fe3+ + 2I- -> Fe2+ + I2 ;

5Fe2+ + MnO4- + 8H+ -> 5 Fe3+ + Mn2+ + 4 H2O

Dóy gồm cỏc phõn tử và ion được xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ là

A.I2 <S<Fe3+ <MnO4- B.Fe3+< S<I2 <MnO4- C.S <I2<MnO4- <Fe3+ D.S <I2<Fe3+<MnO4

-40 Cho luồng H2 d đi qua các ống mắc nối tiếp nung nóng theo thứ tự: ống 1 đựng 0,2 mol Al2O3, ống 2 đựng 0,1 mol Fe2O3, ống 3 đựng 0,5 mol CaO Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn trong các ống sau phản ứng theo thứ tự là:

A Al ; Fe; Ca và CaO C.Al2O3;Fe; CaO và Ca(OH)2

B Al; Fe ; Ca(OH)2 và Ca D.Al2O3; Fe ; Ca(OH)2 và Ca

Phần riờng: Học sinh chỉ chọn một trong 2 phần

A.Theo chương trỡnh nõng cao

41.Dóy gồm cỏc chất được dựng làm xà phũng là

A.C17H35COONa, C17H33COONa B.CH3COONa, C17H33COONa

C.C12H25OSO3Na, C6H5ONa D.C6H5ONa, C17H31COONa

42 Cú cỏc dung dịch sau cú cựng nồng độ mol/l: CH3COOH (1),HCl (2),NaCl (3), NaHCO3 (4).pH của cỏc dung dịch trờn tăng dần theo thứ tự sau

A.(1),(2),(3),(4) B.(4),(3),(1),(2) C,(2),(1),(3),(4) D.(2),(1),(4),(3)

43.Khi cho 0,03 mol CO2 hoặc 0,09 mol CO2 hấp thụ hết vào 120 ml dung dịch Ba(OH)2 thỡ lượng kết tủa thu được đều như nhau Dung dịch Ba(OH)2 cú pH bằng

A.11 B.12 C.13 D.14

44.Hỗn hợp hơi X gồm 1 ankan A và 1 amin đơn chức no B cú cựng số nguyờn tử cacbon Đốt chỏy hoàn toàn 1,5

gam hỗn hợp X ta thu được 1,792 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc để trung hoà 1,5 gam X cần 20 ml dung dịch HCl 1M Cụng thức của B và thành phần % thể tớch của nú trong hỗn hợp là

A.CH3NH2 và 50% B.C2H5NH2 và 60% C.C2H5NH2 và 50 % D.C3H7NH2 và 60%

45 Ứng với cụng thức C8H8O2 cú tổng số đồng phõn este khi xà phũng hoỏ cho ra 2 muối là

A.3 B 5 C.6 D.4

46 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Ba vào 300 ml dung dịch FeCl2 1M, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Trang 4

A.22,5 gam B.14 gam C.16,8 gam D.21 gam.

47.Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm But-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng.Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là

A.65,22% B.32,60% C.26,40% D.21,74%

48.Cho pin điện ghép bởi 2 điện cực sau Zn2+/Zn, Cu2+/Cu hoạt động ở điều kiện chuẩn và cho biết: 0 0 , 34

/

2 + Cu =

Cu E

V; 0 0 , 76

/

2 + Zn = −

Zn

E V Suất điện động của pin trên trong điều kiện chuẩn là

A 1,10V B –0,42V C –1,1V D 0,42V

49 14 gam một anđehit mạch hở A phản ứng được với tối đa 8,96 lít H2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm sau phản ứng tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).Công thức cấu tạo của A có thể là

A.CH2=CHCHO B.CH2=CHCH2CHO C,CH2(CHO)2 D.HCO-C≡CCHO

50.Trong nguyên tử của nguyên tố X có electron lớp ngoài cùng là 4s1.Số nguyên tố X thoả mãn điều kiện trên là A.4 B.3 C.2 D.1

B.Theo chương trình chuẩn

51.Cho các phản ứng: H2(k) + I2(k) <-> 2HI (k) (1); 2SO2 (k) + O2(k) <-> 2SO3(k) (2)

3H2(k) + N2 (k) <->2NH3 (k) (3); N2O4 (k) >2 NO2(k) (4)

Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là

A.(2),(3) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(2)

52 Dãy gồm các chất mà dung dịch của chúng đều làm phenolphtalein chuyển màu hồng là

A.CH3COONa, NH4Cl B CH3COONa, C6H5ONa C.C6H5NH2,CH3NH2 D.C6H5NH2,NaHCO3

53.Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không phản ứng với Na.Số đồng phân A thoả mãn điều kiện trên là A.5 B.6 C.7 D.8

54.Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi vào dung dịch AgNO3 dư thấy có 0,4 mol Ag tạo thành.Giá trị của m là

A.44,4 gam B.31,2 gam C 35,6 gam D.30,8 gam

55 Để trung hoà hoàm toàn 15,6 gam mọt axit cacboxilic A phải dùng 150 ml dung dịch NaOH 2M

Công thức của A là

A.CH3CH2COOH B.CH2(COOH)2 C (COOH)2, D,HCOOH

56.Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Al,Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư ta thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65,3 gam.Giá trị cuả m là

A.25 gam B.18 gam C.22,1 gam D.16,4 gam

57.Cho 17,92 lít (đktc) hỗn hợp X (gồm H2 và 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Đốt cháy toàn bộ Y thu được 21,96 gam H2O và 16,128 lít CO2 (đktc).Công thức phân tử của 2 olefin là

A.C3H6 và C4H8 B.C2H4 và C3H6 C.C4H8 và C5H10 D.C5H10 và C6H12

58.Có 3 chất hữu cơ X,Y,Z ( không theo thứ tự) sau: phenylamin (1); p-crezol (2); p-aminophenol (3) Biết: Chất X

chỉ tác dụng với NaOH, không tác dụng với HCl Chất Y vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl Chất Z chỉ tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là

A (3),(2),(1) B.(1),(2),(3) C.(2),(1),(3) D.(2),(3),(1)

59.Xenlulozơtrinitrat là dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit HNO3.Khối lượng dung dịch HNO3

60% cần dùng để điều chế 59,4 kg xenlulozơtrinitrat ( hiệu suất 90%) là

A.70 kg B.63 kg C.56,7 kg D.42 kg

60.NHỏ một ít hồ tinh bột vào dung dịch KI, sau đó sục khí O3 ta thấy dung dịch xuất hiện màu

A.tím B xanh C.hồng D đỏ

……… ……….Hết………

Biết: C=12, O=16, N=14, Fe=56, Mg=24, Cu=64, H=1, Ag=108, S=32, Al=27, Zn =65

Mã đề 219-trang 4

Trang 5

Trường THPT Minh Khai ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I-NĂM HỌC 2009/2010

(đố thi cú 4 trang) MễN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt Mó 201

Phần chung cho tất cả cỏc thớ sinh

1.Dóy gồm cỏc chất mà khi bị nhiệt phõn đều khụng tạo ra oxit kim loại là

A.Cu(NO3)2,NaNO3 B.CaCO3,Cu(NO3)2

C.Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 D.KNO3,NaHCO3

2.Quỏ trỡnh sau khụng xảy ra sự ăn mũn điện hoỏ

A.Vật bằng sắt để trong khụng khớ ẩm

B.Cho vật bằng sắt vào dung dịch H2SO4 loóng cú nhỏ thờm vài giọt dung dịch CuSO4

C.Phần vỏ tàu bằng sắt nối với tấm Zn ngõm trong nước biển

D.Nung vật bằng sắt rồi cho vào lọ cú chứa khớ Cl2

3.Hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C8H15O4N A tham gia phản ứng sau:

A + NaOH  C5H7O4NNa2 + CH4O+ C2H6O Biết C5H7O4NNa2 cú chứa nhúm amino và cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh thỡ số đồng phõn A thoả món sơ đồ trờn là

A.1 B.2 C.3 D.4

4.Sục khớ NH3 cho đến dư vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl2 ; 0,4 mol AlCl3 và 0,2 mol CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi được chất rắn X.Cho CO dư đi qua X nung núng đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y cú khối lượng là

A.31,6 gam B.34,8 gam C.44,4 gam D.57,6 gam

5.Cú cỏc phản ứng sau: I2 + H2S -> 2HI + S ;

2Fe3+ + 2I- -> Fe2+ + I2 ;

5Fe2+ + MnO4- + 8H+ -> 5 Fe3+ + Mn2+ + 4 H2O

Dóy gồm cỏc phõn tử và ion được xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ là

A.I2 <S<Fe3+ <MnO4- B.Fe3+< S<I2 <MnO4-

C.S <I2<MnO4- <Fe3+ D.S <I2<Fe3+<MnO4

-6 Cho luồng H2 d đi qua các ống mắc nối tiếp nung nóng theo thứ tự: ống 1 đựng 0,2 mol Al2O3, ống 2 đựng 0,1 mol

Fe2O3, ống 3 đựng 0,5 mol CaO Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn trong các ống sau phản ứng theo thứ tự là:

A Al ; Fe; Ca và CaO C.Al2O3;Fe; CaO và Ca(OH)2

B Al; Fe ; Ca(OH)2 và Ca D.Al2O3; Fe ; Ca(OH)2 và Ca

7.Cỏc este của fenol thường được điều chế bằng phản ứng giữa

A.C6H5OH và RCOOH C.C6H5OH và (RCO)2O

B.C6H5CH2OH và (RCO)2O D.C6H5CH2OH và RCOOH

8.Hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C3H10O3N2 tỏc dụng được với NaOH dư, cụ cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn B chỉ chứa cỏc chất vụ cơ và phần hơi cú chứa hợp chất hữu cơ D bậc 1

Cụng thức của chất A là

A.NH2CH2CH(OH)COONH4 B.CH3CH2CH2NH3NO3

C.HO-CH2COONH3CH2NH2 C.NH2CH2COONH3CH2OH

9.Cú cỏc polime: nilon-6,6 (1); tơ nitron (2); nilon-6 (3); tơ lapsan (4); nilon-7 (5).Cỏc polime thuốc loại poliamit là

A (1),(3),(4) B.(1),(4),(5) C.(1),(3),(5) D.(3),(5),(2)

10 Cú cỏc chất: CH3COOH (1), NH2CH2CO-NH-CH2COOH (2), CH2OH-CH2OH (3);

NH2-CH2CO-NH-CH2CO-NH-CH2COOH (4)

Cỏc chất cú khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo hợp chất phức là

A.(1),(3) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(4),

11 Để phõn biệt cỏc chất riờng biệt : CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH3CHO, CH3CH2OH ta cú thể dựng cỏc hoỏ chất sau

A.Quỡ tớm và nước Br2 B.nước Br2 và AgNO3/NH3

C.Quỡ tớm và Cu(OH)2 D.CaCO3 và Cu(OH)2

12 Hoà tan hoàn toàn 16,8 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 thấy cú 4,48 lớt (đktc) khớ khụng màu dễ hoỏ nõu bay lờn (duy nhất) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng một cỏch cẩn thận ta thu được 111,6 gam chất rắn khan Kim loại M là

A.nhụm B.sắt C.magie D đồng

Mó đề 201-trang 1

Trang 6

13.Có các chất C2H2, CH3CHO, CH2OH-CH2OH, CuO, dung dịch AgNO3/NH3, nước brom.Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là

A.4 B.5 C.6 D.7

14.Nung một hỗn hợp X gồm Al và FexOy, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được 97,95 gam chất rắn Y.Hoà tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 lít khí bay ra (đktc), nhỏ tiếp dung dịch H2SO4 loãng dư vào lại thấy có 20,16 lít khí bay ra (đktc) Công thức của FexOy và thành phần % theo khối lượng của nó trong hỗn hợp là A.FeO và 40,8% B.Fe2O3 và 71% C.Fe2O3 và 85,6% D.Fe3O4 và 71%

15.Có các hỗn sau đều được trộn theo tỉ lệ 1: 1 về số mol : Na và Al (1); Na và Al2O3 (2); Na2O và Al2O3(3) Khi cho các hỗn hợp trên vào lượng nước dư và khuấy đều , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì các hỗn hợp bị hoà tan và tạo thành dung dịch trong suốt là

A.(1),(2) B.(1),(3) C.(2),(3) D.(1),(2),(3)

16.Hoà tan 17 gam AgNO3 vào nước được dung dịch A.Tiến hành điện phân dung dịch A bằng dòng điện có

I =2,681 A trong thời gian 30 phút thì trên catot thu được 4,9 gam Ag

Hiệu suất của quá trình điện phân là

A.90% B.46,29 % C.90.74% D.92%

17 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol thu được 8,96 lít CO2 (đktc)và 10,8 gam H2O Dẫn m gam hỗn hợp ancol trên qua CuO nung nóng được hỗn hợp sản phẩm B.Cho B vàodung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thấy có 43,2 gam Ag kết tủa ( hiệu suất các pư = 100%) Hai ancol trên là

A.CH3OH , CH3CHOHCH3 B.CH3OH,CH3CH2CH2OH

C.CH2OHCH2OH,CH3CH2OH D.CH3OH và CH3CH2CHOHCH3

18.Cho sơ đồ phản ứng: X + Fe2O3 -> Fe + Y Dãy gồm các chất (X) đều tham gia phản ứng trên là

A.CO, H2,CO2 B.CO, Al, SO2 C.CO, Al, C D.H2, NH3,CO2

19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 (đktc) thu được 5,6 lít CO2 (đktc) ; 4,5 gam H2O

và 5,3 gam Na2CO3 Công thức phân tử của X là

A.C2H3O2Na B.C3H5O2Na C.C3H3O2Na D.C4H5O2Na

20 Đun nóng m gam saccarozơ trong dung dịch HCl loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được dung dịch A.

Cho dung dịch A vào dung dịch nước brom dư thấy có 0,5 mol Br2 phản ứng Khối lượng saccarozơ (m) đã dùng là A.324 gam B.271 gam C.342 gam D.171 gam

21.Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol glyxin và 0,2 mol axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 2M thu được

dung dịch Y.Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Ba(OH)2 2M Giá trị của V là

A 400 ml B.125 ml C.150 ml D.225 ml

22.Từ 1 tấn quặng Pirit sắt (chứa 16 % tạp chất trơ) ta điều chế được 0,9464 tấn oleum H2SO4.3SO3 Hiệu suất chung của quá trình sản xuất trên là

A.70% B.80% C.90% D.94%

23 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng với CH3OH/HCl là

A.glucozơ, mantozơ B.saccarozơ, mantozơ C.saccarozơ,xenlulozơ D.tinh bột, xenlulozơ

24.Dung dịch axit CH3COOH 0,1M có pH =3 Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch trên là

A.0,1% B.0,2% C.1% D.2%

25.Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép

Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là

A.(1),(2) B.(1),(3) C.(2),(3) D.(3),(4)

26.Cho hợp chất hữu cơ A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được dung dịch B và kết tủa Ag Khi cho dung dịch B tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều thấy có khí bay lên Chất A là

A.HCOOH hoặc (COOH)2 B.HCOOH hoặc HCHO

C.HCHO hoặc (COOH)2 D CH2(COOH)2 hoặc HCHO

27.Dung dịch A chứa các ion: Mg2+, Ba2+

, 0,1 mol Cl- và 0,3 mol NO3-.Thêm từ từ dung dịch K2CO3 0,5M vào dung dịch A cho đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch K2CO3 0,5M đã dùng là

A.300ml B.6 00 ml C.400 ml D.800ml

28.Khi thuỷ phân 5,475 gam este A cần dùng 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Công thức của A là

A.(COOC2H5)2 B.(CH3COO)2C2H4 C.CH2(COO)2C2H4 D (HCOO)2C3H6

29.Cho m hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với 40 ml dung

dịch NaOH 1M thu được một muối và 0,336 lít (đktc) hơi một ancol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A ta thu được 2,464 lít CO2 (đktc).Công thức của 2 chất trên là

Trang 7

A,CH3COOH và CH3COOCH3 B.CH3COOC2H5 và C2H5OH.

C.HCOOC2H5 và HCOOH D.CH3COOH và CH3COOC2H5.

30.Khi thuỷ phân không hoàn toàn một nonapeptit có công thức: Arg-Pro-Pro- Gli-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg có thể thu

được số tripeptit có chứa phenylalanin (Phe) tối đa là

A.7 B.6 C.5 D.4

31 Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H14.Khi cho A tác dụng với Cl2( theo tỉ lệ 1:1 về số mol ) có khả tạo ra tối đa 2 sản phẩm Công thức cấu tạo của A là

A.

C.CH3-CH2CH2CH2CH2CH3 D.(CH3)3CCH2CH3

32.Trộn các chất lỏng trong mỗi cặp chất sau với nhau: C6H5NH2 và HCl (1); C6H5NH2 và H2O (2) ; C6H5NH3Cl và NaOH(3); C6H5OH và KOH(4) Các cặp chất tạo được dung dịch đồng nhất sau khi trộn là

A.(2),(4) B.(3),(4) C.(1),(3) D.(1),(4)

33.Nguyên tố X có thể tạo ra anion XO32-.Tổng số hạt electron có trong anion XO32- bằng 40

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

A.1s22s22p63s23p2 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p2 D.1s2 2s22p63s23p5

34.Dãy gồm các muối khi bị nhiệt phân đều giải phóng NO2 là

A Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B NH4NO2, NaNO3

C NH4Cl, NH4HCO3 D NH4NO3 , Zn(NO3)2

35.Có các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2

Để phân biệt các chất trên ta chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử là

A.NaOH B.BaCl2 C.NH3 D.Ba(OH)2

36 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại Fe trong 300 ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthấy có khí NO ( duy nhất) thoát ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khối lượng là A.36,3 gam B 39,1 gam C.36 gam D.48,4 gam

37.Chỉ ra phát biểu đúng

A.Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4; còn supephotphatkép chứa Ca(H2PO4)2

B.Thành phần chính của supephotphát đơn và supephotphat kép là muối canxihiđrophotphat

C.Supephotphat đơn sản xuất qua 2 giai đoạn

D.Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn

38 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε-aminocaproic với hiệu suất H% , ngoài amino axit còn dư, người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị của m và H là

A 10,41 v à 90% B 9,04 gam và 80 % C 11,02 gam v à 87% D 8,43gam và 90%

39.Trong phòng thí nghiệm ta có thể điều chế O2 bằng cách nhiệt phân tất cả các chất trong dãy sau

A.KMnO4, KClO3 B.KMnO4, CaO B H2O, KMnO4 D.KMnO4, MnO2

40.Cho sơ đồ phản ứng: X +H2  A (1); X + O2 B (2); A+B este C4H4O4 + H2O (3)

Công thức cấu tạo của X, A, B lần lượt là

A HCO-CHO, CH2OH-CH2OH, HOCO-COOH B.HCO-CHO, HOCO-COOH, CH2OH-CH2OH

C HCO-CHO, HCO-COOH, CH2OH-CH2OH D HOCO-CHO HOCO-CH2OH, HOCO-COOH

Phần riêng: Học sinh chỉ chọn một trong 2 phần

Theo chương trình nâng cao

41.Dãy gồm các chất được dùng làm xà phòng là

A.C17H35COONa, C17H33COONa B.CH3COONa, C17H33COONa

C.C12H25OSO3Na, C6H5ONa D.C6H5ONa, C17H31COONa

42 Có các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: CH3COOH (1),HCl (2),NaCl (3), NaHCO3 (4)

pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự sau

A.(1),(2),(3),(4) B.(4),(3),(1),(2) C,(2),(1),(3),(4) D.(2),(1),(4),(3)

43 Ứng với công thức C8H8O2 có tổng số đồng phân este khi xà phòng hoá cho ra 2 muối là

A.3 B 5 C.6 D.4

44 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Ba vào 300 ml dung dịch FeCl2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A.22,5 gam B.14 gam C.16,8 gam D.21 gam

45.Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm But-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng.Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là

A.65,22% B.32,60% C.26,40% D.21,74%

Trang 8

46.Cho pin điện ghép bởi 2 điện cực sau Zn2+/Zn, Cu2+/Cu hoạt động ở điều kiện chuẩn và cho biết: 0 0 , 34

/

2 + Cu =

Cu E

V; 0 0 , 76

/

2 + Zn = −

Zn

E V Suất điện động của pin trên trong điều kiện chuẩn là

A 1,10V B –0,42V C –1,1V D 0,42V

47 14 gam một anđehit mạch hở A phản ứng được với tối đa 8,96 lít H2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm sau phản ứng tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).Công thức cấu tạo của A có thể là

A.CH2=CHCHO B.CH2=CHCH2CHO C,CH2(CHO)2 D.HCO-C≡CCHO

48.Khi cho 0,03 mol CO2 hoặc 0,09 mol CO2 hấp thụ hết vào 120 ml dung dịch Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều như nhau Dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng

A.11 B.12 C.13 D.14

49.Hỗn hợp hơi X gồm 1 ankan A và 1 amin đơn chức no B có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 1,5

gam hỗn hợp X ta thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Mặt khác để trung hoà 1,5 gam X cần 20 ml dung dịch HCl 1M Công thức của B và thành phần % thể tích của nó trong hỗn hợp là

A.CH3NH2 và 50% B.C2H5NH2 và 60% C.C2H5NH2 và 50 % D.C3H7NH2 và 60%

50.Trong nguyên tử của nguyên tố X có electron lớp ngoài cùng là 4s1.Số nguyên tố X thoả mãn điều kiện trên là A.4 B.3 C.2 D.1

Theo chương trình chuẩn

51.Cho các phản ứng: H2(k) + I2(k) <-> 2HI (k) (1); 2SO2 (k) + O2(k) <-> 2SO3(k) (2)

3H2(k) + N2 (k) <->2NH3 (k) (3); N2O4 (k) >2 NO2 (k) (4)

Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là

A.(2),(3) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(2)

52.Cho 17,92 lít (đktc) hỗn hợp X gồm H2 và 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Đốt cháy toàn bộ Y thu được 21,96 gam H2O và 16,128 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử của 2 olefin là

A.C3H6 và C4H8 B.C2H4 và C3H6 C.C4H8 và C5H10 D.C5H10 và C6H12

53.Có 3 chất hữu cơ X,Y,Z, ( không theo thứ tự) sau: phenylamin (1); p-crezol (2); p-aminophenol (3)

Biết: Chất X chỉ tác dụng với NaOH, không tác dụng với HCl Chất Y vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl Chất Z chỉ tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH Các chất X,Y,Z lần lượt là

A (3),(2),(1) B.(1),(2),(3) C.(2),(1),(3) D.(2),(3),(1)

54 Dãy gồm các chất mà dung dịch của chúng đều làm phenolphtalein chuyển màu hồng là

A.CH3COONa, NH4Cl B CH3COONa, C6H5ONa

C.C6H5NH2,CH3NH2 D.C6H5NH2, NaHCO3

55.Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không phản ứng với Na Số đồng phân A thoả mãn điều kiện trên là

A.5 B.6 C.7 D.8

56.Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi vào dung dịch AgNO3 dư thấy có 0,4 mol Ag tạo thành.Giá trị của m là

A.44,4 gam B.31,2 gam C 35,6 gam D.30,8 gam

57 Để trung hoà hoàm toàn 15,6 gam mọt axit cacboxilic A phải dùng 150 ml dung dịch NaOH 2M

Công thức của A là A.CH3CH2COOH B.CH2(COOH)2 C (COOH)2, D,HCOOH

58.Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Al,Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư ta thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65,3 gam.Giá trị cuả m là

A.25 gam B.18 gam C.22,1 gam D.16,4 gam

59.Xenlulozơtrinitrat là dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit HNO3.Khối lượng dung dịch HNO3

60% cần dùng để điều chế 59,4 kg xenlulozơtrinitrat ( hiệu suất 90%) là

A.70 kg B.63 kg C.56,7 kg D.42 kg

60.NHỏ một ít hồ tinh bột vào dung dịch KI, sau đó sục khí O3 ta thấy dung dịch xuất hiện màu

A.tím B xanh C.hồng D đỏ

……… ……….Hết………

Biết: C=12, O=16, N=14, Fe=56, Mg=24, Cu=64, H=1, Ag=108, S=32, Al=27, Zn =65

Mã đề 201-trang 4

Trang 9

ĐÁP ÁN MÔN HOÁ

Ngày đăng: 28/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w