1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2015 môn hóa có lời giải chi tiết THPT nguyễn thị minh khai

11 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 56,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FILE ĐỀ VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015TRƯỜNG: THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng, thu

Trang 1

FILE ĐỀ VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG: THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp X gồm

Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18,5) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X

D 13,2%.

Câu 2: Anion X - có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 2s 2 2p 6 Nguyên tố X là

A Ne (Z = 10) B O (Z = 8) C F (Z = 9).

D Na (Z= 11).

Câu 3: Cho 2,4 gam Mg phản ứng hết với dung dịch

HNO3 dư, thu được 0,56 lít khí X (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

Khí X là

D NO2.

Câu 4: Axit cacboxylic X đa chức, có mạch cacbon

không phân nhánh Khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 16 gam muối Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Đốt cháy hoàn toàn X, thu được số mol H2O bằng số mol CO2

B Trong phân tử X có 3 liên kết pi

C Trong phân tử X số nguyên tử H nhiều hơn số nguyên tử C

D Chất X có thể được tạo ra trực tiếp từ propanal bằng 1 phản ứng

Câu 5: Hỗn hợp X gồm hai muối MgCO 3 và RCO3 Cho 15,18 gam X vào dung dịch H2SO4 loãng, thu

được 0,448 lít khí CO2 (đktc), dung dịch Y và chất rắn

Z Cô cạn Y, thu được 1,6 gam muối khan Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn và 1,792 lít (đktc) khí CO2 duy nhất Giá trị m và nguyên

tố R là

A 11,14 và Ba B 11,14 và Ca C 10,78 và Ca D 10,78 và Ba.

Câu 6: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH và CH3CHO,

trong đó C2H5OH chiếm 50% về số mol Đốt cháy hoàn

Trang 2

toàn a mol X, thu được 3,06 gam H2O

và 3,136 lít CO2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 7: Phân bón hóa học nitrophotka

là hỗn hợp của

A (NH2)2CO và K2SO4.

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

Câu 8: Để làm khpp khí Cl2 ẩm có thể

dùng

A Na2SO3.

C dung dịch H 2 SO 4 đặc.

B dung dịch NaOH đặc.

D CaO

Câu 9: Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp X

gồm Al và một kim loại kiềm vào nước

dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí

H2 (đktc) Cho từ từ V lít dung dịch HCl

0,5M vào Y, thu được lượng kết tủa

lớn nhất Giá trị của V là

Câu 10: Ancol X có phân tử khối bằng

46, axit hữu cơ đơn chức Y có phần

trăm theo khối lượng của oxi bằng

53,333% Este được tạo ra từ X và Y có

phân tử khối là

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X có công

thức phân tử C5H10O2, không có khả

năng tham gia phản ứng tráng

bạc Khi thủy phân X bằng dung dịch

NaOH, thu được ancol bậc hai Y và

chất Z Nhận định nào sau đây

đúng?

A. Chất Y làm mất màu dung dịch

nước Br2

B Trong phkn tử Z có 5 nguyên tử

hiđro

C Tổng số các nguyên tử trong phân tử Y bằng 12

D Chất X phản ứng được với Na, sinh ra H2

Câu 12: Ḥa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 5,64 gam

Cu(NO3)2 và 1,7 gam AgNO3 vào nước, thu được dung dịch X Cho 1,57 gam hỗn hợp gồm Al và Zn vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và dung dịch Z (chỉ có hai muối) Biết Y không tác dụng với dung dịch HCl Khối lượng của Zn là

A 1,30 gam B 0,65 gam C 1,03

Câu 13: Dung dịch X gồm 0,1 mol Na + ; 0,3 mol H + ; 0,2 mol Fe 3+ và x Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X đến phản ứng ḥa toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

C 116,5

D 114,6.

Câu 14: Cho dăy dung dịch sau: glixerol , ancol anlylic, axit fomic , fructozơ , ḷng trắng trứng và anđehit axetic.

Số dung dịch trong dăy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

D 4.

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào

150 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được trong dung dịch là

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4,

CuO (trong đó oxi chiếm 25,9% khối lượng hỗn hợp) tác dụng với 8,96 lít khí CO (đktc) sau 1 thời gian, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối

so với H2 là 19 Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch T và 7,168 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan Giá trị của m

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại nhóm A đều có cù ng kiểu cấu trúc tinh thể

B Các kim loại Na, Ba, Ca đều tác dụng với H 2 O ở nhiệt

Trang 3

độ thường

C Các kim loại nhóm B đều không tác

dụng với dung dịch HCl loãng

D Các kim loại nhóm IA đều khử được

ion Cu 2+ trong dung dịch CuSO4

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3

vào dung dịch Al(NO3)3

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch

Ba(OH) 2 vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch AlCl 3

vào dung dịch NaOH

(d) Sục từ từ đến dư khí CO 2 vào dung

dịch Ba(AlO 2 ) 2

(e) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl

vào dung dịch KAlO2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 19: Dung dịch nào sau đây có

[H + ] bằng 0,1M?

A Dung dịch NaOH 0,1M.

B Dung dịch CH3COOH 0,1M.

C Dung dịch HCl 0,1M.

D Dung dịch H2SO4 0,1M

Câu 20: Cho 1,07 gam muối clorua X

phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu

được 2,87 gam kết tủa.

Mặt khác cho 1,07 gam X phản ứng

hết với 100 ml dung dịch Ba(OH)2

0,2M, thu được dung dịch Y Cô

cạn Y, thu được m gam chất rắn khan

Giá trị của m là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Glucozơ và fructozơ đều có phản

ứng tráng bạc

B Saccarozơ bị thủy phân trong môi

trường axit khi đun nóng

C Cho iốt vào hồ tinh bột xuất hiện màu xanh

D Glucozơ và saccarozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Al và oxit sắt Tiến hành cho

phản ứng m gam X trong khí trơ, thu được hỗn hợp Y Chia Y làm hai phần

- Phần một phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan

- Phần hai (có khối lượng 39,72 gam) phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và công thức của oxit sắt là

A 38,91 gam và FeO B

49,72 gam và Fe3O4 C.39,72gam và FeO 49,65 gam và Fe3O4 D

Câu 23: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân

tử C4H8O, tác dụng với hiđro tạo ra ancol bậc một Số chất hữu cơ có công thức cấu tạo bền, khác nhau, thỏa mãn các tính chất của X là

Câu 24: Cho phản ứng hoá học: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

B Fe là chất oxi hoá, Cl 2 là chất khử

C Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử

D Fe là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất bị khử

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm đốt cháy hợp chất hữu

cơ, sản phẩm thu được dẫn qua CuSO4 khan, thấy CuSO4 chuyển từ màu trắng sang màu xanh Thí nghiệm trên dung để xác định nguyên tố nào sau đây?

Câu 26: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn

hợp N2 và H2 (có xúc tác thích hợp) Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bunh giảm 18,4% so với áp suất ban đầu Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H2 bằng 6,164 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Trang 4

Câu 27: Điện phân dung dịch X chứa

m gam hỗn hợp NaCl và CuSO4 (điện

cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nước

bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực

thu ngừng điện phân, thu được dung

dịch Y có khối lượng

giảm 2,755 gam so với khối lượng

dung dịch X Dung dịch Y phản ứng

tối đa với 1,56 gam Al(OH)3

Biết hiệu suất điện phkn 100%, nước

bay hơi không đáng kể Giá trị của m

C 5,325 D 8,875.

Câu 28: Nhận xét nào sau đây về

phenol (C6H5OH) là không đúng?

A Không bị oxi hóa khi để lâu trong

không khí B Phản ứng với nước

Br2 tạo kết tủa

C Dung dịch không làm đổi màu quỳ

tím

D Tan được vào dung dịch KOH

Câu 29: Dung dịch nào sau đky không

phản ứng với Fe?

A MgSO 4 B CuSO4.

C AgNO3 D Fe(NO3)3.

Câu 30: Theo chiều tăng dần điện tích

hạt nhân nguyên tử trong nhóm

halogen, quy luật biến đổi nào

sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử halogen tăng

dần B Độ âm điện các nguyên tố

halogen giảm dần

C Tính khử các ion halogenua tăng

dần D Tính oxi hoá các đơn chất

halogen tăng dần

Câu 31: Hỗn hợp X gồm etanal và

metanal Oxi hóa hỗn hợp X bằng oxi

(có xúc tác), thu được hỗn hợp Y chỉ

gồm hai axit cacboxylic Tỉ khối hơi

của Y so với X bằng 145/97 Phần trăm khối lượng của metanal trong hỗn hợp X là

D 38,1%.

Câu 32: Kim loại Ni đều tác dụng với dung dịch nào

sau đây?

A Zn(NO 3 ) 2 , CuSO4, AgNO3 B FeCl 3 , CuSO 4 , AgNO 3

C Zn(NO 3 ) 2 , FeCl3, AgNO3 D

Zn(NO 3 ) 2 , FeCl3, CuSO4.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch

hở là CnH2n+1OH

B Công thức tổng quát của anđehit kh{ng no đơn chức mạch hở là C n H 2n-2 CHO

C Công thức tổng quát của axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở là CnH2n(COOH)2

D Công thức tổng quát của amin no, đơn chức mạch

hở là CnH2n+3N

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X

có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol H2O và b mol CO2 (a > b) Cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HCl dư vào Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối Giá trị của a là

D 0,43.

Câu 35: Cho cân bằng hoá học: C(r) + H2O (k)

CO (k) + H2(k)

∆H > 0 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nồng độ H2

B Cân bằng không dịch chuyển khi thay đổi áp suất

C Cân bằng không dịch chuyển khi thêm xúc tác

D Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

Câu 36: Triolein không có phản ứng

A với Cu(OH) 2 tạo ra dung dịch xanh thẫm B hiđro hóa tạo ra chất béo rắn.

Trang 5

C oxi hóa chậm nối đôi C=C.

D thủy phân trong môi trường

kiềm.

Câu 37: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 <

MX< MY< MZ) đều có thành phần

nguyên tố C, H, O Hỗn hợp T gồm X, Y,

Z, trong đó nX = 4(nY + nZ) Đốt cháy

hoàn toàn m gam T, thu được 13,2

gam CO2 Mặt khác m gam T phản

ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch

KHCO3 0,1M Cho m gam T phản ứng

hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 56,16

gam Ag Phần trăm khối lượng của X

trong hỗn hợp T là

A 32,54% B 47,90%.

C 74,52%.

D 79,16%.

Câu 38: Cho amin X phản ứng với

dung dịch HCl dư, thu được muối có

phkn tử khối bằng 95,5 Công thức

của X là

A C 3 H 9 N B C4H9N.

C C2H8N2.

D CH6N2.

Câu 39: Tơ lapsan thuộc loại tơ

polieste

Câu 40: Hỗn hợp X gồm tất cả các

este chứa vòng benzen, có cùng công

thức phân tử C8H8O2 Xà phòng hóa

hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH dư,

thu được a muối và b ancol Tổng

(a+b) là

C8H8O2 có 4 đồng phần este chứa

vòng benzene ( C6H5COOCH3 , thay

đổi vị trí CH3)

Câu 41: Trường hợp nào sau đây không sinh ra H2SO4?

A HCl + BaSO 4 B H2S + Cl2 + H2O C

SO2 + Br2 + H2O.

Câu 42: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và

alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với

450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của alanin trong hỗn hợp X là

A 46,42% B 37,46% C 41,47%.

D 44,17%.

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một

ankan, một anken và một ankin, thu được 44 gam CO2

và 21,6 gam H2O Giá trị của m là

A 12,4 B 14,2 C 14,4.

D 16,8.

Câu 44: Tác nhân không gây ô nhiễm môi trường là

A các cation Na + , K + B thuốc bảo vệ thực vật và phkn bón hóa học.

C các cation kim loại nặng D các anion NO3-, PO43-, SO42-.

Câu 45: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng

một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (Mx < My) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O

Công thức của X là

A HCOOCH 3 B CH3COOCH3 C.

CH3COOC2H5 D (HCOO)2C2H4.

Câu 46: Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở,

trong phân tử có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MY< MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm

X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng chất Z trong 23,02 gam E gần giá trị nào nhất sau đky?

A 3,5 gam B 2,0 gam C 17,0

Trang 6

gam D 22,0 gam.

Câu 47: Cho 13,8 gam hỗn hợp X

gồm axit fomic và etanol phản ứng

hết với Na dư Khí thu được cho

vào ống chứa 14 gam CuO nung

nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, khối lượng của chất rắn còn

lại là

A 11,2 gam B 10,8

D 12,4 gam.

Câu 48: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml

dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và

NaNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch X và

khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Để

làm kết tủa hết ion Cu 2+ trong X cần V

lít dung dịch NaOH 0,4M Giá trị của V

Câu 49: Dãy cation kim loại được xếp

theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:

A Cu 2+ < Ag + < Mg 2+

B Mg 2+ < Ag + < Cu 2+

C Ag + < Cu 2+ < Mg 2+

D Mg 2+ < Cu 2+ < Ag +

Câu 50: Tên của ancol có công thức

CH3CH(C2H5)CH2CH(OH)CH3 là

A 4-etylpentan-2-ol.

B 2-etylpentan-4-ol.

C 4-metylhexan-2-ol.

D 3-metylhexan-5-ol.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Hỗn hợp Y gồm N2O và NO Đặt nN2O=a mol ,

nNO=b mol Ta có :

=> a=b=0,035 mol Đặt nAl=x , nMg=y

Ta có : => x=0,021 , y=0,161 Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp là : %mAl= 0,021.27/4,431=12,8%

Trang 7

Câu 3:

nMg=0,1 ; nX=0,025

n(e trao đổi)=0,1.2 => số e nhận của X

= 0,1.2/0,025=8 => X là N2O

MCO3(X) + H2SO4 MSO4 + CO2 + H2O

nCO2=0,448/22,4=0,02

Câu 4:

M muối = 16/0,1 =160 => X là axit

cacboxylic 2 chức

Gọi CTPT của muối là R(COONa)2 => R

= C2H2 => X là C2H2(COOH)2

Câu 5:

MCO3(X) +H2SO4 MSO4 + CO2 + H2O

nCO2 = 0,448/22,4 = 0,02

Bảo toàn khối lượng : mX ( đã phản

ứng ) = 1,6+0,02.44+0,02.18-0,02.98 =

0,88 g

=> mZ = mX-0,88 = 14,3g

MCO3(Z)

Bảo toàn khối lượng : m = mZ - mCO2

= 14,3-0,08.44=10,78g

Đặt nMgCO3 = a, nRCO3 =b (trong X)

Ta có :(thử lần lượt R=40 hoặc R=137)

=> R là Ba (D)

=>Kết hợp đáp án => Đáp án D

Câu 6: Đặt nC2H5COOH = x, nCH3CHO

= y => nC2H5OH = x + y

Ta có : => x = 0,02 ; y = 0,01 => a=

2(x+y)=0,06 => Đáp án C

Câu 10: Ancol X có phân tử khối bằng

46 = > X chỉ có thể là C2H5OH

MY=32/53,333%=60 => Y là

CH3COOH

=> Este được tạo ra từ X và Y là

CH3COOC2H5 (M=88)

Câu 11: X không tham gia phản ứng

tráng bạc , có tác dụng với NaOH thu

được ancol bậc 2 => X là

CH3-COO-CH(CH3)-CH3

Câu 12: nCu(NO3)2=0,03 ;

nAgNO3=0,01

Dung dịch Z (chỉ có hai muối) và Y không tác dụng với dung dịch HCl => phản ứng vừa đủ

Đặt nAl=a, nZn=b

Ta có :=> a=0,01 ; b=0,02 mZn=0,02.65=1,3g

Câu 13: Bảo toàn điện tích : nSO42- =

(0,1+0,3+0,2.3)/2=0,5

Ba2+ + BaSO4 Fe3+ + 3Fe(OH)3

=> m= 0,5.233+0,2.107=137,9g

Câu 15: nCO2=0,1 ; nOH- = 0,15

n / n = 1,5 => tạo 2 muối và +

+ 2 +O Đặt n =a , n =b

Ta có :=> a=b=0,05

m muối = m+ m = 9,5g

Câu 16: Hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 19 => Z

gồm và CO dư Đặt nCO=a, n=b

Ta có :> a=0,15 ; b=0,25 mO=0,2539m => m kim loại = 0,7461m

mO còn lại trong oxit = 0,2539m - 0,25.16 => nO = (0,2539m-4)/16

nH+ pư với oxit = n= 2n = (0,2539m-4)/8 ; nNO=0,3 2=> n=0,32.3=0,96

m muối = m kim loại + m = 0,7461m+0,96.62+62 (0,2539m-4)/8=3,456m

=> m = 38,43g

Câu 20: nAgCl = 2,87/143,5 = 0,02 mol

gọi muối là MClx nếu x=1 M muối=53.5 nên M=18 M làNH4+ x=2 M muối=107 nên M=36 loại

Trang 8

x=3 M muối=160.5 nên M=54 loại

ncủa Ba=0.04 dd còn =0.02;

=0.02,=0.02

mcr = 3.79

Câu 22: Hỗn hợp Y gồm Al2O3, Al dư

và Fe

Phần 1 : nAl = 2/3 n=0,03 ;

nFe=5,04/56=0,09

Tỉ lệ mol của Al và Fe trong Y là 1:3

Phần 2 : Đặt nAl=a, nFe=b

Ta có : => a= 0,12 ; b=0,36

=> n = (39,72

-0,12.27-0,36.56)/102=0,16

=> Tỉ lệ mol của và Al trong Y là 4/3

=>n ở phần 1 = 0,04

=> Hỗn hơp Y gồm 0,2 mol Al2O3, 0,15

mol Al, 0,45 mol Fe

=> m=0,2.102+0,15.27+0,45.56=

49,65g

Trong m gam X có 0,45 mol Fe và 0,6

mol O => oxit sắt là Fe3O4

Câu 23: X gồm anđehit no,đơn chức :

C−C−C−CHO;C−C(CH3)−CHO(2) và

ancol bậc 1 có một nối đôi

:C=C−C−C−OH

;C−C=C−C−OH(cis-trans),C=C(CH3)−C−OH (4)

Câu 26:

n=pV/RT , p giảm 18,4% => n giảm

18,4%

Câu 27: nAl(OH)3=0.02

anot:

catot: ;, TH1: nước điện phân ở catot trước tức là lúc này >2 lần và dd lúc này có

n=0.06 nên n bay đi=0.03,m = 2.755-0.03*32 = 1.795

359/27000*160+58.5*(0.06+359/270000 = 6.41 Th2: nước điên phân ở anot tr lúc này

và dd y có n=0.02 nên n bay đi = 0.01 m bị điên phân = 547/27000

m = 547/27000*2*58.8+160*(0.01+547/27000) = 6.026

Câu 42: Hiểu nhanh là HCl vào axit amin nhưng lại

phản ứng khi găp NaOH nên có thể hiểu 20,15g 2 chất phản ứng đủ vs 0.25 l NaOH 1M

hệ => a = 0.15, b= 0.1

% ala=44.16%

=> Đáp án D

Câu 43: m=mC+mH=44/44.12+21,6/18.2=14,4g

Câu 45: nCO2=nH2O=0,25 => X,Y là este no, đơn chức

Gọi CTPT chung của X,Y là CnH2nO2 CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 nCO2 + nH2O

=> (3n-2)/0,55=n/0,25 => n = 2,5 => X là HCOOCH3

Câu 46: mG=23,02+0,46*40-0,46*18=33,14

mO2( cần đ/c)=0,23*106+22,04-33,14=13,28

=>nO2=0,415 BTO: => tổng mol O(H2O+CO2)=1,06 kết hợp vs 22,04

Trang 9

=>nCO2=0,37 và nH2O=0,32

=>sntC (tb)=(0,37+0,23)/0,46=1,3

=>Y là HCOOH và Z là CH3COOH

nX=nCO2-nH2O=0,05 =>tổng

n(Y,Z)=0,41

0,41<nCO2(Y,Z)<0,41*2=0,82

nếu X có 3C thì nCO2(Y,Z)=0,45 thỏa

mãn

nếu X có 4C trở lên thu nCO2(Y,Z)<=0,4

(loại) vậy X là C2H3COOH

HCOOH=xmol, CH3COOH=y mol

x+2y=0,6-0,05*3

x+y=0,41 =>x=0,37 và y=0,04 =>mZ =

2,4 gam => B

Câu 47: Đặt nHCOOH = a , nC2H5OH =

b

nH2 = 1/2(a+b) = 1/2(13,8/46) = 0,15

CuO + H2 Cu+ H2O

Chất rắn còn lại gồm 0,025 mol CuO

(dư) và 0,15 mol Cu

=>m= 0,025.80+0,15.64=11,6g

Câu 48: nCu=0,3; nH+ = 1, nNO3- = 0,5

3Cu + 2NO3- +8H+ → 3Cu2+ +2NO+

4H2O =>Cu hết , nCu2+ =nCu=0,3

Cu2+ +2OH- Cu(OH)2

=>nNaOH=nOH- = 2nCu2+ = 0,6

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w