Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:: A.. Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY GIANG ĐỀ THAM KHẢO THI TN THPT NĂM 2010
Môn Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 139
A. CH3CH(NH2)COOH B. HOCH2CH2OH
C. HCOOCH2CH2CH2NH2 D. CH3CH(OH)COOH
Câu 2. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt
độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
A. 0,224l. B. 0,448l. C. 1,12l. D. 0,896l.
mol NO Giá trị của m là (Cho Al = 27):
A. 13,5 gam B. 1,35 gam C. 8,1 gam D. 1,53 gam
Câu 4. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d3 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d5
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A. Etyl propionat B. Etyl fomat C. Etyl axetat D. Propyl axetat
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B. metyl amin, amoniac, natri axetat
C. anilin, metyl amin, amoniac D. anilin, amoniac, natri hiđroxit
A. HCl B. NaHSO4 C. NaCl D. Ca(OH)2
Câu 8. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là:
A. Ca (M = 40) B. Ba (M = 137) C. Sr (M = 87) D. Mg (M = 24)
(1) H2N - CH2 - COOH
(2) NH3Cl - CH2 - COOH
(3) NH2 - CH2 - COONa
(4) H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
(5) HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
Trang 2A. (2), (4) B. (3), (5) C. (1), (3) D. (2), (5).
Câu 10. Anilin có công thức hóa học là:
A. CH3COOH B. CH3OH C. C6H5NH2 D. C6H5OH
A. đa chức B. đơn chức không no C. đơn chức no D. đơn chức
= 14):
A. 16,3g. B. 10,22g. C. 18,25g. D. 16,28g.
Câu 13. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
A. 1,8gam và 7,1gam B. 3,6gam và 5,3gam
C. 1,2 gam và 7,7 gam D. 2,4gam và 6,5gam
Câu 14. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. CuSO4 và HCl B. ZnCl2 và FeCl3 C. HCl và AlCl3 D. CuSO4 và ZnCl2
Câu 15. Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 59,2 gam B. 29,4 gam C. 29,6 gam D. 24,9 gam
Câu 16. Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 5 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 4 chất
Câu 17. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5):
Câu 18. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là::
A. II, III và IV B. I, III và IV C. I, II và IV D. I, II và III
Câu 19. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là (cho Ca = 40, C=12, O =16):
A. 8,4 gam B. 9,5 gam C. 5,3 gam D. 10,6 gam
Câu 21. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
Trang 3Câu 22. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catốt là:
A. 0,4 gam B. 4 gam C. 2 gam D. 0,2 gam
dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
độ mol của dd NaOH là:
Câu 26. Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất
không phản ứng với nhau là:
A. Fe và dung dịch FeCl2 B. Fe và dung dịch FeCl3
C. Fe và dung dịch CuCl2 D. Cu và dung dịch FeCl3
Câu 27. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu vàng B. màu da cam sang màu vàng
C. màu vàng sang màu da cam D. không màu sang màu da cam.
Câu 28. Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A. Nhóm chức axit B. Nhóm chức ancol C. Nhóm chức xeton D. Nhóm chức anđehit
Câu 29. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
Câu 30. Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
A. hematit đỏ B. mahetit C. pirit D. xiđerit
Câu 31. C4H8O2. có số đồng phân este là:
muối khan Kim loại đó là:
Câu 33. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
A. 6 amin B. 5 amin C. 7 amin D. 4 amin
Trang 4Câu 34. Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g ancol etylic Công thức của este là:
A. C2H5COOCH3 B. C2H5COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HCOOC2H5
Câu 35. Khi đun ancol X (công thức phân tử C2H6O) với axit cacboxylic Y (công thức phân tử C2H4O2) có axit
H2SO4 đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử:
Câu 36. Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A. AlCl3 B. Al2O3 C. Al(OH)3 D. NaHCO3
hết 100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO2 thải vào khí quyển là:
A. 1530 tấn B. 1420 tấn C. 1460 tấn D. 1250 tấn
là:
A. Be, Na, Ca B. Na, Cr, K C. Na, Fe, K D. Na, Ba, K
Công thức của X là:
A. C3H7COOH B. C2H5COOH C. CH3COOH D. HCOOH
Câu 40. Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:
ĐÁP ÁN
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
TRƯƠNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ Môn :Hóa (60 phút)
Trang 5I.Phần chung cho tất cả các thí sinh(32 câu):
Câu 1: Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :
A Al2O3 B Al2O3 , Cu(OH)2 C CuO, Al2O3. D CuO.
Câu 2:Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC - (CH2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2 B HOOC - (CH2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 – COOH
C HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2 D HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4
-NH2
Câu 3: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí Cl2, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2
trong bình giảm 6,72(l) (ở đktc) Tên kim loại đem đốt là:
Câu 4: Cho 200ml dung dịch NaOH CM vào 200ml dung dịch AlCl3 1M Sau phản ứng thu đựơc 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 CM = ?
&3,5M
Câu 5: Cho 5,55 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O có dư tạo thành khí A Cho khí A qua đồng oxit nung nóng thì tạo ra 25,6 gam đồng Kim loại kiềm là:
Câu 6: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6(l) khí (ở đktc) Kim loại M có thể là:
Câu 7: Etyl axetat là este có công thức cấu tạo sau:
A HCOOCH3 B CH2=CH-COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 8: Cho các chất C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3 Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau là:
Câu 9: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A
bằng dd HCl dư thu được khí B Đốt cháy B cần V lít O2 (ở đktc) Tính V?
Câu 10: Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A Axit (H+) và axit nitrơ B Dung dịch brom C Kim loại, oxit bazơ D Ancol Câu 11: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
A nhóm Cacboxyl B nhóm amino
C 1 hoặc nhiều nhóm Amino và 1 hoặc nhiều nhóm Cacboxyl
D 1 nhóm Amino và 1 nhóm Cacboxyl
Trang 6Cõu 12: Cho 4,8 gam một kim loại R hoỏ trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loóng thu được 1,12 lớt khớ
NO duy nhất (đktc) Kim loại R là
Cõu 13: Tổng số hạt proton , notron và electron trong nguyờn tử của một nguyờn tố là 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 33 Nguyờn tố đú là
Cõu 14: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau: + NaOH
+O2, to + HCl B D + G
Fe A
C E + G
+ NaOH
A cú thể là chất nào?
Cõu 15: Để trung hoà 5,6gam một chất bộo cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của axit bộo đú bằng bao nhiờu?
Cõu 16: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu đợc 8,4 lit khí CO2(đkc) và 10,125 g H2O và 1,4 lit khí
N2(đkc) CTPT của amin X là :
A C5H13 N B C3H9N C C4H11N D C2H7N
Cõu 17: Người ta cú thể bảo vệ tàu biển bằng cỏch gắn tấm Zn vào vỏ tàu (phần ngõm dưới nước) Đõy là
phương phỏp chống ăn mũn
A Dựng chất kỡm hóm B Điện húa C Tạo hợp kim chống ăn mũn D Cỏch li kim loại với mụi
trường
Cõu 18: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khớ CO thu được 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) Tớnh VCO(đktc) tham gia phản ứng?
Cõu 19: Cho α-amino axit mạch thẳng A cú cụng thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là:
A Axit 2-aminohexandioic B Axit 2-aminopentandioic
C Axit 2-aminopropandioic D Axit 2-aminobutandioic
Cõu 20: Glucozơ khụng thuộc loại :
A monosaccarit B đisaccarit C cacbohiđrat D Hợp chất tạp chức Cõu 21: Kim loại được sử dụng rộng rói trong cụng nghiệp điện: làm vỏ dõy cỏp, chế tạo cỏc điện cực trong
ăcquy là
Trang 7A Zn B Sn C Pb D Ni.
Câu 22: Cho luồng khí CO2 dư đi qua dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch bị vẩn đục sau đó trong suốt trở lại
C Có kết tủa trắng tạo ra ngày càng nhiều D Dung dịch vẩn trong suốt
Câu 23: Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
A Dùng nước vôi B Thổi CO2 vào nước C Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4 vào nước D.Đun sôi nước.
Câu 24: Nguyên nhân của giảm tầng ozon chủ yếu là do
A khí CO2 B mưa axit C qua trình sản xuất thép D Clo và các hợp chất của
clo
Câu 25: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 9,2 ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 26: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxihoá:
A Fe(OH)3. B Fe2O3. C FeCl3. D Fe3O4.
Câu 27: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là :
A H2N-CH2(NH2)COOH B CH3COOH
C H2N-CH2-COOH D HOOC-CH2 -CH2 -CH(NH2)-COOH
Câu 28: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào một dd chứa 3 muối : FeCl3, AlCl3,ZnCl2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số lượng kết tủa là:
Câu 29: Sục V (lít) khí CO2 vào 250ml dd Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là :
A 4,48 lít B 2,24 hoặc 8,96 lít C. 2,24 lit D 8,96 lít.
Câu 30: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 31: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A amilozơ B xenlulozơ C glicogen D cao su lưu hóa Câu 32: Chọn phương trình điều chế NaOH:
A Na tác dụng với dd Cu(OH) 2 B.Điện phân dd NaCl có màng ngăn.
C Điện phân dd NaCl không có màng ngăn D Điện phân NaCl nóng chảy.
Trang 8II.PHẦN RIấNG
A.Chương trình chuõ̉n(8 cõu)
Cõu33:Este X cú cụng thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sụi 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3% đ ến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:
A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C.HCOOC3H7 D.HCOOCH(CH3)2
Cõu34:Cú hỗn hợp gồm bột cỏc kim loại Al và Fe Nếu cho a gam hỗn hợp này tỏc dụng với dd NaOH dư thỡ thu
được một thể tớch H2 đỳng bằng thể tớch của 9,6g khớ O2( ở cựng điều kiện to, p) Nếu cho a gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dd HCl dư, phản ứng xong thu được 8,96 lớt khớ H2(đktc) Xỏc định a?
Cõu35:Hợp chất X cú cụng thức cấu tạo : CH3OOCCH2CH3 Tờn gọi của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metylaxetat D propyl axetat
Cõu36:Hụùp chaỏt hửừu cụ ủụn chửực maùch hụỷ C4H8O2 coự toồng soỏ ủoàng phaõn axit vaứ este laứ
Cõu37: Loại cao su nào duới đõy là kết quả của phản ứng đồng trựng hợp?
A Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren
Cõu38:Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
+CO2 + H2O+Ca(OH)2
Đỏ vụi A CaCO3 A là chất nào dưới đõy?
A.CaO B Ca(HCO3)2 C CaCl2 D CaSO4
Cõu39: Hiện tượng trỏi đất núng lờn do hiệu ứng nhà kớnh chủ yếu là do chất nào sau đõy?
A.Khớ clo B.Khớ cacbonic C.khớ cacbon oxit D.khớ hidroclorua
Cõu40:Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rợu etylic Khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d thu đợc m
gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :
A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g
B Theo chương trình nõng cao (8 cõu, từ cõu 41 đến 48)
Cõu 41 Một dung dịch cú chứa a mol K+, b mol Fe3+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức liờn hệ giữa cỏc đại
lượng trờn là:
A 2a + b = 2c +d B a + 3b = c + 2d C 3a + b = 2c + d D a + 2b = c + 2d
Cõu 42 Điện phõn dung dịch muối CuSO4 dư, điện cực trơ trong thời gian 1930 giõy, thu được 1,92 gam Cu ở catot Cường độ dũng điện trong quỏ trỡnh điện phõn là:
Trang 9Câu 43 Cho 0,05 mol ancol X tác dụng với Na dư sinh ra 1,68 lít H2 ở đktc Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X sinh
ra cacbonic và nước có tỉ lệ số mol n 34
n 2 CO
Ο 2 Η
Công thức cấu tạo của X là:
A CH3–CH2–CH2OH B CH3–CH(OH)–CH3
C CH3–CH(OH)–CH2OH D CH2(OH)–CH(OH)–CH2OH
Câu 44 Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O Khi hóa hơi 18,0 g X thu được thể tích hơi bằng với thể tích của
9,6 g O2 đo ở cùng t0, p Mặt khác, X có thể phản ứng với Na2CO3 Công thức phân tử của X là:
A C2H4(OH)2 B CH3COOH C C2H5CH2OH D C3H5(OH)3
Câu 45.Để chứng minh trong phân tử glucozo có năm nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozo phản ứng
với
A.AgNO3/NH3 đun nóng B.Kim loại K C.anhidrit axetic D.Cu(OH)2 trong NaOH,đun nóng
Câu 46 Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng Khi thực hiện
phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag Công thức phân tử của X là:
A (CHO)2 B CH2(CHO)2C C2H4(CHO)2 D HCHO
Câu 47:Suất điện động chuẩn của pin điện hóa được tạo thành từ cặp oxihoa-khử Au3+/Au và Sn2+/Sn là:
A.1,24V B.1,46V C.1,64V D.0.98V
Biết E0Au3+/Au =+1,5V và E0Sn2+/Sn =-0,14V
Câu 48:Phản ứng chứng tỏ glucozo có dạng mạch vòng là:
A.phản ứng với Cu(OH)2 B.phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
C.phản ứng với H2/Ni ,nhiệt độ D.phản ứng với CH3OH/HCl
Đáp án:
41 42 43 44 45 46 47 48
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2009 - 2010
Trang 10TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC Môn: Hoá học(60 phút làm bài)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
A Na2CO3 B NaClO C NaHCO3 D NaOH
Câu 3: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?
A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
C C2H5NH2 D H2N-[CH2]4- CH(NH2)-COOH
Câu 4: Khi sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số gam kết tủa thu được là:
Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là
A 60 gam B 80 gam C 85 gam D 90 gam
khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este
Câu 9: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt
ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 10: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 11: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?
A NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O B 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
C NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 D Na2CO3 + H2O+ CO2 2NaHCO3
Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là