dung dịch có màu da cam trong môi trường axit Câu 13: Một số hiện tượng sau: 1 Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng 2 Thêm dư NaOH vào du
Trang 1CROM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
Câu 2: Kết quả so sánh vật lí nào sau đây không đúng
A khả năng dẫn điện của Ag >Cu>Fe B tỉ khối của Na<Fe<Os
C Độ cứng của Fe>Cr D Nhiệt độ nóng chảy của Hg , Fe < W
Câu 3: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không đúng
A 2Cr + 3O2(t0) => Cr2O3 B 2Cr + 3Cl2 (t0) => 2CrCl3
C Cr + S (t0) => CrS D 3Cr + N2 (t0) => Cr3N2
Câu 5 : Phản ứng nào sau đây viết Không đúng
A 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2 B Cr2O3 + 3H2SO4 Cr2(SO4)3 + 3H2O
C Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O D Cr + 3Cl2 (t0) 2CrCl3
Câu 6: Phản ứng nào sau đây viết Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa
A Cr2O3 + NaOH > NaCrO2 + H2O B Cr2O3 + Al > Al2O3 + Cr
C Cr2O3 + HCl > CrCl3 + H2O D Cr2O3 + Fe .> Cr + Fe2O3
Câu 7 : Hợp chất CrCl3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng
Câu 8: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH→ Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 10: Tính tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất trong phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → ? + ? +? +?
Câu 11: Crom(III) oxit là oxit
A có tính bazơ B có tính lưỡng tính
C có tính oxi hóa D có tính khử
Câu 12: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 2CrO42-+ 2H+ ↔ Cr2O72- +
H2O
Hãy chọn phát biểu đúng:
A dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo B ion CrO42-bền trong môi trường axit
C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit Câu 13: Một số hiện tượng sau:
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch CrCl3 thì có kết tủa xuất hiện sau đó kết tủa tan
(3) Thêm từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa lục xám tan trong NH3 dư
(4) Thêm từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch KCrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Số thí nghiêm có hiện tượng chính xác
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 14:Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A Al-Ca B Fe-Cr C Cr-Al D
Fe-Mg
Câu 15: Al và Cr giống nhau ở điểm:
A cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
B cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất có dạng NaMO2 (trong đó M là Cr hay Al)
C cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3 (trong đó M là Cr hay Al)
D cùng bị thụ động trong dung dịch H2SO4 loãng
Câu 16: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 5 B 2 C 3 D 4 Câu 17: Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
Trang 2A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 B Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3 B 2Cr + 3Cl2 →t 2CrCl3
C Cr + S →t CrS D 2Cr + N2 →t Cr2N3
Câu 19: Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phân tử HCl bị oxi hóa là
Câu 20: dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 21: Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
A Zn2+ B Al3+ C Cr3+ D Fe3+
Câu 22: Phát biểu không đúng là:
A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính
B Hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
C CrO3 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
Câu 23: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
A Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
B Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt
C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép Câu 24: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môitrường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A 29,4 gam B 59,2 gam C 24,9 gam D 29,6 gam
Câu 26: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A 13,5 gam B 27,0 gam C 54,0 gam D 40,5 gam
ĐỒNG và HỢP CHẤT
Câu 1: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C [Ar]3d9 D [Ar]3d10
Câu 2: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 3: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 4: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 5: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 6: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 7: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 8: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
Trang 3Câu 9: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc táC B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 10: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C Cu + HCl (loãng) + O2 → D Cu + H2SO4 (loãng) → Câu 11: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D Zn(HCO3)2
Câu 12: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Muối sunfat đó là muối nào sau đây?
Câu 13: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
Câu 14: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc) Kim loại M là
Câu 15: Cho 10g hổn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư ) Sau phản ứng thu
được2,24 lít khí Hidro (ở đktc ), dung dịch X và m (gam) chất rắn không tan Giá trị của m là
A 6,4 B 4,4 C 5.6 D 3,4
Câu 16: Tính thể tích khí SO2 sinh ra (ở đktc) khi cho 6,4gam Cu phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng là (O=16, S=32, Cu=64)
A 2,24 l B 4,48 l C 6,72 l D 1,12 l
Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
A ion Cu2+ nhận electron ở catot B ion Cu2+ nhường electron ở anot
C ion Cl- nhường electron ở catot D ion Cl- nhận electron ở anot
Câu 18: Chất nào sau đây tan được trong dung dịch NH3?
A Al(OH)3 B Cu(OH)2 C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 19: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
Câu 20: Cho 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 thì
A Phản ứng không xảy ra B phản ứng tạo ra 0,3 mol khí NO
C phản ứng tạo ra 0,2 mol NO D phản ứng tạo ra 0,6 mol NO2
C âu 21: Cho các thí nghiệm sau
TN1: ngâm thanh Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
TN2: ngâm thanh Cu và dung dịch H2SO4 loãng
TN3: Ngâm thanh Cu vào dung dịch hỗn hộp gồm NaNO3 và HCl
TN4: Ngâm thanh Cu vào dung dịch Fe(NO3)2
TN5: Ngâm thanh Cu và dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thanh Cu bị tan ra là
Câu 22: Nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3, thấy
A Bề mặt thanh kim loại có màu trắng
B Dung dịch có màu vàng nâu
C Màu dung dịch chuyển từ vàng nâu chuyển sang xanh
D Khối lượng thanh kim loại tăng
Câu 23: Để tinh chế Ag trong hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi so với ban đầu thì có
A HCl B Fe(NO3)3 C AgNO3 D H2SO4 đặc nóng Câu24: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, có thể dùng chất nào dưới đây có thể loại bỏ được tạp chất
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp hai kim loại Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng HNO3 thu được V lit hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Giá trị của V là :
Trang 4Câu 26 Hòa tan a gam Cu bằng HNO3 thu được 1,12 lít gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 16,6 Giá trị a là :
Câu 27 : Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là :
Câu 28 : Hòa tan 12,8g bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M Thể tích khí NO
( sản phẩm khử duy nhất ) thoát ra ở đkc là :
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp X ở đkc là :
Câu 30: Cho 1,37g hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , dư thu được 1,12 lit khí NO (đkc)duy nhất Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
Câu 31: Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì:
A Phản ứng không xảy ra B Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO
C Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO D Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
Câu 32 Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2 Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :
Câu 33.Nhúng một thanh sắt nặng 100 gram vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3
0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 34 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 4 B 1. C 3 D 2
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
A 90,27% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
Câu 36 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 0,8 lít B 1,0 lít C 1,2 lít D 0,6 lít
Câu 37 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y
Câu 38 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là :
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
Câu 39 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 6PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
Câu 1: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 2: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch
Câu 3: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch
Câu 4: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3 Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?
A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 5 dung dịch
Câu 5: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư
C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch AgNO3 dư
Câu 6: Có các lọ dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu của các muối sau:
Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch
A Na2CO3, Na2S, Na2SO3 B Na2CO3, Na2S
C Na3PO4, Na2CO3, Na2S D Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3
Câu 7: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A K2SO4 B KNO3 C NaNO3 D NaOH
Câu 8: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa
A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất
Câu 9: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A tạo ra khí có màu nâu B tạo ra dung dịch có màu vàng
C tạo ra kết tủa có màu vàng D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí
Câu 10: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 11: Có các lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4 , FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch trên?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12: Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí: N2, O2, NH3, Cl2, CO2 Để nhận biết ngay bình chứa khí NH3
A Khí HCl B Khí Cl2 C Khí HCl hay khí Cl2 D Khí O2
Câu 13:Có 4 dung dịch Al(NO3)3 , NaNO3, Na2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt
B NaCl C K2SO4 D Ba(OH)2
HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit
Trang 7Câu 3: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl
Câu 4: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin
C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein Câu 5: Sau tiết thực hành hóa học, trong nước thải phòng thực hành có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+,
Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ nước thải nêu trên ?
A Nước vôi dư B dd HNO3 loãng dư C Giấm ăn dư D Etanol dư
Câu 6: Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính” ?
A CO2 B NO2 C O2 D SO2
Câu 7: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là
A ozon B oxi C lưu huỳnh đioxit D cacbon đioxit
Câu 8: Người ta xử lí nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm phèn chua
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Vì sao phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước ?
A để làm nước trong B để khử trùng nước
C để loại bỏ lượng dư ion florua D để loại bỏ các rong, tảo