1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE NHOM - CROM - SAT - DONG

17 1,2K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Nhôm - Crom - SAT - Dòng
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn B, PTS.
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch muối nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 dư, có thể tạo thành kết tủa hidroxit kim loại?.A. Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,37

Trang 1

BÀI TẬP NHÔM

1 Nhôm chỉ có hóa trị 3 khi tham gia các phản ứng hóa học vì

A Al thuộc kim loại nhóm IIIA

B Cấu hình electron của Al có 3e lớp ngoài cùng

C Năng lượng ion hóa I3 không khác I2 nhiều và sau khi Al mất đi 3e, đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất

D Al thuộc chu kì nhỏ, nguyên tố khối p, bán kính nguyên tử lớn

2 Kim loại nhôm

3 Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?

A kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao

B kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm mạnh

C không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

D tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3

4 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp

5 Ở nhiệt độ thường, nhôm không tác dụng với dung dịch

6 Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế

7 Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là

C Aluminosilicat(Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O D Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O

8 Chọn phát biểu không đúng?

C Nhôm hidroxit rất ít tan (không tan) trong nước D Muối nhôm có thể bị thủy phân tạo nhôm hidroxit

9 Muối nhôm nào sau đây được sử dụng làm trong nước?

10 Nhôm oxit thuộc loại oxit

11 Trong những hợp chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

12 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

13 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm Na[Al(OH)4]?

14 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch kiềm?

15 Biến đổi hóa học nào sau đây là do Al(OH)3 có tính axit?

A Al(OH)3(r) → Al3+

C Al(OH)3(r) → [Al(OH)4]-

16 Nhôm bền trong không khí và nước là do

17 Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

18 Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là

19 Dung dịch muối nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 dư, có thể tạo thành kết tủa hidroxit kim loại?

Trang 2

C AlCl3, FeCl3, MgCl2 D CuCl2, FeCl3, BaCl2.

20 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo thành Al(OH)3?

21 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là

22 Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là

23 Vai trò của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là

24 Vai trò chủ yếu của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là

25 Al không bị gỉ như sắt vì

26 Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng

27 Khi cho Al nguyên chất vào nước, hiện tượng quan sát được là

A Không có phản ứng xảy ra do nhôm có tính khử chưa đủ mạnh

B Có phản ứng xảy ra, tạo lớp Al2O3 bảo vệ và phản ứng dừng lại

C Có phản ứng tạo Al(OH)3, rồi dừng lại do Al(OH)3 không tan che phủ bề mặt nhôm

D Không có phản ứng xảy ra do nước có tính oxi hóa rất yếu

28 Chọn phát biểu không đúng?

A Phèn nhôm – kali được dùng để làm trong nước

B Nhôm oxit và hidroxit đều có tính lưỡng tính

C Có thể dùng kim loại K tác dụng với AlCl3 để điều chế Al

D Nhôm oxit không bị hòa tan trong dung dịch NH3

29 Từ AlCl3, thông thường để điều chế Al, cần qua

Chất A là

31 Xét phản ứng: 8Al + 3NO3- + 5OH- + 2H2O → AlO2- + A

Khí A là

32 Cho bột Al vào dung dịch chứa KOH và KNO3, thu được khí

33 Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

34 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nhôm?

A O2, dung dịch NaOH, dung dịch NH3, CuSO4 B Cl2, Fe2O3, dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc nguội

C S, Cr2O3, dung dịch HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng D Br2, CuO, dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội

35 Hoá chất duy nhất dùng để tách Fe2O3 khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3, Al2O3, SiO2 là

36 Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2 và AlCl3 có thể dùng một thuốc thử là

37 Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta có thể dùng dung dịch

38 Al2O3 tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al2O3 là

 

t o NaOH  CO2du  H2SO4

Trang 3

A oxit kim loại mạnh B hợp chất lưỡng tính C hợp chất rất dễ tan D oxit dễ tạo muối

39 Axit aluminic là tên gọi khác của

40 Công thức của phèn chua là

41 Có thể tách riêng Al khỏi hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu bằng cách sử dụng (theo thứ tự):

42 Để phân biệt các mẫu dung dịch: NaOH, BaCl2, KHSO4, AlNH4(SO4)2 ta dùng một thuốc thử sau

43 Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al2O3, ta dùng dung dịch

44 Để phân biệt các mẫu thử Na, Ca, Fe, Al ta có thể dùng

45 Có 3 mẫu : NaCl, NaOH, AlCl3 Nếu không dùng thêm thuốc thử nào, kể cả phương pháp vật lí

46 Chỉ dùng một axit và một bazơ nào sau đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim sau:

47 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ 3 kim loại sau đây?

48 Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3, người ta có thể dùng dung dịch

49 Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu?

50 Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al2O3, ta chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây?

51 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây:

52 Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

53 Cho 24,3 gam kim loại X(hoá trị n không đổi) tác dụng với 5,04 lít O2 (đktc) thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1,8 gam khí H2 thoát ra Kim loại X là

54 Đốt cháy bột Al trong khí Cl2 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g Khối lượng Al đã phản ứng là

55 Nung 21,4 gam hỗn hợp gồm bột Al và Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm), thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lượt là

56 Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là

56 Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 Biết rằng toàn bộ lượng khí O2 sinh ra trong quá trình sản xuất Al đã tham gia đốt cháy cacbon (than chì) Tính khối lượng nhôm oxit và than chì đã tiêu tốn trong quá trình sản xuất 54 tấn nhôm?

Trang 4

C 102 tấn Al2O3 và 18 tấn than chì D 51 tấn Al2O3 và 18 tấn than chì.

57 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 g kim loại Al, sau phản ứng thu được 50,2 g hỗn hợp

2 kim loại Giá trị của m là

58 Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

59 Cho 10,5 g hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được dung dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là

60 Cho m gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng hoàn toàn sinh ra một thể tích khí bằng thể tích của 9,6 gam O2 (cùng T, P) Mặt khác, cũng m gam kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đktc) Giá trị m là

61 Ion SO42- có trong 20 g dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với ion Ba2+ có trong 26ml dung dịch BaCl2 0,02M Nồng độ % ion Cu2+ trong dung dịch ban đầu là

tủa?

64 Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư Kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần một lượng thể tích khí CO2 (đktc) tối thiểu bằng

66 Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là

67 Cho 25,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với V lít dung dịch NaOH 4M thu được 6,72 lít H2 (đktc) Giá trị của V là

68 Nung 48 gam hỗn hợp bột Al và Al(NO3)3 trong không khí, thu được chất rắn duy nhất có khối lượng 20,4 gam Thành phần % khối lượng Al trong hỗn hợp ban đấu là

69 Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1 mol NO giá trị của m là

70 Trộn đều 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 3 Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,224 lít và 0,672 lít B 2,24 lít và 6,72 lít C 0,672 lít và 0,224 lít D 6,72 lít và 2,24 lít

71 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư chỉ thu được sản phẩm khử là hỗn hợp khí X gồm

NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1:3 Giá trị của m là

72 Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan trong dung dịch

không đổi được 2,04 g chất rắn Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là

Trang 5

73 Xử lí 9 gam hợp kim nhôm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc) Giả thiết các thành phần khác của hợp kim này không tác dụng với dung dịch NaOH Phần trăm khối lượng nhôm trong hợp kim là

hiđroxit tạo thành Mặt khác nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được một muối duy nhất

và 20,16 lít hỗn hợp khí (đktc) Khối lượng Al trong hỗn hợp A bằng

75 Cho m gam hỗn hợp Na và Al4C3 (tỉ lệ mol 4:1) vào nước, rồi sục khí CO2 dư, được 31,2 gam kết tủa Giá trị của m là

76 m gam Al2O3 hoà tan trong HNO3 tạo thành (m + 81) gam muối Giá trị của m là

77 Hoà tan hết m gam bột Al trong dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc) Nếu hoà tan 2m gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 dư thì thể tích H2 (đktc) thoát ra là

78 Hoà tan 3,06 gam oxit kim loại trong HNO3 (không có khí bay ra), thu được 12,78 gam muối CTPT oxit là

79 Cho a mol AlCl3 vào 1 lít dung dịch NaOH c mol/lit được 0,05 mol Al(OH)3, thêm tiếp 1 lít dung dịch NaOH trên thì được 0,06 mol NaOH Giá trị a và c (theo thứ tự) là

0,06 mol kết tủa Giá trị x là

81 Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị a là

82 2,67 gam muối kim loại MCl3 chuyển hoá hết thành muối nitrat thì có khối lượng 4,26 gam Tên kim loại M là

83 Cho m gam bột Al vào dung dịch hỗn hợp 400 ml H2SO4 0,4M và HCl 0,2M, thể tích khí H2 thoát ra là 3,36 lít (đktc), giá trị m là

84 Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 và 0,02 mol HCl được 0,02 mol kết tủa Giá trị của a là

0,02 mol kết tủa Giá trị V là

86 Cho V lít dung dịch NaOH 1M tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 và 0,1 mol MgCl2 thu được lượng kết tủa lớn nhất, giá trị V là

87 Một hỗn hợp gồm Ba và Al tan hết trong nước có dư Điều nào sau đây là chính xác nhất?

88 Một hỗn hợp 2 kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1:3) hoà tan vào nước dư thấy còn 2,7 gam rắn, đồng thời thu được thể tích khí H2 (đktc) là

89 Cho hỗn hợp hai kim loại Na và Al (tỉ lệ mol 1:2) vào lượng nước dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn có khối lượng là

dung dịch KOH dư được 0,475 mol H2 m có giá trị là

Trang 6

BÀI TẬP CROM

1 Hoàn thành:

Cr  Cr2O3  CrCl3  Cr(OH)3 Na[Cr(OH)4 ]  Cr(OH)3  CrCl3  Na2CrO4  Na2Cr2O7

2 Hoàn thành các phương trình phản ứng xảy ra theo phương pháp thăng bằng electron và cho biết vai trò các chất trong phản ứng

3 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng dựa vào hiện tượng:

a) Crom (III) oxit có thể được điều chế bằng cách dùng than để khử natri đicromat Khi đó tạo ra một chất khí cháy được và natri cacbonat

b) Khi cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu da cam của dung dịch chuyển sang màu vàng Khi cho axit vào dung dịch màu vàng này thì nó lại chuyển về màu da cam

c) Một bột màu lục A thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy với kiềm và có mặt không khí nó chuyển thành chất B có màu vàng, dễ tan trong nước Chất B tác dụng với axit tạo thành chất C có màu da cam Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hoá axit clohiđic thành khí clo

Khi cân bằng, hệ số của NaCrO2 là

4 Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

5 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

6 Cho các phản ứng:

M là kim loại nào sau đây?

7 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

8 Một oxit của R có các tính chất sau:

- Tính oxi hoá rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng Oxit đó là

9 Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam com từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 100%) là

10 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, và Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được 5,04 lít khí Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) thu được 38,8 lít khí Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của Cr ở trong hợp kim là

11 Pin điện hoá Cr – Cu trong quá trình hoạt động xảy ra phản ứng: 2Cr + 3Cu2+  2Cr3+ + 3Cu

Cho biết Eo

Cr3+/Cr 2+ = -0,74V, Eo

Cu3+/Cu = 0,34V Suất điện động của pin điện hoá là

Trang 7

12 Một hợp kim Ni – Cr có chứa 80% Ni và 20% Cr về khối lượng Trong hợp kim này, ứng với 1 mol crom có bao nhiêu mol Ni?

13 Chọn oxit axit trong số các oxit sau

14 Thêm NaOH dư vào dung dịch muối CrCl3, nếu thêm tiếp dung dịch Br2 thì thu được sản phẩm có chứa crom là

15 Hỗn hợp A gồm bột 0,1 mol Al và 0,1 mol Cr Cho hỗn hợp A vào dung dịch NaOH dư Thể tích khí (đktc) thoát ra là

16 Hỗn hợp A gồm bột 0,3 mol Al và 0,3 mol Cr Cho hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư (Không có không khí) Thể tích khí (đktc) thoát ra là

17 Cấu hình electron của crom ở trạng thái cơ bản là:

18 Cấu hình electron của ion Cr2+ ở trạng thái cơ bản là:

19 Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp dung dịch

H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch là

A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

20 Có thể điều chế Cr2O3 bằng phản ứng

to

(NH4)2Cr2O7  N2 +Cr2O3 + 4H2O

Phản ứng này thuộc loại

21 Muốn điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là

22 Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch (có H2SO4 làm môi trường) là

23 Hoà tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo, rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là

24 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi lượng kết tủa thu được là lớn nhất Tách kết tủa ra khỏi dung dịch, rửa và nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam rắn khan Phần trăm khối lượng Al(NO3)3 trong hỗn hợp ban đầu là

25 Cho 3,78 gam Al phản ứng với dung dịch muối XCl3 tạo thành kim loại X và dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 g so với dung dịch XCl3 XCl3 là

26 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

27 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hoá rất mạnh (C, S, P, bốc cháy khi tiếp xúc với nó)

- Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo ran ion RO42- có màu vàng Oxit đó là

Trang 8

28 Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dich K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là

29 Khối lượng bột Al cần dùng để thu được 78g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 100%) là

30 Phát biểu không đúng là

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này có thể chuyển thành muối cromat

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ SẮT

1 Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26+ Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong bảng tuần hoàn lần lượt là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 , chu kỳ 3 nhóm VIB B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm IIA

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d5 , chu kỳ 3 nhóm VB D 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm VIIIB

2 Xét về lí tính, so với nhôm thì sắt

3 Sắt có cấu tạo mạng tinh thể

4 Trong các hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa có thể là chất oxi hoá, vừa có thể là chất khử là

D 5

5 Trong các phản ứng oxi hoá khử, hợp chất Fe(III) là

6 Phản ứng nào sau đây xảy ra có sự thay đổi số oxi hoá của sắt

7 Cho Fe3O4 phản ứng với HI dư

8 Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Muối X là

9 Trộn 2 dung dịch FeCl3 và Na2CO3 với nhau

10 Quặng sắt có hàm lượng sắt cao nhất là

11 Người ta thường thêm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để

A Fe2+ không bị thuỷ phân tạo Fe(OH)2 B Fe2+ không bị khử thành Fe

12 Đốt sắt trong không khí tạo chất rắn A Hoà tan A trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối

13 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan Dung dịch A chứa

14 Dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 và Fe2(SO4)3 Để loại được tạp chất có thể dùng

15 Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO3, thu được khí NO và dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Liên hệ giữa x và y là

16 Điều nào sau đây là sai với Fe3O4?

C Tạo thành khi sắt tác dụng với hơi nước (<570oC) D Tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo khí

17 Chọn phát biểu đúng cho Fe(OH)3:

18 Điều chế sắt từ hợp chất X theo sơ đồ sau

+ O2 + CO, to

X Y Fe

X là hợp chất nào sau đây?

19 Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm rắn thu được là

20 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thì

Trang 10

A Xảy ra phản ứng oxi hoá khử B Xảy ra phản ứng trao đổi

21 Cho FeS2 vào dung dịch HCl loãng dư, phần không tan là

22 Cho FeS2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thu được muối

23 Gang là hợp kim của Fe với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm

24 % khối lượng cacbon trong thép là

25 Trong công nghiệp, Fe được sản xuất bằng phương pháp

26 Nung hỗn hợp bột sắt với bột lưu huỳnh được hỗn hợp rắn A Cho A vào dung dịch HCl dư, khí thoát ra có tỉ khối hơi so với H2 là 9, và còn lại chất rắn B không tan Trong A có

27 Hoà tan hết Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, sục khí Cl2 qua dung dịch X, thu được muối

28 Ngâm hỗn hợp A gồm bột Fe, Ag, Cu trong dung dịch B chứa một muối nitrat đến khi phản ứng kết thúc, thấy Fe, Cu tan hết và lượng Ag có khối lượng không đổi Dung dịch B có chứa

29 Dung dịch nào sau đây hoà tan hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 có thoát khí?

30 Quặng sắt có giá trị sản xuất gang là

31 Cho Fe tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, được dung dịch X Biết dung dịch X có thể hoà tan Cu, và khi tác dụng với dung dịch AgNO3 có kết tủa xuất hiện Dung dịch X chứa

A Fe(NO3)2, HNO3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, HNO3

32 Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ theo thứ tự là

A [Ar]3d6, [Ar]3d34s2B [Ar]3d44s2, [Ar]3d5 C [Ar]3d5, [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6, [Ar]3d5

33 Oxi hoá hoàn toàn 21 gam bột Fe thu được 30 gam một oxit duy nhất CTPT của oxit là

34 Có thể điều chế Fe(NO3)2 từ phản ứng

35 Một oxit sắt hoà tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa tác dụng với dung dịch KMnO4, vừa có thể hoà tan đồng Công thức của oxit sắt là

36 Hoà tan 6,72 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,18 mol SO2 Kim loại M là

37 4,35 gam một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol HCl Công thức phân tử của oxit là

38 m gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 hoà tan vừa đủ trong dung dịch chứa 1,2 mol HCl, cô cạn được 70,6 gam muối khan Giá trị của m là

39 4,06 gam một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO/to thu được m gam sắt và khí tạo thành tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 7 gam kết tủa Khối lượng m là

40 Nung a gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam nước và c gam rắn A Hoà tan hết A trong dung dịch HCl dư 0,045 mol H2 Giá trị b là

41 Nung 6,54 gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam nước và c gam rắn A Hoà tan hết A trong dung dịch HCl dư 0,045 mol H2 Giá trị c là

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w