1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ-NHÔM-SẮT-CROM-ĐỒNG-LƯU HÀNH NỘI BỘ

23 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– CrO 3 là oxit axit, khi tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 v{ axit đicromic H2Cr2O7.. Tác dụng với dung dịch muối IV – TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN – Chiếm khoảng 5% kh

Trang 1

3 Bài 1 : NHÔM

I – VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

1 Cấu hình electron nguyên tử

Nguyên tử nhơm cĩ 13e được phân bố như sau : 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 hay [Ne]3s 2 3p 1

Al là nguyên tố p

2 Số oxi hĩa

Trong hợp chất, nguyên tố nhơm cĩ số oxi hĩa đều là +3

– Nhơm cĩ cấu tạo kiểu mạng lập phương t}m diện

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Nhơm là kim loại nhẹ, cĩ màu trắng bạc,khá mềm,dễ kéo sợi,dễ dát mỏng, tonc = 6600C Dẫn điện

và dẫn nhiệt tốt

III – TÍNH CHẤT HĨA HỌC

– Al cĩ tính khử mạnh,thể hiện đầy đủ tính chất của kim loại

1 Tác dụng với phi kim

Tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như : O2, Cl2, S, …

o

o t

í clo) 2AlN

loãng đặc nóng đặc nóng

đặc nóng

Chú ý :

+ Với HNO3 và H2SO4 đặc nguội Al khơng tác dụng

+ Với HNO3 đặc nĩngcho khí NO2

+ Với HNO3 lỗng cho NO, N2O, N2, NH4NO3 và muối nitrat

Trang 2

3 Tác dụng với oxit kim loại kém hoạt đ ng (phản ứng nhi t nhôm) : Ở nhiệt độ cao,Al khử các oxit

kim loại : Fe 2 O 3 , Cr 2 O 3 , … thành kim loại tự do





4 Tác dụng vớ ớc

Các vật bằng nhôm không phản ứng với nước do có lớp oxit Al 2 O 3 bảo vệ

Nếu phá hủy lớp oxit này, nhôm có thể khử được nước tạo thành khí H2

 

2Al + 6H O 2Al OH + 3H(nguyeân chaát)

Al(OH) 3 sinh ra bám vào Al làm phản ứng dừng lại Al không tiếp tục tác dụng với nước

5 Tác dụng với dung dịch kiềm

Nhôm tan trong dung dịch kiềm như : NaOH, KOH, Ca(OH)2, …

Hiện tượng trên được giải thích như sau :

+ Màng bảo vệ Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm :

Al O + 2NaOH  2NaAlO + H O

+ Nhôm khử nước : 2Al + 6H O 2  2Al OH + 3H 3 2

+ Màng Al(OH)3 bị phá hủy : Al OH + NaOH  3  NaAlO + 2H O2 2

+ Nhôm phản ứng với ho n hợp dd NaNO3, NaOH :

+ Al(OH)3 là một i roxit lưỡng tính

6 Tác dụng vớ ị ối : 2Al + 3CuSO 4  Al2 SO4 3 + 3Cu

Tinh chế quặng boxit (Al 2 O 3 2H 2 O) : loại bỏ tạp chất SiO2, Fe2O3, …

Điện phân Al 2 O 3 nóng chảy : Trước khi điện ph}n, người ta trộn criolit (Na3AlF6) vào Al2O3 , việc làm này có 3 tác dụng :

+ Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp điện phân (từ 2050oC xuống còn 900oC)

+ Tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn

+ Bảo vệ nhôm sinh ra không bị oxi hóa bởi oxi không khí

Trang 3

Bài 2 : MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

I – NHƠM OXIT (Al 2 O 3 )





ụng

Tinh thể Al2O3 (corinđon) dùng l{m đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong c|c ng{nh kĩ thuật

chính xác, như ch}n kính đồng hồ, thiết bị phát tia laze,

Bột Al2O3 cĩ độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài

Boxit Al2O3.2H2O là nguyên liệu sản xuất nhơm kim loại

II – A ( ) 3

1 Tính chất

Al(OH)3 là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Al OH + 3HCl AlCl + 3H OHay : Al OH + 3H Al + 3H O

Al OH +NaOH Na Al OHHay : Al OH + OH  Al OH 

vừa đủ

III – NHƠM SUNFAT

a chất rắn tinh thể tồn tại ở dạng ngậm nước

Muối nhơm cĩ nhiều ứng dụng nhất là :

+ Phèn chua : (K2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay KAl(SO 4 ) 2. 12H 2 O

+ Phèn nhơm : (M2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay (M.Al(SO 4 ) 2 12H 2 O)

CHỦ ĐỀ 2 :

24 51,996

Cr Crom [Ar]3d 5 4s 1

2,3,4,6 Bài 1 : CROM

I – VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhĩm VIB, chu kì 4, số hiệu nguyên tử là 24

– Cấu hình electron nguyên tử : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 hay [Ar] 3d 5 4s 1

Crom cĩ số oxi hĩa +1 đến +6 Phổ biến hơn cả là các số oxi hĩa +2, +3 và +6

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Crom : + là kim loại màu trắng bạc, khĩ nĩng chảy ( to

nc = 1890oC )

+ là kim loại cứng nhất trong số các kim loại, cĩ thể rạch được thuỷ tinh

+ là kim loại nặng, cĩ khối lượng riêng lớn (d = 7,2g/cm 3

)

III – TÍNH CHẤT HĨA HỌC

– Là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn sắt

– Trong các hợp chất crom cĩ số oxi hố từ +1  +6 (hay gặp +2, +3 và +6)

1 Tác dụng với phi kim

Trang 4

– Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng được với nhiều phi kim

Thép chứa 2,8-3,8% crom có độ cứng cao, bền, có khả năng chống gỉ

Thép chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inox)

Thép chứa 25-30% crom siêu cứng dù ở nhiệt độ cao

Crom dùng để mạ thép Thép mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn v{ tạo vẻ đẹp cho đồ vật

1 Crom(II) oxit : CrO

CrO + 2HCl CrCl + H OCrO + H SO CrSO + H O

Crom III oxit : Cr OCrom III hiðroxit : Cr OHMuoái crom III : Cr 

1 Crom(III) oxit : Cr 2 O 3

– Cr 2 O 3 là chất rắn, màu lục thẩm, không tan trong nước.

Cr 2 O 3 là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc

Trang 5

– Cr(OH) 3 là chất rắn, màu lục xám, khơng tan trong nước

Cr(OH) 3 là iroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

Cr(OH) + 3HCl CrCl + 3H O

Cr(OH) + NaOH Na[Cr(OH)

Cách ghi khác : Cr(OH) + NaOH NaCrO + 2H O

Muối crom (III) cĩ tính khử và tính oxi hĩa

Tron mơi trường axit, muối crom (III) cĩ tính oxi hĩa bị Zn khử thành muối crom (II) :

Tron mơi trường ki m, muối crom (III) cĩ tính khử và bị chất oxi hĩa mạnh oxi hĩa thành

muối crom (VI) :

Phèn crom–kali K 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O (hay KCr 2 (SO 4 ) 2 12H 2 O) cĩ m{u xanh tính, được dùng

để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

III – HỢP CHẤT CROM (VI)

3 2 4 2

2 7

Crom(VI) oxit : CrOMuối cromat : CrOMuối ðicromat : Cr O

1 Crom(VI) oxit : CrO 3

– CrO 3 là chất rắn màu đỏ thẫm

CrO 3 là oxit axit, khi tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 v{ axit đicromic

H2Cr2O7 Hai axit này khơng thể tách ra ở dạng tự do, chỉ tồn tại trong dung dịch Nếu tách ra khỏi dung dịch, chúng bị phân hủy thành CrO3 :

Trang 6

2 Muối cromat ( CrO 42– ) v đ ro at ( Cr 2 O 72– ) : la như ng hơ p cha t be n

Ion cromat CrO 42– c màu vàn Ion icromat Cr 2 O 72– cĩ màu da cam

Muối cromat và icromat c tín oxi a mạnh, chúng bị khử thành muối Cr(III)

Trong mo i trươ ng th ch hơ p, ion CrO 42– va ion Cr 2 O 72– chuye n hoa la n nhau :

+ Tron mơi trường axit, cromat chuyển hĩa th{nh đicromat :

[Ar]3d 6 4s 2

2,3,(4,5,6) Bài 1 : SẮT

I – VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HỒN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

2 3

Fe Fe

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ : Là kim loại màu trắng hơi xám, cĩ khối lượng riêng lớn (d = 8,9 g/cm3), nĩng chảy ở

1540oC Sắt cĩ tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và cĩ tính nhiễm từ.

III – TÍNH CHẤT HỐ HỌC

Cĩ tính khử trung bình

Với chất oxi hố yếu : Fe → Fe2+ + 2e

Với chất oxi hố mạnh : Fe → Fe3+ + 3e

1 Tác dụng với phi kim

a) Tác dụng với lưu huỳnh : 0 0 to +2 2

Fe + S Fe S



Trang 7

2 Tác dụng với dung dịch axit

a) Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 lỗng :

Fe bị thụ động bởi các axit HNO 3 đặc, nguội hoặc H 2 SO 4 đặc, nguội

3 Tác dụng với dung dịch muối

IV – TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN

– Chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất, đứng hàng thứ hai trong các kim loại (sau Al)

– Trong tự nhiên sắt ch yếu tồn tại dưới dạng hợp chất cĩ trong các quặng :

+ Quặng manhetit (Fe3O4)

+ Quặng hematit đỏ (Fe2O3)

+ Quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O)

+ Quặng xiđerit (FeCO3)

+ Quặng pirit (FeS2)

– Cĩ trong hemoglobin (huyết cầu tố) c a máu

Tín c ất ố ọc c bản của ợp c ất sắt (II) là tín k ử Fe2+ → Fe 3+ + 1e

1 Sắt (II) oxit : FeO

a Tính chất vật lí : Là chất rắn m{u đen, khơng tan trong nước

b Tính chất hố học :

Tính chất của oxit baz : FeO + H SO2 4 (loãng)  FeSO + H O4 2

Tính khử : thể hiện khi tác dụng với chất oxi hố mạnh như oxi, dd O3, dd H2SO4 đặc, …

Trang 8

đặc loãng



2 Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH) 2

a Tính chất vật lí : Là chất rắn màu lục nhạt, khơng tan trong nước

b Tính chất hố học :

Tính chất baz : Fe OH 2 + H SO2 4 (loãng)  FeSO + 2H O4 2

Tính khử : ở nhiệt độ thường Fe(OH)2 bị oxi hố nhanh chĩng trong khơng khí ẩm thành Fe(OH)3m{u n}u đỏ :

4Fe OH + O + 2H O 4Fe OHtrắng xanh nâu ðỏ

Muối tan : FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2 :

Tính chất của muối : các phản ứng trao đổi : FeSO + 2NaOH 4  Fe OH 2 + Na SO2 4

Tính khử mạnh : thể hiện khi tác dụng với chất oxi hố mạnh như khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 trong mơi trường H2SO4 lỗng, …

Phản ứng nhiệt phân : FeCO 3  FeO + CO 2 

Nếu nung trong khơng khí : 4FeO + O 2  2Fe O2 3

Phản ứn trao ổi : FeCO + 2HCl 3  FeCl + CO2 2 + H O2

Trang 9

Muối FeS :

Phản ứn trao ổi : FeS + 2HCl  FeCl + H S2 2 

Tính khử : FeS + 6HNO 3  Fe NO 33 + H SO + 3NO + 2H O2 4  2

3

Sắt (III) oxit : Fe O Oxit sắt từ : Fe O Muối sắt (III) : Fe Sắt (III) hiðroxit : Fe(OH)

Tính chất hố học ặc trưn của hợp chất sắt (III) là tính oxi hố : 3 2

 Fe 3 O 3 cĩ trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit đỏ (Fe 2 O 3 ) dùng để luyện gang

2 Oxit sắt từ : Fe 3 O 4 (hay FeO.Fe 2 O 3 )

a Tính chất vật lí : Là chất rắn m{u n}u, khơng tan trong nước

Fe O + 4CO  3Fe + 4CO 

c Điều chế :

3 Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH) 3

a Tính chất vật lí : Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ, khơng tan trong nước, dễ tan trong dung d ch axit tạo thành dung d ch muối sắt (III)

b Tính chất hố học :

Tính chất baz : 2Fe OH + 3H SO   2 4  Fe SO2 4 + 6H O2

Trang 10

FeCl 3 + 3NaOH = Fe(OH) 3  + 3NaCl

Tính oxi hố : Muối sắt (III) cĩ tính oxi hố, dễ b khử thành muối sắt (II)

+ Thể hiện khi tác dụng với chất khử như Cu, Fe, … :

1 Khái ni m : Gang là hợp kim của sắt v{ cacbon trong đĩ cĩ từ 2 – 5% khối lượng cacbon, ngồi ra cịn cĩ một

lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S, …

2 Phân loại : Cĩ 2 loại gang :

a) Gang xám : Chứa cacbon ở dạng than chì Gẫngms được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,… b) Gang trắng :

Gang trắng chứa ít cacbon hơn v{ chủ yếu ở dạng xementit (Fe3C)

Gang trắng (cĩ m{u s|ng hơn gang x|m) được dùng để luyện thép

ả x ất a

a) Nguyên tắc :

Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao (phương ph|p nhiệt luyện)

Trong lị cao, sắt cĩ số oxi hố cao bị khử dần dần đến sắt cĩ số oxi hố thấp theo sơ đồ :

Quặng hematit ðỏ, chứa Fe O (thường sử dụng)Quặng manhetit, chứa Fe O

Quặng xiðerit, chứa FeCOQuặng pirit, chứa FeS

, than cốc và chất chảy (CaCO 3 hoặc SiO 2 )

c) Các phản ứng hố học xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang :

Trang 11

d) Sự tạo thành gang : Ở phần bụng lò (nhiệt độ khoảng 1500o C) sắt nóng chảy có hòa tan một phần

cacbon và một lượng nhỏ mangan, silic, đó l{ gang

Thép m m : Chứa không quá 0,1%C Thép mềm dễ gia công, được dùng để kép sợi,, cán thành thép

lá dùng chế tạo các vật dụng trong đời sống và xây dựng nhà cửa

Thép cứng : Chứa trên 0,9%C, được dùng để chế tạo các công cụ, các chi tiết m|y như c|c vòng bi,

vỏ xe bọc thép,…

b) Thép đặc biệt : Đưa thêm v{o một số nguyên tố làm cho thép có những tính chất đặc biệt

Thép chứa 13% Mn rất cứng, được dùng để làm máy nghiền đ|

Thép chứa khoảng 20% Cr và 10% Ni rất cứng và không gỉ, được dùng làm dụng cụ gia đình (thìa, dao,…), dụng cụ y tế

Thép chứa khoảng 18% W và 5% Cr rất cứng, được dùng để chế tạo máy cắt, gọt như m|y phay, máy nghiền đ|, …

3 Sản xuất thép

a) Nguyên tắc : Giảm h{m lượng các tạp chất C, Si, S, Mn, … có trong thành phần gang bằng cách oxi hoá các

tạp chất đó th{nh oxit rồi biến thành xỉ và tách khỏi thép

b) Nguyên liệu

ồm + Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu;

+ Chất chảy là canxi oxit;

+ Nhiên liệu là dầu ma zút hoặc khí đốt; khí oxi

c) Nh ng phản ứng h học ảy a t ng u t nh luyện gang th nh thép

Khí oxi được dùng làm chất oxi hóa các nguyên tố phi kim trong gang thành những oxit :

Trang 12

Đồng [Ar]3d 10 4s 1

1,2 Bài 1 : ĐỒNG

I – VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HỒN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Là kim loại chuyển tiếp

Cu Cu + 1e

Cu Cu + 2e

  Trong các hợp chất, đồng cĩ số oxi hố là +1 và +2

Bán kính nguyên tử nhỏ hơn K nhĩm IA, cĩ cấu tạo mạng tinh thể lập phương t}m diện là tinh thể đặc chắc  liên kết trong đơn chất đồng vững chắc

Là kim loại nặng, nhiệt độ nĩng chảy cao

III – TÍNH CHẤT HỐ HỌC : Là kim loại kém hoạt động, cĩ tính khử yếu

1 Tác dụng với phi kim

Cu phản ứng với oxi khi đun nĩng tạo CuO bảo vệ nên Cu khơng bị oxi hĩa tiếp tục :

o t 2



2 Tác dụng với axit

Cu khơng tác dụng với dung dịch HCl, H 2 SO 4 lỗn

Khi cĩ mặt O2, Cu tác dụng với dung dịch Cl, nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit với khơng khí  Đồng chỉ

tác dụng với HCl, H 2 SO 4 lỗn khi cĩ mặt O2

3 Tác dụng với dung dịch muối

Khử được ion kim loại đứng sau nĩ trong dung dịch muối :

Trang 13

I – HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG 2

2+

Đồng (II) oxit : CuOĐồng (II) hiðroxit : Cu(OH)Muối ðồng (II) : Cu

1 Đồng (II) oxit : CuO

a Tính chất vật lí : Chất rắn, màu đen, khơng tan trong nước

b Tính chất hố học :

– u là oxit bazơ : CuO + H SO 2 4  CuSO + H O4 2

Tính oxi hố : Thể hiện khi tác dụng với các chất khử thơng thường như C, CO, 2, Al  Cu kim loa i

t

CuO + CO Cu + COCuO + H Cu + H O3CuO + 2NH 3Cu + N + 3H O



Cu 2 O cĩ tính khử : 3Cu O + 14HNO 2 3  6Cu(NO ) + 2NO + 7H O3 2  2

c Điều chế : nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2 , Cu(NO 3 ) 2 , CuCO 3 Cu(OH) 2 , …

Cu(OH)2 là chất rắn m{u xanh, khơng tan trong nước

Dễ tan trong NH3 (giống như Zn(O )2) tạo nước Svayde cĩ khả năng hịa tan xenlulơzơ :

Cu OH  CuO + H O

c Điều chế : 2+

2

dung dịch Cu + OH   Cu(OH)

3 Muối đồng (II) : CuCl 2 , CuSO 4 , Cu(NO 3 ) 2 , …

Các dung d ch muối đồng đều cĩ màu xanh

CuSO4 ơ da ng khan la cha t ra n ma u tra ng

Muối đồng (II) kết tinh từ dung dịch thường ở dạng tinh thể ngậm nước như CuSO4.5H2O

Đồng thanh là hợp kim Cu−Sn, dùng để chế tạo máy mĩc, thiết bị

Hợp kim Cu−Au, trong đĩ 2

3 là Cu, 1

3 là Au (được gọi là vàng 9 cara), dùng để đúc c|c đồng tiền vàng, vật trang trí,

Trang 14

– Dung d ch CuSO4 dùng trong nông nghiệp để chữa bệnh mốc sương cho cà chua, khoai tây

– CuSO4 khan dùng để phát hiện dấu vết c a nước trong các chất lỏng

– CuCO3.Cu(OH)2 được dùng để pha chế sơn vô cơ màu xanh, màu lục

B CÁC ẠNG I TẬP QUAN TRỌNG

DẠNG 1 : KIM LOẠI / OXIT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

T ỤNG VỚI AXIT LO I I (HCl, H 2 SO 4 loãng)

 KIM LOẠI + HCl muối clorua + H 2

N H NO N

 Tìm khối lượng muối thu được bằng công thức tổng quát :

= 3

= 3

Trang 15

TH 2 :  

2 2

4 2

2 4

VD : nH

i + trong spk n 2

2 2+

2 vừ a ðủ

3+

3 2+

2 3+

3 2+

2

Al(OH) trắng, dạng keo Al

Zn(OH) trắng Zn

Fe(OH) trắng xanh Fe

Muối Fe + OH Kết tủa Fe(OH) nâu ðỏ

OH dư

2

tan dung dịch AlO tan dung dịch ZnO không tan

không tan không tan tan dung dịch CrO không tan

Al(OH) Al

Trang 16

+

Zn(OH) Zn

Caâu 1 (ĐHCĐK – 2007): Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V

lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung d ch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng c a Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al

= 27)

A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%

Ngày đăng: 18/05/2015, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w