Mục tiêu: - Giúp HS nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn.. 15’ HĐ 2.1: - Thông qua bán kính của hình tròn GV giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn... 3’ - Bảng con
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2007
Tiết 96 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố công thức tính chu vi hình tròn
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức vào bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con, com pa, thớc
- GV: Bảng phụ, com pa, thớc
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Bảng con: Ghi công thức tính chu vi hình tròn - Nêu quy tắc?
* Hoạt động 2: Luyện tập (32’)
* Bài 1/99 (nháp):
- KT: Tính chu vi hình tròn theo bán kính là số tự nhiên, số thập phân và hốn số
- Chốt: Nêu cách thực hiện
* Bài 2/99 (Bảng con)
- KT: Tính đờng kính và bán kính hình tròn khi biết chu vi; củng cố kĩ năng tím thừa số cha biết
- Chốt: Muốn tính đờng kính (bán kính) hình tròn em làm thế nào? (d = C : 3,14;
r = C : 2 : 3,14)
* Bài 3/99 (Vở lớp)
- KT: Tính chu vi hình tròn khi biết đờng kính
- Chốt: Nêu công thức tính chu vi hình tròn?
* Bài 4/99: (SGK)
- KT: Trắc nghiệm Tính chu vi nửa hình tròn
- Chốt: Cách tính chu vi hình tròn
Trang 2* Dự kiến sai lầm:
- HS còn nhầm giữa đờng kính và bán kính
* Hoạt động 3: Củng cố (3’)
- Bảng con: Tính chu vi hình tròn biết d = cm
* Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
- Thời gian :
- Sai lầm thường mắc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ ba ngày 23 tháng 1 năm 2007
Tiết 97 : Diện tích hình tròn
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức vào giải bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con, com pa, thớc
- GV: Bảng phụ, com pa, thớc
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Bảng con: Tính chu vi hình tròn biết r = 5cm
Nêu quy tắc?
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (15’)
HĐ 2.1:
- Thông qua bán kính của hình tròn GV giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn
HĐ 2.2:
- Dựa vào công thức GV vừa giới thiệu - HS áp dụng để giải bài toán ví dụ
Trang 3- Muốn tính diện tích hình tròn em làm thế nào?
* Hoạt động 3: Luyện tập (18’)
* Bài 1/100 (Bảng con)
- KT: Củng cố cách tính diện tích hình tròn khi biết bán kính
- Chốt: Nêu công thức tính diện tích hình tròn?
* Bài 2/100
- KT: Củng cố cách tính diện tích hình tròn khi biết đờng kính
- Chốt: Em đã vận dụng kiến thức đã học nào để giải bài toán?
* Bài 3/100 ( vở)
- KT: Giải toán có liên quan đến tính diện tích hình tròn
* Dự kiến sai lầm:
- Khi tính diện tích mà cho đờng kính HS dễ nhầm
* Hoạt động 4: Củng cố (3’)
- Bảng con: Ghi công thức tính diện tích hình tròn
- Phát biểu quy tắc tính diện tích hình tròn
* Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
- Thời gian :
- Sai lầm thường mắc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ t ngày 24 tháng 1 năm 2007
Tiết 98 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính chu vi và diện tích hình tròn
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức để giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
- GV: Bảng phụ
Trang 4III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- HS làm bảng: Tính diện tích hình tròn có bán kính là: 12,4m
* Hoạt động 2: Luyện tập (18’)
* Bài 1/10 (Bảng con)
- KT: Củng cố công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính
- Chốt: Nêu công thức tính diện tích hình tròn?
* Bài 2/100 (vở):
- KT: Biết cách tính diện tích hình tròn khi biết chu vi hình tròn
(Biết C -> r = C: 314 : 2 -> S = r x r x 3,14)
- Chốt: Biết chu vi, em vận dụng thế nào để tính diện tích hình tròn?
* Bài 3/100 (15’):
- KT: Củng cố cách tính diện tích hình tròn qua giải toán
* Hoạt động 3: Củng cố (3’)
- Muốn tính diện tích hình tròn em làm thế nào?
* Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
- Thời gian :
- Sai lầm thường mắc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ năm ngày 25 tháng 1 năm 2006
Tiết 99 : Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn, hình chữ nhật
Trang 5- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các công thức để giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Nháp
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, com pa
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Tính diện tích hình tròn có đờng kính là 2,8cm
* Hoạt động 3: Luyện tập (32’’)
* Bài 1/100 (Nháp)
- KT: Củng cố cách tính chu vi hình tròn
- Sai lầm: HS lúng túng khi xác định độ dài đoạn dây chính
là tổng chu vi của các hình tròn có bán kính là 7 cm, 10 cm
- Chốt: Cách tính chu vi hình tròn khi biết bán kính
* Bài 2/100 (vở):
- KT: Củng cố kĩ năng tính chu vi hình tròn, so sánh chu vi 2 hình tròn
- Chốt: Nêu công thức tính chu vi của hình tròn?
* Bài 3/101
- KT: Củng cố kĩ năng tính diện tích của hình chữ nhật và hình tròn
- Sai lầm: HS cha quan sát kĩ hình vẽ sgk, lúng túng khi xác
định bán kính hình tròn và chiều dài hình chữ nhật
- Chốt: Công thức tính diện tích của mỗi hình
* Bài 4/101:
- KT: ( Trắc nghiệm ) Củng cố cách tính diện tích hình
vuông, hình tròn
- Chốt: Cách làm
* Hoạt động 3: Củng cố (3’)
- Nêu quy tắc tính chu vi và diện tích các hình vừa ôn
* Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 6- Thời gian :
- Sai lầm thường mắc:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ sáu ngày 26 tháng 01 năm 2007
Tiết 100 : giới thiệu biểu đồ hình quạt
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Làm quen với biểu đồ hình quạt
- Bớc đầu biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu
đồ hình quạt
- Rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ hình quạt
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con, nháp
- GV: Bảng phụ, com pa, thớc, mô hình biểu đồ hình quạt ( VD 1)
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Nêu công thức và quy tắc tính chu vi, diện tích hình tròn?
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (15’)
a) Giới thiệu biểu đồ hình quạt:
- Dựa vào VD 1, 2 GV hợp tác HS nhận xét các đặc điểm của biểu đồ hình quạt
Mỗi số liệu ( cùng 1 đại lợng ) đợc biểu thị trên một phần hình tròn
+ HS tập đọc biểu đồ ở VD 1, 2
Trang 7b) Qua các VD, HS hiểu đợc ý nghĩa của các số liệu giới thiệu trên biểu đồ hình quạt (hình tròn đợc chia thành 100 phần bằng nhau Mỗi số % ứng với 1 phần)
* Hoạt động 3: Luyện tập (18’)
* Bài 1/102 (miệng)
- KT: Đọc số phần trăm chỉ số HS thích các loại màu sắc của
120 hs trên biểu đồ, ý nghĩa của số phần trăm đó
- Chốt: cách đọc biểu đồ
* Bài 2/102 (Vở lớp):
- KT: Củng cố cách đọc tỉ số phần trăm về kết quả học tập của hs ở 1 trờng tiểu học
- Sai lầm: HS đọc nhầm vì bài toán dùng dấu hiệu quy ớc ( mầu) để biểu thị HS giỏi, khá, TB
- Chốt: Biểu đồ nói về điều gì?
* Dự kiến sai lầm:
- HS tính phần trăm còn nhầm ở bài 1
* Hoạt động 4: Củng cố (3’)
- HS nêu ý nghĩa số phần trăm trên biểu đồ hình quạt
* Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
- Thời gian :
- Sai lầm thường mắc: