1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn toán lớp 5 tuần 28

4 3,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc.. Mục đích:Giúp học sinh: - Rèn luyện kỹ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.. - Làm quen với bài toán chuyển

Trang 1

Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2008

I.Mục đích:Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

- Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc

II.Đồ dùng:

Bảng con.

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 phút)

Bảng con: Viết công thức tính vận tốc, thời gian và quãng đờng ?

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành (28 - 30 phút).

a)Bảng: *Bài 1/144: (10 phút).

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài- Tự giải bài toán vào BC

- HS nhận xét về thời gian đi của 2 chuyển động?

- GV giới thiệu 2 cách tính

- Chốt: Rèn kỹ năng tính vận tốc, quãng đờng

b) Nháp : * Bài /1442: (5 phút)

- HS đọc thầm và phân tích đế bài- Tự giải ra nháp

- Chốt :Tính vận tốc và đổi đơn vị đo độ dài

c) Vở: * Bài 3/44( 7 phút)

- Học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán?

- Chốt: Củng cố đổi đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian Tính đúng vận tốc

* Bài 4: ( 8 phút)

- Học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán?

- Chốt: Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian

* Dự kiến sai lầm HS thờng mắc:

- Các đơn vị quãng đờng, thời gian cha tơng ứng

- Lúng túng khi đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian

Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò (3 - 5 phút).

M:- Giờ học hôm nay ta đợc luyện tập các kiến thức nào?

- Khi giải các bài toán này ta cần lu ý gì?

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

Thứ ba ngày 1 tháng 4 năm 2008

Tiết 137 Luyện tập chung

I Mục đích:Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỹ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

- Làm quen với bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng 1 thời gian

II Đồ dùng:

Bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 phút)

- M: Muốn tính vận tốc, quãng đờng, thời gian ta làm nh thế nào?

- BC: Viết công thức tính vận tốc, thời gian và quãng đờng?

Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành (28 - 30 phút).

a) BL+BC: * Bài1: (10 phút).

- Học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán?

Trang 2

- Giáo viên hớng dẫn tìm hiểu bài:

Bài toán có mấy chuyển động?

2 chuyển động thế nào với nhau?

- Giáo viên vẽ sơ đồ lên bảng:

- Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và xe máy đi hết quãng đờng bao nhiêu km ?

- GV hớng dẫn HS giải bài toán mẫu

- Chốt: Muốn tính thời gian gặp nhau của hai chuyển động ngợc chiều ta làm tn t?

* Bài 1b (5 phút).

- Học sinh làm bài 1 (b) tơng tự

- Chốt: Hiểu và làm đúng bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng 1 thời gian

b) Nháp: * Bài 2/ 145

- Học sinh đọc đề và phân tích đề bài- Tự giải bài toán vào nháp

- Chốt: Củng cố trừ số đo thời gian, tính độ dài quãng đờng

c) Vở: * Bài 3/145

- HS đọc thầm và phân tích đề bài- Tự giải vào vở

- Chốt: Đổi đơn vị đo độ dài, thời gian.Tính vận tốc ,thời gian của chuyển động,

* Bài 4/145:

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài- Tự giải vào vở

- Chốt: Tính quãng đờng

* Dự kiến sai lầm HS thờng mắc:

- Lúng túng khi chuyển đổi các đơn vị đo

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3 - 5 phút).

M - Nêu cách giải của loại bài toán chuyển động ngợc chiều nhau trong cùng 1 thời gian?

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Thứ t ng y 2 tháng 4 năm 2008 ày 2 tháng 4 năm 2008

Tiết 138 Luyện tập chung

I Mục tiêu:Giúp học sinh:

-Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều

-Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

II.Đồ dùng:

Bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’)

M: Nêu các bớc giải của loại toán chuyển động ngợc chiều nhau trong cùng 1 thời gian

Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành (28-30’)):

a) BL: * Bài 1a/145: (7 phút)

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài

- Bài có mấy chuyển động? 2 chuyển động đó nh thế nào với nhau?

Xe máy

Ô tô

180km

Trang 3

- Giáo viên vẽ sơ đồ lên bảng và giải thích :

v=36 Km/giờ v = 12 Km/giờ

- GV hớng dẫn HS giải bài toán mẫu

- Học sinh đọc bài giải mẫu ở SGK

- Chốt: Cách tính thời gian của 2 chuyển động cùng chiều?

b) BC: * Bài1b/146 ( 5 phút)

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài- Tự làm bài vào bảng con

- Chốt: Tính thời gian của hai chuyển động cùng chiều

c)Vở: * Bài 2/146: ( 7phút )

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài- Tự làm vở

- Chốt: +Tính quãng đờng

+ Trình bày bài giải

* Bài 3/146( 6 phút)

- Học sinh đọc thầm và phân tích đề bài

- Giáo viên hớng dẫn để HS hiểu và giải bài toán vào vở

- Chốt: + Cộng , trừ số đo thời gian, đổi số đo TG

+Tính quãng đờng và TG của 2 chuyển động cùng chiều

* Dự kiến sai lầm HS thờng mắc:

- Học sinh nhầm lẫn giữa bài toán chuyển động cùng chiều và ngợc chiều

Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò ( 3 phút)

M : Nêu cách giải bài toán tìm thời gian của 2 chuyển động cùng chiều ?

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008

Tiết 139: Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: ( 3phút)

M: Nêu ví dụ về dãy số tự nhiên?

Hoạt động2: Luyện tập - Thực hành: ( 32 – 34 phút) 34 phút)

a) Miệng: * Bài 1/147:

- HS đọc thầm đề bài- Đọc các số tự nhiên theo dãy

- Chốt:+ Cách đọc số có nhiều chữ số

+ Giá trị của các chữ số trong số

b) SGK: *Bài 2/ 147

- HS đọc thầm đề bài- Tự làm vào SGK

- Chốt: Cách tìm số tự nhiên liền trớc, số tự nhiên liền sau của một STN cho trớc

*Bài 3/ 147

- HS đọc thầm yêu cầu- Tự làm vào SGK

- Chốt: So sánh hai STN

Xe đạp

Xe máy

48km

Trang 4

c) Vở: *Bài 4/ 147.

- HS đọc thầm đề bài – 34 phút) Tự giải vào vở

- Chốt: So sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên

*Bài 5/ 148

- HS đọc thầm yêu cầu- Tự làm vào vở

- Chốt: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

* Sai lầm HS thờng mắc:

- Đọc các số tự nhiên còn đọc tắt

- Xếp thứ tự các số tự nhiên còn nhầm lẫn

Hoạt động3: Củng cố ( 3 phút )

- M: Số thế nào thì chia hết cho cả 2 và 5?

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

.…………

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Thứ sáu ngày 4 tháng 4 năm 2008

Tiết 140: Ôn tập về phân số

I.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về đọc, viết, rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

BC+M: Viết, đọc, xác định giá trị của chữ số 5 trong các số sau: 1452; 56748?

Hoạt động2: Luyện tập – 34 phút)Thực hành: ( 32 phút )

a) BC: *Bài 1/148:

- HS đọc thầm đề bài-Tự làm SGK

- Chốt: Viết phân số, hỗn số dựa vào hình vẽ

b) Nháp: *Bài 2/148

- HS dọc thầm đề bài- Tự làm nháp, đổi chéo KT

- Chốt: Rút gọn phân số

c) Vở: *Bài 3/149

- HS đọc thầm đề bài-Tự làm nháp a, b; làm vở c.

- Chốt: Quy đồng mẫu số các phân số

*Bài 4/149

- HS tự làm vở.

- Chốt: So sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số khác mẫu số

d) SGK: * Bài 5/149

- HS tự làm SGK, giải thích cách làm.

- Chốt: Điền phân số thích hợp trên tia số

* Sai lầm HS thờng mắc:

- Qui đồng mẵu số 3 phân số HS còn lúng túng

Hoạt động3: Củng cố: ( 3 phút )

M: +Nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số?

+ Muốn so sánh hai phân số cùng mẵ số( khác mẫu số ) ta làm thế nào?

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w