- Nhận biết khỏi niệm ban đầu về số thập phõn dạng đơn giản và cấu tạo của số thập phõn.. - Biết đọc, viết cỏc số thập phõn ở dạng đơn giản.. Mục tiêu: Giỳp HS: - Nhận biết khỏi niệm về
Trang 1Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008
Toán
Tiết 31: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:: Giúp học sinh củng cố về:
- Quan hệ giữa 1 và
10
1
;
10
1
và
100
1
;
100
1
và
1000
1
.
- Tìm một thành phần cha biết của phép tính với phân số.
- Giải bài toán có liên quan đến số trung bình cộng.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ HS: Bảng con
II Đồ dùng dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 - 5 ) ’ - 5’) ’ - 5’)
Tìm x: x :
5
2
=
30 8
HĐ2: LT - TH ( 30 - 32 )’ - 5’) ’ - 5’)
Bài 1/ 31: miệng
- HS nêu yêu cầu và trả lời miệng theo dãy.
KT: Quan hệ giữa 1 và
10
1
;
10
1
và
100
1
;
100
1
và
1000
1
.
Bài 2/ 28: bảng con
- GV nêu yêu cầu, HS làm bài vào bảng con.
- Nhận xét, chữa bảng con.
KT: Tìm một TPCB của phép tính với phân số.
Bài 3/ 28: Nháp
- Đọc, phân tích đề HS làm bài vào nháp.
- Chữa bài trên bảng phụ.
- KT: Giải bài toán có liên quan đến số trung bình cộng.
Bài 4/ 28: Vở
- HS đọc và phân tích đề.
- GV hớng dẫn HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, chữa trên bảng phụ GV chấm vở.
KT: giải toán có lời văn.
DKSL: bài 4 HS giải còn sai.
HĐ3: Củng cố ( 2 - 3 ):’ - 5’) ’ - 5’)
? Bài hôm nay luyện tập những KT gì?
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Thứ ba ngày 7 thỏng 10 năm 2008
Toán
Tiết 32: Khái niệm số thập phân
I Mục tiêu:
Giỳp HS:
Hoàng Thị Bích Ngọc - Trờng Tiểu học Nguyễn Trãi Năm học: 2008 - 2009
Trang 2- Nhận biết khỏi niệm ban đầu về số thập phõn (dạng đơn giản) và cấu tạo của số thập phõn
- Biết đọc, viết cỏc số thập phõn ở dạng đơn giản
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ
-HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ(3'-5') : Bảng con
Viết cỏc số đo sau thành cỏc đơn vị m 1 dm 5 dm
1 cm 7 cm
1 mm 9mm
HĐ2: Bài mới (13'-15')
2.1
- GV treo bảng phụ (hoặc giấy khổ to) bảng a SGK
- Yờu cầu học sinh đọc từng dũng: Cú 0m 1dm tức 1 dm
? 1dm bằng 1 phần bao nhiờu của m
- GV giới thiệu 1dm hay 10
1
m, ta viết thành 0,1 m
- Tương tự với 0,01 m; 0,001 m
? Cỏc phõn số thập phõn được viết thành những số nào?
- GV hướng dẫn cỏch đọc số - HS đọc
- H: 2 dóy đọc 0,1 = 10
1
; 0,01 = 100
1
; 0,001 = 1000
1
- Rỳt ra Kết luận
2.2 - GV treo bảng phụ trong SGK
- HS tự làm tương tự phần a) vào BC
- GV hướng dẫn cỏch đọc STP - cỏch viết từ STP PSTP Rỳt ra kết luận
GV chốt
HĐ3: Luyện tập - thực hành(15'-17')
Bài 1/ 34 Làm miệng
- Học sinh đọc liờn tiếp theo dóy
- KT: đọc STP và mối quan hệ giữa PSTP và STP
Trang 3Bài 2/ 35 Làm SGK phần a).
- KT: viết STP
Bài 2 b) + bài 3/ 35 Học sinh làm vở
- KT: Viết STP
- Dự kiến sai lầm: 100
3
m = 0,3 m hoặc 1000
6
kg = 0,06 kg
1 mm = 10
1
m = 0,1 m
HĐ4 : Củng cố dặn dũ (3-5’ ).
- Thi đọc dóy cỏc phõn số STP
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ t ngày 8 thỏng 10 năm 2008
Toán
Tiết 33: Khái niệm số thập phân(Tiếp)
I Mục tiêu:
Giỳp HS:
- Nhận biết khỏi niệm về số thập phõn (ở dạng thường gặp) và cấu tạo của số thập phõn
- Biết đọc, viết cỏc số thập phõn ở dạng thường gặp
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ
-HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (bảng con).
5 cm = 10
5
dm = …dm; 9 cm = 100
9
m = …m; 7 mm = 1000
7
m = …m
HĐ2: Bài mới:
Dựa vào bảng hóy viết thành hỗn số STP
- KT: đọc vớờt số thập phõn nhưng chỉ là củng cố
- Cụ đo chiều dài bảng 2m 7dm GV ghi vào ụ trống viết thành PSTP STP cho HS đọc
Hoàng Thị Bích Ngọc - Trờng Tiểu học Nguyễn Trãi Năm học: 2008 - 2009
Trang 4- Cụ đo chiều dài lớp học 8m 56cm GV ghi vào ụ trống HS viết tương tự gọi 1 HS đọc
- Tương tự đo 1 vật: 0m 195mm GV ghi vào ụ trống HS viết đọc
- HS lấy vớ dụ về STP GV dựa vào vớ dụ của HS để chỉ rừ phần nguyờn, phần thập phõn
- Liờn hệ với PSTP Phần nguyờn Phần nguyờn
Phần thập phõn PSTP
- GV chốt
HĐ3: Luyện tập - Thực hành
Bài 1/ 37
- HS đọc thầm – đọc nhúm đụi - một số học sinh đọc trước lớp
- KT: Đọc STP - hỏi thờm về phần nguyờn, phần thập phõn.
Bài 2 + Bài 3/37 Làm vở
HĐ4: Củng cố.
- Chỉ rừ phần nguyờn và phần thập phõn ở bài 2.
- Nờu mối quan hệ giữa hỗn số và STP.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ năm ngày 9 thỏng 10 năm 2008
Toán
Tiết 34: Hàng của số thập phân, đọc viết số thập phân
I Mục tiêu: Giỳp HS:
- Bước đầu nhận biết tờn cỏc hàng của STP (dạng đơn giản, thường gặp)
- Tiếp tục học cỏch đọc, viết STP
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng a)
-HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ( 3 -5')
Bảng Điền PSTP hoặc STP thớch hợp vào chỗ trống:
Trang 50,2 = … 0,006 = …
10
3
1000
85
HĐ2: Bài mới: (15’)
2.1 Nhận biết được hàng của STP và mối quan hệ giữa 2 hàng liền nhau của STP
GV đưa số: 375,406 HS thảo luận nhóm 4 để chỉ ra STP gồm có các hàng trăm, chục, đơn vị, phần mười, phần trăm, phần nghìn…
- Một đơn vị của 1 hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
- Một đơn vị của một hàng bằng 10
1
đơn vị của hàng cao hơn liền trước
2.2 Tìm hiểu phần nguyên, phần thập phân của STP gồm những hàng nào? nắm được cách đọc, viết số thập phân
- HS thảo luận nhóm đôi để chỉ rõ phần nguyên gồm những hàng nào? phần thập phân gồm những hàng nào của số 375,406 Đọc số thập phân
- Sau đó cho HS nêu trước lớp - nhận xét – nêu cách đọc số thập phân
- GV nêu số thập phân: 0,1985: phần nguyên, phần thập phân gồm những hàng nào?
- Cho học sinh viết 2 STP nêu cách viết Rút ra kết luận GV chốt
HĐ3: Luyện tập - thực hành (17’)
* Bài 1/38
Làm miệng: - HS thảo luận nhóm đôi Đọc theo dãy Nhận xét - Sửa chữa
KT: Đọc số thập phân, chỉ rõ hàng
* Bài 2/38:
Làm bảng con: KT: viết STP
* Bài 3/38 + Bài 2 phần c và e (vở)
* Dự kiến sai lầm:
- Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị tám phần trăm: 2002,8
- Không đơn vị một phần nghìn: 0,01
HĐ4: Củng cố (3-5’).
Hoµng ThÞ BÝch Ngäc - Trêng TiÓu häc NguyÔn Tr·i N¨m häc: 2008 - 2009
100
908 217 908
217 ,
Trang 6- Nờu cỏch đọc, viết STP
Rút kinh nghiệm bài dạy:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ sáu ngày 10 thỏng 10 năm 2008
Toán
Tiết 35: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giỳp HS củng cố về:
- Biết cỏch chuyển 1 PSTP thành hỗn số, rồi thành STP
- Chuyển số đo viết dưới dạng STP thành số đo viết dưới dạng số tự nhiờn với đơn vị đo thớch hợp
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ
-HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Đọc cỏc STP sau chỉ rừ hàng của từng chữ số trong STP
8,4 ; 12,05 ; 234,109 ; 5,004
HĐ2: Luyện tập - Thực hành( 30' -32')
Bài 1/38 (9-10’)
KT: Chuyển cỏc PSTP hỗn số ; hỗn số STP
B1: Chuyển cỏc PSTP hỗn số
- GV ghi 10
162
lờn bảng yờu cầu học sinh thảo luận nhúm đụi để đưa ra cỏch chuyển sang hỗn số
- HS cú thể đưa ra cỏc cỏch khỏc nhau
- GV chốt lại: gồm 2 bước theo yờu cầu SGK HS tự làm cỏc phần cũn lại
B2: Chuyển hỗn số STP (HS tự làm)
- GV chốt:
- HS làm nhỏp (hoặc BC)
2 16 10
62 16 10
162
,
Trang 7Bài 2/39 (5’).
- HS đọc thầm – nêu yêu cầu – Làm SGK - Đọc dãy
Bài 3/39 (5’) vở
HS làm theo mẫu
KT: Củng cố chuyển số đo từ STP số tự nhiên với đơn vị đo thích hợp Bài 4/39 (7-8’) vở
KT: củng cố chuyển PS PSTP STP
* Dự kiến sai lầm:
8,3 m = 83 cm ;
HĐ3: Củng cố (3-5’);
Nêu cách chuyển PS thành hỗn số
Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:
Hoµng ThÞ BÝch Ngäc - Trêng TiÓu häc NguyÔn Tr·i N¨m häc: 2008 - 2009
3 8 10
834
,
100
1954
,