*Luyện nói về sen GV nêu yêu cầu bài luyện nói ở SGK: 3, Củng cố,dặn dò - HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học - luyện đọc đúng về từng c
Trang 1TuÇn 29
Thø hai, ngµy 28 th¸ng 03 n¨m 2011
Tập đọc : Đầm sen
I,Mục đích yêu cầu: HS
- §ọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xanh mát, bát ngát, thanh khiết ,dẹt lại.
- Bíc ®Çu biết nghỉ hơi ë chç cã dÊu c©u
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
II,Các hoạt động dạy học: TiÕt 1
A, Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra :vì bây giờ mẹ mới về
B, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc mẫu bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
HĐ3: Ôn các vần :en oen
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
1.Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào?
2 Đọc câu văn tả hương sen ?
Đọc diển cảm bài văn
*Luyện nói về sen
GV nêu yêu cầu bài luyện nói ở SGK:
3, Củng cố,dặn dò
- HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng,
từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
- Hiểu được nghĩa từ :đài sen ,nhị ,thanh khiết ,thu hoạch ,ngan ngát -HS biết tự tìm tiếng trong bài có vần
en :sen ven, chen -Biết vận dụng tìm các tiếng ngoài bài có chứa vần :en ,oen
-Biết nói câu trọn vẹn chứa tiếng có vần, en, oen
Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen
và nhị vàng Hương sen ngan ngát thanh khiết Biết đọc diễn cảm bài văn theo Hdẫn GV
HS tự đặt câu hỏi và tự trả lời lẫn nhau
Biết nhìn tranh mẫu sgk thực hành nói tiếp về sen
Cây sen mọc trong đầm ,lá sen màu xanh mát cánh hoa đỏ nhạt … ngát ,thanh khiết nên sen được dùng để ướp trà
Trang 2
Toán: Phép cộng trong phạm vi 100
(Cộng không nhớ)
I Mục tiêu:
Bớc đầu giúp HS:
- Biết đặt tính rồi làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán và đo độ dài
II Đồ dùng dạy học:
- Các bố 1 chục que tính và các que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu cách làm tính cộng (không
nhớ)
a- Trờng hợp phép cộng có dạng 35 + 24
Bớc 1: HD HS thao tác trên que tính
HD HS lấy 35 que tính xếp - HS lấy 35
que tính (gồm 3 bó chục, 3 bó que tính ở
bên trái, các que que và 5 que rời)
Tính rời ở bên phải
- GV nói và viết bảng: có 3 bó
Viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở cột
đơn vị
- Cho HS lấy tiếp 24 que tính
(Cũng làm tơng tự nh trên) - HS lấy 24 que tính
- HD HS gộp các bó que tính với nhau và
các que tính rời với nhau
- Ta đợc mấy bó que tính và mấy que tính
- GV nói và viết bảng: Viết 5 ở cột chục và
9 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
Chục Đơn vị
3 5
2 4
5 9 Bớc 2: Hớng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
- Để làm tính cộng dới dạng 35 + 24 ta đặt
- GV viết bảng và HD cách đặt tính
35 * 5 cộng 4 bằng 9 viết 9
24 * 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
59
- Nh vậy 35 + 24 = 59
b- Trờng hợp phép cộng dạng 35 + 20 - Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
Trang 3- GV HD cách đặt tính và tính
35 * 5 cộng 0 bằng 5 viết 5
20 * 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
55
- Nh vậy 35 + 20 = 55 - Vài HS nêu lại cách tính
c- Trờng hợp phép cộng dạng 35+2
- GV HD kỹ thuật tính
35 * 5 cộng 2 bằng 7 viết 7
2 * Hạ 3 viết 3
37 - Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
- Nh vậy 35 + 2 = 37
- Cho HS làm bài vào sách 52 82 43 63 9
36 14 15 5 10
88 96 58 68 19
- Lớp NX Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu của bài ? - Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm bảng con - HS làm bảng con
HS làm bài
35 41 60 22 6
12 34 38 40 43
- GV nhận xét, chữa bài 47 75 98 62 49 Bài tập 3:
- GV nêu bài toán
- GV ghi tóm tắt lên bảng
- HS tóm tắt bằng lời
- HS tự giải bài toán
Lớp 1A: 35 cây
Lớp 2A: 50 cây
Cả hai lớp trồng đợc cất cả là:
35 + 50 = 85 (cây) Cả hai lớp cây ?…
- Gọi HS chữa bài Đ/s: 85 cây- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
III- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học, khen những em họct ốt
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và
làm VBT
Trang 4
Đạo đức : Chào hỏi, tạm biệt (T2)
I Mục tiêu: HS
- Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi , tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể , quen thuộc hàng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với ngời lớn tuổi ; thân ái với bạn bè và em nhỏ
- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi , tạm biệt một cách phù hợp
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số trang phục, đồ dùng cho trò chơi sắm vai
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
H: Khi nào cần nói lời cảm ơn ?
Khi nào cần nói lời xin lỗi ? - 1 vài em trả lời
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy - học bài cũ:
1- Hoạt động 1: chơi trò chơi
"Vòng tròn chào hỏi"
+ Cho HS đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm
có
số ngời bằng nhau, quay mặt vào nhau làm
thành từng đôi một
+ Ngời điều khiển trò chơi đứng ở tâm 2
vòng
tròn và nêu các tình huống để HS đóng vai
chào hỏi
VD: Hai ngời bạn gặp nhau
- HS gặp thầy cô giáo ở ngoài đờng - HS thực hiện đóng vai chào hỏi + Khi học sinh thực hiện chào hỏi trong
mỗi tình huống xong, ngời điều khiển hô
"chuyển dịch" khi đó vòng tròng trong
đứng im, vòng tròn ngoài bớc sang bên
phải 1 bớc làm thành những đôi mới, ngời
điều khiển tiếp tục đa ra tình huống chào
hỏi mới
- HS tiếp tục đóng vai, chào hỏi theo tình huống mới
- Lớp trởng điều khiển
2- Hoạt động 2: Thảo luận lớp
H: Cách chào hỏi trong mỗi tình huống trên
có gì giống và khác nhau ?
H: Em cảm thấy nh thế nào khi đợc ngời
- Khác nhau khác chào hỏi ?
- Em chào họ và đợc đáp lại ?
- Em gặp 1 ngời bạn, em chào nhng bạn cố - HS trả lời
Trang 5tình không đáp lại ?
GVKL:
- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia
tay
- Chào hỏi,tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn
+ Cho HS đọc câu tục ngữ
"Lời chào cao hơn mâm cỗ" - HS đọc ĐT
3- Củng cố - dặn dò:
H: Cần chào hỏi khi nào ?
Tạm biệt khi nào ?
H: Khi chào hỏi, tạm biệt cần nói nh thế
nào ?
- Nhận xét chung giờ học
: Ôn lại bài
- Vận dụng những nội dung đã học trong
bài hàng ngày
- 1 vài em trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
Chiều
Tập đọc : Luyện đọc bài : Đầm sen
I.M ụ c tiêu : HS
-Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: xanh mớt, bát ngát, thanh khiết ,dẹt lại
- Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lỏ, hoa, hương sắc loài sen
- Trả lời được cõu hỏi 1,2 SGK
II.Cỏc hoạt động dạy học: Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra :vỡ bõy giờ mẹ mới về
B.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc mẫu bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khú
HĐ3: ễn cỏc vần :en, oen
- HS nhận biết luyện đọc đỳng tiếng,
từ ngữ qua cỏch ghộp õm tạo thành tiếng, từ đó học
- luyện đọc đỳng về từng cõu, từng đoạn, bài bằng cỏch đọc trơn to và rừ
- Hiểu được nghĩa từ :đài sen ,nhị ,thanh khiết ,thu hoạch ,ngan ngỏt
-HS biết tự tỡm tiếng trong bài cú vần
en :sen ven, chen -Biết vận dụng tỡm cỏc tiếng ngoài
Trang 6HĐ4: Tỡm hiểu bài đọc & luyện núi
1.Khi nở hoa sen trụng đẹp như thế
nào?
2 Đọc cõu văn tả hương sen ?
Đọc diển cảm bài văn
*Luyện núi về sen
GV nờu yờu cầu bài luyện núi ở SGK:
C Củng cố,dặn dũ
bài cú chứa vần :en ,oen -Biết núi cõu trọn vẹn chứa tiếng cú vần, en, oen
Cỏnh hoa đỏ nhạt xoố ra, phụ đài sen
và nhị vàng Hương sen ngan ngỏt thanh khiết Biết đọc diễn cảm bài văn theo Hdẫn GV
HS tự đặt cõu hỏi và tự trả lời lẫn nhau
Biết nhỡn tranh mẫu sgk thực hành núi tiếp về sen
Cõy sen mọc trong đầm ,lỏ sen màu xanh mỏt cỏnh hoa đỏ nhạt … ngỏt ,thanh khiết nờn sen được dựng để ướp trà
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU: HS
-Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100 , tập đặt tính ; biết tính nhẩm
- Rèn cho HS có kĩ năng làm tính đúng nhanh
II Các hoạt động dạy học
! Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1 :Đặt tính rồi tính
72+21 15+ 33 25 + 61
30+50 54+40 75 + 11
35+4 8+41 3 + 60
Bài 2: Tính nhẩm
50+8= 30+5=
60+1 = 23+60=
90+2= 90+2=
Bài 3:
An nuôi đợc 25 con gà và 14 con vịt Hỏi An nuôi đợc tất cả bao nhiêu con vịt ? Bài 4 : ( KG )
Số ?
10 + 6 = 6 + 18 – 3 - = 10
40 + 5 < < 47 70 + 7 < < 70 + 9
3 GV hd HS làm bài và YC HS làm bài vào vở ô ly
Gọi HS lên bảng làm bài GV nhận xét chữa bài
4 Chấm chữa bài
5.Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ và HD học ở nhà
Trang 7Chiều
Thứ 3 ngày 29 tháng 3 năm 2011
Tập đọc: Luyện đọc : Con quạ thông minh
I Mục tiêu: HS
- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các TN khó, cổ lọ, sỏi, dâng lên
- Ôn các vần iên, uyên; tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iên, uyên
- Hiểu các TN trong bài, nhận biết sự khác nhau giữa tìm và tìm thấy
- Hiểu đợc sự thông minh của chú quạ trong bài
- Kể lại đợc câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A.
Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc lại bài "Quyển vở của em"
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc
B.
Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ
H: Tìm tiếng có âm l, s, dấu ~, ? - HS tìm và nêu sau đó luyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu
- Y/c HS luyện đọc từng câu
+ Luyện đọc cả bài:
- Nêu Y/c luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Những từ vừa tìm (CN, nhóm)
- Bài có 7 câu
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc bàn, tổ, lớp
3- Ôn các vần iên, uyên:
H: Tìm tiếng trong bài có vần iên ?
GV: Vần cần ôn hôm nay là vần iên và
uyên ?
H: Tìm (đúng, nhanh, nhiều) TN ngoài bài
có tiếng chứa vần iên, uyên
- HS tìm và phân tích: Liền
- HS tìm và nêu: Biên giới, biền biệt
uyên: Duyên dáng, bóng chuyền
- HS đọc lại các từ vừa tìm thuộc
ĐT
- GV nhận xét, tính điểm thi đua
- Cho HS đọc lại bài
+ GV nhận xét chung giờ học
- Cả lớp đọc 1 lần
\\
Trang 84- Tìm hiểu bài đọc và chuyện nói:
+ Cho HS đọc lại chuyện
H: Vì sao quạ không thể uống nớc trong lọ ?
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Vì nớc trong lọ ít, lọ lại cao, quạ không thể thò mỏ vào uống đợc
- H: Để uống đợc nớc nó nghĩ ra kế gì ? - Gắp từng hòn sỏi bỏ vào lọ
GV: Nói thêm về sự thông minh đáng khâm
phục của quạ
Gv: "Tìm": có nghĩa là đáng tìm nhng cha thấy
"Tìm thấy" Đã tìm thấy rồi - HS dùng bút chì để điền vào vở
bài tập
- GV đọc diễn cảm bài văn - 2 HS lên bảng làm
- Gọi 3 HS đọc lại bài Lời giải: Nam tìm bút
- Nam đã tìm thấy bút
5- Kể lại câu chuyện:
- Gọi những HS kể lại câu chuyện
Hớng dẫn HS: Dùng cử chỉ, điệu bộ cho phù
hợp với từng tình huống
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm
- HS tập kể cho hấp dẫn
6- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi HS học tốt,
tiến bộ
: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Đọc trớc bài: Ngôi nhà - HS nghe và ghi nhớ
Chính tả Hoa sen
I Mục tiêu: HS
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong khoảng 12 - 15 phút
- Điền đúng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 SGK
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và BT 2,3
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm lại BT 2a, 2b
- KT và chấm 1 số bài ở nhà của HS phải
viết lại
- 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép:
Trang 9- Treo bảng phụ đã viết sẵn ND bài lên
- Yêu cầu HS tìm và viết chữ khó
- GV theo dõi, nhận xét, sửa sai - HS tìm và viết ra bảng con- HS nào viết sai, đánh vần và viết lại
+ Cho HS chép bài vào vở
- KT t thế ngồi, cách cầm bút và giao
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS dùng bút chì soát lỗi, gạch chân
chữ viết sai
- GV chấm bài tổ 1
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến - Đổi vở KT chéo
- HS chữa lỗi bên nề vở
- Treo bài tập lên bảng
H: Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- HS quan sát phần a
- Điền vần en và oen
- HS làm trong VBT bằng bút chì
- 2 HS lên bảng chữa
- Theo dõi, nhận xét và sửa - Lời giải: Đèn bàn, xoèn xoẹt
- Yêu cầu HS quan sát phần b - HS quan sát
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Hớng dẫn và giao việc - Điền chữ g hay gh- HS làm BT trong vở và lên bảng chữa
- Theo dõi: NX và sửa sai
+ Quy tắc chính tả
Âm đầu giờ đứng trớc i, ê, e viết là gh,
đứng trớc các ng âm còn lại là g (g, a, o,
ơ, )
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc - 3,4 HS nhắc lại
3- Củng cố - dặn dò:
- Khen ngợi những HS học tốt, chép bài
chính tả đúng đẹp
: - Học thuộc quy tắc chính tả, chép
lại bài chính tả (VBT)
- Xem trớc bài tiết 12
- HS nghe và ghi nhớ
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu : HS
- Biết làm tính cộng (Không nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 10Gọi 2 HS lên làm BT 2 - 2 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
41 + 34 35 + 12
B Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Luyện tập
Bài tập 1
? Nêu yêu cầu của bài ?
- Y/c làm bảng con - Đặt tính rồi tính- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
47 51 40 80 12 8
22 35 20 9 4 31
69 86 60 89 16 39 Bài tập 2:
- GV đa phép tính 30 + 6 - HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi Hs nêu cách cộng nhẩm - 30+6 gồm 3 chục và 6 đơn vị
- 30 + 6 = 36
- Cho HS làm tiếp bài - HS làm bài vào vở
60 + 9 = 69 52 + 6 = 58
70 + 2 = 72 6 + 52 = 58
- Nhìn vào 2 phép tính 52 + 6 và 6 + 52
em có nhận xét gì ? - Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng vị trí các số thay đổi nhng kết quả không
thay đổi) + GV: T/c giao hoán của phép cộng
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm
tắt và giải vào vở - HS tự làm bài Tóm tắt
- Gọi HS lên tóm tắt và 1 em lên trình bày
bài giải
Bạn gái: 22 bạn Bạn trai: 14 bạn Tất cả :… bạn Bài giải:
Lớp em có tất cả là:
22 + 14 = 36 (bạn)
Đ/s: 36 bạn Bài tập 4:
+ Dùng thớc đo để xác định độ dài là 8cm
Sau đó vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
có độ dài 8cm vào vở
- 8 cm
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại ND bài luyện tập
- Nhận xét giờ học Khen những em học
tốt
Trang 11- Dặn HS về nhà học bài, làm bài trong
VBT
Toán Luyện tập
I
Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) tập đặt tính rồi tính
- Tập tính nhẩm (trong trờng hợp phép cộng đơn giản) và nhận biết bớc đầu về tính chất giao hoán của phép cộng
- Củng cố về giải toán
II Các hoạt động dạy học:
A.- Kiểm tra bài cũ:
- Lớp làm bảng con
42 + 34 33 + 12
B Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Luyện tập
Bài tập 1
? Nêu yêu cầu của bài ?
- Y/c làm bảng con - Đặt tính rồi tính- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
37 52 50 80 12 8
21 25 20 6 3 31
58 77 70 86 15 39 Bài tập 2:
- GV đa phép tính 60 + 6 - HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi Hs nêu cách cộng nhẩm - 60+6 gồm 6 chục và 6 đơn vị
- 60 + 6 = 66
- Cho HS làm tiếp bài - HS làm bài vào vở
50 + 9 = 59 42 + 6 = 48
90 + 2 = 92 6 + 42 = 48
- Nhìn vào 2 phép tính 42 + 6 và 6 + 42 em
có nhận xét gì ?
- Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng vị trí các số thay đổi nhng kết quả không thay đổi) + GV: T/c giao hoán của phép cộng
Bài tập 3:
Trang 12- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm tắt
và giải vào vở - HS tự làm bài Tóm tắt
- Gọi HS lên tóm tắt và 1 em lên trình bày
bài giải Bạn gái: 31 bạnBạn trai: 34 bạn
Tất cả :……… bạn ? Bài giải:
Lớp em có tất cả là:
31 + 34 = 65 (bạn)
Đ/s: 65 bạn
Bài tập 4: ( KG )
Tính
40 +5 + 2 = 62 + 20 + 7 =
60 + 3 + 4 = 25 + 2 + 60 =
34 + 30 + 4 = 41 + 6 + 40 =
GV nhận xét cho điểm HS
Đọc đề bài và làm bài vào vở
2 HS lên bảng làm bài
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại ND bài luyện tập
- Nhận xét giờ học Khen những em học tốt
- Dặn HS về nhà học bài, làm bài trong VBT
Thứ 4 ngày 30 thỏng 3 năm 2011
Tập đọc : Mời vào
I,Mục đớch yờu cầu: HS
- Đọc trơn toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ cú tiếng vựng phương ngữ dễ phỏt õm sai Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Chủ nhà hiếu khỏch niềm nở đún những người bạn tốt đến chơi
- Trả lời cõu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lũng 2 khổ thơ đầu
II,Cỏc hoạt động dạy học:
A
, Kiểm tra bài cũ :
Bài: Đầm sen
B
, Bài mới : ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc bài thơ
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khú
GV tự chọn từ ngữ mà HS hay đọc sai
để cho HS đọc
HĐ3: ễn cỏc vần ong, oong
Tiết 2
- Biết trả lời cỏc cõu hỏi nội dung bài, viết đỳng cỏc từ trong bài
- HS nhận biết luyện đọc đỳng tiếng, từ ngữ
qua cỏch ghộp õm tạo thành tiếng, từ đó học
- Luyện đọc đỳng về từng cõu, từng đoạn, bài bằng cỏch đọc trơn to và rừ -HS biết tự tỡm tiếng, đọc và phõn tớch nhanh cỏc vần theo yờu cầu của bài