Kế hoạch giảng dạy tuần 29.
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Hs nắm và ghi nhớ qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
b) Kỹ năng : Rèn Hs tính toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ nhật có kích thước 3cm
x 4cm; 6cm x 5cm ; 20cm x 30cm
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Đơn vị đo diện tích, xăng-ti-mét vuông.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu diện tích hình chữ nhật.
- Mục tiêu: Giúp biết được quy tắc tính diện tíchhình chữ
nhật
a) Xây dựng quy tắc tình diện tích hình chữ nhật.
- Gv yêu cầu hs quan sát hình chữ nhật ABCD
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs quan sát hình chữ nhật ABCD
Trang 2- Gv yêu cầu Hs tính số ô vuông hình chữ nhật.
- Gv : Diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs tính diện tích hình chữ nhật
- Gv: Vậy muốn tính diện tích của hình chữ nhật ABCD ta
có thể lấy chiều dài nhận với chiều rộng ( cùng đơn vị đo)
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết diện tích, chu vi hình chữ nhật.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích, chu vi hình
chữ nhật
- GV gọi 1 hs làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Diện tích hình chữ nhật:
15 x 9 = 135 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật:
(15 + 9) x 2 = 48 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật:
12 x 6 = 72 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
c) Diện tích hình chữ nhật:
20 x 8 = 160 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật:
(20 + 8) x 2 = 56 (cm)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diện tích của thửa ruộng đó là:
8 x 5 = 40 (cm 2 )
Đáp số : 40cm 2
Hs: 4 x 3 = 12 ô vuông.
Hs: 1cm2
Hs tính diện tích hình chữ nhật
4 x 3 = 122
Vài hs đứng lên nhắc lại quy tắc Đơn vị đo diện tích là xăng-ti-mét vuông
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Một hs làm mẫu
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm
Một nhãn vở hình chữ nhật ; Chiều dài: 8cm , chiều rộng 5cm Tính diện tích mảnh đất.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
2
Trang 3* Hoạt động 3: Làm bài 3.
-Mục tiêu: Giúp tính diện tích hình chữ nhật đúng.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hỏi: 2dm = ? cm
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2 Hs thi làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật:
20 x 9 = 180 (cm 2 )
Đáp số: 180cm 2
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
2dm = 20cm
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
2 Hs lên bảng thi làm bài.Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 5-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 142: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Củng cố lại cho Hs nắm và ghi nhớ qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số
đo hai cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan
b) Kỹ năng : Rèn Hs tính toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Diện tích hình chữ nhật.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết diện tích, chu vi hình chữ nhật.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích, chu vi hình
chữ nhật
- GV gọi 1 hs làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
3dm = 30cm
a) Chu vi hình chữ nhật:
(30 + 8) x 2 = 76 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật:
30 x 8 = 240 (cm2)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Một hs làm mẫu
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm
Trang 6- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT.
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diện tích của hình chữ nhật ABCD:
25 x 8 =200 (cm 2 )
Đáp số : 200cm 2
Diện tích của hình chữ nhật DEHG:
15 x 7 =105 (cm 2 )
Đáp số : 105cm 2
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp tính diện tích hình chữ nhật đúng.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi:
+ Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu?
+ Chiều dài của hình chữ nhật?
+ cách tính diện tích hình chữ nhật
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập Một Hs làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 (cm 2 ).
Đáp số: 192 cm 2
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập Một Hs làm bài
trên bảng lớp và giải thích
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B Sai
+ Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B Sai
+ Diện tích hình A bằng diện tích hình B Đúng.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận
8cm.
Gấp 3 lần chiều rộng.
Hs làm bài
1 Hs lên bảng làm bài.Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
1 Hs lên bảng làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
6
Trang 75 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình vuông.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 9-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 143: Diện tích hình vuông.
I/ Mục tiêu:
c) Kiến thức :
- Hs nắm và ghi nhớ qui tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo các cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện hình vuông để giải các bài toán có liên quan
d) Kỹ năng : Rèn Hs tính toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ vuông
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu diện tích hình vuông.
- Mục tiêu: Giúp biết được quy tắc tính diện tích hình
vuông
a) Xây dựng quy tắc tính diện tích hình vuông.
- Gv yêu cầu hs quan sát hình vuông ABCD
- Gv yêu cầu Hs tính số ô vuông của hình vuông
- Gv : Diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs tính diện tích hình vuông
- Gv: Vậy muốn tính diện tích của hình vuông ABCD ta
lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính diện tích hình vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết diện tích, chu vi hình vuông.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích, chu vi hình
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs quan sát hình vuông ABCD
Hs:3x 3 = 9 ô vuông.
Hs: 1cm2
Hs tính diện tích hình vuông
3 x 3 = 9 cm2
Vài hs đứng lên nhắc lại quy tắc Đơn vị đo diện tích là xăng-ti-mét vuông
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 10- GV gọi 1 hs làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Diện tích hình vuônng
2 x 2 = 4(cm2)
Chu vi hình vuông:
2 x 4 = 8 (cm)
b) Diện tích hình vuông:
4 x 4 = 16(cm2)
Chu vi hình vuông:
4 x 4 = 16cm
c) Diện tích hình vuông:
6 x 6 = 36(cm2)
Chu vi hình vuông:
6 x 4 = 24 (cm)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ 40mm = ? cm
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
40mm = 4cm.
Diện tích hình vuông:
4 x 4 = 16 (cm 2 ).
Đáp số: 16 (cm 2 ).
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp tính diện tích hình chữ nhật đúng.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Cạnh của hình vuông:
24 : 4 = 6 (cm)
Diện tích hình vuông:
Hs nhắc lại
Một hs làm mẫu
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận
Hs làm bài
1 Hs lên bảng làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs cả lớp nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm
Một hình vuông có chu vi 24cm Tính diện tích hình vuông đó.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
10
Trang 116 x 6 = 36 (cm 2 ).
Đáp số: 36 cm 2.
Bài 4:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2 Hs thi làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diện tích hình chữ nhật:
12 x 8 = 96 (cm 2 )
đáp số: 96cm 2
Hs đọc yêu cầu của đề bài Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Một hs lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 13-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 144: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
a)Kiến thức :
- Hs nhớ qui tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo các cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện hình vuông để giải các bài toán có liên quan
b)Kỹ năng : Rèn Hs tính toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ vuông
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết diện tích, chu vi hình vuông.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích hình vuông
- GV gọi 1 hs làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
c) Diện tích hình vuônng.
8 x 8 = 64(cm2)
b) Diện tích hình vuông:
6 x 6 = 36(cm2)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận
Người ta dùng hết 8 viên gạch men để ốp một mảng tường.
Trang 14+ Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh là bao nhiêu?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diên tích mỗi viên gạch là:
10 x 10 = 100(cm 2 ).
Diện tích 8 viên gạch men là:
100 x 8 = 800(cm 2 ).
Đáp số: 800cm 2
* Hoạt động 2: Làm bài 3. -Mục tiêu: Giúp tính diện tích, chu vi hình chữ nhật và hình vuông đúng Biết so sánh diện tích các hình với nhau Bài 3: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài: + Gv yêu cầu Hs tính chu vi hình mỗi hình + Sau đó tính diện tích mỗi hình + So sánh diện tích hai hai hình với nhau - Gv yêu cầu Hs làm vào VBT - Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm - Gv nhận xét, chốt lại: a) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (3 + 7) x 2 = 20(cm) Chu vi hình vuông CDGD là: 5 x 4 = 20 (cm) b) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 3 x 7 = 21 (cm 2 ) Diện tích hình vuông CDGE là: 5 x 5 = 25 (cm 2 ) Hình chữ nhật có diện tích kém hơn hình vuông 4cm 2 Hình vuông có diện tích hơn hình chữ nhật 4cm 2 Có cạnh dài 10cm Hỏi mảng tường được ốp thêm có diện tích là bao nhiêu cm 2 Hs làm bài 1 Hs lên bảng làm bài Hs chữa bài đúng vào VBT Hs cả lớp nhận xét PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi Hs đọc yêu cầu đề bài Học sinh cả lớp làm bài vào VBT 1 Hs lên bảng làm Hs nhận xét 5 Tổng kết – dặn dò. - Về tập làm lại bài - Làm bài 2,3 - Chuẩn bị bài: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000. - Nhận xét tiết học Bổ sung :
-
-14
Trang 15Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 145: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs nắm được:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính
b) Kỹ năng: Rèn Hs làm toán, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 45732 + 36194
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với cộng các số trong phạm
vi 100.000
a) Giới thiệu phép cộng.
- Gv nêu phép cộng 45732 + 36194.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính
- Gv hỏi: Muốn cộng hai số có đến năm chữ số ta làm thế
nào?
* 2 cộng 4 bằng 6, viết 6.
45732 * 3 cộng 9 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
+ 36194 * 7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
81926 * 5 cộng 6 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
* 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.
- Gv nhận xét: Muốn cộng hai số có đến bốn chữ số ta
viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều
thẳng cột với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ
số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số
hàng chục, ……… rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng
từ phải sang trái
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs đặt và thực hiện phép tính 45732
+ 36194 81926
Hs : ta cộng từ hàng đơn vị, chục, trăm, hàng nghìn, chục nghìn
4 –5 Hs lặp lại