1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dề thi -đáp án HSG toán 7

4 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu.. Trên tia đối của các tia BA và CA lấy lần lợt các

Trang 1

Môn: Toán - Lớp 7

Thời gian làm bài :120 phút (không kể thời gian giao đề)

-Bài 1 (1,5đ): a) Tìm x , biết: 1 1 7 4,7

6 x − 9 x+ 15x =

b) Tìm x, biết : 1 2+18y =1 4+24y =1 6+6x y

Bài 2 (2đ): a) Tính nhanh : 10.9 9.8 8.7 7.6 6.5 5.4 4.3 3.2 2.11 − 1 − 1 − 1 − 1 − 1 − 1 − 1 − 1

b) Tính tổng A = 1 - 2 + 3 - 4 + … + 99 - 100

Bài 3(2,5đ): a) Cho A = 2 3 99

3 3 + + 3 + + 3

Chứng minh A < 12

b) Tìm số nguyên n để biểu thức P = 2

7

n n

+

− có giá trị lớn nhất.

c) Cho các đơn thức M = xy2z3; N = yz2t3; P = zt2x3; Q = tx2y3 Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác đều ABC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy lần lợt các điểm M và

N sao cho BM = CN Gọi I là giao điểm của MC và BN

a/ Chứng minh rằng: MI = NI

b/ Tia phân giác của ãAMC cắt AI và AN thứ tự tại O và K

Chứng minh rằng MO >

2

MC.

c/ BO cắt AN tại Q Chứng minh rằng ∆OKQ cân

-H tế

-Họ và tên học sinh : ……… Số báo danh :…………

Giám thị 1: ………; Giám thị 2:………

đề thi chọn học sinh giỏi

Năm học 2010 - 2011

Trang 2

Biểu điểm và đáp án Toán 7

Bài 1 :

a) 1 1 7 4,7

6 9 15 x

 − +  =

90x= 10 ⇔ 47 47:

10 90

x= ⇔x = 9 b) 1 2 1 4 1 6 1 2 1 6 2 8 1 4

+ = + = + = + + + = + = +

⇒ 9+3x=24⇒ x=5

0.75 0.75

1

1

Bài 2 a) 1 1 1 1 1 1 1 1 1

10.9 9.8 8.7 7.6 6.5 5.4 4.3 3.2 2.1 − − − − − − − −

= 1

 + + + 

1

− + − + − + + − + 

= 1 1 1

− − + ữ

 =

− = b) A = 1 - 2 + 3 - 4 + … + 99 - 100= -1-1-1-……-1 (50 số -1)

=(-1).50=-50

Bài 3 (2.5đ) a) A = 1 12 13 199

3 3 + + 3 + + 3

⇒ 3A = 2 3 98

+ + + + + ⇒ 2A = 99

1 1 3

− ⇒ 2A < 1 ⇒ A< 1

2

1

Trang 3

M.N.P.Q = xy2z3.yz2t3 zt2x3 tx2y3= x6y6z6t6 ≥0 với mọi x,y,z,t

Giả sử tại giá trị nào đó của các biến làm cho 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu, không mất tính tổng quát giả sử đó là các đơn thức M và N Ta có MN < 0

⇒ xyzt ≠0 ⇒MNPQ ≠0 ⇒MNPQ > 0

⇒PQ < 0 hay P và Q có giá trị khác dấu

Vậy với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu

B i 4à

0.75

0.75

0.75

0.5

0.5

0.5 0.75 0.5 0.5

b) P = 1+ 9

7

n

Khi n < 7 thì P < 1; n = 7 thì P không xác định; n > 7 thì P >1 do đó để tìm giá trị lớn

nhất của P ta chỉ xét trờng hợp n >7

Khi n > 7, P có giá trị lớn nhất ⇔ 9

7

n− có giá trị lớn nhất ⇔ n - 7 có giá trị nhỏ nhất

⇔n nhỏ nhất

n là số nguyên lớn hơn 7 nên n = 8

Vậy với số nguyên n = 8 thì P có giá trị lớn nhất

c * Gọi giao điểm của CO với AM là P.Chứng minh đợc ∆ABO = ∆ACO

Suy ra ∆ABQ = ∆ACP nên ãAPC AQB

Tính đợc ãMOC = 120O

ãPOM = 60O⇒ ãAPC PMO= ã + 60O

OKQ PMOã =ã + 60O

⇒ ãAPC OKQ= ã

⇒ ãAQB OKQ= ã hay KQO OKQã =ã

⇒Tam giác OKQ cân tại O.

Q P

O

K

I M

A

N

Trang 4

L

u ý:

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Nếu học sinh không vẽ hình thì chấm một nửa số điểm của phần làm bài hình, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm bài hình

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào thì trừ một nửa số điểm ở phần đó.

- Tuỳ theo bài làm của học sinh giám khảo có thể chia nhỏ mỗi ý của biểu điểm.

================Hết================

Ngày đăng: 27/05/2015, 00:00

w