1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi&Đáp án môn Toán A (ĐH 2008)

5 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi&Đáp án môn Toán A (ĐH 2008)
Trường học University of Hanoi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 bằng 450.. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy

Trang 1

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2008

Môn thi : TOÁN

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = mx2 (3m2 2)x 2

x 3m

 (1) với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng

450

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình

3

2

2 Giải hệ phương trình

5

4 5

4

(x, y  R)

Câu III (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 5; 3) và đường thẳng

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng () chứa d sao cho khoảng cách từ A đến () lớn nhất

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân I = 6 4

0

tg x dx cos 2x

2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt :

4 2x  2x 2 6 x 2 6 x  4     m (m  R)

PHẦN RIÊNG - Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b -Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của elíp (E) biết rằng (E) có tâm sai bằng 5

3 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20

2 Cho khai triển (1 + 2x)n = a0 + a1x + … + anxn, trong đó n  N* và các hệ số a0, a1,

…, an thỏa mãn hệ thức 1 n

    Tìm số lớn nhất trong các số a0, a1, …, an

Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

1 Giải phương trình log2x1(2x2 + x – 1) + logx+1(2x – 1)2 = 4

2 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC)

là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp A’ ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA’, B’C’

BÀI GIẢI GỢI Ý

Câu I.

1 m = 1  y = x2 x 2

x 3

 

x 3

Trang 2

MXĐ là R \ {3}

4 1

(x 3)

 , y’ = 0  (x + 3)2 = 4  x = 5 hay x = 1 y(5) = 9, y(1) = 1

Vậy (5, 9) là điểm cực đại và (1, 1) là điểm cực tiểu

Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm là (1; 0) và (2; 0); đồ thị cắt trục tung tại (0; 2

3

x = 3 là tiệm cận đứng; y = x – 2 là tiệm cận xiên

(BBT và đồ thị : học sinh tự làm)

2 Giả sử hàm số có tiệm cận xiên thì tiệm cận xiên có hệ số góc là m do đó điều kiện cần để góc giữa 2 tiệm cận xiên bằng 450 là m = 1 hay m = 1

Thế m = 1 vào (1) ta có : y = x2 x 2

x 3

x 3

  m = 1 : nhận

m = 1 nhận do kết quả câu 1

Tóm lại ycbt  m = 1

Cách khác : y = mx – 2 + 6m 2

x 3m

 , điều kiện có tiệm cận xiên m  0 và m  1

3

Do đó điều kiện cần và đủ là m = 1 và m  0 và m 1

3  m = 1

Câu II.

1

3

2

sin x cos x 0 hay sin 2x

2

   (hiển nhiên sin2x = 0 không là nghiệm)

2

2

5

4 5

4

5

4 5

4

Đặt u = x2 + y, v = xy

Hệ trở thành : 2

5

5

 

(2) trừ (1) : u2 – u – uv = 0  u 0v u 1 



TH1 : u = 0  v = 5

4

Trang 3

Vậy :

2

5 xy 4

2

3

5 x 4

 

3

3

5 x 4 25 y

16

 

TH2 : v = u – 1

(2)  u2 + u – 1 = 5

4

  4u2 + 4u + 1 = 0  u = 1

2

  v = 3

2

Vậy :

2 3 xy 2

x

3 y 2x

 

 x 1 3 y 2

 

Câu III.

1 Gọi H (1 + 2t; t; 2+ 2t)  d

AH (2t 1; t 5; 2t 1)    

 a= (2; 1; 2)

 2(2t – 1) + (t – 5) + 2(2t – 1) = 0  t = 1

Vậy H (3; 1; 4) là hình chiếu vuông góc của A lên d

2 Phương trình tổng quát của d là : x 2y 1 0

2y z 2 0   

Phương trình mặt phẳng () qua d có dạng : m(x – 2y – 1) + n(2y – z + 2) = 0 với

m, n không đồng thời bằng 0

 mx + (2n – 2m)y – nz – m + 2n = 0

Ta có : d = d (A, ) = 29m 9n2

  chọn n = 1, ta có :

Đặt v = m22 2m 1

   (5v – 1)m2 – 2(4v – 1)m + 5v – 1 = 0

Vì a = (5v – 1) và b = 2(4v – 1) không đồng thời bằng 0 nên miền giá trị của v là tất cả v thỏa ’ = (4v – 1)2 – (5v – 1)2  0

 v(9v – 2)  0  0  v  2

9 Do đó d lớn nhất  v lớn nhất  v = 2

9, khi đó ta

có m b 4v 1 8 9 1

Vậy pt mặt phẳng () thỏa ycbt là : x  4y + z – 3 = 0

Cách khác : Pt mặt phẳng () chứa d và d (A, ) lớn nhất   qua A’ (3, 1, 4) và nhận AA ' 

= (1, 4, 1) làm pháp vectơ

 pt () : 1(x – 3) – 4(y – 1) + 1(z – 4) = 0

 x – 4y + z – 3 = 0

Câu IV.

1 I = 6 4

0

tg x

dx cos 2x

 ; đặt t = tgx  dx = 2

dt

1 t 

 I =

1

2 0

t dt

1 t 

1 3 2

2 0

1

1 t

=

1

0

2 Đặt f(x) = 4 2x  2x 2 6 x 2 6 x  4   

MXĐ là : D = [0, 6]

Trang 4

f’(x) = 12 4 1 3 4 1 3 1 1

2

f’(x) = 0  4 4

x 0 2 6

f'(x) + 0 

f(x) 3( 4 4  4)

4

4 12  12

(1) có 2 nghiệm thực phân biệt  2( 6 4  6) m 3( 4   4  4)

Phần tự chọn

Câu V.a.

1 Ta có : a + b = 5 (1)  b = 5 – a (Đk : b > 0  0 < a < 5)

Ta có : e = c 5

a  3  9c2 = 5a2  9(a2 – b2) = 5a2  4a2 = 9b2

Mà : b = 5 – a  4a2 = 9(5 – a)2  5a2 – 90a + 225 = 0

 a2 – 18a + 45 = 0  a = 3 hay a = 15 (loại)

Thế a = 3 vào (1) ta có : b = 2

Vậy phương trình chính tắc của (E) : x2 y2 1

2 Từ khai triển : n n

(1 2x)   a  a x a x   với x 1

2

ta có : 2n a0 1a1 1nan 4096 212 n 12

       

Vậy biểu thức khai triển là (1 2x)  12

Số hạng tổng quát là k k k

12

C 2 x (k N; 0 k 12)    => Hệ số tổng quát là k k

a  2 C

a a 2 C 2 C (k N;0 k 11)

2 2 2.

k!(12 k)! (k 1)!(11 k)! 12 k k 1

k 1 24 2k 3k 23 k 7 (k N)

        

Vậy : a 0  a 1   a 7  a 8  a 9   a 12, nên hệ số lớn nhất là a 8

Câu V.b

log  (2x   x 1) log  (2x 1)   4 (đk : x > 12 và x  1)

log  (x 1)(2x 1) 2log  (2x 1) 4

x 1

1

1 log (x 1) 2log (2x 1) 4 2log 3

log (2x 1)

2

2log  (2x 1) 3log  (2x 1) 1 0

Đây là pt bậc 2 theo log x 1 (2x 1)  có a + b + c = 0

=> log x 1(2x 1) 1   và logx 1(2x 1) 1

2

* log x 1 (2x 1) 1    x + 1 = 2x − 1  x = 2

Trang 5

* logx 1(2x 1) 1

2

    2x 1   x 1   (2x 1)  2   x 1 4x2 5x 0 

 x = 0 (loại) hay x = 54 KL : x = 54 hay x = 2

2

Gọi H là hình chiếu của A’ xuống mp ABC H là trung điểm của BC

BC  a  3a  2a

Ta có tam giác A’HA vuông tại H có cạnh AH bằng a Vậy : A’H 4a 2  a 2  a 3 Vậy thể tích khối chóp A’ABC 1S.h 1 1 a.a 3.a 3 a3

3 3 2 2

Kẻ Ax // BC K là hình chiếu của A’ xuống Ax

 ta có AHK là nửa tam giác đều vuông tại K Vậy AK a

2

 Góc giữa AA’ và B’C’ chính là góc giữa AK và AA’, ta tìm cosin của góc A’AK

 

a

AK 2 1 cos A 'AK

AA ' 2a 4

  

A /

B H C

Ngày đăng: 25/08/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm là (1; 0) và (2; 0); đồ thị cắt trục tung tại (0;  2 - Đề thi&Đáp án môn Toán A (ĐH 2008)
th ị cắt trục hoành tại 2 điểm là (1; 0) và (2; 0); đồ thị cắt trục tung tại (0; 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w