1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án L5 tuần 20

21 620 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 422 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS theo dõi, nhận xét -lớp đọc thầm - Trần Thủ Độ đồng ý nhưng yêu cầu người ấy phải chặt một ngĩn chân… -Cách xử sự này của ơng cĩ ý răn đe… - Ơng là người cư xử nghiêm minh , khơng vì

Trang 1

- Đọc lưu lốt, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.

- Hiểu ý nghĩa của truyện: ca ngợi Thái sư Trần Thủ Đơ – một người gương mẫu, nghiêm minh, khơng vì tình riêng mà làm sai phép nước

II.Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 nhĩm đọc phân vai trích đoạn

kịch( phần 2)

+Người cơng dân số 1 là ai? Tại sao lại

gọi như vậy?

Nhận xét , ghi điểm cho HS

Tổ chức cho HS đọc đoạn nối tiếp llần 2

- Gọi HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- GV giúp HS giải nghĩa từ : khinh nhờn,

kể rõ ngọn ngành

Đoạn 2:- Cho HS đọc thầm

- Trước việc làm của người quân hiệu,

Trần Thủ Độ xử lí ra sao?

Đoạn3:- Cho HS đọc thầm

- Khi biết cĩ viên quan tâu với vua rằng

minh chuyên quyền, Trần Thủ Độ nĩi thế

nào?

- Những lời nĩi và việc làm của Trần Thủ

Độ cho thấy ơng là người như thế nào?

- Nêu nội dung chính của bài?

Gv ghi bảng, chốt: Trần Thủ Độ là

người cư xử gương mẫu, nghiêm minh,

không vì tình riêng mà làm sai phép

-1 em đọc tồn bài văn Cả lớp lắng nghe

- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK

- Nối tiếp đọc đoạn ( mỗi lượt 3 em)-Luyện đọc từ ngữ khĩ

- HS đọc đoạn nối tiếp l lần 2

- 1 HS đọc chú giải

- Luyện đọc trong nhĩm 3

- 3 HS đọc HS theo dõi, nhận xét

-lớp đọc thầm

- Trần Thủ Độ đồng ý nhưng yêu cầu người

ấy phải chặt một ngĩn chân…

-Cách xử sự này của ơng cĩ ý răn đe…

- Ơng là người cư xử nghiêm minh , khơng vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân…-Ca ngợi Thái sư Trần Thủ Đơ – một người gương mẫu, nghiêm minh, khơng vì tình riêng

mà làm sai phép nước

- HS đọc phân vai, nêu cách đọc

Trang 2

-GV đưa bảng phụ ghi sẵn đoạn 3 lên

- 2-3 Nhóm thi đọc phân vai

Giáo viên nhận xét, chấm điểm

2-Bài mới: Luyện tập.

Bài 1a*,b,c:Gọi HS đọc đề, cá nhân

lên bảng làm bài ,lớp làm bảng con

- GV nhận xét và củng cố cho HS

cách tính chu vi hình tròn

Bài 2: Y/c 1 HS đọc đề bài

GV hỏi : Bài toán cho biết gì ?

Cá nhân lên bảng lớp làm vào vở

GV xuống lớp chấm bài một số em

- GV nhận xét và củng cố cho HS

cách tính đường kính, bán kính hình

tròn

Bài 3a,b*: Y/c 1HS đọc đề , GV giúp

HS phân tích bài toán

+Chu vi của bánh xe chính là gì ?

- Nêu công thức tìm C biết d

+ Nếu bánh xe lăn một vòng trên mặt

đất thì được quãng đường dài như thế

nào ?

+ Muốn tính quãng đường xe đi được

khi bánh xe lăn 10 vòng ta làm gì ?

+ Tương tự 100 lần ta làm gì ?Cá

nhân lên bảng , lớp làm vào vở

- 1 Học sinh chữa bài 2 VBTHọc sinh nhận xét

- Học sinh đọc đề và làm bài, chữa bài a.Chu vi hình tròn là: 9 x 2 x 3,14=56,52(m)b)Chu vi hình tròn là:4,4 x 2

x3,14=27,632(dm)c)Chu vi hình tròn là:

22

- Ta lấy chu vi chia 3,14 (d = C : 3,14)

- Ta lấy chu vi chia 3,14 rồi chia tiếp cho 2(r = C : 3,14 : 2)

Học sinh giải vào vởa)Đường kính hình tròn dài là:

15,7:3,14=5(m)b)Bán kính hình tròn dài là:18,84:3,14:2=3(dm)

- Lớp nhận xét Học sinh đọc đề

Chu vi của bánh xe chính là chu vi của hình tròn có đường kính là 0,65m

Trang 3

Bài 4*: Thảo luận nhóm đôi ,ghi kết

quả lựa chọn vào bảng con

2,041 x 100= 204,1(m)Đáp số:a)2,041m b)20,41m ;204,1m

- Lớp nhận xétHọc sinh đọc đề – làm bài

Độ dài nửa đường tròn là:

6 × 3,14: 2=9,42(cm)

Chu vi của hình H là: 9,42+ 6=15,42(cm)

Vậy khoanh vào D là đúng

- Vì chu vi của hình H chính là tổng độ dài

của một nửa chu vi hình tròn và độ dài đường kính hình tròn Vì vậy để tính được

chu vi của hình H chúng ta phải tính nửa

chu vi của hình tròn sau đó cộng với độ dài đường kính của hình tròn

ChÝnh t¶: (Nghe-viÕt):

C¸nh cam l¹c mÑ

I Mục tiêu:

- Viết, trình bày đúng chính tả bài thơ Cánh cam lạc mẹ Làm được BT 2a/b

-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

3 Giới thiệu bài mới: Tiết học hôm nay

các em sẽ nghe viết đúng chính tả bài

tiếng có âm, vần thanh học sinh địa phương

thường viết sai

- GV lưu ý HS cách trình bày bài viết

- GV đọc từng dòng thơ cho học sinh viết

- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả

- HS nêu nội dung bài

- Nêu những tiếng, từ dễ viết sai vàviết vào nháp

- Lớp nhận xét

- Học sinh viết bài chính tả

- Học sinh soát lại bài – từng cặp họcsinh soát lỗi cho nhau

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm 4

Trang 4

- Giỏo viờn nhắc học sinh lưu ý đến yờu

cầu của BT 2a cần dựa vào nội dung của

cỏc từ ngữ đứng trước và đứng sau tiếng cú

chữ cỏc con cũn thiếu để xỏc định tiếng

chưa hoàn chỉnh là tiếng gỡ?

- Giỏo viờn dỏn 3 tờ giấy to lờn bảng yờu

cầu đại diện 3 nhúm lờn thi đua tiếp sức

- Giỏo viờn nhận xột, tớnh điểm cho cỏc

nhúm, nhúm nào điền xong trước được

nhiều điểm nhúm đú thắng cuộc

- VD: Thứ từ cỏc tiếng điền vào:

a ra - giữa - dũng – rũ – ra – duy – ra– giấu – giận – rồi

I Mục tiờu: Học xong bài này ,HS biết:

-Biết làm những việc phự hợp với khả năng để gúp phần tham gia xõy dựng quờ hương -Yờu mến , tự hào về quờ hương mỡnh, mong muốn được gúp phần xõy dựng quờ hương.

- *Biết được vỡ sao cần phải yờu quờ hương gúp phần tham gia xõy dựng quờ hương

II Chuẩn bị:-Giấy, bỳt, thẻ màu, cỏc bài thơ, bài hỏt núi về tỡnh yờu quờ hương.

III.Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

a/Giới thiệu bài :GV giới thiệu bài ghi bảng

b/Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ (bài tập

việc thiết thực để tỏ lòng yêu quê hơng

Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập

2,SGK)

-GV lần lượt nờu từng ý kiến trong bài tập

-HS bày tỏ thỏi độ bằng cỏch giơ thẻ màu

theo qui ước

Trang 5

+Tỏn thành với những ý kiến (a) (d)

+Khụng tỏn thành với những ý kiến (b) (c)

Hoạt động 3: Xử lý tình huống (bài tập 3)

-Y/c HS thảo luận để xử lý tỡnh huống

+Tỡnh huống(b):Bạn Hằng cần tham gia

làm vệ sinh với cỏc bạn trong đội ,vỡ đú là

một việc làm sạch đẹp làng xúm

3.Củng cố dặn dũ :

- Y/c HS trỡnh bày cỏc bài thơ ,bài hỏt núi về

tỡnh yờu quờ hương

-Lớp trao đổi ý nghĩa bài thơ ,bài hỏt

-Nhắc nhở HS thể hiện tỡnh yờu quờ hương

bằng những việc làm phự hợp với khả năng

của mỡnh

- GV nhận xột tiết học , tuyờn dương cỏc học

sinh tớch cực tham gia xõy dựng bài , nhắc

nhở cỏc em cũn chưa cố gắng

lớp

-HS khỏc nhận xột bổ sung

Hs trỡnh bày cỏc bài thơ,bài hỏt, cỏc

tư liệu về quờ hương

Buổi chiều

BDHSNK Toán : Ôn tập

I Mục tiờu: Giỳp HS củng cố lại cỏc kiến thức đó học

II Hoạt động dạy học:

1.Hướng dẫn HS làm cỏc bài tập sau.

GV hướng dẫn cụ thể cỏch giải từng bài để HS giải vào vở

Bài 1: Một lớp học cú 12 nữ và 18 nam.Tỡm tỉ số phần trăm của số học sinh nam so với số

học sinh cả lớp ? : (Gợi ý: 18: (12 + 18)= 60%)

Bài 2: Lói suất tiết kiệm là 0,5% một thỏng, một người tiết kiệm 5.000.000 đồng Sau một

thỏng số tiền lói được bao nhiờu?: (Gợi ý: 5000000 : 100 x 0,5 = 25000 đ)

Bài 3: Kết quả điều tra về ý thớch một số mụn thể thao của 100 học sinh khối 5 là: 12%

đỏ cầu, 25% cầu lụng, 13% cờ vua , 50% đỏ búng Tớnh số HS mỗi mụn?

Gợi ý: Đỏ cầu: 100 : 100 x 12 = 12 em Đỏ búng: 100 : 100 x 50 = 50em

Cờ vua: 100 : 100 x 13 = 13 em Cầu lụng 100 : 100 x 25 = 25 em

Bài 4: Cho hỡnh bờn, tớnh diện tớch

a Tam giỏc AND, NAC, NDC

Bài 5 Một hỡnh thang cú đỏy bộ là 12 cm, đỏy lớn gấp rưỡi đỏy bộ, chiều cao bằng trung

bỡnh cộng hai đỏy Tớnh diện tớch hỡnh thang?

Bài 6 Cho hỡnh thang ABCD đỏy bộ AB , đỏy lớn CD, hai đường chộo AC và BD cắt nhau

tại O Tỡm và giải tớch cỏc cặp tam giỏc cú diện tớch bằng nhau?

Bài 7: Cho tam giỏc vuụng ABC tổng độ dài 2 cạnh gúc vuụng AB và AC là 8,4 cm cạnh

AB = 2/3 cạnh AC tớnh diện tớch tam giỏc

Trang 6

Gợi ý: cho hs nhắc lại cách tính diện tích tam giác vuông, tính hai cạnh góc vuông rồi tính

diện tích tam giác

Bài 8: Một hình thang có diện tích 30 cm2, chiều cao 5cm tính độ dài mỗi đáy biết đáy bé

kém đáy lớn 2 cm?

Gợi ý: cho hs nhắc lại cách tính tổng độ dài hai đáy khi biết diện tích và chiều cao: lấy

diện tích nhân 2 và chia cho chiều cao biết tổng và hiệu hai đáy sẽ tính được độ dài mỗi đáy

Bài 9 Một mảnh đất hình tam giác độ dài đáy 25 m nếu kéo dài độ dài đáy này thêm 2,5

m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 22,5 m2 tính diện tích mảnh đất?

Gợi ý: phần diện tích tăng thêm chính là diện tích tam giác có đáy là 2,5 m và diện tích

22,5m2, chiều cao chính là chiều cao của mảnh đất hs nhắc lại cách tính chiều cao tam giáckhi biết diện tích và độ dài đáy từ đó tính được diện tích mảnh đất

Bài 10 Một bánh quay được 100 vòng và người đó đã đi được 471 mét tính bán kính của

bánh xe?

Gợi ý: bánh xe quay được 1 vòng đó chính là chu vi của bánh xe, tính được chu vi của

bánh xe ta sẽ tính được bán kính bánh xe = chu vi chia cho 3,14, chia cho 2

Bài 11: Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16 mét, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài trên

mảnh đất này người ta đào một cái ao hình trong có bán kính 4 m phần còn lại để trồng hoa tính diện tích phần trồng hoa?

Gợi ý: tính chiều rộng mảnh đất, tính diện tích mảnh đất, tính diện tích ao rồi mới tính

được diện tích trồng hoa diện tích trồng hoa = diện tích mảnh đất - diện tích ao

2 Củng cố dặn dò : - GV nhận xét tiết học , tuyên dương các học sinh tích cực tham gia

xây dựng bài , nhắc nhở các em còn chưa cố gắng

TiÕt 3,4: LuyÖn TiÕng ViÖt: ¤n tËp

I Mục tiêu: Củng cố và nâng cao cho HS các kiến thức đã học.

II Hoạt động dạy học.

A Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Xác định các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong mỗi câu sau:

a, Khi một ngày mới bắt đầu, tất cả trẻ em thế giới// đều cắp sách tới trường.

b, Ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên, dì tôi// lại mua cho vài cái bánh rợm

c, Do học hành chăm chỉ, chị tôi// luôn đứng đầu lớp suốt cả năm học.

Bài 2 Tìm từ sai trong từng câu dưới đây và sữa lại cho đúng:

a Chúng ta cần tố cáo khuyết điểm của bạn để giúp nhau tiến bộ ( chỉ ra)

b Một không khí nhộn nhịp bao phủ thành phố ( sôi động)

Bài 3 Mỗi câu sau đây là câu đơn hay câu ghép? Phân tích cấu tạo các câu đó?

a Gió //càng to, con thuyền// càng lướt nhanh trên mặt biển.( câu ghép)

b Học sinh nào// chăm chỉ thì học sinh đó //có kết quả cao trong học tập.( câu ghép)

c Mặc dù nhà nó// xa nhưng nó //không bao giờ đi họ muộn.( câu ghép)

d Mây //tan và mưa //lại tạnh ( câu ghép)

đ Bé //thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo như mẹ (câu đơn)

Bài 4 Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau và nêu tác dụng của các trạng

ngữ trong câu

a Trên các hè phố, trước cổng các cơ quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm cửa ô trở vào,

hoa sấu// vẫn nở, vẫn vương vãi khắp thủ đô ( TN bổ sung về nơi chốn)

b Vì sợ rét, Hồng //cắt lá chuối khô che kín chuồng gà.( TN bổ sung nguyên nhân)

c.Trong lớp, Cô giáo// giúp đỡ bạn Nam nhiều nhất.( TN bổ sung về nơi chốn)

d, Trưa, nước biển// xanh lơ và khi chiều tà, biển //đổi sang màu xanh lục ( TN bổ sung về

TG)

e, Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên

( VN)// những bông hoa tím.( CN) (TN bổ sung về nơi chốn)

Bài 5: Xác định từ loại của những từ được gạch chân:

Trang 7

a, Mấy hôm nay bạn ấy suy nghĩ dữ lắm ( động từ)

b, Tôi rất trân trọng những suy nghĩ của bạn.( danh từ)

c, Trong trận bóng đá chiều nay, đội lớp 5A đã chiến thắng giòn giã ( động từ)

d, Sự chiến thắng của đội lớp 5A, có công đóng góp của cả trường.( danh từ)

Bài 6: Em hãy giải thích ý nghĩa của các thành ngữ sau:

a, “ Một nắng hai sương ”: Chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc của người nông dân

b, “ ở hiền gặp lành”: ý nói: ăn ở hiền lành tốt bụng sẽ gặp được may mắn, được nhiều người giúp đỡ

Bài 7 Đọc các câu thơ sau.< Trích “ Tre Việt Nam ”– Nguyễn Duy >

“ Nòi tre đâu chịu mọc congChưa lên đã nhọn như chông lạ thườngLưng trần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con ”

Em thấy đoạn thơ trên có những hình ảnh nào đẹp ? Hãy nêu ý nghĩa đẹp đẽ và sâusắc của những hình ảnh đó?

Gợi ý:

* Những hình ảnh đẹp: Đâu chịu mọc cong Đã nhọn như chông Lưng trần phơi nắng

phơi sương Manh áo cộc, nhường cho con

* Nêu bật được 2 ý:

- Tinh thần bất khuất, không chịu khuất phục trước kẻ thù của dân tộc ta

- Lòng yêu thương đùm bọc giống nòi của dân tộc ta

2 Củng cố dặn dò : - GV nhận xét tiết học , tuyên dương các học sinh tích cực tham gia

xây dựng bài , nhắc nhở các em còn chưa cố gắng

Thø 3 ngµy 4 th¸ng 1 n¨m 2011

TiÕt 1: To¸n: DiÖn tÝch h×nh trßn

I Mục tiêu:Giúp HS

–Nắm được quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tíchhình tròn

II Chuẩn bị:

+ HS:Chuẩn bị bìa hình tròn bán kính 3cm, kéo, hồ dán, thước kẻ

+ GV: Chuẩn bị hình tròn và băng giấy mô tả quá trình cắt dán các phần của hình tròn

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :Luyện tập.

Tính đường kính hình tròn khi biết chu vi

b/ Giảng bài mới :

Giới thiệu công thức tính diện tích hình

tròn

+Giới thiệu công thức tính diện tích hình

tròn thông qua bán kính

Qui tắc SGK : Muốn tính diện tích hình

tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi

Trang 8

- GV nhận xét , yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 2:Y/c HS đọc yêu cầu của bài

GV hướng dẫn : Muốn tính diện tích hình

tròn khi biết đường kính ta làm gì ?

a)d=12cm b)d=7,2dm

Cá nhân lên bảng làm ,lớp làm vào vở

GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

- GV nhận xét

Bài 3:

+ Bài toán yêu cầu ta tính gì ?

+Muốn tính diện tích của mặt bàn hình

Giải: a)Diện tích hình tròn là :

5 × 5 x 3,14=78,5(cm2)Đáp số: 78,5(cm2) b)Diện tích hình tròn là:

0,4 x 0,4x 3,14=0,5024(dm2) Đáp số: 0,5024(dm2

c)Diện tích hình tròn là : 0,4 x 0,4x 3,14=

1,1304(m2) Đáp số: 1,1304(m2).-HS khác nhận xét bổ sung

- HS đọc yêu cầu của bài

- Ta phải tìm bán kính hình tròn sau

đó áp dụng công thức tính diện tíchhình tròn để tính

Giải:

a)Bán kính hình tròn dài là :12:2=6(cm)

Diện tích hình tròn là:

6 × 6 3,14=113,04(cm2) b)Bán kính hình tròn

là:7,2:2=3,6(dm)

Diện tích hình tròn là:

3,6 x 3,6 x 3,14=40,6944(dm2)Đáp số : 113,04(cm2)40, 6944(dm2)-HS khác nhận xét bổ sung

- Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1)

- Xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm từ thích hợp theo yêu cầu của BT2

- Nắm được 1 số từ đồng nghĩa với công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3,4) HSKG làm được BT4 và giải thích lí do không thay được từ khác

Trang 9

II Chuẩn bị:Từ điển Tiếng Việt – Hán việt, Tiếng Việt TH các tờ giấy kẻ sẵn, nội dung

 -Bài cũ: Cách nối các vế câu ghép.

GV gọi 2, 3 HS đọc đoạn văn đã viết lại hoàn

Bài 1:Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, trả lời

- GV đưa ra kết luận

+ Kết luận : Dòng b- Công dân có nghĩa là

người dân của một nước ,có quyền lời và nghĩa

vụ với đất nước

- Y/c HS đặt câu với từ công dân

Bài 2:Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

Giáo viên dán giấy kẻ sẵn luyện tập lên bảng

mời 3 – 4 học sinh lên bảng làm bài

Gv nêu nghĩa một số từ

+Công bằng :Là theo đúng lẽ phải không thiên

vị

+Công cộng :Thuộc về mọi người hoặc phục

vụ chung cho mọi người trong xã hội

+Công lí : Lẽ phải phù hợp với đạo lí

+Công nghiệp : ngành kinh tế dùng máy móc

để khai thác tài nguyên ,làm ra tư liệu sản xuất

hoặc hàng tiêu dùng

+Công chúng : Đông đảo người đọc ,xem

,nghe trong quan hệ với tác giả ,diễn viên

+công minh : Công bằng và sáng suốt

+Công tâm : Lòng ngay thẳng chỉ vì việc

chung ,không vì tư lợi hoặc thiên vị

Giáo viên nhận xét, chốt lại các từ thuộc chủ

điểm công dân

Bài 3:Cách tiến hành như ở bài tập 2.

+Kết luận :Những từ đồng nghĩa với công dân

là :nhân dân ,dân chúng ,dân

-Những từ không đồng nghĩa với công dân

là :đồng bào ,dân tộc ,nông dân,công chúng

Bài 4: Giáo viên nêu yêu cầu đề bài.

Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lời nhân vật giúp

các em hiểu nghĩa của các từ ( nhân dân, dân

chúng , dân tộc )

+Nhân dân : Đông đảo những người dân thuộc

mọi tầng lớp ,đang sống trong một khu vực địa

lí Ví dụ :Nhân dân Việt Nam rất kiên cường

+Dân chúng : Đông đảo những người dân

- 1 HS đọc yêu cầu của bài lớp đọc thầm

- Học sinh thảo luận nhóm 2, các em có thể

sử dụng từ điển để tra nghĩa từ “Công dân” học sinh phát biểu ý kiến

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đặt câu với từ công dân

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh tiếp tục làm việc cá nhân, các

em sử dụng từ điển để hiểu nghĩa của từ màcác em chưa rõ

- 3 – 4 học sinh lên bảng làm bài

Công là của nhà nước củachung

Công là không thiênvị

Công là thợ khéo tay

Công dânCông cộngCông chúng

Công bằngCông lýCông minhCông tâm

Công nhânCông nghệ

- 1 HS đọc lại yêu cầu, cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi trong nhóm để trả lời câu hỏi, đại diện nhóm trả lời

- Các từ đồng nghĩa với tìm được ở bài tập

3 không thay thế được tử công dân

- *Lý do: Khác về nghĩa các từ: “nhân dân,dân chúng …, từ “công dân” có hàm ý này của từ công dân ngược lại với nghĩa của từ

Trang 10

thường ,quần chúng ,nhân dân

+Dân tộc : Cộng đồng người hình thành trong

lịch sử có chung lãnh thổ ,quan hệ kinh tế

,ngôn ngữ văn hoá và tính cách

- Giáo viên nhận xét chốt lại ý đúng

- Biết kể bằng lời của mình câu chuyện về một tấm gương sống làm việc theo pháp luật,

theo nếp sông văn minh

- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

-Giáo viên mời 2 học sinh tiếp nối nhau kể

lại câu chuyện và trả lời câu hỏi về ý

em đã được nghe trong cuộc sống hàng

ngày hoặc được đọc trên sách báo nói về

những tấm gương sống theo nếp sống văn

- Yêu cầu HS đọc phần đề bài vào gợi ý 1

- Giáo viên chốt lại cả 3 ý a, b, c ở SGK gợi

ý chính là những biểu hiện cụ thể của tinh

thần sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp

sống văn minh

- Yêu cầu học sinh đọc phần gợi ý 2

Giáo viên khuyến khích học sinh nói tên

cuốn sách tờ báo nói về những tấm gương

sống và làm việc theo pháp luật (nhất là

các sách của nhà xuất bản Kim Đồng)

- 2 học sinh tiếp nối nhau kể và trả lờicâu hỏi

Nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu

đề bài

- Học sinh gạch dưới từ ngữ cần chú ýrồi “Kể lại một câu chuyện” đã đượcnghe hoặc được đọc về những tấmgương sống và làm việc theo phápluật, theo nếp sống văn minh

-1 học sinh đọc

Cả lớp đọc thầm

- Học sinh đọc

- 1 học sinh đọc Cả lớp đọc thầm

Ngày đăng: 25/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và hướng dẫn đọc.. - giáo án L5 tuần 20
Bảng v à hướng dẫn đọc (Trang 2)
Hình tròn ? - giáo án L5 tuần 20
Hình tr òn ? (Trang 3)
Hình tròn là 7,636dm. - giáo án L5 tuần 20
Hình tr òn là 7,636dm (Trang 7)
Hình tròn. - giáo án L5 tuần 20
Hình tr òn (Trang 11)
Hình tròn và củng cố kĩ năng làm tính nhân các - giáo án L5 tuần 20
Hình tr òn và củng cố kĩ năng làm tính nhân các (Trang 11)
Hình nào ? - giáo án L5 tuần 20
Hình n ào ? (Trang 15)
Bảng   thi   làm   đúng   nhanh  tìm   quan   hệ   từ - giáo án L5 tuần 20
ng thi làm đúng nhanh tìm quan hệ từ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w