1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KT chương III HÌNH9

6 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện tính cẩn thận , tự giác ,trung thực.. Đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn... a Chứng minh: OHBF vă OHEA lă những tứ giâc nội tiếp.. b Tính đ

Trang 1

Tuần: BÀI KIỂM TRA SỐ 2 NS:

MÔN : HÌNH HỌC 9

Tiết : Thời gian : 45 phút NG:

I.MỤC TIÊU:

- Kiểm tra kiến thức và kĩ năng trình bày bài tập về các chủ đề ở ba mức độ:

nhận biết; thông hiểu và vận dụng

- Rèn luyện tính cẩn thận , tự giác ,trung thực

II.HÌNH THỨC

Kiểm tra viết

III.CHUÂN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Đề kiểm tra : phát

2.HS: Đồ dùng học tập , kiến thức đã ôn tập và thông báo

IV CẤU TRÚC ĐỀ:

1.Ma trận thiết kế đề kiêm tra:

Góc với đường tròn 1

0,5

1 1

1 0,5

1 0,5

4 2,5

Tứ giác nội tiếp

Đường tròn nội tiếp,

ngoại tiếp

1

0,5

1

0,5

1

2

1

0,5

4

3

Độ dài đường tròn

Diện tích hình tròn,

hình quạt tròn

1 0,5

1 0,5

2 3

4 4,5

3

5

3,5

2

3,5

12

10

2.Dự kiến câu hỏi trong đề:

a) PhầnTNKQ: (3 điểm ) b) Phần TL: (7 điểm )

Câu1: Nhận biết Nhiều lựa chọn (0,5đ) Trong đódự kiến như sau:

Câu2: Thông hiểu-Nhiều lựa chọn (0,5đ) Câua: (2đ)

Câu3: Nhận biết Nhiều lựa chọn (0,5đ) Câub: (1,5đ)

Câu4: Thông hiểu-Nhiều lựa chọn (0,5đ) Câuc: (1,5đ)

Câu5: Nhận biết Nhiều lựa chọn (0,5đ) Câud: (2đ)

Câu6: Thông hiểu-Nhiều lựa chọn (0,5đ)

V ĐỀ KIỂM TRA : ( Kèm theo )

VI.ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM : ( Kèm theo )

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1

Trang 2

M

60°

H E

B

A

O

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )

Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

1 2 3 4 5 6

B B B A C A

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Vẽ hình đúng cho: 0,5đ

a) Chứng minh đúng: tứ giácOHBF nội tiếp 1đ

tứ giác OHEA nội tiếp 1đ

b) Tính đúng độ dài cung nhỏ AB 1,5đ

c) Tinh đúng Squat AOB 1,5đ

d) Chứng minh được tam giác ÈOFcân 1,5đ

( Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa )

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )

Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

Trang 3

H E

Q

P O

1 2 3 4 5 6

C B C C A C

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Vẽ hình đúng cho: 0,5đ

a)Chứng minh đúng: tứ giácOHRF nội tiếp 1,5đ

tứ giác OHEQ nội tiếp 1,5đ

b) Tính đúng độ dài cung nhỏ QR

c) Tinh đúng Squat QOR 2đ

d) Chứng minh được tam giác ÈOFcân 1,5đ

(Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa)

Trang 4

N

Q P

M

45°

O B

A

C

y x

Q

P

N M

O

R

60°

N

M

O

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA MÔN TOÂN HÌNH 9

lớp :………

tín

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ câi đứng trước cđu trả lời đúng

Cđu1: Cho hình1-Biết góc MON= 600

Độ dăi cungMmN lă: (H.1) m

A 2

6

R

π B

3

R

π ;

C

6

R

π

; D 2

3

R

Diện tích hình quạtAOB lă:

A

4

R

π

; B 2

4

R

π ; (H.2)

C

2

R

π

; D 2

2

R

Cđu3: Biết x > y Câch viết năo dưới đđy lă đúng với hình 3 ?

A MN=PQ ; B MN > PQ ;

C MN < PQ ; D Không so sânh được (H.3)

GócNMQ bằng :

A 200 ; B 300 ;

C 350 ; D 400 ; (H.4)

Cđu5: Hình năo sau đđy không nội tiếp được đường tròn ?

A.Hình vuông ; B Hình chữ nhật ; C.Hình thoi ; D Hình thang cđn ;

Cđu6: Đường tròn (0;R) ngoại tiếp tam giâc đều ABC cạnh 3 cm,

đường cao AH= 3 3

2 cm Độ dăi R bằng :

A 3 (cm) ; B 2 3(cm) C 3

2 (cm) ; D 3

3 (cm) ;

II.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Từ điểm M ở ngoăi đường tròn (0; R); vẽ hai tiếp tuyến MA, MB sao cho ·AMB=600 (A,B lă tiếp điểm) Gọi H lă điểm nằm giữa dđy AB Qua H kẻ đường vuông góc với OH cắt MA ở E vă MB ở F

a) Chứng minh: OHBF vă OHEA lă những tứ giâc nội tiếp

b) Tính độ dăi cung nhỏ AB

c) Tính diện tích hình quạt AOB

d) Chứng minh tam giâc EOF cđn.Hạ OI ⊥AB.Chứng minh OI.OF= OB OH

Trang 5

30°

N

M O

30° C O

B

A

m '

m

O

Q

P

N M

x m

Q

P N

M

O

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA MÔN TOÁN HÌNH 9

tên

I.TRẮC NGHIỆM(3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu1: Cho hình1-Biết góc MON= 300 m

Độ dài cung MmN là: (H.1)

A 2

6

R

π B

3

R

π ;

C

6

R

π

; D 2

3

R

Diện tích hình quạtAOB là:

A

6

R

π

; B 2

6

R

π ; (H.2)

C

3

R

π

; D 2

3

R

π ;

Câu3: Biết MN>PQ Cách viết nào dưới đây là đúng

với hình 3 ?

A.sdMmN sd Pm Q¼ = ¼ , ; B.sd MmN¼ <sd Pm Q¼ , ; (H.3)

C sd MmN¼ >sd Pm Q¼ , ; D Không so sánh được

Câu4: Cho hình4 Biết sd MmN¼ =750;Nlà điểm chính giữa

của cung MP;M là điểm chính giữa của cung QN.Sốđo x của

cung PQ là :

A 750 ; B 800;

C 1350 ; D 1500 ;

Câu5: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

A.Hình thang vuông ; B Hình chữ nhật ; (H.4) C.Hình vuông ; D Hình thang cân ;

Câu6: Đường tròn (0;R) nội tiếp tam giác đều ABC cạnh 3 cm,

đường cao AH= 3 3

2 cm Độ dài R bằng :

A 3 (cm) ; B 2 3(cm) ; C 3

2 (cm) ; D 3

3 (cm) ;

II.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Từ điểm P ở ngoài đường tròn (0;r); vẽ hai tiếp tuyến PQ,PR sao cho QPR· =300 (R,Q là tiếp điểm ) Gọi H là điểm nằm giữa dâyQ R Qua H kẻ đường vuông góc với OH căt PQ ở

E và PR ở F

e) Chứng minh : OHRF và OHEQ là những tứ giác nội tiếp

f) Tính độ dài cung nhỏ QR

Trang 6

g) Tính diện tích hình quạt QOR

h) Chứng minh tam giác EOF cân.Hạ OI⊥QR Chứng minh OI.OF= OR.OH

Ngày đăng: 25/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quạt tròn . - BÀI KT chương III HÌNH9
Hình qu ạt tròn (Trang 1)
Câu5: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? - BÀI KT chương III HÌNH9
u5 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? (Trang 4)
Câu5: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? - BÀI KT chương III HÌNH9
u5 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w