Giáo viên thực hiện:... KIỂM TRA BÀI CŨ• Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B... ĐÁP ÁN• QUY TẮC: muốn chia đa
Trang 1Giáo viên thực hiện:
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
• Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức
B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B)
• Bài tập: đúng hay sai ?
• a/ (5x3 – 7x4 + 3x2) : x2 = 5x5 – 7x6 + 3x4
• b/ (5x2y4 + x2y3 - 7x2y) : x2y = 5y3 + y2 – 7
Trang 3ĐÁP ÁN
• QUY TẮC: muốn chia đa thức A cho đơn thức B
(trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta chia mối hạng tử của A cho
B rồi cộng các kết quả với nhau.
• Bài tập: đúng hay sai ?
• a/ (5x 3 – 7x 4 + 3x 2 ) : x 2 = 5x 5 – 7x 6 + 3x 4 SAI
b/ (5x 2 y 4 + x 2 y 3 - 7x 2 y) : x 2 y = 5y 3 + y 2 – 7 ĐÚNG
Trang 41.Phép chia hết
• Để chia đa thức (2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3) cho đa thức (x 2 -4x-3) ta làm như sau:
TIẾT 17
TRƯỜNG THCS THANH HƯƠNG
Để thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B (A và B có cùng một biến), trước hết người ta sắp xếp các hạng tử trong mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến, rồi thực hiện theo quy tắc tương tự như phép chia trong số học Để hiểu rõ điều này, ta xét
ví dụ sau:
Hãy thực hiện chia đa thức
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 (1)
Cho đa thức
x 2 – 4x – 3 (2)
(Đa thức (1) gọi là đa thức bị chia; Đa thức (2) gọi là đa thức chia)
Trang 5Đặt phép chia
Chia hạng tử có bậc cao nhất của
đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia :
2x4:x2=2x2
2x2
Nhân 2x2 với đa thức chia x2-4x-3
rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích
nhận được
2x4 -8x3 -6x2
0
+11x-3
Dư thứ nhất
Chia hạng tử bậc cao nhất của dư
thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia:
-5x3
5x3:x2=5x
-5x
-5x3 +20x2+15x
Lấy dư thứ nhất trừ đi tích của -5x
với đa thức chia ta được dư thứ hai
0
+15x
-4x-3
Tiếp tục thực hiện tương tự,ta được
x2
+1
0
Dư cuối cùng bằng 0 và thương là 2x2-5x+1
Trang 6
-Khi đó ta có :
Và phép chia có số dư bằng 0 như
vậy được gọi là phép chia hết
1.Phép chia hết
TIẾT 17
Trang 7Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
Kiểm tra lại tích (x 2 – 4x – 3) (2x 4x – 4x – 3) (2x 3) (2x 2 – 4x – 3) (2x 5x + 1) có bằng (2x 4 – 4x – 3) (2x 13x 3 + 15x 2 +11x – 4x – 3) (2x 3) hay
không?
Kết quả:
(x 2 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 4x 4x – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 3)(2x 3)(2x 2 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 5x + 1) = (2x 5x + 1) = (2x 4 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 13x 13x 3 + 15x 2 +11x +11x – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x
3)
?.
Trang 8Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
2 Phép chia có d
Thực hiện phép chia đa thức ( 5x 3 – 4x – 3) (2x 3x 2 + 7) Cho đa thức ( x 2 + 1)
5x 3 – 4x – 3) (2x 3x 2 + 7 x 2 + 1
5x 3 + 5x
– 4x – 3) (2x 3x 2 – 4x – 3) (2x 5x + 7
– 4x – 3) (2x 3x 2 – 4x – 3) (2x 3
– 4x – 3) (2x 5x +10
–
–
– 4x – 3) (2x 5x +10
– 4x – 3) (2x 3
5x
Đây là phép chia có d
và (– 4x – 3) (2x 5x +10) gọi là d
Ta có: (5x 3 – 4x – 3) (2x 3x 2 + 7) = (x 2 + 1).(5x – 4x – 3) (2x 3) + (-5x + 10)
Đến đõy ta thṍy đa thức dư - 5x + 10 cú bậc nhỏ hơn bậc của
đa thức chia nờn phộp chia khụng thể tiếp tục
Trang 9Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
2 Phép chia có d
Chú ý:
Ng ời ta chứng minh đ ợc rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A và B của cùng một biến ( B ≠ 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho A = B.Q +
R, trong đó
R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R đ ợc gọi là d trong phép chia A cho B)
Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
-Nếu gọi: Đa thức bị chia là A (5x3 – 3x2 + 7)
-Đa thức chia là B (x2 + 1)
-Đa thức thương là Q (5x + 3)
-Đa thức dư là R ( -5x + 10)
-Với phộp chia trờn ta cú
A
=
B
Q
+ R
(5x + 3)
- 5x + 10
=
Trang 10Bµi 67 (SGK,31) S¾p xÕp c¸c ®a thøc sau theo luü thõa gi¶m dÇn
cña biÕn råi lµm tÝnh chia:
a) (x 3 – 4x – 3) (2x 7x + 3 – 4x – 3) (2x x 2 ):(x – 4x – 3) (2x 3); b) (2x 4 – 4x – 3) (2x 3x 2 – 4x – 3) (2x 2 + 6x): (x 2 – 4x – 3) (2x 2)
Gi¶i
a) x 3 – 4x – 3) (2x x 2 – 4x – 3) (2x 7x + 3 x – 4x – 3) (2x 3
x 3 – 4x – 3) (2x 3x 2 x 2 + 2x – 4x – 3) (2x 1
2x 2 – 4x – 3) (2x 7x + 3
2x 2 – 4x – 3) (2x 6x
– 4x – 3) (2x x + 3
– 4x – 3) (2x x + 3
0
–
–
–
LuyÖn tËp
Trang 11b)
2x 4 – 4x – 3) (2x 3x 3 – 4x – 3) (2x 3x 2 + 6x – 4x – 3) (2x 2 x 2 – 4x – 3) (2x 2
2x 4 – 4x – 3) (2x 4x 2 2x 2 – 4x – 3) (2x 3x + 1
– 4x – 3) (2x 3x 2 + x 2 + 6x – 4x – 3) (2x 2
– 4x – 3) (2x 3x 3 + 6x
x 2 – 4x – 3) (2x 2
x 2 – 4x – 3) (2x 2
0
– 4x – 3) (2x
– 4x – 3) (2x
– 4x – 3) (2x
LuyÖn tËp
Bµi 67 (SGK,31) S¾p xÕp c¸c ®a thøc sau theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn råi lµm tÝnh chia:
a) (x 3 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 7x + 3 7x + 3 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x x x 2 ):(x ):(x – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 3); b) (2x 3); b) (2x 4 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 3x 3x 2 – 4x – 3) (2x – 4x – 3) (2x 2 + 6x): (x 2 + 6x): (x 2
2)
– 4x – 3) (2x 2)
– 4x – 3) (2x
Trang 12Bµi 69 ( SGK,31) Cho hai ®a thøc: A = 3x4 + x 3 + 6x – 4x – 3) (2x 5
vµ ®a thøc B = x 2 + 1 T×m d R trong phÐp chia A cho B råi viÕt A d íi d¹ng A = B.Q + R.
Gi¶i:
3x4 + x3 + 6x – 4x – 3) (2x 5 x2 + 1
3x4 + 3x2 3x2 + x – 4x – 3) (2x 3
x3 – 4x – 3) (2x 3x2 + 6x – 4x – 3) (2x 5
x3 + x
– 4x – 3) (2x 3x2 + 5x – 4x – 3) (2x 5
– 4x – 3) (2x 3x2 – 4x – 3) (2x 3
5x – 4x – 3) (2x 2
– 4x – 3) (2x
– 4x – 3) (2x
– 4x – 3) (2x
LuyÖn tËp
ViÕt A d íi d¹ng: A = B.Q + R
Trang 13L u ý
Khi thực hiện chia đa thức một biến
• Sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự (lũy
thừa giảm dần của biến)
• Khi đặt phép chia, nếu đa thức bị chia khuyết
hạng nào thì ta để cách ô trống đó
Trang 14H ớng dẫn về nhà
đa thức
một biến đã sắp xếp.
Biết viết đa thức A d ới dạng A = B.Q + R
Bài tập về nhà: 68, 70 (SGK/31,32)
48, 49 (SBT/8)
Chuẩn bị tiết sau luyện tập