- Rèn kĩ năng trình bày bài làm, kĩ năng tính toán của HS.. b-Luyện tập: Bài 1 Vở BT toán trang 75 Gv cho HS đọc yêu cầu đề bài Hướng dẫn cách làm: Tử của PS là nhần đã tô màu, mẫu là s
Trang 1
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2011
L&bdt
LuyÖn tËp vÒ ph©n sè .
I – Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số
- Rèn kĩ năng trình bày bài làm, kĩ năng tính toán của HS
- Giáo dục ý thức học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy học:
Thước, vở bài tập toán
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu dấu hiệu chia hết cho: 2, 3,
5, 9
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
3999 ; 4856 ; 5468 ;5486
GV nhận xét đánh giá điểm
2-Bài mới:
a- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
tiết học
b-Luyện tập:
Bài 1 Vở BT toán trang 75
Gv cho HS đọc yêu cầu đề bài
Hướng dẫn cách làm: Tử của PS là
nhần đã tô màu, mẫu là số phần được chia
đều của hình đó
HS làm bài
Bài 2 : Vở BT toán trang 75
Gv Hướng dẫn HS làm tương tự bài 1
- chữa bài
Gv củng cố về hỗn số
Bài 3 : Vở BT toán trang 75
Rút gọn phân số :
Mẫu :
2
1 4
:
8
4
:
4
8
4 = = ;
3
2 6 : 18
6 : 12 18
1 em nêu
-1 em làm bài tập
- HS làm miệng theo hình vẽ trong vở
BT toán
- Chữa bài giải thích tại sao điền như vậy
Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình:
H1:
4
1
; H2:
5
4
; H3:
4
3
;
Viết hỗn số chỉ phần gạch chéo trong mỗi hình:
a- H1: 2
2
1
; b- H2: 1
8
1
;
c- H3: 3
3
1
; d- H4: 4
3
2
- HS nêu cách rút gọn phân số ?
- HS ở dưới làm bài vào vở
- Chữa bảng 2 hs
Trang 215
=
5 : 35
5 : 15
=
7
3
;
90
40
=
10 : 90
10 : 40
=
9 4
Bài 4 : Vở BT toỏn trang 75
Quy đồng mẫu số cỏc phõn số :
a- mẫu vở BT toỏn
b)
4
3
và
7 2
28
21 7
4
7
3
4
ì
ì
= ;
28
8 4 7
4 2 7
ì
ì
=
c)
3
2
;
4
5
và
12
7
;
12
8 4
3
4
2
3
ì
ì
=
12
15 3 4
3 5 4
ì
ì
12
7
giữ nguyờn
Bài 5 : Vở BT toỏn trang 75
Điền dấu (< ; =; > ) vào chỗ chấm :
- GV hướng dẫn cỏch làm rồi cho HS
làm
12
7
…>…
12
5
5
2
…=…
12
6
Bài 6 : Vở BT toỏn trang 75
Viết phõn số thớch hợp vào vạch ở giữa
4
1
và
4
2
trờn tia số
3-Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột giờ học, nhắc HS về
ụn cỏc kiến thức vừa luyện tập
- Nờu cỏch quy đồng mẫu số ?
- Cỏch tỡm mẫu số chung trong cỏc trường hợp a) b) c) khỏc nhau như thế nào ?
- HS tự trỡnh bày cỏch tỡm mẫu số chung
- Chữa bài trờn bảng
- HS lờn bảng làm bài
- HS ở dưới nờu cỏch so sỏnh phõn số
đó học:
-So sỏnh phõn số cú mẫu số bằng nhau
-So sỏnh phõn số cú tử số bằng nhau
- Chữa bài
- GV vẽ tia số Cho 1 HS lờn bảng
HS làm vở rồi chữa bài
HS phỏt biểu
……….**&**………
L&bdtv:
Ôn tập Tả con vật
Đề bài: Em hãy tả một con chó (của nhà em hay của hàng xóm)
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại
- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả con vật: dùng từ, viết câu, viết bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm
- Học sinh: sách, vở
Trang 3III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Luyện tập.
* HD tìm ý.
- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn
tả con vật
- Gọi Hs đọc đề bài
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu
các đặc điểm, các chi tiết cần tả của một
con vật, sắp xếp các đặc điểm theo nhóm
đôi
- Gọi các nhóm trình bài
- Nhận xét, đánh giá
*HD viết văn: HD làm vở
- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các
nội dung cần có ở bài văn, các bộ phận của
con vật:đầu, mình, chân tay, hoạt
động cách kết bài
- Gọi Hs đọc bài viết của mình
- Gv đánh giá
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung
- Về nhà viết hoàn thiện bài
* Nêu cấu tạo của bài văn tả con vật
- Nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu
- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu
- ghi kết quả ra nháp
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Hs thực hành viết vào vở
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Sửa, bổ sung vào bài
**&**………
Thứ ba, ngày 29 thỏng 3 năm 2011
KỸ THUẬT:
Lắp máy bay trực thăng (tt)
I Mục tiờu: HS cần phải:
-Chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp mỏy bay trực thăng
-Lắp được mỏy bay trực thăng đỳng kĩ thuật, đỳng quy định
-Rốn luyện tớnh cẩn thận khi thực hành
II Chuẩn bị:
-GV: Mẫu mỏy bay trực thăng đó lắp
-Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật
- HS: SGK
Bộ lắp ghộp
III Cỏc hoạt động:
VIấN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1/Ổn
định:
2/KTBC:
- HS hỏt
-Nờu cỏc bước lắp mỏy bay trực thăng ?
-2 HS nờu
Trang 43/Bài
mới:
a/Giới
thiệu:
b/Các
hoạt động:
*Hoạt
động 1:
*Hoạt
động 2:
4/Củng
cố
5/NX-DD
-GV nhận xét, kết luận
- Lắp máy bay trực thăng (tt)
- Thực hành -Gọi HS đọc phấn ghi nhớ sgk
-Y/c HS quan sát kĩ và đọc nội dung từng bước lắp trong sgk
-GV hướng dẫn HS thực hành lắp máy bay trực thăng như sgk
-GV lưu ý HS:
+Lắp thân và đuôi máy bay
+Lắp cánh quạt phải lắp đủ số vòng hãm
+Lắp càng máy bay phải chú ý đến vị trí trên dưới của thanh:
mặt phải, mặt trái của càng máy bay để sử dụng vít
-Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu các nhóm thực hành lắp máy bay trực thăng
-GV theo dõi giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn
- Đánh giá sản phẩm
-Y/c từng nhóm trình bày sản phẩm
-GV đánh giá sản phẩm
-GV nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiết sau : Lắp rô bốt
-1 HS đọc Lớp đọc thầm -HS quan sát
-Các nhóm thực hiện
-HS trình bày sản phẩm
**&**………
L&bdt
¤n luyÖn vÒ nh©n nhÈm, nh©n mét
sè thËp ph©n víi mét sè tù nhiªn
-Môc tiªu: - RÌn kü n¨ng nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè tù nhiªn
Trang 5-Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với một số tự nhiên.
-Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000
-Giải bài toán có ba bớc
- II-Hoạt động dạy học:
B-Bài mới:
:HS làm bài tập
.Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 1,345 x 46 b) 34,56 x 28 c) 0,987 x 31
-HS nêu cách làm GV chú ý đến HS yếu kém
Bài2:Vận dụng trực tiếp quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000 a) O,37 x 10 b) 3,187 x 100 c) 1,696 x 1000
0,2 x 20 1,02 x 5000 0,01 x 1000
-Cho HS so sánh kết quả của tích với thừa số thứ nhất để thấy rõ ý nghĩa của quy tắc nhân nhẩm
-HS đổi vở cho nhau để kiểm tra bài làm
-Một HS nêu kết quả và cách thực hiện
-Nêu nhận xét chung về cách nhân nhẩm một số thập phân với một số tròn chục Bài 3: HS tự làm bài GV hớng dẫn những em cha hiể u bài
.Một ô tô trong 6 giờ đầu mỗi giờ đi đợc ,45,5km trong 4 giờ sau mỗi giờ đi đợc 41,2 km Hỏi ô tô đó đi đợc quảng đờng bao nhiêu km ?
- HS khá giỏi có thể giải bằng hai cách khác nhau
III-Củng cố-dặn dò:
-Ôn lại cách nhân nhẩm một số thập phân với một số tự nhiên,một số thập phân với 10,100,1000
-**&** -L&bdtv :
Ôn tập về dấu câu
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Hệ thống hoỏ kiến thức đó học về dấu chấm, dấu hỏi, chấm than
- Nõng cao kĩ năng sử dụng 3 loại dấu cõu trờn
- Học sinh làm được cỏc bài tập trong vở BT tiếng việt
II/ Đồ dựng dạy học:
Bỳt dạ, bảng nhúm Phiếu học tập
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
……… **&**………
Thứ t, ngày 30 thỏng 3 năm 2011
L&bdtv :
Ôn tập về dấu câu
I/ Mục đớch yờu cầu:
- Hệ thống hoỏ kiến thức đó học về dấu chấm, dấu hỏi, chấm than
- Nõng cao kĩ năng sử dụng 3 loại dấu cõu trờn
Trang 6- Học sinh làm được các bài tập trong vở BT tiếng việt
II/ Đồ dùng dạy học:
Bút dạ, bảng nhóm Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp kiểm tra trong giờ
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b- H ướng dẫn HS làm bài tập :
*Bài tập 1: Vở BT tiếng việt trang 72
- Mời 1 HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
- GV hướng dẫn: Các em đọc từng câu
văn: nếu đó là câu kể thì điền dấu chấm; câu
hỏi thì điền dấu chấm hỏi; câu cảm, câu
khiến thì điền dấu chấm than
- Cho HS làm việc cá nhân
- Mời một số học sinh trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
*Bài tập 2: (Vở BT tiếng việt trang 72):
- Mời 1 HS đọc nội dung BT 2, cả lớp
theo dõi
- GV gợi ý: Các em đọc từng câu văn
xem đó là câu kể, câu hỏi , câu cảm, câu
khiến Trên cơ sở đó, em phát hiện lỗi rồi
sửa lại, nói rõ vì sao em sửa như vậy
- GV cho HS trao đổi nhóm hai GV phát
phiếu cho 3 nhóm
- Các nhóm làm vào phiếu dán lên bảng
lớp và trình bày kết quả
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 3: (Vở BT tiếng việt trang 73):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hỏi: Theo nội dung được nêu trong
các ý a, b, c, d em cần đặt kiểu câu với
những dấu câu nào?
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS làm vào
bảng nhóm
- Mời một số HS trình bày 3 HS treo
bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời giải
đúng
- Học sinh nghe
*Lời giải : Các dấu cần điền lần lượt là:
(!) , (?), (!), (!), (.), (!), (.), (?), (!), (!), (!), (?), (!), (.), (.)
*Lời giải:
- Câu 1, 2, 3 dùng đúng các dấu câu
- Câu 4: Chà!
- Câu 5: Cậu tự giặt lấy cơ à?
- Câu 6: Giỏi thật đấy!
- Câu 7: Không!
- Câu 8: Tớ không có … anh tớ giặt giúp
- Ba dấu chấm than được sử dụng hợp lí – thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ của Nam
*VD về lời giải:
a) Chị mở cửa sổ giúp em với! b) Bố ơi, mấy giờ thì hai bố con mình đi thăm ông bà?
c) Cậu đã đạt được thành tích thật tuyệt vời!
d) Ôi, búp bê đẹp quá!
Trang 73- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.tuyên đương em
tích cực
- Dặn HS về nhà học bài và ôn lại các loại
dấu câu đã học
-**&** -L&bdt:
¤n tËp vÒ sè thËp ph©n
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân
- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng; cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Rèn kỹ năng sử dụng số thập phân trong cuộc sống
II/Đồ dùng dạy học:
Thước Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1- Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu
cách so sánh số thập phân.Bảng đơn
vị đo độ dài , khối lượng
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b- Luyện tập:
*Bài tập 1 (Vở BT toán trang 79):
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (150):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Gv đọc từng STP để HS viết
- Cho HS viết số vào bảng con
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (150):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở, sau đó đổi
vở kiểm tra chéo nhóm đôi
- Cả lớp và GV nhận xét
- 4 học sinh nêu
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo hướng dẫn của GV
- HS làm bài theo nhóm 2
- 1 số HS trình bày miệng kết quả
* Kết quả:
a) 51,84 ; b) 102,639 ; c) 0,01
* Kết quả:
a- 0,2 ; 0,5; 0,79; 0,68 b- 0,1; 6,4; 0,03; 2,95 c- 0,132; 2,35; 4,087
Trang 8*Bài tập 4 (151):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vở
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 5 (151):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
- Mời HS nêu kết quả và giải thích
- Cả lớp và GV nhận xét
3- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về
ôn các kiến thức vừa luyện tập
* Kết quả:
95,8 > 95,79 3,678 < 3,68 6,030 = 6,0300 47,54 = 47,54000
* Kết quả:
Khoanh vào STP lớn nhất là 12,9