1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 29-30 lớp 2( 2 buổi)

48 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 182,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận xét.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh+ Vì sao ôn

Trang 1

TUẦN 29:

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011

Tập đọc

Những quả đào.

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu đọc phân biệt đợc lời kể chuyện và lời nhân vật

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhờng nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời đợc CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa các bài tập đọc

- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III.Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cây dừa

và TLCH:

H: Các bộ phận của cây dừa đợc so sánh với gì ?

H: Cây dừa gắn bó với thiên nhiên nh thế nào?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt, sau đó gọi HS đọc lại bài

GV uốn nắn giọng đọc của HS

- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh luyện đọc 2 câu

nói của ông

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp, giáo

viên và cả lớp theo dõi và nhận xét

- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc theo nhóm

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài

TIếT 2

a Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 và đặt câu hỏi hớng

dẫn học sinh tìm hiểu bài :

+ Ngời ông dành những quả đào cho ai ?

+ Xuân đã làm gì với qủa đào ông cho ?

+ Ông đã nhận xét về Xuân nh thế nào ?

+ Vì sao ông lại nhận xét về Xuân nh vậy?

+ Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho ?

- Theo dõi bài, suy nghĩ đề và trả lời câu hỏi

- Vợ và các cháu

- Ăn đào xong rồi mang hạt đi trồng

- mai sau cháu sẽ làm vờn giỏi

- HS trả lời

- Vân ăn hết qủa đào của mình rồi đem vứt hạt đi

- Đào ngon đến nỗi cô bé ăn xong vẫn còn thèm

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Vì sao ông lại nhận xét về Việt nh vậy?

+ Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?

b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài

- Y/c HS đọc phân vai

- Gọi học sinh dới lớp nhận xét và cho điểm sau mỗi lần

đọc Chấm điểm và tuyên dơng các nhóm đọc tốt

3 Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau

*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c đọc phân vai

mãi

-Ôi, cháu ông còn thơ dại quá!

- Bé háu ăn, ăn hết phần của mình vẫn còn thèm mãi Bé chẳng suy nghĩ gì, ăn xong là vứt hạt đào

đi luôn

- Việt đem qủa đào của mình cho bạn Sơn bị ốm Sơn không nhận Việt đặt qủa đào lên giờng bạn rồi trốn về

- Ông nói Việt là ngời có tâm lòng nhân hậu

- HS trả lời

- Thích ngời ông vì ngời ông rất yêu qúy các cháu,

đã giúp các cháu mình bộc lộ tính cách một cách thoải mái, tự nhiên

- 4 HS lần lợt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS đọc một

- Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục , các hình vuông nhỏ biểu diễn

đơn vị nh giới thiệu ở tiết 132

- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số , nh phần bài học của phần bài học sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng : đọc số, viết số, so sánh số tròn chục

từ 101 đến 110

- Nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- 2 em lên bảng đọc và viết số

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi : Có mấy trăm ?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, 1 hình vuông nhỏ

và hỏi: Có mấy chục và mấy đơn vị?

Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn vị, trong toán học ngời

*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài lẫn nhau

*Bài 2a: Vẽ lên bảng tia số nh trong SGK , sau đó gọi 1 học

sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở

Kết luận : Tia số, số đứng trớc bao giờ cũng bé hơn số đứng

sau sau nó

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Giáo viên giảng: Để điền đợc dấu cho đúng , chúng ta phải so

sánh các số với nhau Sau đó viết lên bảng : 123 124

+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số 124?

+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và số 124

Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123 < 124 hay 124

lớn hơn 123 ta viết 124 > 123

- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại

- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2, hãy so sánh

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên

- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống

- Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2

- Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn

Trang 4

- Tieỏp tuùc troứ chụi: con coực laứ caọu oõng trụứi - Yeõu caàu bieỏt caựch chụi: bieỏt ủoùc vaàn ủieọu vaứ tham gia chụi coự keỏt hụùp vaàn ủieọu ụỷ mửực ban ủaàu.

- Hoùc taõng caàu: Yeõu caàu bửụực ủaàu bieỏt thửùc hieọn ủoọng taực vaứ ủaùt soỏ laàn taõng caàu

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.

- Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng

- Coứi, caàu, vụùt

III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp.

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc

- Khụỷi ủoọng xoay caực khụựp

- Chaùy nheù theo 1 haứng doùc

- ẹi thửụứng hớt thụỷ saõu

- OÂn baứi theồ duùc phaựt trieồn chung

2 Phaàn cụ baỷn.

a) Troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi

- Nhaộc laùi caựch chụi cho HS ủoùc theo vaàn ủieọu

b)Taõng caàu:

- Giụựi thieọu troứ chụi taõng caàu, vụùt baống goó, caàu nhửùa

- HD HS caựch taõng caàu

- Cho HS chụi thửỷ

- HS chụi thaọt

- Cho HS thi xem ai taõng ủửụùc nhieàu

3 Phaàn keỏt thuực.

- ẹi ủieàu theo 4 haứng doùc vaứ haựt

- OÂn moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng

- Troứ chụi: chim bay coứ bay

- GV cuứng hs heọ thoỏng baứi

- Nhaọn xeựt giao baứi taọp veà nhaứ

- Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132

- Kẻ sẵn trên bảng lớp có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số nh SGK

Trang 5

III.Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng :

+Viết các số từ 111 đến 200

+So sánh các số 118 và 120 , 120 và 120 , 146 và 156

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số

- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 và hỏi

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết đợc

- 243 gồm mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị ?

- Tiến hành tơng tự để học sinh đọc viết và nắm đợc cấu

- Nhận xét, cho điểm học sinh

*Bài 3 : Tiến hành tơng tự nh bài 2

- Làm vào vở bài tập

- HS thi đọc và viết số

Chính tả (Tập chép)

-Những quả đào.

I Mục đích, yêu cầu :

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm đợc BT2 a/b

II Đồ dùng dạy và học

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy và học

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Sắn, xà cừ, súng, xâu

kim, kín kẽ, minh bạch, tính tình, Hà Nội , Hải Phòng, Sa

Pa, Tây Bắc, …

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

- Gọi 3 học sinh lần lợt đọc đoạn văn

- Ngời ông chia qùa cho các cháu ?

- Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào mà ông cho?

- Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế nào ?

- Hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn

- Ngoài các chữ đầu câu, trong bài chính tả này có những

chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết vào bảng con

Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên cho HS chép bài vào vở

- Thu và chấm 1 số bài Số còn lại để chấm sau

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập CT

*Bài 2 a:

- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó gọi học sinh lên bảng làm

bài, yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm và cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên về nhà viết

lại cho đúng bài

- 3 em lên bảng viết

- Lớp viết vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 3 học sinh lần lợt đọc bài

- Ngời ông chia cho mỗi cháu 1 quả đào

- Xuân ăn đào xong , đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm

- Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại, còn Việt là ngời nhân hậu

- Khi trình bày 1 đoạn văn , chữ đầu đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu

CÂY ĐA QUấ HƯƠNG

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hơng (trả lời đợc CH 1,

2, 4)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa các bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS lên bảng đọc bài Những quả đào và TLCH:

+ Ngời ông dành những quả đào cho ai ?

+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với quả đào ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1, sau đó gọi học sinh đọc mẫu

lần 2

- Gọi học sinh đọc câu văn cuối đoạn Yêu cầu học sinh

nêu cách ngắt giọng câu văn này Chỉnh lại cách ngắt

giọng cho đúng rồi cho học sinh luyện cách ngắt giọng

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp nhau Mỗi học sinh đọc một

đoạn của bài

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS và yêu

cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi

- Nhận xét, cho điểm

b.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2

- Những từ ngữ , câu văn nào cho ta thấy cây đa đã sống

rất lâu ?

- Các bộ phận của cây đa ( thân , cành , ngọn , rễ ) đợc tả

bằng những hình ảnh nào ?

- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3

- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi để nói lại đặc điểm

của mỗi bộ phận của cây đa bằng 1 từ

- Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn thấy những cảnh

đẹp nào của quê hơng?

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS khác quan sát

tranh minh hoạ để tả lại cảnh đẹp của quê hơng tác giả

- 2 HS đọc nối tiếp bài

+Thân cây đợc ví với: một toà cổ kín , chín mời

đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể +Cành cây : Lớn hơn cột đình +Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh +Rễ cây :nổi lên tr6n mặt đất thành những hình thù quái lạ giống nh những con rắn hổ mang

- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi

- Thảo luận, sau đó nối tiếp trả lời

+Thân cây rất : Lớn / to +Cành cây rất : to / lớn +Ngọn cây cao / cao vút +Rễ cây ngoằn nghèo kì dị

*Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn thấy: Xa

xa, giữa cánh đồng đàn trâu ra về lững thững bớc nặng nề; Bóng sừng trâu dới nắng chiều kéo dài, lan rộng giữa ruộng đồng yên lặng

- Một học sinh đọc Một số học sinh mô tả cảnh

đẹp của quê hơng tác giả

Trang 8

Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132.

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số và đọc các số

này : 221, 222, 223 , 224, 225, 226, 227, 228 , 229, 230, ……

- Nhận xét, cho điểm học sinh

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3 chữ số

*So sánh 234 và 235

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 23 4 và hỏi : Có bao nhiêu

hình vuông nhỏ ?

- Gọi 1 vài em lên viết 234 vào hình biểu diễn số đó

- Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải nh phần bài

học và hỏi : Có bao nhiêu hình vuông ?

- 234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có ít hình

vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông hơn?

- Số có hàng trăm lớn hơn nh thế nào so với số kia ?

- Khi đó ta có cần ss tiếp đến hàng chục không?

- Khi nào ta so sánh đến hàng chục ?

- Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng nhau thì số có

hàng chục lớn hơn thì sẽ nh thế nào so với số kia ?

- Nếu hàng chục của các số cần so sánh bằng nhau thì ta phải

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*215 hình vuông nhiều hơn 199 hình vuông , 199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông

*Bắt đầu so sánh từ hàng trăm

*Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn

*Không cần so sánh

*Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

làm gì ?

- Khi hàng trăm hàng chục bằng nhau, số có hàng đơn vị lớn

hơn sẽ nh thế nào so với số kia?

- Tổng kết, rút ra kết luận cho học sinh đọc thuộc lòng kết

luận này

b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

*Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau đó yêu cầu

học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh

- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu học sinh so

sánh các số với nhau, sau đó tìm số lớn nhất

- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại

- Nhận xét cho điểm học sinh

*Tìm số lớn nhất và khoanh vào số đó

*Phải so sánh các số với nhau

- H chộp bài tập vào vở Khoanh vào số theo yờu

Bài 3: Cú 15 cỏi bỳt xếp đều vào 3 hộp Hỏi mỗi hộp cú bao nhiờu cỏi bỳt ?

Bài 4: Một sợi dõy điện dài 78 m Người ta cắt đi 12m Hỏi sợi dõy điện cũn lại mấy một ?

- H đọc giải vở GV chấm chữa bài

Trang 10

III Củng cố, dặn do

- Túm tắt nội dung kiến thức của bài luyện

-Hs sửa chữa những điểm yếu trong kiến thức mới

- Kịch bản tiểu phẩm” những đứa con trai”

- Cỏc cõu hỏi thảo luận

- Một số đồ dung để húa trang cỏc nhõn vật trong tiể phẩm như: khan quàng, nún cho cỏc bà mẹ

- Một số đạo cụ cần phục vụ cho tiểu phẩm như: cỏc xụ xỏch nước

III Tiến hành:

• Bước 1: Chuẩn bị

- Trước 1 tuần, GV lựa chọn 6 HS ( 3 nam, 3 nữ) để tham gia biểu diễn

- Cung cấp kịch bản và hướng dẫn HS tập tiểu phẩm, chuẩn bị đạo cụ cần thiết

• Bước 2: Trỡnh diễn tiểu phẩm

- Mở đầu, GV giới thiệu: Hụm nay lớp chỳng ta sẽ xem tiểu phẩm cú tờn gọi “ những đứa con trai” do 6 bạn HS lớp ta đúng Cỏc em hóy xem tiểu phẩm này và suy nghĩ xem những cậu con trai trong tiểu phẩm này cú gỡ đặc biệt nhộ

- HS cả lớp xem tiểu phẩm do một số HS đúng

• Bước 3: Thảo luận

Sau khi xem xong tiểu phẩm, GV tổ chức cho HS thảo luận theo cỏc cõu hỏi sau:

- Theo cỏc em, vỡ sao cú ba cậu con trai cựng xuất hiện một lỳc mà ụng lóo đi đường lại núi rằng chỉ nhỡn thấy

một đứa con trai?

- Đú là đứa con trai của bà mẹ nào?

- Qua tiểu phẩm trờn, em rỳt ra điều gỡ?

Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?(2t)

I Mục đích yêu cầu:

- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với Để làm gì?(BT3)

*Lồng ghép GDBVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên.Khai thác ở mức độ trực tiếp nội dung bài

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh vẽ một cây ăn quả

- Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2

Trang 11

III.Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng :

+Hỏi theo mẫu câu hỏi có từ “ Để làm gì ?”

+Làm bài tập 2, sách giáo khoa trang 87

- Nhận xét , cho điểm từng học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn quả.

*Bài 1, 2:

- B ài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Treo tranh vẽ 1cây ăn quả , yêu cầu học sinh quan sát tranh

để trả lời câu hỏi trên

- Chia lớp thành 8 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy rô ki

to, 2 bút dạ và yêu cầu thảo luận nhóm để tìm từ tả các bộ

phận của cây

- Yêu cầu các nhóm dán bảng từ của nhóm mình lên bảng , cả

lớp cùng kiểm tra từ bằng cách đọc đồng thanh các từ tìm

- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau thực hành hỏi đáp theo

yêu cầu của bài , sau đó gọi một cặp học sinh thực hành trớc

lớp

- Nhận xét, cho điểm học sinh

Lồng ghép GDBVMT:Giáo dục HS ý thức bảo vệ môI trờng

thiên nhiên xung quanh nơI em ở

+ Nhóm 6 tìm từ tả hoa + Nhóm 7 tìm từ tả lá cây + Nhóm 8 tìm từ tả quả

- Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả của nhóm mình, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kiểm tra từ sau đó ghi từ vào vở bài tập

- 1 học sinh đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi bài trong SGK

*Bạn gái đang tới nớc cho cây *Bạn trai đang bắt sâu cho cây

- Học sinh thực hành hỏi đáp +Bức tranh 1 :

Hỏi : Bạn gái tới nớc cho cây để làm gì ?+Bức tranh 2 :

Hỏi :Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì ?

-Tập viết

Chữ hoa: A (kiểu 2)

Trang 12

I Mục đích, yêu cầu:

Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)

II Đồ dùng dạy và học:

- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng : Vở tập viết 2

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên viết chữ Y và cụm từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ hoa A.

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa A – kiểu 2

- Chữ hoa cao mấy li, rộng mấy li?

- Chữ hoa gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết nét cong kín, giống

chữ O , Ô , Ơ đã học

- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải

- Giáo viên viết mẫu và giảng quy trình

- Yêu cầu học sinh viết chữ A trong không trung và

viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Em hiểu thế nào là: “Ao liền ruộng cả” ?

- Cụm từ “Ao liền ruộng cả” có mấy chữ ?

- Những chữ nào có cùng độ cao với chữ A và cao mấy

li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có cụm từ

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh viết chữ A, Ao vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh lần lợt viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn chú ý cách cầm viết, t thế

- HS viết vào bảng con

- Học sinh viết theo y/c

-Thứ 5 ngày 31 thỏng 3 năm 2011

Thể dục

Trang 13

Trß ch¬i : con cãc lµ cËu «ng trêi - t©ng cÇu.

I Mục tiêu:

- Tiếp tục trò chơi: con cóc là cậu ông trời - Yêu cầu biết cách chơi: biết đọc vần điệu và tham gia chơi có kết hợp vần điệu ở mức ban đầu

- Học tâng cầu: Yêu cầu bước đầu biết thực hiện động tác và đạt số lần tâng cầu

II Địa điểm và phương tiện.

- Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi, cầu, vợt

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

- Khởi động xoay các khớp

- Chạy nhẹ theo 1 hàng dọc

- Đi thường hít thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản.

a) Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời

- Nhắc lại cách chơi cho HS đọc theo vần điệu

b)Tâng cầu:

- Giới thiệu trò chơi tâng cầu, vợt bằng gỗ, cầu nhựa

- HD HS cách tâng cầu

- Cho HS chơi thử

- HS chơi thật

- Cho HS thi xem ai tâng được nhiều

3 Phần kết thúc.

- Đi điều theo 4 hàng dọc và hát

- Ôn một số động tác thả lỏng

- Trò chơi: chim bay cò bay

- GV cùng hs hệ thống bài

- Nhận xét giao bài tập về nhà

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh nêu cách so sánh và so sánh các số có 3 chữ

sốsau :

567 687 ; 381 117 ; 833 833 ; 724 734… … … …

- Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Viết (theo mẫu )

*Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài , sau đó đổi chéo vở để kiểm

tra bài nhau

b Hoạt động 2: Số ?

*Bài 2(a, b) :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làn gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài sau đó yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy số

trong bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số trên

*Bài 3(cột 1):

- Nêu yêu cầu của bài và cho cả lớp làm bài

- Chữa bài đa ra đáp án đúng và cho điểm HS

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn , trớc tiên chúng ta

phải làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

*Điền các số còn thiếu vào chỗ trống

- HS lên bảng làm , mỗi học sinh làm 1 phần, dới lớp làm vào vở

Trang 15

Các bảng số gắn

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động

*Bài 1: Viết (theo mẫu )

- Yêu cầu học sinh tự làm bài , sau đó đổi chéo vở để kiểm

tra bài nhau

*Bài 2 :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làn gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài sau đó yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy số

trong bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số trên

*Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài và cho cả lớp làm bài

- Chữa bài đa ra đáp án đúng và cho điểm HS

- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh số dựa vào việc so sánh

các chữ số cùng hàng

*Bài 4:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn , trớc tiên chúng ta

phải làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Làm đợc BT 2 a/b

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa bài thơ

- Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên viết các từ sau : Xâu kim, chim sâu, cao

su, đồng xu, củ sâm, xâm lợc, tình nghĩa, mịn màng, xinh

đẹp

- Giáo viên nhận xét, cho điển học sinh

- 2 em lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc bài thơ Hoa phợng

+ Bài thơ cho ta biết điều gì ?

+ Tìm và đọc những câu thơ tả hoa phợng

- Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy câu thơ? Mỗi câu thơ

có mấy chữ?

+ Các chữ đầu câu thơ viết nh thế nào ?

+ Trong bài thơ có những dấu câu nào đợc sử dụng ?

- Gữa các khổ thơ viết nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh đọc các từ khó dễ lẫn và các từ khó viết

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng khó cho HS

chữa

- Đọc cho HS soát lỗi

- Thu và chấm 10 bài

- Nhận xét về bài viết

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 2a:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Nhận xét , chữa bài và cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà tìm các từ có âm đầu s/x có vần in/ inh

và viết các từ này Học sinh nào còn viết xấu, sai nhiều lỗi

chính tả phải viết lại bài chính tả cho đúng

- Theo dõi giáo viên đọc , 1 học sinh đọc lại bài

- Bài thơ tả hoa phợng

- Hôm qua còn lấm tấm Chen lẫn màu lá xanh Sáng nay bừng lửa thẫm Rừng rục cháy trên cành Ph

… ợng mở nghìn mắt lửa ,Một trời hoa ph

- Học sinh lắng nghe, chữa theo đáp án đúng của giáo viên

- Biết mét là 1 đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mét

- Biết đợc quan hệ giữa đơn vị mét với các đơn vị đo độ dài: dm, cm

- Biết làm các phép tính có kèm theo đơn vị mét

- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản

- Làm đợc BT 1, 2, 4

Trang 17

II Đồ dùng dạy và học

Thớc mét, phấn màu

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài mà em đã đợc học

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Giới thiệu mét (m )

- Đa ra 1 chiếc thớc mét , chỉ cho HS thấy rõ vạch 0,

vạch 100 và giới thiệu: Độ dài từ vạch 0 đến vạch 100

là 1 mét Mét là đơn vị đo độ dài Mét viết tắt là “m”

và viết “ m” lên bảng bảng

- Yêu cầu học sinh dùng thớc loại 1 dm để đo độ dài

đoạn thẳng trên và trả lời dài mấy dm?

- Giới thiệu : 1m bằng 10 dm và viết lên bảng : 1m =

10 dm

- Yêu cầu học sinh quan sát thớc mét và hỏi: 1 mét

dài bằng bao nhiêu xăngtimét?

- Nêu : 1mét dài bằng 100 xăngtimét và viết lên

bảng : 1m = 100cm

b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

*Bài 1:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Viết lên bảng : 1m = cm và hỏi : Điền số vào chỗ …

trống ? Vì sao ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

*Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài trong SGK và hỏi: Các

phép tính trong bài có gì đặc biệt?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm học sinh

*Bài 4:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Muốn điền đợc đúng , các em cần ớc lợng độ dài của

vật đợc nhắc đến trong mỗi phần

- Hãy đọc phần a

- Yêu cầu học sinh hình dung đến cột cờ trong sân

tr-ờng và so sánh độ dài của cột cờ với 10 m , 10 cm ,

sau đó hỏi: Cột cờ cao khoảng bao nhiêu ?

- Vậy điền gì vào chỗ trống trong phần a ?

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài

- Tổ chức cho học sinh sử dụng thớc m để đo chiều

dài, chiều rộng của bàn học, ghế, bảng lớp, cửa chính,

cửa sổ lớp học

- Yêu cầu học sinh nêu lại quan hệ giữa mét và

- 1 học sinh kể

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát và nghe, ghi nhớ

- Một số HS đo độ dài và trả lời

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Biết mét là 1 đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mét

- Biết đợc quan hệ giữa đơn vị mét với các đơn vị đo độ dài: dm, cm

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động : Luyện tập thực hành

*Bài 1:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

*Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài trong SGK và hỏi: Các

phép tính trong bài có gì đặc biệt?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài trong SGK

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm học sinh

*Bài 4:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Muốn điền đợc đúng , các em cần ớc lợng độ dài của

vật đợc nhắc đến trong mỗi phần

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài

- Nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Tổ chức cho học sinh sử dụng thớc m để đo chiều

dài, chiều rộng của bàn học, ghế, bảng lớp, cửa chính,

Trang 19

I Mục tiêu

- Nêu đợc tên và một số ích lợi của một số động vật sống dới nớc đối với con ngời

- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dới nớc (bằng vây, đuôi, không có chân hoặc có chân yếu)

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh ảnh một số loài vật sống dới nớc nh sach giáo khoa trang 60 - 61

- Một số tranh ảnh về các con vật sống dới nớc su tầm đợc hoặc những tấm biển ghi tên các con vật ( Sống ở nớc mặn và ngọt ), có gắn dây để có thể móc vào cần câu đợc

- 2 cần câu tự do

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh hát bài hát : Con cá vàng

- Trong bài hát con cá vàng sống ở đâu ?

b Hoạt động 1: Nhận biết các con vật sống dới nớc

- Chia lớp thành 4 nhóm, hai bàn quay mặt vào nhau

- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh ở trang 60, 61 và

Kết luận : ở dới nớc có rất nhiều con vật sinh sống ,

nhiều nhất là các loài cá Chúng sống trong nớc mặn

- Tổ chức cho học sinh thi bằng cách : Lần lợt mỗi bên

lên kể tên 1 con vật / mỗi lần Đội thắng là đội kể đợc

nhiều tên nhất

- Ghi lại tên các con vật mà 2 đội kể tên trên bảng

- Tổng hợp kết quả vòng 1

*Vòng 2:

- Giáo viên hỏi về đời sống của từng con vật : Con này

sống ở đâu ? Đội nào giơ tay xin trả lời trớc đội đó đợc

quyền trả lời, không trả lời đợc sẽ nhờng quyền trả lời

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét

- Học sinh nghe , một số em nhắc lại

- Học sinh cả lớp chia thành 2 đội cùng chơi cùng tham dự chơi

- Các đội chú ý nghe giáo viên hỏi để trả lời

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

cho đội kia Lần lợt nh thế cho đến hết các con vật đã kể

đợc

- Giáo viên nhận xét tuyên bố kết quả đội thắng

c Hoạt động 3 : Ngời đi câu giỏi nhất

- Treo lên bảng hình các con vật sống dới nớc

- Yêu cầu mỗi đội cử 1 bạn lên đại diện cho đội câu cá

- Giáo viên hô : Nớc ngọt ( nớc mặn ) thì học sinh phải

câu đợc một con vật sống ở vùng nớc ngọt ( nớc mặn )

Con vật câu đúng loại thì đợc cho vào giỏ của mình

- Sau 3 phút đếm số con vật có trong mỗi giỏ và tuyên bố

đội đó thắng cuộc

d Hoạt động 4: Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con vật

- Các con vật sống dới nớc có lợi ích gì ?

- Có nhiều loài vật có ích nhng cũng có những loài vật có

thể gây ra nguy hiểm cho con ngời Hãy kể tên một số

loài vật này?

- Có cần phải bảo vệ các con vật này không ?

- Chia lớp về các nhóm : Thảo luận về các việc làm để

bảo vệ các loài vật dới nớc :

+Vật nuôi

+Vật sống trong tự nhiên

-Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình bày

Kết luận : Bảo vệ nguồn nớc , giữ vệ sinh môi trờng là

cách bảo vệ con vật dới nớc , ngoài ra với cá cảnh chúng

ta phải giữ sạch nớc và cho cá ăn đầy đủ thì cá mới sống

khỏe mạnh đợc

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe giáo viên phổ biến luật chơi , cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi ; các học sinh khác theo dõi

và hô động viên bạn đội mình câu , nhận xét con vật câu đợc là đúng hay sai

- Làm thức ăn , nuôi làm cảnh , làm thuốc ( cá ngựa ) cứu ngời ( cá voi , cá heo )

- Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn, …

- Phải bảo vệ tất cả các loài vật

- Học sinh về 4 nhóm của mình nh hoạt động 1, cùng thảo luận về v ấn đề GV đa ra

- Đại diện các nhóm trình bày , Sau đó các nhóm khác trình bày bổ sung

Tập làm văn

-Đáp lời chia vui Nghe và trả lời câu hỏi.(2t)

I Mục tiêu

- Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1)

- Nghe GV kể – trả lời đợc câu hỏi về nội dung câu chuyện Sự tích hoa dạ lan hơng (BT2)

II Đồ dùng dạy và học

- Câu hỏi gợi ý bài tập 2 trên bảng phụ

- Bài tập 1 trên bảng lớp

III.Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình ( BT3 tiết trớc)

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Nói lời đáp của em

*Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1

- 2 em đọc bài mình

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 21

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại các tình huống đợc đa ra

trong bài

- Gọi học sinh nêu lại tình huống 1

- Khi tặng hoa chúc mừng sinh nhật em , bạn có thể

nói nh thế nào ?

- Em sẽ đáp lại lời chúc mừng của bạn ra sao ?

- Gọi 2 HS lên đóng vai thể hiện lại t/huống này

- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau , suy nghĩ và

thảo luận với nhau để đóng vai thể hiện 2 tình huống

còn lại của bài

b Hoạt động 2: Nghe kể chuyện và TLCH:

*Bài 2:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài để học sinh nắm đợc

yêu cầu của bài, sau đó kể chuyện 3 lần

+ Vì sao cây biết ơn ông lão ?

+ Lúc đầu cây hoa tỏ lòng biết ơn ông lão bằng cách

nào ?

+ Về sau cây hoa xin với Trời điều gì ?

+ Vì sao Trời lại cho hoa có hơng thơm vào ban

- Dặn học sinh về nhà viết lại những câu trả lời của

bài 2, kể câu chuyện Sự tích hoa dạ lan cho ngời thân

nghe

- Nói lời đáp của em trong các trờng hợp sau

- 1 HS đọc , lớp theo dõi bài trong SGK

- 2 học sinh đóng vai thể trớc lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Học sinh thảo luận cặp đội sau đó 1 số cặp lên thể hiện trớc lớp

-Làm vòng đeo tay (t1).

I.Muùc tieõu:

Trang 22

- Biết cỏch làm vũng đeo tay.

- Làm được vũng đeo tay cỏc nan làm vũng tương đối đều nhau Dỏn ( nối ) và gấp được cỏc nan thành vũng đeo tay Cỏc nếp gấp cú thể chưa phẳng, chưa đều

* Với HS khộo tay:

Làm được vũng đeo tay Cỏc nan đều nhau Cỏc nếp gấp phẳng Vũng đeo tay cú màu sắc đẹp

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Quy trỡnh gaỏp , vaọt maóu, giaỏu maứu

- Giaỏy nhaựp, giaỏy thuỷ coõng, keựo, buựt …

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi HS thửùc hieọn caựch laứm ủoàng hoà vaứ neõu caựch laứm

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự

2 Baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi

* Noọi dung baứi

a, HD HS quan saựt nhaọn xeựt

- GV ủửa maóu voứng ủeo tay baống giaỏy

- Voứng ủeo tay coự maỏy maứu? laứm baống gỡ?

- Trong thửùc teỏ voứng ủeo tay laứm baống gỡ? Voứng duứng ủeồ laứm gỡ?

- Caàn giửừ gỡn voứng theỏ naứo?

- Muoỏn laứm ủửụùc voứng ủeo tay vửứa ủuỷ ta caàn daựn caực nan giaỏy laùi

b, HD thao taực maóu

- GV treo qui trỡnh laứm

- ẹeồ gaỏp ủửụùc voứng ủeo tay ta coự maỏy bửụực?

- GV HD maóu theo tửứng bửụực treõn qui trỡnh

B1: Caột thaứnh caực nan roọng 1oõ

B2: Daựn noỏi caực nan giaỏy

B3: Gaỏp caực nan giaỏy

B4: Hoaứn chổnh voứng ủeo tay

- GV laứm maóu

c, Thửùc haứnh:

- Yeõu caàu 2 HS thửùc haứnh maóu

- HS thửùc haứnh theo tửứng bửụực

- GV theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ

- Nhaọn xeựt quaự trỡnh thửùc haứnh

- Nhaộc HS thửùc haứnh laùi ụỷ nhaứ

- 2HS thửùc hieọn

- Quan saựt vaứ nhaọn xeựt

- HS neõu Baống giaỏy

- ẹoàng, vaứng, I noỏc, baùc, …

- Laứm ủoà trang sửực

- HS neõu

- HS theo doừi quan saựt

- 4 Bửụực 2-3 HS neõu

- HS theo doừi GV laứm

- 2HS thửùc haứnh theo quy trỡnh

- Thửùc haứnh theo nhoựm, nhỡn quy trỡnh thửùc hieọn, chổ cho nhau

- Nhaọn xeựt baùn laứm xong

-Sinh hoạt lớp I) Mục tiêu :

- Đánh giá các hoạt động tuần qua, đề ra kế hoạch tuần đến

- Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể

- GD HS ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể

Trang 23

II) Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt

III) Các hoạt động dạy và học:

1) Đánh giá các hoạt động tuần qua:

- Các em đã có ý thức học tập, ra vào lớp đúng giờ không có HS nào đi muộn

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

- Bên cạnh đó vẫn còn một số em ý thức tổ chức cha đợc cao

- Đi học chuyên cần , biết giúp đỡ bạn bè

- Một số em có tiến bộ chữ viết

- Bên cạnh đó vẫn còn một số em còn lời học, không học bài, chuẩn bị bài trớc

2) Kế hoạch tuần tới:

- Duy trì tốt nề nếp qui định của trờng, lớp

- Thực hiện tốt “Đôi bạn học tập”để giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

- Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện

- Hiểu ND: Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà, xứng đỏng là chỏu ngoan Bỏc Hồ (trả lời được

CH 1, 3, 4, 5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn từ cõu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG – HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Khởi động

2 Bài cũ: Cõy đa quờ hương.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung bài: Cõy đa

- Khi cũn sống, Bỏc Hồ luụn dành tất cả sự quan tõm

của mỡnh cho thiếu nhi Bài tập đọc Ai ngoan sẽ được

thưởng sẽ cho cỏc con thấy rừ điều đú

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a.GV đọc mẫu: Đọc toàn bài với giọng ấm ỏp, trỡu mến

Lời của Bỏc đọc nhẹ nhàng, trỡu mến, quan tõm

b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Trang 24

- HD luyện đọc từ khó

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc, hướng

dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách đọc với giọng thích

hợp

- Giải nghĩa từ mới:

Hướng dẫn: Trong đoạn truyện này có lời của Bác Hồ và

lời của các cháu thiếu nhi Khi đọc lời của Bác cần thể

hiện sự quan tâm tới các cháu Khi đọc lời đáp của các

cháu thiếu nhi, nên kéo dài giọng ở cuối câu, thể hiện sự

ngây thơ và vui mừng của các cháu thiếu nhi khi được

gặp Bác

- LĐ trong nhóm

- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân,

đồng thanh

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ: quây quanh, tắm rửa, văng lên, mắng phạt, hồng hào, khẽ thưa; mững rỡ

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- Luyện đọc câu:

+ Thưa Bác./ hôm nay cháu không vâng lời cô.// Cháu chưa ngoan/ nên không được ăn kẹo của Bác.// (Giọng nhẹ, rụt rè)

+ Cháu biết nhận lỗi,/ thế là ngoan lắm!// Cháu vẫn được phần kẹo như các bạn khác.// (Giọng ân cần, động viên)

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1 đọan trong bài

TIẾT 2

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

+ Khi thấy Bác Hồ đến thăm, tình cảm của các em nhỏ

+ Các em đề nghị Bác chia kẹo cho những ai?

+ Tại sao Tộ không dám nhận kẹo Bác cho?

+ Tại sao Bác khen Tộ ngoan?

 Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS đọc lại bài theo vai

IV CỦNG CỐ – DĂN DÒ:

- Qua bài này em hiểu được điều gì?

- Thi đọc lại 5 điều Bác Hồ dạy

- Bác rất quan tâm đến việc ăn, ngủ, nghỉ, … của các cháu thiếu nhi Bác còn mang kẹo chia cho các em

+ Những ai ngoan sẽ được Bác chia kẹo Ai không ngoan sẽ không được nhận kẹo của Bác + Vì Tộ tự thấy hôm nay mình chưa ngoan, chưa vâng lời cô

+ Vì Tộ biết nhận lỗi./ Vì Tộ dũng cảm nhận lỗi./ Vì người dũng cảm nhận lỗi là đáng khen

- 8 HS thi đọc theo vai (vai người dẫn chuyện, Bác Hồ, em bé, Tộ)

Ngày đăng: 24/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a . - tuần 29-30 lớp 2( 2 buổi)
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập 2a (Trang 5)
Bảng : 1m = 100cm . - tuần 29-30 lớp 2( 2 buổi)
ng 1m = 100cm (Trang 17)
Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và  bài tập  . - tuần 29-30 lớp 2( 2 buổi)
Bảng ph ụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập (Trang 28)
Hình ảnh Bác hiện lên ntn qua 8 dòng thơ đầu? - tuần 29-30 lớp 2( 2 buổi)
nh ảnh Bác hiện lên ntn qua 8 dòng thơ đầu? (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w