* Kỹ năng :Hs vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước.. Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.. -1 hs lên bảng vẽ,cả lớp vẽ vào bảng con .-Hs vẽ tt’ và zz’ cắt nhautại A và n
Trang 1Ngày soạn : 24.08.2005
Tiết : 1
Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. Bài 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs nắm được hai góc đối đỉnh.Nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh * Kỹ năng :Hs vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS : GV : sgk,giáo án, thước thẳng , thước đo độ, bảng phụ HS : thước thẳng, thước đo góc III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức : (1’) 2.Kiểm tra bài cũ : (Không) 3 Giảng bài mới : * Giới thiệu :(3’)
* Tiến trình tiết dạy : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức 15’ Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? *gv vẽ hình sau cho hs quan sát x’
y O3
2 1 4 x y’
?:Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đỉnh và cạnh của0µ1và µ 3 0 ;0µ2 và 0µ4 ?
Gv:giới thiệu : 0µ2 và 0µ4 có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góckia Ta nói 0µ2 và 0µ4 là hai góc đối đỉnh ? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh ? -GV nêu đ/n sgk -Gọi vài hs nhắc lại ?: 0µ1va0µ3có đối đỉnh không ? -Hs quan sát hình vẽ -Các cặp góc này có chung đỉnh và các cạnh là các tia đối nhau -Hs nghe gv giới thiệu về hai góc đối đỉnh -Hs trả lời -Vài hs nhắc lại đ/n - 0µ1va0µ3là hai góc đối đỉnh vì có chung đỉnh O và các cạnh là các tia đối 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh : ( SGK) y x’
O 3 4 1 2
x y’
µ 1 0và 0µ3;0µ2 và 0µ4 Là các cặp góc đối đỉnh
Trang 2
?:Vậy hai đường thẳng cắt
nhau tạo thành mấy góc? Các
cặp góc đó như thế nào?
nhau -Các gócM1vàM2không
đđ vì chúng Có chungđỉnh M nhưng có haicạnh không phải là 2 tiađối nhau
-Các góc A vàBkhông đđ
Vì chúng không chunggốc
-1 hs lên bảng vẽ,cả lớp
vẽ vào bảng con -Hs vẽ tt’ và zz’ cắt nhautại A và nêu các cặp góc
đđ -Hai đường thẳng cắtnhau tạo thành 2 cặp gócđối đỉnh
14’
Hoạt động 2:Tính chất của
hai góc đối đỉnh
*Gv cho hs quan sát hình vẽ ở
đầu về hai góc đối đỉnh
-Làm ?3:cho hs lên đo các góc
2.Tính chất của hai góc đối đỉnh :
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
-Hs giải thích
Trang 3+Cho hs giải thích các hình
trong khung ở đầu bài
+cho hs làm bài tập 1 và 2
( bảng phụ)
-BT1:hs điền vào chỗ trống
-bt2:trả lời
4.Hướng dẫn về nhà :(3’)
+Học thuộc đ/n và t/c của hai góc đối đỉnh
+Xem lại cách vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trước
+ Làm các bài tập 3,4,5 sgk
IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.
………
………
………
……… …
………
Ngày soạn :26.08.2005 Tiết : 2 Bài: LUYỆN TẬP I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh,tính chất của hai góc đối đỉnh * Kỹ năng :Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình ; vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước * Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : giáo án,sgk, thước thẳng,thước đo góc,bảng phụ.
HS :sgk,đồ dùng học tập,bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(9’)
Hs1: - Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ hình,đặt tên,và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?
Hs2: Làm bt 5 (sgk) :a) vẽ góc ABC có số đo bằng 0
56
Trang 4b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo góc ABC’? c)Vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC.Tính số đo góc C’BA’?
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :(1’)
* Tiến trình tiết dạy :
Trang 5+Dựa vào hình vẽ,hãy tóm tắt
bài toán trên?
Hs hoạt động nhóm yêu cầu
mỗi câu trả lời phải giải thích
x’Ay’ đđ với góc xAy Hãy
viết tên hai góc vuông không
Cho xx’I yy’= O
Có µ 0
1
0 =47 Tính : 0 ,0 ,0µ µ µ2 3 4 =?
µ1
0 và0µ3đđ : 0µ1=0µ3
µ 0 µ
0 =180 −0 =1330
*hs2:
y y’
x 700
0 700
x’
hs :Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh
-hs đọc đề bt 9 -Muốn vẽ góc xAy : +vẽ tia Ax
+Dùng êke vẽ tia Aysao cho · 0
0 =0µ2 =470(góc đối đỉnh)
→ µ2
0 = 0
180 -µ
10(kề bù)
→ µ2
0 =1330µ
y’
Trang 64.Hướng dẫn về nhà :(2’)
- -Học lại đ/n và t/c hai góc đối đỉnh
-Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập 10 sgk
- Đọc trước bài “Hai đường thẳng vuông góc ”,chuẩn bị thước, êke
IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.
………
………
………
……… …
………
Ngày soạn :31.08.2005 Tiết : 3 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :-Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau -Công nhận tính chất :có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a -Hs hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng * Kỹ năng :-Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước; Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng * Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS : GV :Sgk, giáo án,bảng phụ,êke HS : Thước thẳng ,êke ,bảng nhóm III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức :(1’) 2.Kiểm tra bài cũ :(5’) -Thế nào là hai góc đối đỉnh? -Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh? -Vẽ góc xAy =900 Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy 3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :(1’)
* Tiến trình tiết dạy :
Trang 7Gợi ý:dựa vào bài 9 trang 83
nêu cách suy luận
*Vậy thế nào là hai đường
Hs:Các nếp gấp là hìnhảnh củøa đường vuônggóc,4 góc tạo thành đều
là góc vuông y
x ¬ x’
O
Hs:Cho : xx; cắt yy’ tại
O có:·xOy=900Tìm ·xOy=
( sgk) y
x O¬ x’ y’
+Kí hiệu: xx’⊥yy’
Hs: +O có thể thuộc a + O có thể không thuộc a
Hs: có thể dùng êke,Thước thẳng,thước đogóc để vẽ
2 vẽ hai đường thẳng vuông góc
(sgk)
Trang 8*Gv: cho đoạn thẳng AB:
-Vẽ trung điểm I của AB
-Vẽ đt d qua I và d vuông
góc với AB
*Gv:khi đó d gọi là trung trực
của AB Vậy đường trung trực
d
A ll ll B
-Hs:đường trung trực củađoạn thẳng là đt đi quatrung điểm của đoạnthẳng và vuông góc vớiđoạn thẳng đó
*Tính chất :
Có một và chỉ một đta’ đi qua O và vuônggóc với đường thẳng
a cho trước
3.Đường trung trực của đoạn thẳng.
(sgk)
4.Hướng dẫn về nhà :(3’)
+ Học thuộc đ/n hai đường thẳng vuông góc; đường trung trực của đoạn thẳng
+Xem lại cách vẽ 2 đ/t vuông góc; cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
+Làm các bài tập 13,14,15,16 sgk trang 86,87 chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.
………
………
Ngày soạn : 03.09.2005
Tiết : 4 Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức :Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc.
* Kỹ năng :Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc
Với một đt cho trước.Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV :Giáo án, thước , ê ke, bảng phụ
Trang 9HS :Nắm vững bài cũ,làm bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(6’)
Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?
Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB
3 Giảng bài mới :
lời của gv theo các bước
Gv:theo dõi và hướng dẫn cho
-Hs đọc đề-hs:Nếp gấp zt vuônggóc đường thẳng xy tạiO-Hs:có 4 góc vuông là:x0z, z0y, y0t, t0x
Hs: đọc đề bài tập 17 Hs1:kiểm tra hình a)
+Lấy điểm A bất kỳ nằmtrong góc xOy
+Vẽ đt d1 qua A vàvuông góc vơí Ox tại B+Vẽ đt d2 qua A vàvuông góc với Oy tại C
Trang 10hs cách vẽ
*Bài tập 20:(sgk)
Vẽ AB=2cm và BC=3cm rồi
vẽ đường trung trực của mỗi
đoạn thẳng ấy
Gv:hãy cho biết vị trí điểm
A,B,C có thể xảy ra?
Gv:cho hs vẽ hình theo hai
trường hợp
Gv:cho cả lớp theo dõi và
nhận xét cách vẽ
-Hs đọc đềvà trả lời
+ 3 điểm A,B,C thẳng hàng
+ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
-Hs lên bảng vẽ hình
*Bài tập 20 :
(sgk)
6’
Hoạt động 2: củng cố
Gv: nêu câu hỏi:
-Định nghĩa 2 đt vuông góc
-Nêu tính chất đt đi qua một
điểm và vuông góc với một đt
cho trước
4.Hướng dẫn về nhà :(2’)
- Xem lại định nghĩa và tính chất của hai đt vuông góc.
- Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 16,19 sgk
- Đọc trước bài:Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Chuẩn bị thước thẳng và thước đo góc
IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.
………
………
………
……… …
………
Trang 11Tuần : 3 Ngày soạn :09.09.2005
Tiết : 5 Bài: GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu được tính chất: cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có
một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau
+ Cặp góc đồng vị bằng nhau
+Trong cùng phía bù nhau
* Kỹ năng : Nhận biết các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị, trong cùng phía.
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : sgk, thước thẳng, thước đo góc.
• HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc.
III Tiến trình tiết dạy :
1 ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?
Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB
3 Giảng bài mới :
1.Góc so le trong, góc đồng vị:
Trang 12Hs lắng nghe
?1: Hs đọc đề+ Hs cả lớp cùng làm+ 1 hs lên bảngx
yz
t
AB
1
2 3 4
1
2 3 4
Hs: Các cặp góc SLT vàđồng vị bằng nhau
Hs: nhắc lại tính chất
2.Tính chất : (sgk)
Hoạt động 3: củng cố
• BT 22: Ghi đề ở bảng
phụ và yêu cầu hs lênbảng ghi số đo ứng vớicác góc còn lại
+ Hs lên bảng điền
Trang 138’ • Gv:Cho hs đọc các cặp
góc SLT, đồng vị?
• Gv: Giới thiệu các cặp
góc trong cùng phía, và cho hs tính tổng của góc
A4 + B3 = ?
• Cho hs nêu lại tính chất
+ Hs trả lời
= 1800( 2 góc bù nhau)
Hs nêu tính chất
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Xem lại vị trí các cặp góc SLT, đồng vị, trong cùng phía; học thuộc tính chất
+Làm bài tập 23 trang 89
+Xem trước bài : HAI ĐƯỜNG THẲNH SONG SONG
+ Ôn lại định nghĩa hai đt song song đã học ở lớp 6
IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.
………
………
………
……… …
………
Ngày soạn :10.09.2005 Tiết : 6 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : + Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song đã học ở lớp 6 + Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song * Kỹ năng : Hs biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng và Song song với đường thẳng đó * Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Giáo án, sgk, thước, êke.
• HS : Sgk, đồ dùng học tập.
III Tiến trình tiết dạy :
Trang 143 ổn định tổ chức : (1’)
4 Kiểm tra bài cũ : (6’)
+ Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?
+ Cho hình vẽ : Hãy điền số đo các góc còn lại? Và giải thích?
B
133 A
133 0 0
?: Muốn biết a và b có song
song với nhau không ta làm
thế nào ?
Gv: Các cách trên là bằng trực
quan và dùng thước thì không
thể kéo dài mãi được Do đó,
để biết a và b có SS với nhau
không ta xét dấu hiệu sau:
Hs nhắc lại kiến thức ởlớp 6 giống như sgk
Hs: Có thể uớc lượngbằng mắt: nếu a khôngcắt b thì a song song b
- Nếu kéo dài mãi 2 đt a
và b mà không có điểmchung thì a và b songsong
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.
(sgk)
15’
Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song
song.
?1: Gv treo bảng phụ kẽ sẵn
các hình a, b, c Đoán xem
các đt nào song song với
(sgk)
ab
*Kí hiệu: a//b
Trang 150a
Gv: Tóm tắt và giới thiệu dấu
hiệu nhận biết 2 đt song song
• Để xét 2 đt có songsong với nhaukhông thì ta cầnkiểm tra điều gì?
Gv: giới thiệu: a//b
? : Hãy kiểm tra xem a và b có
song song với nhau không?
ab
Gv: Vậy để vẽ được 2 đt song
song ta làm thế nào ?
Hs: trả lời(a) Cặp góc SLT bằng nhau
(b) Cặp góc đồng vịbằng nhau
(c) Cặp góc SLTkhông bằng nhauHs: Ta cần xét:
+ 1 đt cắt 2 đt đã cho+ Có cặp góc SLT (đồng vị) bằng nhau
Hs:
ab
B
A
c
1 1
Đo hai góc A1 và B1 rồi
nằm ngoài đt a Hãy vẽ đt b đi
qua A và song song với a
Hs thảo luận và trả lời
3 Vẽ hai đường thẳng song song.
Trang 16Gv: gọi hs lên bảng vẽ ở
truờng hợp khác
Gv giới thiệu 2 đoạn thẳng
song song và 2 tia song song
Hs lắng nghe
Cho xy // x’y’
A, B ∈ xy;
C, D ∈ x’y’ thì :+ AB // CD+ Ax // Cx’
+ Ay // Dy’
6’
Hoạt động 4: củng cố
1) Nhắc lại dấu hiệu nhận
biết hai đt song song?
+ Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
+ Xem lại cách vẽ hai đt song song
Tiết : 7 Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
* Kỹ năng : Hs vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngồi đường thẳng cho
trước và song song với đường thẳng đĩ bằng êke
2.Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS 1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Aùp dụng : Cho hình vẽ sau: gĩc E = 600, gĩc B =600 EF cĩ song song với BCkhơng ? Vì sao?
HS 2: - Cho điểm A nằm ngồi đường thẳng a, hãy vẽ đường thẳng b đi qua điểm A
và song song với đt a cho trước
3 Giảng bài mới :
Trang 17Cho hs thảo luận nhóm và yêu
cầu nêu cách vẽ xx’//yy’
Gv hướng dẫn: dựa vào dấu
hiệu nhận biết hai đt song
song để vẽ
?: Có mấy cách vẽ?
- 1hs đọc đề
- 1 hs vẽ hình và trả lời câu hỏi ở sgk
y
xA
* Hs đọc đề bài 27 sgkTóm tắt:
+ cho tam giác ABC + Yêu cầu vẽ qua A đt
AD = BC
- Hs : 2 điểm D và D’
=> hs lên bảng xác định điểm D’
Hs: đọc đề và thảo luậnnhóm => đại diện mỗinhóm lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ
cB
Bài 27:
aA
DD'
y
x'y'
cB
-Lấy B thuộc c (B khác A)
- Vẽ góc yBA =600 ở vị trí SLT với x’Ac
- Vẽ By’ là tia đối của tia
Trang 18Cho hs nhận xét => gv chốt
lại cách vẽ
Bài tập 29: (sgk)
Cho hs tóm tắt đề bài
Gv: đưa ra 2 trường hợp
x O'
y O'
* Hãy dùng thước đo góc
kiểm tra xem góc xOy và góc
x’O’y’ có bằng nhau không?
c B
A60 0
600
Hs đọc đề và tóm tất đề
- Cho góc nhọn xOy và điểm O’
- Yêu cầu vẽ góc nhọn x’Oy’ có O’x’ // Ox, O’y //Oy So sánh góc xOy và góc x’Oy’
* Gọi 2 hs lên bảng vẽ
Hs: Đo và nhận xét:
Góc xOy = góc x’O’y’
By => xx’ // yy’
Bài 29:
a) Điểm O’ nằm ngoài góc xOy:
O O' x x' y y' c)Điểm O’ nằm trong góc xOy: O O' x x' y y' 3’ Hoạt động 2: củng cố - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song - Có mấy cách để vẽ xx’//yy’ - Nếu góc xOy và góc x’O’y’ cùng nhọn và có Ox//O’x’, Oy // O’y’ thì: góc xOy = x’O’y’ 4.Hướng dẫn về nhà: (2’) - Ôn lại dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đt song song - Xem lại các bài tập đã giải - Làm các bài tập: 30 sgk, 23, 25, 26 SBT IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung: ………
………
………
……… …
………
Trang 19Ngày soạn :16.09.2005
Tiết : 8 Bài: TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu được nội dung của tiên đề Ơ-clit: là công nhận tính duy nhất của
đường thẳng b đi qua điểm M sao cho b // a; nhờ tiên đề Ơ clit mới suy ra được tính chất hai
đt song song
* Kỹ năng : Biết cách tính số đo các góc còn lại khi cho hai đt song song bị cắt bởi một
cát tuyến và biết số đo của một góc
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Giáo án, thước thẳng, sgk, thước đo góc
• HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (không)
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1: Tiên đề Ơ clit
Gv: Cho điểm M nằm ngoài đt
a Hãy vẽ đt b đi qua M và b //
Có mấy đt đi qua điểm
M và song song với a?
- Tạo ra cặp góc đồng vịbằng nhau
Hs: 2 đt này trùng nhauHs: qua điểm M chỉ vẽ được một và chỉ một đt song song với a
1 tiên đề Ơ-clit:
(sgk)
Mb
a
M∉a, b đi qua M và
b // a là duy nhất