1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7

39 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng :Hs vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước.. Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.. -1 hs lên bảng vẽ,cả lớp vẽ vào bảng con .-Hs vẽ tt’ và zz’ cắt nhautại A và n

Trang 1

Ngày soạn : 24.08.2005

Tiết : 1

Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. Bài 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs nắm được hai góc đối đỉnh.Nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh * Kỹ năng :Hs vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS : GV : sgk,giáo án, thước thẳng , thước đo độ, bảng phụ HS : thước thẳng, thước đo góc III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức : (1’) 2.Kiểm tra bài cũ : (Không) 3 Giảng bài mới : * Giới thiệu :(3’)

* Tiến trình tiết dạy : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức 15’ Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? *gv vẽ hình sau cho hs quan sát x’

y O3

2 1 4 x y’

?:Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đỉnh và cạnh của0µ1và µ 3 0 ;0µ2 và 0µ4 ?

Gv:giới thiệu : 0µ2 và 0µ4 có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góckia Ta nói 0µ2 và 0µ4 là hai góc đối đỉnh ? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh ? -GV nêu đ/n sgk -Gọi vài hs nhắc lại ?: 0µ1va0µ3có đối đỉnh không ? -Hs quan sát hình vẽ -Các cặp góc này có chung đỉnh và các cạnh là các tia đối nhau -Hs nghe gv giới thiệu về hai góc đối đỉnh -Hs trả lời -Vài hs nhắc lại đ/n - 0µ1va0µ3là hai góc đối đỉnh vì có chung đỉnh O và các cạnh là các tia đối 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh : ( SGK) y x’

O 3 4 1 2

x y’

µ 1 0và 0µ3;0µ2 và 0µ4 Là các cặp góc đối đỉnh

Trang 2

?:Vậy hai đường thẳng cắt

nhau tạo thành mấy góc? Các

cặp góc đó như thế nào?

nhau -Các gócM1vàM2không

đđ vì chúng Có chungđỉnh M nhưng có haicạnh không phải là 2 tiađối nhau

-Các góc A vàBkhông đđ

Vì chúng không chunggốc

-1 hs lên bảng vẽ,cả lớp

vẽ vào bảng con -Hs vẽ tt’ và zz’ cắt nhautại A và nêu các cặp góc

đđ -Hai đường thẳng cắtnhau tạo thành 2 cặp gócđối đỉnh

14’

Hoạt động 2:Tính chất của

hai góc đối đỉnh

*Gv cho hs quan sát hình vẽ ở

đầu về hai góc đối đỉnh

-Làm ?3:cho hs lên đo các góc

2.Tính chất của hai góc đối đỉnh :

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

-Hs giải thích

Trang 3

+Cho hs giải thích các hình

trong khung ở đầu bài

+cho hs làm bài tập 1 và 2

( bảng phụ)

-BT1:hs điền vào chỗ trống

-bt2:trả lời

4.Hướng dẫn về nhà :(3’)

+Học thuộc đ/n và t/c của hai góc đối đỉnh

+Xem lại cách vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trước

+ Làm các bài tập 3,4,5 sgk

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :26.08.2005 Tiết : 2 Bài: LUYỆN TẬP I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh,tính chất của hai góc đối đỉnh * Kỹ năng :Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình ; vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : giáo án,sgk, thước thẳng,thước đo góc,bảng phụ.

HS :sgk,đồ dùng học tập,bài tập về nhà

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(9’)

Hs1: - Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Vẽ hình,đặt tên,và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?

Hs2: Làm bt 5 (sgk) :a) vẽ góc ABC có số đo bằng 0

56

Trang 4

b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo góc ABC’? c)Vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC.Tính số đo góc C’BA’?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :(1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 5

+Dựa vào hình vẽ,hãy tóm tắt

bài toán trên?

Hs hoạt động nhóm yêu cầu

mỗi câu trả lời phải giải thích

x’Ay’ đđ với góc xAy Hãy

viết tên hai góc vuông không

Cho xx’I yy’= O

Có µ 0

1

0 =47 Tính : 0 ,0 ,0µ µ µ2 3 4 =?

µ1

0 và0µ3đđ : 0µ1=0µ3

µ 0 µ

0 =180 −0 =1330

*hs2:

y y’

x 700

0 700

x’

hs :Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh

-hs đọc đề bt 9 -Muốn vẽ góc xAy : +vẽ tia Ax

+Dùng êke vẽ tia Aysao cho · 0

0 =0µ2 =470(góc đối đỉnh)

→ µ2

0 = 0

180 -µ

10(kề bù)

→ µ2

0 =1330µ

y’

Trang 6

4.Hướng dẫn về nhà :(2’)

- -Học lại đ/n và t/c hai góc đối đỉnh

-Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập 10 sgk

- Đọc trước bài “Hai đường thẳng vuông góc ”,chuẩn bị thước, êke

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :31.08.2005 Tiết : 3 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :-Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau -Công nhận tính chất :có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a -Hs hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng * Kỹ năng :-Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước; Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS : GV :Sgk, giáo án,bảng phụ,êke HS : Thước thẳng ,êke ,bảng nhóm III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức :(1’) 2.Kiểm tra bài cũ :(5’) -Thế nào là hai góc đối đỉnh? -Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh? -Vẽ góc xAy =900 Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy 3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :(1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 7

Gợi ý:dựa vào bài 9 trang 83

nêu cách suy luận

*Vậy thế nào là hai đường

Hs:Các nếp gấp là hìnhảnh củøa đường vuônggóc,4 góc tạo thành đều

là góc vuông y

x ¬ x’

O

Hs:Cho : xx; cắt yy’ tại

O có:·xOy=900Tìm ·xOy=

( sgk) y

x O¬ x’ y’

+Kí hiệu: xx’⊥yy’

Hs: +O có thể thuộc a + O có thể không thuộc a

Hs: có thể dùng êke,Thước thẳng,thước đogóc để vẽ

2 vẽ hai đường thẳng vuông góc

(sgk)

Trang 8

*Gv: cho đoạn thẳng AB:

-Vẽ trung điểm I của AB

-Vẽ đt d qua I và d vuông

góc với AB

*Gv:khi đó d gọi là trung trực

của AB Vậy đường trung trực

d

A ll ll B

-Hs:đường trung trực củađoạn thẳng là đt đi quatrung điểm của đoạnthẳng và vuông góc vớiđoạn thẳng đó

*Tính chất :

Có một và chỉ một đta’ đi qua O và vuônggóc với đường thẳng

a cho trước

3.Đường trung trực của đoạn thẳng.

(sgk)

4.Hướng dẫn về nhà :(3’)

+ Học thuộc đ/n hai đường thẳng vuông góc; đường trung trực của đoạn thẳng

+Xem lại cách vẽ 2 đ/t vuông góc; cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

+Làm các bài tập 13,14,15,16 sgk trang 86,87 chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

Ngày soạn : 03.09.2005

Tiết : 4 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức :Hs giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc.

* Kỹ năng :Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc

Với một đt cho trước.Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV :Giáo án, thước , ê ke, bảng phụ

Trang 9

HS :Nắm vững bài cũ,làm bài tập về nhà

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(6’)

Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?

Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB

3 Giảng bài mới :

lời của gv theo các bước

Gv:theo dõi và hướng dẫn cho

-Hs đọc đề-hs:Nếp gấp zt vuônggóc đường thẳng xy tạiO-Hs:có 4 góc vuông là:x0z, z0y, y0t, t0x

Hs: đọc đề bài tập 17 Hs1:kiểm tra hình a)

+Lấy điểm A bất kỳ nằmtrong góc xOy

+Vẽ đt d1 qua A vàvuông góc vơí Ox tại B+Vẽ đt d2 qua A vàvuông góc với Oy tại C

Trang 10

hs cách vẽ

*Bài tập 20:(sgk)

Vẽ AB=2cm và BC=3cm rồi

vẽ đường trung trực của mỗi

đoạn thẳng ấy

Gv:hãy cho biết vị trí điểm

A,B,C có thể xảy ra?

Gv:cho hs vẽ hình theo hai

trường hợp

Gv:cho cả lớp theo dõi và

nhận xét cách vẽ

-Hs đọc đềvà trả lời

+ 3 điểm A,B,C thẳng hàng

+ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng

-Hs lên bảng vẽ hình

*Bài tập 20 :

(sgk)

6’

Hoạt động 2: củng cố

Gv: nêu câu hỏi:

-Định nghĩa 2 đt vuông góc

-Nêu tính chất đt đi qua một

điểm và vuông góc với một đt

cho trước

4.Hướng dẫn về nhà :(2’)

- Xem lại định nghĩa và tính chất của hai đt vuông góc.

- Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 16,19 sgk

- Đọc trước bài:Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Chuẩn bị thước thẳng và thước đo góc

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Trang 11

Tuần : 3 Ngày soạn :09.09.2005

Tiết : 5 Bài: GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs hiểu được tính chất: cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

+ Cặp góc đồng vị bằng nhau

+Trong cùng phía bù nhau

* Kỹ năng : Nhận biết các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị, trong cùng phía.

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : sgk, thước thẳng, thước đo góc.

HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc.

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽyy’đi qua O và vuông góc với xx’?

Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB

3 Giảng bài mới :

1.Góc so le trong, góc đồng vị:

Trang 12

Hs lắng nghe

?1: Hs đọc đề+ Hs cả lớp cùng làm+ 1 hs lên bảngx

yz

t

AB

1

2 3 4

1

2 3 4

Hs: Các cặp góc SLT vàđồng vị bằng nhau

Hs: nhắc lại tính chất

2.Tính chất : (sgk)

Hoạt động 3: củng cố

• BT 22: Ghi đề ở bảng

phụ và yêu cầu hs lênbảng ghi số đo ứng vớicác góc còn lại

+ Hs lên bảng điền

Trang 13

8’ • Gv:Cho hs đọc các cặp

góc SLT, đồng vị?

• Gv: Giới thiệu các cặp

góc trong cùng phía, và cho hs tính tổng của góc

A4 + B3 = ?

• Cho hs nêu lại tính chất

+ Hs trả lời

= 1800( 2 góc bù nhau)

Hs nêu tính chất

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Xem lại vị trí các cặp góc SLT, đồng vị, trong cùng phía; học thuộc tính chất

+Làm bài tập 23 trang 89

+Xem trước bài : HAI ĐƯỜNG THẲNH SONG SONG

+ Ôn lại định nghĩa hai đt song song đã học ở lớp 6

IV.Rút kinh nghiệm- bổ sung.

………

………

………

……… …

………

Ngày soạn :10.09.2005 Tiết : 6 Bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : + Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song đã học ở lớp 6 + Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song * Kỹ năng : Hs biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng và Song song với đường thẳng đó * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, sgk, thước, êke.

HS : Sgk, đồ dùng học tập.

III Tiến trình tiết dạy :

Trang 14

3 ổn định tổ chức : (1’)

4 Kiểm tra bài cũ : (6’)

+ Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?

+ Cho hình vẽ : Hãy điền số đo các góc còn lại? Và giải thích?

B

133 A

133 0 0

?: Muốn biết a và b có song

song với nhau không ta làm

thế nào ?

Gv: Các cách trên là bằng trực

quan và dùng thước thì không

thể kéo dài mãi được Do đó,

để biết a và b có SS với nhau

không ta xét dấu hiệu sau:

Hs nhắc lại kiến thức ởlớp 6 giống như sgk

Hs: Có thể uớc lượngbằng mắt: nếu a khôngcắt b thì a song song b

- Nếu kéo dài mãi 2 đt a

và b mà không có điểmchung thì a và b songsong

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.

(sgk)

15’

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

song.

?1: Gv treo bảng phụ kẽ sẵn

các hình a, b, c Đoán xem

các đt nào song song với

(sgk)

ab

*Kí hiệu: a//b

Trang 15

0a

Gv: Tóm tắt và giới thiệu dấu

hiệu nhận biết 2 đt song song

• Để xét 2 đt có songsong với nhaukhông thì ta cầnkiểm tra điều gì?

Gv: giới thiệu: a//b

? : Hãy kiểm tra xem a và b có

song song với nhau không?

ab

Gv: Vậy để vẽ được 2 đt song

song ta làm thế nào ?

Hs: trả lời(a) Cặp góc SLT bằng nhau

(b) Cặp góc đồng vịbằng nhau

(c) Cặp góc SLTkhông bằng nhauHs: Ta cần xét:

+ 1 đt cắt 2 đt đã cho+ Có cặp góc SLT (đồng vị) bằng nhau

Hs:

ab

B

A

c

1 1

Đo hai góc A1 và B1 rồi

nằm ngoài đt a Hãy vẽ đt b đi

qua A và song song với a

Hs thảo luận và trả lời

3 Vẽ hai đường thẳng song song.

Trang 16

Gv: gọi hs lên bảng vẽ ở

truờng hợp khác

Gv giới thiệu 2 đoạn thẳng

song song và 2 tia song song

Hs lắng nghe

Cho xy // x’y’

A, B ∈ xy;

C, D ∈ x’y’ thì :+ AB // CD+ Ax // Cx’

+ Ay // Dy’

6’

Hoạt động 4: củng cố

1) Nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đt song song?

+ Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+ Xem lại cách vẽ hai đt song song

Tiết : 7 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

* Kỹ năng : Hs vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngồi đường thẳng cho

trước và song song với đường thẳng đĩ bằng êke

2.Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS 1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Aùp dụng : Cho hình vẽ sau: gĩc E = 600, gĩc B =600 EF cĩ song song với BCkhơng ? Vì sao?

HS 2: - Cho điểm A nằm ngồi đường thẳng a, hãy vẽ đường thẳng b đi qua điểm A

và song song với đt a cho trước

3 Giảng bài mới :

Trang 17

Cho hs thảo luận nhóm và yêu

cầu nêu cách vẽ xx’//yy’

Gv hướng dẫn: dựa vào dấu

hiệu nhận biết hai đt song

song để vẽ

?: Có mấy cách vẽ?

- 1hs đọc đề

- 1 hs vẽ hình và trả lời câu hỏi ở sgk

y

xA

* Hs đọc đề bài 27 sgkTóm tắt:

+ cho tam giác ABC + Yêu cầu vẽ qua A đt

AD = BC

- Hs : 2 điểm D và D’

=> hs lên bảng xác định điểm D’

Hs: đọc đề và thảo luậnnhóm => đại diện mỗinhóm lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

cB

Bài 27:

aA

DD'

y

x'y'

cB

-Lấy B thuộc c (B khác A)

- Vẽ góc yBA =600 ở vị trí SLT với x’Ac

- Vẽ By’ là tia đối của tia

Trang 18

Cho hs nhận xét => gv chốt

lại cách vẽ

Bài tập 29: (sgk)

Cho hs tóm tắt đề bài

Gv: đưa ra 2 trường hợp

x O'

y O'

* Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra xem góc xOy và góc

x’O’y’ có bằng nhau không?

c B

A60 0

600

Hs đọc đề và tóm tất đề

- Cho góc nhọn xOy và điểm O’

- Yêu cầu vẽ góc nhọn x’Oy’ có O’x’ // Ox, O’y //Oy So sánh góc xOy và góc x’Oy’

* Gọi 2 hs lên bảng vẽ

Hs: Đo và nhận xét:

Góc xOy = góc x’O’y’

By => xx’ // yy’

Bài 29:

a) Điểm O’ nằm ngoài góc xOy:

O O' x x' y y' c)Điểm O’ nằm trong góc xOy: O O' x x' y y' 3’ Hoạt động 2: củng cố - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song - Có mấy cách để vẽ xx’//yy’ - Nếu góc xOy và góc x’O’y’ cùng nhọn và có Ox//O’x’, Oy // O’y’ thì: góc xOy = x’O’y’ 4.Hướng dẫn về nhà: (2’) - Ôn lại dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đt song song - Xem lại các bài tập đã giải - Làm các bài tập: 30 sgk, 23, 25, 26 SBT IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung: ………

………

………

……… …

………

Trang 19

Ngày soạn :16.09.2005

Tiết : 8 Bài: TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs hiểu được nội dung của tiên đề Ơ-clit: là công nhận tính duy nhất của

đường thẳng b đi qua điểm M sao cho b // a; nhờ tiên đề Ơ clit mới suy ra được tính chất hai

đt song song

* Kỹ năng : Biết cách tính số đo các góc còn lại khi cho hai đt song song bị cắt bởi một

cát tuyến và biết số đo của một góc

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, thước thẳng, sgk, thước đo góc

HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (không)

3 Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ clit

Gv: Cho điểm M nằm ngoài đt

a Hãy vẽ đt b đi qua M và b //

 Có mấy đt đi qua điểm

M và song song với a?

- Tạo ra cặp góc đồng vịbằng nhau

Hs: 2 đt này trùng nhauHs: qua điểm M chỉ vẽ được một và chỉ một đt song song với a

1 tiên đề Ơ-clit:

(sgk)

Mb

a

M∉a, b đi qua M và

b // a là duy nhất

Ngày đăng: 24/05/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ. - Giáo án Hình học  7
Bảng v ẽ (Trang 17)
Bảng điền - Giáo án Hình học  7
ng điền (Trang 22)
Hình vẽ ở  ?2 ,  sau đó trả lời - Giáo án Hình học  7
Hình v ẽ ở ?2 , sau đó trả lời (Trang 25)
Bảng thực hiện=> Lớp nhận - Giáo án Hình học  7
Bảng th ực hiện=> Lớp nhận (Trang 27)
Hình 32 sgk - Giáo án Hình học  7
Hình 32 sgk (Trang 28)
Hình vẽ và ghi GT, KL bằng - Giáo án Hình học  7
Hình v ẽ và ghi GT, KL bằng (Trang 32)
Hình vẽ bài 54 => yêu cầu hs - Giáo án Hình học  7
Hình v ẽ bài 54 => yêu cầu hs (Trang 36)
Bảng trình bày - Giáo án Hình học  7
Bảng tr ình bày (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w