1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh hoc 7 (ca nam)

135 642 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Hình Học 7 (ca năm)
Tác giả Nguyễn Minh Phượng
Trường học Trường THCS Vân Dơng
Chuyên ngành Hình học 7
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 15,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc 10 phút GV yêu cầu: Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và tro

Trang 1

Giáo án Hình Học 7 Nguyễn Minh Ph ợng THCS Vân D ơng

Ngày dạy: 25/8/2009

Tieỏt 1 Chửụng I: ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC.

ẹệễỉNG THAÚNG SONG SONG.

Đ1 HAI GOÙC ẹOÁI ẹặNH

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7')

GVkiẻm tra sách vở đồ dùng

học tập của học sinh

Hoạt động 2: Bài mới (25')

GV cho HS veừ hai ủửụứng

thaỳng xy vaứ x’y’ caột nhau taùi

O GV vieỏt kớ hieọu goực vaứ

Cuỷng coỏ: GV yeõu caàu HS

laứm baứi 1 vaứ 2 SGK/82:

1)

a) ẳxOy vaứ x'Oy'ẳ laứ hai goực

ủoỏi ủổnh vỡ caùnh Ox laứ tia

ủoỏi cuỷa caùnh Oy’.

-HS phaựt bieồu ủũnh nghúa.

-HS giaỷi thớch nhử ủũnh nghúa.

2) a) Hai goực coự moói caùnh cuỷa goực naứy laứ tia ủoỏi cuỷa moọt caùnh cuỷa goực kia ủửụùc goùi laứ hai goực ủoỏi ủổnh.

b) Hai ủửụứng thaỳng caột nhau taùo thaứnh hai caởp goực ủoỏi ủổnh.

I) Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi ủổnh:

Hai goực ủoỏi ủổnh laứ hai goực maứ moói caùnh cuỷa goực naứy laứ tia ủoỏi cuỷa moọt caùnh cuỷa goực kia.

Hỡnh 1

Trang 2

b) x'Oy¼ và xOy'¼ là hai góc

đối đỉnh vì cạnh Ox là tia

đối của cạnh Ox’ và cạnh

Oy là tia đối của cạnh Oy’.

GV gọi HS đứng tại chỗ trả

lời.

GV yêu cầu HS làn ?3: xem

hình 1.

a) Hãy đo O) 1 , O) 3 So sánh

hai góc đó.

b) Hãy đo O) 2 , O) 4 So sánh

hai góc đó.

c) Dự đoán kết quả rút ra từ

câu a, b GV cho HS hoạt

động nhóm trong 5’ và gọi

đại diện nhóm trình bày GV

khen thưởng nhóm nào xuất

sắc nhất.

-GV cho HS nhình hình thể

để chứng minh tính chất trên

(HS KG) -> tập suy luận.

GV: Hai góc bằng nhau có

HS: chưa chắc đã đối đỉnh.

II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Hoạt động 3: Củng cố (12 phút)

GV treo bảng phụ Bài 1

SBT/73:

Xem hình 1.a, b, c, d, e Hỏi

cặp góc nào đối đỉnh? Cặp

góc nào không đối đỉnh? Vì

a) Các cặp góc đối đỉnh:

hình 1.b, d vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vì mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia.

Trang 3

- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

II Phương pháp:

- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của HS.

- Giúp HS tìm nhiều cách giải khác nhau.

III: Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

2) Sữa bài 4 SGK/82.

2 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút)

- GV gọi HS đọc đề và gọi

HS nhắc lại cách vẽ góc có

số đo cho trước, cách vẽ góc

kề bù.

- GV gọi các HS lần lượt

lên bảng vẽ hình và tính.

- GV gọi HS nhắc lại tính

chất hai góc kề bù, hai góc

đối đỉnh, cách chứng minh

hai góc đối đỉnh.

Bài 5 SGK/82:

b) Tính ABC '¼ = ?

Vì ABC¼ vàABC '¼ kề bù nên:

¼ ABC + ABC '¼ = 180 0

56 0 + ABC '¼ = 180 0

¼ ABC = 124 0

c)Tính C'BA'¼ :

Vì BC là tia đối của BC’.

BA là tia đối của BA’.

=>A'BC ' ¼ đối đỉnh với ABC¼

=>A'BC ' ¼ = ABC¼ = 56 0

Bài 6 SGK/83:

Vẽ hai đường thẳng cắt

nhau sao cho trong các góc

tạo thành có một góc 47 0

tính số đo các góc còn lại.

- GV gọi HS đọc đề.

- GV gọi HS nêu cách vẽ và

lên bảng trình bày.

Trang 4

- GV gọi HS nhắc lại các

nội dung như ở bài 5.

vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy¼ đối đỉnh x'Oy'¼Và xOy'¼ đối đỉnh x'Oy¼

=> xOy¼ = x'Oy'¼ = 47 0

nên yOx'¼ = xOy'¼

=> ¼yOx' = 133 0

Bài 9 SGK/83:

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy.

Hãy viết tên hai góc vuông

không đối đỉnh.

- GV gọi HS đọc đề.

- GV gọi HS nhắc lại thế

nào là góc vuông, thế nào

là hai góc đối đỉnh, hai góc

như thế nào thì không đối

¼ xAy và xAy'¼ ;

¼ x'Ay' và ¼y'Ax

Hoạt động 2: Nâng cao (12 phút)

Đề bài: Cho ¼xOy = 70 0 , Om

là tia phân giác của góc ấy.

a) Vẽ aOb ¼ đối đỉnh với

¼

xOy biết rằng Ox và Oa là

hai tia đối nhau Tính aOm¼

b) Gọi Ou là tia phân giác

của aOy¼ uOb ¼ là góc nhọn,

vuông hay tù? b) Ou là tia phân giác ¼aOy

=> ¼ aOu = 550

¼ aOb = ¼xOy = 70 0 (đđ)

2 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập.

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 5

1) - HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a.

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.

2) - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.

3) - HS bước đầu tập suy luận.

II Phương pháp:

- Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực hoạt động của HS.

- Đàm thoại, hỏi đáp.

III: Tiến trình dạy học:

1 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (10 phút)

GV yêu cầu: Vẽ hai đường thẳng

xx’ và yy’ cắt nhau và trong các

góc tạo thành có một góc vuông

Tính số đo các góc còn lại.

- GV gọi HS lên bảng thực hiện,

các HS khác làm vào tập.

-> GV giới thiệu hai đường thẳng

xx’ và yy’ trên hình gọi là hai

đường thẳng vuông góc => định

nghĩa hai đường thẳng vuông góc.

- GV gọi HS phát biểu và ghi bài.

- GV giới thiệu các cách gọi tên.

Vì ¼ xOy = ¼ x'Oy' (hai góc đối đỉnh)

=> ¼ xOy = 90 0

Vì yOx'¼ kề bù với xOy¼ nên

¼ yOx' = 90 0

Vì xOy'¼ đối đỉnh với yOx'¼nên xOy'¼ = yOx'¼ = 90 0

I) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc:

Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’ ⊥ yy’.

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc (10 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua O và

a’ ⊥ a.

- GV cho HS xem SGK và phát

biểu cách vẽ của hai trường hợp

- GV: Các em vẽ được bao nhiêu

đường a’ đi qua O và a’ ⊥ a.

-> Rút ra tính chất.

HS xem SGK và phát biểu.

- Chỉ một đường thẳng a’.

II) Vẽ hai đường thẳng vuông góc:

Vẽ a’ đi qua O và a’ ⊥ a Có hai trường hợp:

1) TH1: Điểm O ∈ a (Hình 5 SGK/85) b) TH2: O ∉ a.

(Hình 6 SGK/85) Tính chất:

Trang 6

Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a cho trước.

Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi I là

trung điểm của AB Vẽ xy qua I và

xy ⊥ AB.

->GV giới thiệu: xy là đường trung

trực của AB.

=>GV gọi HS phát biểu định nghĩa.

HS phát biểu định nghĩa.

III) Đường trung trực của đoạn thẳng:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

A, B đối xứng nhau qua xy

Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)

Bài 11: GV cho HS xem SGK và

đứng tại chỗ đọc.

Bài 12: Câu nào đúng, câu nào sai:

a) Hai đường thẳng vuông góc thì

cắt nhau.

b) Hai đường thẳng cắt nhau thì

vuông góc.

Bài 14: Cho CD = 3cm Hãy vẽ

đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

GV gọi HS nên cách vẽ và một HS

lên bảng trình bày.

2 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm các bài 13 SGK/86; 10,14,15 SBT/75.

- Chuẩn bị bài luyện tập.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 7

- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II Phương pháp:

- Phát huy tính sáng tạo của HS.

- Đàm thoại, hỏi đáp.

III: Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.

2) Sữa bài 14 SBT/75

HS 2: 1) Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng.

2) Sữa bài 15 SBT/75

1 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút)

1 Dạng 1: Kiểm tra hai

đường thẳng vuông góc.

Bài 17 SGK/87:

-GV hướng dẫn HS đối với

hình a, kéo dài đường

thẳng a’ để a’ và a cắt

nhau.

-HS dùng êke để kiểm tra

và trả lời.

Vẽ d 1 qua A và d 1 ⊥ Ox tại B

Vẽ d 2 qua A và d 2 ⊥ Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và

nhắc lại các dụng cụ sử

dụng cho bài này.

Bài 18:

Bài 19: Vẽ lại hình 11 rồi

nói rõ trình tự vẽ.

GV gọi nhiều HS trình bày

nhiều cách vẽ khác nhau

Bài 19:

-Vẽ d 1 và d 2 cắt nhau tại O:

góc d 1 Od 2 = 60 0 -Lấy A trong góc d 2 Od 1.

Trang 8

và gọi một HS lên trình

bày một cách. -Vẽ AB⊥d

1 tại B -Vẽ BC ⊥ d 2 tại C

Bài 20: Vẽ AB = 2cm, BC

= 3cm Vẽ đường trung trực

của một đoạn thẳng ấy.

-GV gọi 2 HS lên bảng,

mỗi em vẽ một trường hợp.

-GV gọi các HS khác nhắc

lại cách vẽ trung trực của

Hoạt động 2: Nâng cao (13 phút)

Đề bài: Vẽ xOy¼ = 90 0 Vẽ

tia Oz nằm giữa hai tia Ox

và Oy Trên nữa mặt phẳng

bờ chứa tia Ox và không

chứa Oz, vẽ tia Ot: xOt¼ =

¼

yOz Chứng minh Oz ⊥ Ot.

GV giới thiệu cho HS

phương pháp chứng minh

hai đường thẳng vuông góc

và cho HS suy nghĩ làm

bài 3 em làm xong trước

được chấm điểm GV gọi

một HS lên trình bày.

=> xOt¼ + xOz¼ = 90 0

=> »zOt = 90 0

=>Oz ⊥ Ot

2 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết.

- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 9

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

Tuần 3

Tiết 5

§ CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.

- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.

- Tư duy: tập suy luận.

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính chủ động của HS.

- Phát triển tư duy suy luận cho HS.

III: Tiến trình dạy học:

1 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Góc so le trong Góc đồng vị (15 phút)

GV yêu cầu HS vẽ đường

thẳng c cắt a và b tại A và

B.

GV giới thiệu một cặp góc

so le trong, một cặp góc

đồng vị Hướng dẫn HS

cách nhận biết.

GV: Em nào tìm cặp góc so

le trong và đồng vị khác?

GV: Khi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng thì tạo

thành mấy cặp góc đồng

vị? Mấy cặp góc so le

trong?

Củng cố: GV yêu cầu HS

làm ?1

Vẽ đường thẳng xy cắt xt

và uv tại A và B.

a) Viết tên hai cặp góc so

Trang 10

c) Hãy viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo

của chúng.

GV cho HS so sánh và nhận

xét kết quả.

=> Rút ra tính chất.

?2 a) Tính A) 1 và B) 3 : -Vì A) 1 kề bù với A) 4

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.

Hoạt động 3: Củng cố (12 phút)

Bài 21 SGK/89:

a) IPO¼ và góc POR¼ là một

cặp góc sole trong.

b) góc OPI¼ và góc TNO¼ là

một cặp góc đồng vị.

c) góc PIO¼ và góc NTO¼ là

một cặp góc đồng vị.

d) góc OPR¼ và góc POI¼ là

một cặp góc sole trong.

GV cho HS xem hình và

đứng tại chỗ đọc.

Bài 17 SBT/76:

Vẽ lại hình và điền số đo

vào các góc còn lại.

GV gọi HS điền và giải

thích.

Bài 17 SBT/76:

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 11

- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”.

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy.

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song.

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo, chủ động của HS.

-Đàm thoại, hỏi đáp, hoạt động nhóm.

III: Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: 1) Sữa bài 20 a, b, c SBT/77

HS2: 1) Sữa bài 22 SGK/89

2) (Cả hai HS): Nêu tính chất về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

2 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

GV cho HS nhắc lại kiến

thức hai đường thẳng song

song ở lớp 6.

GV cho HS quan sát hình

vẽ của hai bạn ở phần

kiểm tra bài cũ Có hai

đường thẳng nào song song

với nhau không?

Vậy: Ta có c cắt a và b và

trong các góc tạo thành có

một cặp góc sole trong

bằng nhau hoặc một cặp

góc đồng vị bằng nhau thì

hai đường thẳng như thế

nào với nhau?

=> Dấu hiệu nhận biết hai

Trang 12

đường thẳng song song.

Củng cố: Xem hình 17, các

đường thẳng nào song song

với nhau.

-GV: muốn chứng minh hai

đường thẳng song song với

nhau ta phải làm gì?

HS: a//b

m//n

HS: Ta chứng minh cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau.

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng song song.

?2 Cho đường thẳng a và

điểm A nằm ngoài đường

thẳng a Hãy vẽ đường

thẳng b đi qua A và song

song với a.

GV cho HS hoạt động

nhóm và trình bày cách vẽ.

a) Hai đường thẳng a, b

song song với nhau được kí

hiệu là a//b.

b) Đường thẳng c cắt hai

đường thẳng a, b và trong

các góc tạo thành có một

cặp góc sole trong bằng

nhau thì a song song với b.

GV gọi HS đứng tại chỗ

phát biểu (nhiều HS nhắc

lại)

Bài 25 SGK/91:

Cho A và B Hãy vẽ một

đường thẳng đi qua A và

đường thẳng b đia qua B:

b//a.

GV gọi HS nêu cách vẽ sau

đó lên bảng thực hiện.

GV: Lấy C ∈ a, D ∈ b giới

thiệu hai đoạn thẳng song

song và giới thiệu hai tia

song song.

=> Nếu hai đường thẳng

-Vẽ đường thẳng a.

-Vẽ đường thẳng AB: aAB¼

= 60 0

(aAB ¼ = 30 0 ; aAB ¼ = 45 0 ) -Vẽ b đi qua B: ABb ¼ =

¼ aAB

Trang 13

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

song song thì mỗi đoạn

thẳng (mỗi tia) của đường

thẳng này song song mỗi

đoạn thẳng (mỗi tia) của

đường thẳng kia.

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, làm 21 -> 26 SBT/77,78.

-Chuẩn bị bài luyện tập.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 14

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS.

- Đàm thoại, hỏi đáp.

III: Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

2) Làm bài 26 SGK/91.

HS2: 1) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Cách vẽ hai đường thẳng song song.

2) Làm bài 28 SGK/91

2 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút)

Bài 27 SGK/91:

Cho tam giác ABC Hãy vẽ

một đoạn thẳng AD sao

cho AD = BC và đường

thẳng AD song song với

đường thẳng BC.

GV gọi HS đọc đề.

-Vẽ AD thỏa mấy điều

-Làm sao vẽ được AD//BC?

-Làm sao vẽ AD = BC?

-Có mấy trường hợp xảy

Cho góc nhọn xOy và điểm

O’ Hãy vẽ một góc nhọn

Trang 15

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

x’Oy’ có O’x’//Ox và

O’y’//Oy Hãy đo xem hai

¼

xOy và x’O’y’ có bằng

nhau không?

-GV gọi HS đọc đề.

-Đề bài cho gì và hỏi gì?

-GV gọi một HS lên vẽ

¼

xOy

-Góc như thế nào là góc

nhọn?

-Nêu cách vẽ O’x’.

-Nêu cách vẽ O’y’.

-GV gọi HS đo số đo ¼xOy

và x'O'y'¼ So sánh.

-> Hai góc nhọn có cạnh

tương ứng song song thì

bằng nhau.

-GV phát triển đối với

trường hợp x'O'y'¼ là góc tù.

-> Hai góc có cạnh tương

ứng song song một nhọn,

một tù thì bằng nhau.

-Cho xOy¼ nhọn và điểm O’ Vẽ x'O'y'¼ : O’x’//Ox;

O’y’//Oy.

-Góc <90 0

Bài 26 SBT/78:

Vẽ hai đường thẳng a, b

sao cho a//b Lấy điểm M

nằm ngoài đường thẳng a,

b vẽ đường thẳng c đi qua

M và c ⊥ a, c ⊥ b.

-GV gọi HS nhắc lại cách

vẽ hai đường thẳng song

song; nhắc lại khái niệm

hai đường thẳng vuông góc

và cách vẽ hai đường thẳng

3 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết.

-Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 16

Tuần 4

Tiết 8

§5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu:

- Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua

M (M ∉ a) sao cho b//a.

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.

-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại.

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực của HS.

- Đàm thoại, hoạt động nhóm.

III: Tiến trình dạy học:

1 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit (8 phút)

GV gọi HS vẽ đường thẳng

b đi qua M và b//a.

-Các em vẽ được mấy

đường thẳng b?

->Tiên đề.

-GV cho HS nhắc lại và ghi

bài.

-Chỉ một đường thẳng.

I) Tiên đề Ơ-Clit:

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song (18 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7 phút.

GV gọi đại diện nhóm trả

lời Cho điểm nhóm nào

xuất sắc nhất.

-GV cho HS nhận xét thêm

hai góc trong cùng phía.

-> Nội dung của tính chất.

GV tập cho HS làm quen

cách ghi định lí bằng giả

thuyết, kết luận.

Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau.

-Hai góc trong cùng phía bù nhau.

II) Tính chất của hai đường thẳng song song:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau.

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.

Trang 17

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

GT a//b, c cắt a tại A, cắt b tại B.

-> Củng cố tiên đề Ơ-Clit

GV gọi HS đứng tại chỗ trả

lời.

Bài 33 SGK/94:

Nếu một đường thẳng cắt

hai đường thẳng song song

GV gọi HS nhắc lại lí

thuyết và nêu cách làm,

HS khác lên bảng trình

=> B) 2 = 180 0 – 37 0 = 143 0

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT, làm 28, 30 SBT/79.

-Chuẩn bị bài luyện tập.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 18

Tuần 5

Tiết 9

I Mục tiêu:

- HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit.

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL.

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh.

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của học sinh.

- Đàm thoại, hỏi đáp.

III: Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit.

2) Làm bài 35 SGK/94.

HS2: 1) Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.

2) Làm bài 36 SGK/94.

2 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 37 SGK/95:

Cho a//b Hãy nêu các cặp

góc bằng nhau của hai tam

giác CAB và CDE.

GV gọi một HS lên bảng

vẽ lại hình Các HS khác

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song.

Các HS khác lần lượt lên

bảng viết các cặp góc bằng

¼ BAC = CDE¼ (sole trong)

¼ BCA = DCE¼ (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38.

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song.

Bài 38 SGK/95:

Biết d//d’ thì suy ra:

a) A) 1 = B) 3 và b) A) 1 = B) 1 và c) A) 1 + B) 2 = 180 0

Biết:

a) A) 4 = B) 2 hoặc b) A) 2 = B) 2 hoặc c) A) 1 + B) 2 = 180 0

thì suy ra d//d’.

Trang 19

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

=> Khắc sâu cách chứng

minh hai đường thẳng song

song.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau.

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà:

a) Hai góc sole trong bằng nhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau.

Bài 39 SGK/95: Cho d1 //d 2

và một góc tù tại A bằng

150 0 Tính góc nhọn tạo bởi

a và d 2

GV gọi HS lên vẽ lại hình

và nêu cách làm.

Góc nhọn tạo bởi a và d) 2 là

B 1

Ta có: B) 1 + A) 1 = 180 0 (hai góc trong cùng phía)

=> B) 1 = 30 0

Hoạt động 2: Nâng cao

Cho tam giác ABC Kẻ tia

phân giác AD của góc A (D

∈ BC) Từ điểm M ∈ DC,

ta kẻ đường thẳng song

song với AD Đường thẳng

này cắt cạnh AC tại E và

cắt tia đối của AB tại F.

GV gọi HS đọc đề, một HS

vẽ hình, một HS ghi giả

thiết kết luận.

Các HS khác nhắc lại cách

vẽ các yếu tố có trong bài.

a) Chứng minh: BAD¼ =

¼ AEF

Vì EF//AD

=> FEA¼ = EAD¼ (sole trong) mà BAD¼ = DAC¼ (AD: phân giác góc A)

=> BAD¼ = FEA¼ Chứng minh: AEF¼ = EFA¼ :

Vì DAB¼ = AFE¼ (đồng vị vì AD//EF)

Mà BAD¼ = FEA¼ (chứng minh trên)

=> AFE¼ = FEA¼ b) Chứng minh: AFE¼ =

¼ MEC :

Vì MEC¼ = AEF¼ (đối đỉnh) Mà AEF¼ = AFE¼ (chứng minh trên)

=> MEC¼ = EFA¼

3 Hướng dẫn về nhà:

-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm.

-Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”.

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 20

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học.

- Tập suy luận -> tư duy.

II Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính tự học của học sinh.

-Đàm thoại, hỏi đáp.

III: Tiến trình dạy học:

1 Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (10 phút)

GV gọi HS vẽ c ⊥ a, và b ⊥ c

sau đó cho HS nhận xét về

a và b, giải thích.

-> Hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba thì sao?

-> Tính chất 1.

-GV giới thiệu tính chất 2.

-GV hướng dẫn HS ghi GT

và KL.

a//b -Thì chúng song song với nhau.

I) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT a ⊥ c

KL a) nếu b ⊥ c => a//b b) néu a//b => b ⊥ c

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song (13 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7 phút:

Cho d’//d và d’’//d.

a) Dự đoán xem d’ và d’’

có song song với nhau

GV: Hai đường thẳng phân

biệt cùng // đường thẳng

HS hoạt động nhóm.

-Chúng // với nhau.

II) Ba đường thẳng song song:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

GT a//b; c//b

KL a//c

Trang 21

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

thứ ba thì sao?

GV: Muốn chứng minh hai

đường thẳng // ta có các

Hoạt động 3: Củng cố (20 phút)

Bài 40 SGK/97: Điền vào

chỗ trống:

Nếu a ⊥ c và b ⊥c thì a// b.

Nếu a// b và c ⊥a thì cb.

Bài 41 SGK/97: Điền vào

chỗ trống:

Nếu a// b và a//c thì b//c.

Bài 32 SBT/79:

a) Dùng êke vẽ hai đường

thẳng a, b cùng ⊥ với

đường thẳng c.

b) Tại sao a//b.

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D

Đánh số các góc đỉnh C,

đỉnh D rồi viết tên các cặp

góc bằng nhau.

-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b.

-GV gọi HS nhắc lại các

dấu hiệu để chứng minh

hai đường thẳng song song.

-Đối với bài này ta áp dụng

dấu hiệu nào?

-GV gọi HS nhắc lại tính

chất của hai đường thẳng

C ) 4 = D) 4 ; C) 3 = D) 3

C ) 1 = D) 1 ; C) 2 = D) 2

C 4 = D) 2 ; C) 3 = D) 1 (sole trong)

2 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

-Làm 33, 34, 35, 36 SBT/80

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

(Đồng vị)

Trang 22

Kĩ năng Reứn luyeọn kú naờng veà hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, hai ủửụứng thaỳng song

song, bieỏt vaọn duùng lớ thuyeỏt vaứo baứi taọp cuù theồ.

Thaựi ủoọ Veừ caồn thaọn, chớnh xaực.

II chuẩn bị

− Giáo viên phơng pháp đàm thoại ,hỏi đáp bảng phụ

− Học sinh Bảng nhóm,làm bài tập

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (7’)

1) Veừ c ⊥ a; b ⊥ c Hoỷi a//b? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi.

Veừ c ⊥ a; b//a Hoỷi c ⊥ a? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi.

2) Veừ a//b; c//a.Hoỷi c//b? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi.

Hoaùt ủoọng 2 luyện tập(30’)

Baứi 46 SGK/98:

a) Vỡ sao a//b?

b)Tớnh C) =?

-GV goùi HS nhaộc laùi tớnh chaỏt

quan heọ giửừa tớnh ⊥ vaứ //.

-Vaọy vỡ sao a//b.

GV goùi HS nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa

hai ủửụứng thaỳng song song.

=> D) + C) =180 0 (2 goực trong cuứng phớa)

=> b ⊥ c (taùi B)

=> B) = 90 0

Vỡ a//b

=> D) + C) = 180 0 (2 goực trong cuứng phớa)

=> D) = 50 0

Trang 23

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

Đề bài 1: Cho tam giác ABC Kẻ

tia phân giác AD của A) (D ∈

BC) Từ một điểm M thuộc đoạn

thẳng DC, ta kẻ đường thẳng //

với AD Đường thẳng này cắt

cạnh AC ở điểm E và cắt tia đối

của tia AB tại điểm F Chứng

minh:

a) BAD¼ = AEF¼

b) AFE¼ = AEF¼

c) AFE¼ = MEC¼

-GV gọi HS đọc đề Gọi các HS

lần lượt vẽ các yêu cầu của đề

bài.

-Nhắc lại cách vẽ tia phân giác,

vẽ hai đường thẳng //, hai đường

thẳng vuông góc.

-Nhắc lại tính chất của hai đường

Cho tam giác ABC Phân giác

của góc B cắt cạnh AC tại điểm

D Qua D kẻ một đường thẳng

cắt AB tại E sao cho EDB¼ =EBD¼

Qua E kẻ đường thẳng song song

với BD, cắt AC tại F Chứng

minh:

a) ED//BC

b) EF là tia phân giác của AED¼

− Ôn lại lí thuyết, xem lại bài

tập và làm bài 2.

AD//MF

=>BAD¼ =AFE¼ (đồng vị) mà BAD¼ = AEF¼ (câu a)

=>AFE¼ =AEF¼ c) Ta có:

MF I AC = E

=>AEF¼ và MEC¼ là 2 góc đối đỉnh.

=> AEF¼ = MEC¼ mà AEF¼ = AFE¼ (câu b)

=> AFE¼ = MEC¼

Trang 24

Ngày dạy: 04/10/08

Tieỏt 12

I Muùc tieõu:

− Kiến thức: Bieỏt caỏu truực cuỷa moọt ủũnh lớ (giaỷ thieỏt, keỏt luaọn)

− Kĩ năngBieỏt theỏ naứo laứ chửựng minh moọt ủũnh lớ.

− Bieỏt ủửa moọt ủũnh lớ veà daùng neỏu… thỡ…

− Thái độ ộLaứm quen vụựi meọnh ủeà logic p=>q

II.

Chuẩn bị

− Giáo viên: ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS.

− ẹaứm thoaùi, hoỷi ủaựp.

− Học sinh: SGK, Bảng nhóm

III: Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:Bài mới

GV giụựi thieọu ủũnh lớ nhử

trong SGK vaứ yeõu caàu HS

laứm ?1:

Ba tớnh chaỏt ụỷ Đ6 laứ ba ủũnh

lớ Em haừy phaựt bieồu laùi ba

ủũnh lớ ủoự GV giụựi thieọu

giaỷ thieỏt vaứ keỏt luaọn cuỷa

ủũnh lớ sau ủoự yeõu caàu HS

laứm ?2

a) Haừy chổ ra GT vaứ KL

cuỷa ủũnh lớ: “Hai ủửụứng

thaỳng phaõn bieọt cuứng song

song vụựi ủửụứng thaỳng thửự

ba thỡ chuựng song song vụựi

nhau”.

b) Veừ hỡnh minh hoùa ủũnh lớ

treõn vaứ vieỏt GT, KL baống

kớ hieọu.

?1

HS phaựt bieồu ba ủũnh lớ.

?2 a) GT: Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt cuứng // vụựi moọt ủửụứng thaỳng thửự ba.

KL: Chuựng song song vụựi nhau.

.a) GT: Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt cuứng // vụựi moọt ủửụứng thaỳng thửự b

KL: Chuựng song song vụựi nhau.

duứng laọp luaọn ủeồ tửứ giaỷ

thieỏt suy ra keỏt luaọn vaứ cho

HS laứm VD:

Chửựng minh ủũnh lớ: Goực

GT xOzẳ = zOyẳ keà buứ.

Om: tia pg xOzẳ On: tia pg zOyẳ

2 xOzẳ (Om: tia pg cuỷa

ẳ xOz )

Trang 25

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

tạo bởi 2 tia phân giác của

2 góc kề bù là một góc

vuông.

GV gọi HS vẽ hình và ghi

GT, KL Sau đó hướng dẫn

HS cách chứng minh.

¼ mOz =1

2 xOz¼ (Om: tia pg của

¼ xOz )

¼ zOn =12 zOy¼ (On: tia pg của

¼ zOy )

=>mOz¼ +zOn¼ =1

2 (xOz¼ + zOy¼)

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,

On và vì xOz¼ và zOy¼ kề bù nên:

¼ mOn =1

2 180 0 = 90 0

¼ zOn =1

2 zOy¼ (On: tia pg của

¼ zOy )

=>mOz¼ +zOn¼ =12(xOz¼ + zOy¼ )

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,

On và vì xOz¼ và zOy¼ kề bù nên:

¼ mOn =1

2 180 0 = 90 0

Hoạt động 3: Củng cố.LuyƯn tËp

GV cho HS làm 2 bài 49,

50 SGK/101

Bài 49 SGK/101:

a) GT: Một đường thẳng

cắt hai đường thẳng sao

cho có một cặp góc sole

trong bằng nhau.

KL: Hai đường thẳng đó

song song.

b) GT: Một đường thẳng

cắt hai đường thẳng song

song.

KL: Hai góc sole trong

bằng nhau.

Bài 50 SGK/101:

a) Nếu hai đường thẳng

phân biệt cùng vuông góc

với một đường thẳng thứ ba

thì hai đường thẳng đó song

song với nhau.

− Học bài, tập chứng

minh các định lí đã học.

− Chuẩn bị bài tập luyện.

Trang 26

Ngày dạy 6/10/2008

I

mục tiêu:

Kiến thức : HS naộm vửừng hụn veà ủũnh lớ, bieỏt ủaõu laứ GT, KL cuỷa ủũnh lớ.

Kĩ năng: HS bieỏt vieỏt GT, KL dửụựi daùng ngaộn goùn (kớ hieọu)

Taọp daàn kú naờng chửựng minh ủũnh lớ.

T

hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm bài.

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kiểm tra bài

a) Haừy vieỏt ủũnh lớ noựi veà

moọt ủửụứng thaỳng vuoõng

goực vụựi moọt trong hai

ủửụứng thaỳng song song.

b) Veừ hỡnh minh hoùa ủũnh lớ

ủoự vaứ vieỏt giaỷ thieỏt, keỏt

luaọn baống kớ hieọu.

HS trả lời câu hỏi , làm bài

tập theo yêu cầu của GV

Baứi 51 SGK/101:

a) Neỏu moọt ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi moọt trong hai ủửụứng thaỳng song song thỡ noự cuừng vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng kia.

GT a ⊥ b

a//b

KL c ⊥ a

Baứi 52 SGK/101:

Xem hỡnh 36, haừy ủieàn vaứo

choó troỏng ủeồ chửựng minh

ủũnh lớ: “Hai goực ủoỏi ủổnh

Vỡ O) 1 vaứ O) 2 laứ 2 goực keà buứ

Vỡ O) 3 vaứ O) 2 laứ 2 goực keà buứ Caờn cửự vaứo 2 vaứ 1.

Caờn cửự vaứo 3.

Trang 27

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

Tương tự hãy chứng minh)

O 2 = O) 4

1 2 3 4

Vì O) 4 và O) 1 là 2 góc kề bù

Vì O) 2 và O) 1 là 2 góc kề bù Căn cứ vào 1 và 2

Căn cứ vào 3

Bài 53 SGK/102:

Cho định lí: “Nếu hai

đường thẳng xx’ và yy’ cắt

nhau tại O và xOy¼ vuông

thì các góc yOx’; x’Oy’;

y’Ox’ đều vuông.

a) Hãy vẽ hình.

b) Viết giả thiết và kết

luận của định lí.

c) Điền vào chỗ trống trong

các câu sau:

d) Hãy trình bày lại chứng

minh một cách gọn hơn.

Bài 53 SGK/102:

GT xx’ I yy’ = 0

¼ xOy =90 0

KL yOx'¼ =90 0

¼ x'Oy' =90 0

¼ y'Ox =90 0

1) xOy¼ + x'Oy¼ = 180 0 (vì hai góc kề bù) 2) 90 0 + x'Oy¼ = 180 0 (theo giả thiết và căn cứ vào 1) 3) x'Oy¼ = 90 0 (căn cứ vào 2)

4) x'Oy'¼ = xOy¼ (vì hai góc đối đỉnh) 5) x'Oy'¼ = 90 0 (căn cứ vào giả thiết và 4) 6) y'Ox¼ = x'Oy¼ (hai góc đối đỉnh)

7) y'Ox¼ = 90 0 (căn cứ vào 6 và 3)

Bài 44 SBT/81:

Chứng minh rằng: Nếu hai

góc nhọn xOy và x’O’y’ có

Ox//O’x’, Oy//O’y’ thì ¼xOy

= x'O'y'¼ .

GV gọi HS lên vẽ hình, 1

HS khác ghi GT, KL.

GV hướng dẫn HS kẻ

đường thẳng OO’.

->GV nhấn mạnh lại định lí

này để sau này HS áp dụng

Trang 28

− Xem laùi caực baứi taọp ủaừ

laứm, taọp chửựng minh caực

ủũnh lớ khaực.

− Chuaồn bũ 1 -> 6; Baứi 54

-> 56 SGK/102, 103

ẳ x'O'y'

Kĩ năng: Sửỷ duùng thaứnh thaùo caực duùng cuù ủeồ veừ hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, hai

ủửụứng thaỳng song song.

− Bieỏt caựch kieồm tra xem hai ủửụứng thaỳng cho trửụực coự vuoõng goực hay song song khoõng.

- T hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm bài.

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Cuỷng coỏ lớ thuyeỏt.(14’)

Caõu 1: Phaựt bieồu ủũnh nghúa hai goực

ủoỏi ủổnh.

Caõu 2: Phaựt bieồu ủũnh lớ veà hai goực ủoỏi

ủổnh.

Caõu 3: Phaựt bieồu ủũnh nghúa hai ủửụứng

thaỳng vuoõng goực.

Caõu 4: Phaựt bieồu ủũnh nghúa ủửụứng

trung trửùc cuỷamoọt ủoaùn thaỳng.

Caõu 5: Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt

hai ủửụứng thaỳng song song.

Caõu 6: Phaựt bieồu tieõn ủeà ễ-Clit veà

ủửụứng thaỳng song song.

HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi daùng kớ hieọu GV ghi toựm taột leõn baỷng.

d: ủửụứng trung trửùc cuỷa AB.

Trang 29

Giáo án Hình Học 7 Nguyễn Minh Ph ợng THCS Vân D ơng

Hoaùt ủoọng 2: Veừ hỡnh.(13’)

Veừ laùi hỡnh 38 roài veừ theõm:

a) Caực ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi d vaứ

ủi qua M, ủi qua N.

b) Caực ủửụứng thaỳng song song e ủi qua

M, ủi qua N.

GV goùi HS nhaộc laùi caựch veừ ủửụứng

thaỳng ủi qua moọt ủieồm vaứ song song

hay vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng ủaừ cho.

Baứi 55 SGK/103:

Baứi 56 SGK/103:

Cho ủoaùn thaỳng AB daứi 28mm Haừy veừ

ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng aỏy.

GV goùi HS neõu caựch veừ ủửụứng trung

trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng baống thửụực vaứ

compa.

Hoaùt ủoọng 3: Tớnh soỏ ủo goực.(15’)

Baứi 57 SGK/104:

Cho a//b, haừy tớnh soỏ ủo x cuỷa goực O.

-Nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng

thaỳng song song.

Hoạt động 4: Hửụựng daón veà nhaứ: (3

phuựt)

− OÂn laùi lớ thuyeỏt, reứn luyeọn kú naờng

veừ hỡnh, xem laùi caực baứi ủaừ laứm.

− Chuaồn bũ baứi 58,59,60 SGK; caõu

Trang 30

- Kiến thức HS ủửụùc cuỷng coỏ khaộc saõu caực kieỏn thửực cuỷa chửụng: hai ủửụứng thaỳng

vuoõng goực, hai ủửụứng thaỳng song song.

Kĩ năng:Bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng thaỳng song song.

− Bieỏt chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song.

T hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ dụng cụ vẽ hình

2 Học sinh: Học và làm bài ôn kiến thức, dụng cụ vẽ hình

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Cuỷng coỏ lớ thuyeỏt.(10’)

Caõu 7: Phaựt bieồu tớnh chaỏt

(ủũnh lớ) cuỷa hai ủửụứng

thaỳng song song.

Caõu 8: Phaựt bieồu ủũnh lớ veà

hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt

cuứng song song vụựi moọt

ủửụứng thaỳng thửự ba.

Caõu 9: Phaựt bieồu ủũnh lớ veà

hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt

cuứng vuoõng goực vụựi ủửụứng

thaỳng thửự ba.

Caõu 10: Phaựt bieồu ủũnh lớ

veà moọt ủửụứng thaỳng vuoõng

goực vụựi moọt trong hai

ủửụứng thaỳng song song.

HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi daùng kớ hieọu.

Hoaùt ủoọng 2: Caực daùng baứi taọp thửụứng gaởp.(30’)

Baứi 58 SGK/104:

Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh 40

Haừy giaỷi thớch vỡ sao tớnh

Trang 31

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

góc dt thứ ba)

=> A) + B) = 180 0 (2 góc trong cùng phía)

Hãy phát biểu định lí được

diễn tả bằng các hình vẽ

sau, rồi viết giả thiết, kết

-GV cho HS nhắc lại dấu

hiệu nhận biết hai đường

Trang 32

thaỳng song song, caực caựch

chửựng minh hai ủửụứng

thaỳng song song, tớnh chaỏt

cuỷa hai ủửụứng thaỳng song

Thông qua bài kiểm tra:

-Kiến thức:Đánh giá đợc kết quả nắm kiến thức của học sinh,

-Kĩ năng đọc hình và vận dụng.

- Nhớ kết quả kiểm tra có định hớng uốn nắn học sinh kịp thời

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đề bài và đáp án

2 Học sinh: Học và làm bài ôn kiến thức, dụng cụ vẽ hình

III tiến trình lên lớp

Đề bài:

I TRAẫC NGHIEÄM : Khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu ủuựng.

Baứi 1 Hai ủửụứng thaỳng xy vaứ x , y, caột nhau taùi M ( hỡnh veừ) Ta coự:

A ảM1 ủoỏi ủổnh vụựi ảM2 vaứ ảM3ủoỏi ủổnh vụựi ảM4 .

32

Y , M

x

2

Trang 33

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

B ¶M2 đối đỉnh với ¶M3 và ¶M3đối đỉnh với ¶M4 .

C ¶M1 đối đỉnh với ¶M3 và ¶M2 đối đỉnh với ¶M4.

D ¶M4 đối đỉnh với ¶M1 và ¶M1 đối đỉnh với ¶M2

Bài 2 Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau tại O ( hình vẽ) ta có:

A Bốn cặp góc liên tiếp bằng nhau nhưng không đối đỉnh.,

B Ba cặp góc bằng nhau nhưng không đối đỉnh.

C Hai cặp góc bằng nhau nhưng không đối đỉnh.

D Một cặp góc bằng nhau nhưng không đối đỉnh.

Bài 3 Đuòng thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

A xy vuông góc với AB.

B xy vuông góc với A hoặc B.

C xy đi qua trung điểm của AB.

D xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB.

Bài 4 Vẽ vào ô trống hình vẽ phù hợp

Cách viết thông thường Hình vẽ

Điểm M nằm ngoài đường thẳng

a, đường thẳng b đi qua M và song song với a

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba Hai đuòng thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song

I.TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,5đ

A

B x

Trang 34

Kiến thức HS naộm ủửụùc ủũnh lớ veà toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực.

Kĩ năng:Bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ trong baứi ủeồ tớnh soỏ ủo goực cuỷa moọt tam giaực.

− Coự yự thửực vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ ủụn giaỷn.

T hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm bài.

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kiểm tra bài

cũ ( kiểm tra sách vở đồ

dùng của HS) (3’)

Hoaùt ủoọng 2 : Bài mới (26’)

GV cho HS hoaùt ủoọng

nhoựm Moói nhoựm veừ moọt

tam giaực vaứ ủo soỏ ủo cuỷa

moói goực Tớnh toồng soỏ ủo

cuỷa ba goực ủoự Vaứ ruựt ra

nhaọn xeựt.

GV goùi HS phaựt bieồu ủũnh

lớ vaứ ghi giaỷ thieỏt, keỏt luaọn

Trang 35

Tia phân giác của A) cắt

BC ở D Tính ADC¼ , ADB¼

GV cho HS nhắc lại định lí

và cách tính góc còn lại

của một tam giác.

Hoạt động4 Hướng dẫn

Ta có: BAC¼ + ABC¼ + BCA¼

= 180 0 (Tổng 3 góc của V ABC)

(Tổng 3 góc của V ACD)

=> 35 0 + ADC¼ + 30 0 = 180 0

=> ADC¼ = 115 0

2) Tính ADB¼ : Xét V ADB có:

¼ ADB + DBA¼ + BAD¼ = 180 0

=> ADB¼ + 80 0 + 35 0 = 180 0

=> ADB¼ = 65 0

Trang 36

Kiến thức HS naộm vửừng veà goực cuỷa tam giaực vuoõng, nhaọn bieỏt ra goực ngoaứi cuỷa moọt

tam giaực vaứ naộm ủửụùc tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực.

Kĩ năng:Bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ trong baứi ủeồ tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa moọt tam giaực.

T hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm bài.

III:

tiến trình tiết dạy

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi

Hoaùt ủoọng 2 Bài mới :(27’)

GV dửùa vaứo KTBC ủeồ giụựi

thieọu tam giaực vuoõng Sau

ủoự cho HS traỷ lụứi Trong V

vuoõng hai goực nhử theỏ naứo?

-> ẹũnh lớ.

GV cho HS phaựt bieồu vaứ ghi

giaỷ thieỏt, keỏt luaọn.

Cuỷng coỏ:

Baứi 4 SGK/108:

Thaựp Pi-da ụỷ Italia nghieõng

5 0 so vụựi phửụng thaỳng

ủửựng (H53) Tớnh soỏ ủo cuỷa

ABC treõn hỡnh veừ.

-Trong V vuoõng hai goực nhoùn phuù nhau.

Baứi 4 SGK/108:

Ta coự: V ABC vuoõng taùi C.

=> ABCẳ + BACẳ = 90 0 (hai

goực nhoùn phuù nhau)

2 ẹũnh lớ: Trong moọt tam giaực vuoõng hai goực nhoùn phuù nhau.

Trang 37

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

GV gọi HS nhắc lại và nêu

cách tính ABC¼

GV gọi HS vẽ V ABC , vẽ

góc kề bù với C) Sau đó

GV giới thiệu góc ngoài tại

đỉnh C.

-> Góc ngoài của tam giác.

GV yêu cầu HS làm ?4 và

trả lời: Hãy so sánh:

1) Góc ngoài của tam giác

với tổng hai góc trong

không kề với nó?

2) Góc ngoài của tam giác

với mỗi góc trong không kề

với nó?

Củng cố: Bài 1 (H50, 51)

GV hướng dẫn H51, HS về

=> Rút ra nhận xét.

Bài 1:

H50: Ta có:

¼ EDa = E) + ºK (góc ngoài tại D của V EDK)

=> EDa¼ = 100 0

Ta có: DKb¼ + EKD¼ = 180 0

(góc ngoài tại K)

=> DKb¼ = 180 0

III) Góc ngoài của tam giác:

1) ĐN: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy 2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.

Hoạt động 3 Củng cố toàn

bài( 10’)

-Nhắc lại định lí tổng ba

góc của một tam giác.

-Hai góc nhọn của tam giác

vuông.

-Góc ngoài của tam giác.

Hoạt động 4Hướng dẫn về

nhà:(1’)

− Học bài, làm bài 1 H.51;

Bài 5 SGK/108.

Trang 38

Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp

Kiến thức HS ủửụùc khaộc saõu caực kieỏn thửực toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực, aựp duùng ủoỏi

vụựi tam giaực vuoõng, goực ngoaứi cuỷa tam giaực.

Kĩ năng:Bieỏt aựp duùng caực ủũnh lớ treõn vaứo baứi toaựn.

− Reứn luyeọn kú tớnh quan saựt, phaựn ủoaựn, tớnh toaựn.

T hái độ: Làm quen với mệnh đề lô gích Rèn tính cẩn thận ,sự suy luận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề

Phơng tiện : Giáo án t liệu bảng phụ

Trang 39

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 NguyƠn Minh Ph ỵng THCS V©n D ¬ng

Hoạt động 1: 1 Kiểm tra bài

cũ(7’)

1) Định nghĩa góc ngoài

của tam giác? Định lí nói lên

tính chất góc ngoài của tam

Ta có: V AHI vuông tại H

=> HAI¼ + AIH¼ = 90 0 (hai góc nhọn trong V vuông)

=> AIH¼ = 50 0

mà KBI¼ = AIH¼ = 50 0 (đđ)

V IBK vuông tại K

=> KIB¼ + IBK¼ = 90 0

=> IBK¼ = 40 0

=> x = 40 0

Ta có: V AEC vuông tại E

=> EAC¼ +ACE¼ = 90 0 => EAC¼ = 65 0

V ABD vuông tại D

=> ABD¼ +BAD¼ = 90 0 => ABD¼ = 25 0

=> x = 60 0

Trang 40

Bài 7 SGK/109: a) Các cặp góc phụ nhau:

¼ ABC và ACB¼ ; ABC¼ và BAH¼ ; BCA¼ và CAH¼ ;

¼ BAH và HAC¼ b) Các cặp góc nhọn bằng nhau:

¼ ACB = BAH¼ ; ABC¼ = HAC¼

CM: Ax//BC

Ta có: yAC¼ = B) + C) (góc ngoài tại A của V ABC)

=> ¼ yAC = 80 0

mà xAC¼ = yAC¼

2 =40 0 (Ax: phân giác CAy¼ ) Vậy: xAC¼ = BCA¼ Mà hai góc này ở vị trí sole trong

Hoạt động 3 Củng cố toàn

bài( 10’)

GV gọi HS nhắc lại: Tổng ba

góc của một tam giác, hai góc

nhọn của tam giác vuông, góc

ngoài của tam giác.

Hoạt động 4 Hướng dẫn về

nhà:(1’)

− Ôn lại lí thuyết, xem lại BT.

Chuẩn bị bài 2: Hai tam giác

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết các cặp góc bằng - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Bảng vi ết các cặp góc bằng (Trang 18)
Hình 41 cho bieát d//d’//d’’ - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Hình 41 cho bieát d//d’//d’’ (Trang 31)
Hỡnh 56: Tớnh  ABD ẳ  = ? - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
nh 56: Tớnh ABD ẳ = ? (Trang 39)
Bảng giải. - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Bảng gi ải (Trang 49)
Bảng vẽ. - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Bảng v ẽ (Trang 61)
Hình và ghi giả thiết, kết - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Hình v à ghi giả thiết, kết (Trang 64)
Hình veõ. - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Hình ve õ (Trang 81)
Hình và xác đinh gt, kl - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Hình v à xác đinh gt, kl (Trang 95)
Hình chieáu cuûa AB treân d là HB. - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Hình chie áu cuûa AB treân d là HB (Trang 105)
Bảng trình bày. - Giao an Hinh  hoc 7 (ca nam)
Bảng tr ình bày (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w