- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập... và học thuộc các định lí o BTVN : Xem lại bài đã giải o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông tiết
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HỌC KỲ I
Họ và tên: Lê thanh Vui Tổ: Tự nhiên.
Trường THCS Phúc Tân.
Năm học: 2011 – 2012.
Trang 2Tiết 1 Soạn: ……….; Dạy: ………
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ( Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : Không
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung
- Vẽ hình 1 < SGK/64>
lên bảng
- Giới thiệu quy ước độ
dài các đoạn thẳng trong
- Quan sát trả lời :
………
- Dựa vào hình vẽ , GT&
KL của bài toán HS lên bảng cm
B C
a HXét ∆ABC ( Â = 900) , AH ⊥BC tại H
AC = b ; AB = c ; BC = a ;
AH = h ; BH = c’ ; CH = b’
1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền a/ Bài toán :
b / Tương tự c2 = a.c’ ( đpcm )
b/ Định Lý 1 : < SGK / 65>
Hệ thức : b2 = a.b c2 = a.c’ (1 )
Trang 3- Gợi ý : áp dụng hệ thức
để b2 + c2 = ?
- Nhận xét
- Đưa nội dung bài tốn
như phần 1 lên bảng yêu
- N,xét sửa sai nếu cĩ
- Suy nghĩ trả lời nếu cĩ
- Nhắc lại nội dung định
Từ (1) và(2) => b2 + c2 = a.a= a2
=> a2 = b2 + c2 ( định lí Pytago )
2/ Một số hệ thức liên quan tới đ cao
a/ Bài tốn : ∆ABC ( Â = 900) ,AH ⊥BC tại H
KL hay h2 = b’ c’
HB=A ^
HC= 900 +B =H Â C(cùng phụ với B Â H ) ^ => ∆HBA ~ ∆HAC
b/ Định Lý 2 : < SGK / 65>
Hệ thức : h2 = b’ c’ (2 )
* Ví dụ 2 : < SGK / 66>
∆ADC cĩD = 90^ 0 , BD ⊥AC tại B Aùp dụng định lí 2 ta cĩ : BD2 = AB BC
Mà AB=1,5m
và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC
5,1
)25,2
= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m
4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2
- Bài tập : Làm bài tập 1->4 < SGK/68 và 69>
Trang 4Tiết 2 Soạn: ………; Dạy: ………
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Vì ∆ABC( Â = 900) ,AH⊥BC tại H
- N.xét sửa sai nếu có ?
- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :
2
.c
b c
Mà S∆ABC =
2
1AH.BC =>
2
1AB.AC =
2
1AH.BC
=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha
d/ Định Lý 4 : < SGK / 67>
=64
1+ 36
1 = 2034
64
= 2034100
=>h2 =
1002034
=20,34=>h= 4,8 (
Trang 6Tiết 3 Soạn: ………; Dạy: ………
I/ MỤC TIÊU :
32
=5
9
= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2
Aùp dụng đlí 3 ta cĩ:AB.AC = AH.BC =>AH =
BC
AC AB.
=5
4.3
=5
12
= 2,4
- HS2 : nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
- GV :Đánh gía
3/ Bài mới : < tiến hành luyện tập 1 >
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai nếu
cĩ ?
- Đọc to yêu cầu đề bài
- Lên bảng thực hiện giải
- Nhận xét sửa sai
- Đọc to yêu cầu đề bài
= > x2 = 2 2
2
75
)7.5(
+ = 74
352
=> x =
7435Aùp dụng định lí 3 ta cĩ : x.y = 5.5 => y = 5.7: x
Trang 74/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4
5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
I/ MỤC TIÊU :
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < khơng >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >
- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách ?
- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
- HS trình bày bài giải ( 3 em)
- HS ≠ Nhận xét
- Đọc to yêu cầu đề bài
Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ
Bài 8 < SGK/ 70 >
a/ Aùp dụng định lý 2 ta cĩ :
x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuơng
144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta cĩ :
y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15Vậy x = 9 ; y = 15
Bài 9 < SGK/ 70 >
I
123
Trang 8- Yêu cầu 1 HS lên
GV hướng dẫn
Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
ABCD là hvuơng
KL a/ ∆DIL cân
b/ Aùp dụng định lý 4 đối với tam giác vuơng DLK
Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn ( tiết 1 ) ”
Trang 9Tiết 5 Soạn: ………; Dạy: ………
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )
I/ MỤC TIÊU :
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung
- Giới thiệu cạnh kề,
cạnh đối của một góc
nhọn trong một tam giác
vuông - (?) Hai tam
giác đồng dạng với nhau
trưng cho độ lớn của góc
Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB có
^
B = α ;
AB gọi là cạnh kề của B ^
AC gọi là cạnh đối của B ^
Trang 10AB
Cos β =
BC AC
B = BC AC =a 2
a
=
22cos450=cosB = BC^ AB =a 2
a
=22
tg 450 = tgB = AB^ AC = a
a
= 1 cotg450 = cotg ^
3cos 600 = cosB = BC^ AB = 2
4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học
5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK
- BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>
- Tiết sau học bài “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Tiết 2)”
Trang 11Tiết 6 Soạn: ………; Dạy: ………
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN ( tiết 2 )
I/ MỤC TIÊU :
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : HS1 : Cho ∆ABC cĩ Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác củaB ,C ^
Đáp án : Sin B = BC^ AC ;Cos B = BC^ AB ; Tg B = AB^ AC ; Cotg B = AC^ AB
- GV : Đánh giá và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……… >
- Ghi vào vở từng bước dựng
- Làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Thực hiện dựa vào ví
dụ4 làm ?3< SGK / 74>
* Ví Dụ 3 : < Hình 17>
y A
2
* Ví Dụ 4 : < Hình 18 >
y
M 2 1
β
O N x
Trang 12tg 300= cotg 600 =
3
3 ; cotg 300= tg 600 = 3
* bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 13Ta có : sin 60 0=cos30 0 ; cos75 0=sin15 0; sin52 030’=cos37030’ ; cotg820=tg 80; tg 800= cotg 10 0
HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?
5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK
+ BTVN : Làm BT 13,14,15,16,17 < SGK /77>
+ Tiết sau “ Luyện tập “
Trang 14Tiết 7 Soạn: ………; Dạy: ………
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra
3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >
Trang 15- Nhận xét sửa sai nếu
có ?
- Đọc to đề bài
- Thực hiện lên bảng giải
- Nhận xét sửa sai nếu
2 2
8,0 = 34
6,0 = 43
Bài 16 < SGK /77 > C
Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =
BC AB
AB = BC sin 600 600
AB = 8 Sin 600 A B
2
3
= 4 3 Vậy AB = 4 3
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí
Trang 16Tiết 8 Soạn: ………; Dạy: ………
§3 : BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
b/ Muốn tính tỉ số lượng giác của 1 gĩc nhọn ta cần những gì ?
< Số đo các cạnh trong tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn là α >
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
GV : Chốt lại và cho điểm HS
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………>
- Giới thiệu bảng lượng
- Theo dõi GV hướng dẫn trên bảng và ghi vào vở
- Lắng nghe hướngdẫn của GV và cùng thực hiện
- Thực hiện làm ?1
và ?2 < SGK / 80>
nêu kết quả
- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
- Nhắc lại chú ý vàghi vào vở
1/ Cấu tạo của bảng lượng giác ( SGK) 2/ Cách tra bảng :
a/ Tìm tỉ số lượng giác của gĩc cho trước :
Vậy sin 460 12’≈0,7218
* Ví dụ 2 : Tìm sin460 14’
* Ví dụ 3 : Tìm tg 520 18’
+ Tra bảng IX : Số đo độ tra ở cột 1 , số phút tra
ở hàng 1 Lấy giá trị giao của hàng ghi 520và cột ghi 18’ ta được số 1,2938
Vậy tg 520 18’ ≈1,2938
* Chú ý < SGK / 80>
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng
5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- Tiết sau học tiếp : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 2 ) “.
Trang 17Tiết 9 Soạn: ………; Dạy: ………
§3 : BẢNG LƯỢNG GIÁC ( Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
gĩc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của gĩc đĩ
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- Cách tìm : + Tra bảng VIII : Tìm số 7837 ở trong bảng , dĩng sang cột 1 và hàng 1
Ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi
510 và cột ghi 36’ ( mẫu 5 ) Vậy α ≈51036’
* Chú ý :< SGK/81>
* Ví dụ 6 : Tìm gĩc nhọn α ( làm trịn đến độ),biết sin α = 0,4470
- Cách tìm :
+ Tra bảng VIII : Khơng tìm thấy số
4470 ở trong bảng ,tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đĩ là số
4462 và 4478 Vậy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478
hay sin 260 30’< sinα < sin260 36’Theo nhận xét ở mục 1 thì :
260 30’< α < 260 36’
=> α ≈ 270
4/ Củng cố : + GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng
+ GV cho 2 HS lên bảng giải bài 19 < SGK/ 84>
HS : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK Học thuộc cách tra bảng
Trang 18- BTVN : BT 21 -> 25 < SGK/84>
LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU :
II/ CHUẨN BỊ :
êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV
+ Bảng 4 chữ số thập thâp
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < Kiểm tra xen kẽ trong bài >
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >
( góc nhọn tăng thì tg tăng )c/ Ta có :cotg20>cotg37040’vì 20 <37040’ ( góc nhọn tăng thì cotg giảm )
Bài 23 < SGK / 84>
0
65cos
25sin
0
25sin
25sin
=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0
Trang 19mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250
b/ cotg 320 và cos 320
32sin
32cos
mà sin 320 < 1
c/ tg 450 > sin 450 ( vì 1 >
2
2)
4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một
- BTVN : Xem lại các bài đã giải
- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “
Trang 20Tiết 11 Soạn: ………; Dạy: ………
§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GÍAC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU :
II/ CHUẨN BỊ :
+ Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
=> b = c tg B = c cotg C
1/ Các hệ thức :
Cho ∆ABC ( Â = 900 )
AB = c ; AC = b ; BC = a ; A
B C
Trang 21Vì 1,2 phút =
50
1giờ
50= 10 ( km )
Ta có : BH = AB sin A = 10 sin 300 =10
2
1
=5(km)Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km
* Ví dụ 2 : < SGK/86 >
GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :
o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
o BTVN : Xem lại bài đã giải
o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2)”
Trang 22Tiết 12 Soạn: ………; Dạy: ………
§4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC
TRONG TAM GÍAC VUƠNG (tt)
I/ MỤC TIÊU :
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và gĩc của tam giác vuơng
- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuơng “ là gì ?
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuơng
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
(?)giải tam giác
- Suy ngĩ , trình bày bài giải
- Nhận xét sửa sai nếu cĩ và ghivào vở
1/ Áp dụng giải tam giác vuơng :
Giải tam giác vuơng là tìm độ dài các cạnh , số đo các gĩc chưa biết của tam gíac vuơng , dựa trên các yếu tố đã biết
Ví dụ 3 : < SGK/87 >
*Aùp dụng đ.lí pytago ta cĩ :
= 52 +82 C ≈ 9,434
* TgC=
AC AB
Tg B)=
8
5
=0,625 8 => C^ ≈320
Trang 23* LN = LM tg M => LN = 2,8 tg 510
≈ 3,458
* Cos M =
MN LM
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- BTVN : làm bt SGK
- Tiết sau : luyện tập
Trang 24Tiết 13 Soạn: ………; Dạy: ………
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
ˆ ˆ )* 90
N
Trang 25- Hs tình bày bài giải:
cos 22 cos
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
Trang 26Tiết 14 Soạn: ………; Dạy: ………
LUYỆN TẬP(TIẾP)I/ MỤC TIÊU :
- Tiếp tục củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS
HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >
- Hs tình bày bài giải:
sin
6
ˆ 19 28
BH BAH
AB BAH
AB AC tgC tg
AB BC
Trang 27- Hs tình bày bài giải:
HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)
57/97 (SBT)
AN=AB.sinB = 11 sin 380 ≈ 6,77
AN AC
C
4/ Củng cố : < trên bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí
- Xem lại các bài tập đã giải
- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT
Trang 28Tiết 15 Soạn: ………; Dạy: ………
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I/ MỤC TIÊU :
Giao dụng cụ , kiểm tra dụng cụ
3/ Bài mới : < Tiến hành thực hành >
Hd :(Chọn đo coat cờ trong sân trường )
là a ( CD = a)
theo thanh này ta nhình thấy đỉnh A của
coat
< Vừa hướng dẫn vừa thực hiện >
* Phân công cho các tổ những vị trí khác nhau ,
với khoảng cách a khác nhau , các tổ tự điều
khiển , thực hành dưới sự dám sát của GV
* Kiểm tra , giám sát , điều chỉnh kịp thới ( nếu
có sự sai sót
_quan sát Gv thực hiện cách đặt giác kế, ngắm ,
Trang 29Tiết 17 Soạn: ………; Dạy: ………
ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
tam giác vuông công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ sốlượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ số lượnggiác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : + Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Máy tính bỏ túi
- HS : + Ôn tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bảøng phụ nhóm
+ Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >
3/ Bài mới : < Luyện tập >
cho biết các tỉ số lượng
giác của 1 góc nhọn như
thế nào với 1 ?
- HS lên bảng viết các hệ thức và phát biểu bằng lời hệ thức
- HS nhận xét và ghi vào
vở
- HS lên bảng viết định nghĩa
- Nhận xét
- Tl : sinα <1, cosα < 1
I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C
A Cạnh kề C
* Định nghĩa :
sinα =
huyen canh
doi canh
cosα =
huyen canh
ke canh
Trang 30
- Thế nào là 2 góc phụ
nhau trong 1 tam giác
vuông ?
- (?) Vậy tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
- Muốn giảt tam giác
vuông ta làm như thế nào
có tổng số đo bằng 900
- TL định lí
HS nhận xét
- HS lên bảng viết các hệ thức
- HS phát biểu thành lời các hệ thức
- TL Chọn câu
- TL Chọn câu
tgα =
ke canh
doi canh
cotg =
doi canh
ke canh
Bài tập 3 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông trên hình vẽ sau :
hoặc 1 vào chổ trống (………) cho đúng :
Bài bập 2 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng :a/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 , B = 60^ 0
a = 6 3 Khi đó ta có độ dài b là :
A b = 2 3 B b= 3 3
C b = 9 D b = 4,5 3c/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,B = 60^ 0 ,
D a = 20 3d/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,C = 60^ 0 ,