1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI

58 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập... và học thuộc các định lí o BTVN : Xem lại bài đã giải o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông tiết

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HỌC KỲ I

Họ và tên: Lê thanh Vui Tổ: Tự nhiên.

Trường THCS Phúc Tân.

Năm học: 2011 – 2012.

Trang 2

Tiết 1 Soạn: ……….; Dạy: ………

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông ( Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : Không

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Vẽ hình 1 < SGK/64>

lên bảng

- Giới thiệu quy ước độ

dài các đoạn thẳng trong

- Quan sát trả lời :

………

- Dựa vào hình vẽ , GT&

KL của bài toán HS lên bảng cm

B C

a HXét ∆ABC ( Â = 900) , AH ⊥BC tại H

AC = b ; AB = c ; BC = a ;

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền a/ Bài toán :

b / Tương tự c2 = a.c’ ( đpcm )

b/ Định Lý 1 : < SGK / 65>

Hệ thức : b2 = a.b c2 = a.c’ (1 )

Trang 3

- Gợi ý : áp dụng hệ thức

để b2 + c2 = ?

- Nhận xét

- Đưa nội dung bài tốn

như phần 1 lên bảng yêu

- N,xét sửa sai nếu cĩ

- Suy nghĩ trả lời nếu cĩ

- Nhắc lại nội dung định

Từ (1) và(2) => b2 + c2 = a.a= a2

=> a2 = b2 + c2 ( định lí Pytago )

2/ Một số hệ thức liên quan tới đ cao

a/ Bài tốn : ABC ( Â = 900) ,AH ⊥BC tại H

KL hay h2 = b’ c’

HB=A ^

HC= 900 +B =H Â C(cùng phụ với B Â H ) ^ => ∆HBA ~ ∆HAC

b/ Định Lý 2 : < SGK / 65>

Hệ thức : h2 = b’ c’ (2 )

* Ví dụ 2 : < SGK / 66>

∆ADC cĩD = 90^ 0 , BD ⊥AC tại B Aùp dụng định lí 2 ta cĩ : BD2 = AB BC

Mà AB=1,5m

và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC

5,1

)25,2

= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m

4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2

- Bài tập : Làm bài tập 1->4 < SGK/68 và 69>

Trang 4

Tiết 2 Soạn: ………; Dạy: ………

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Vì ∆ABC( Â = 900) ,AH⊥BC tại H

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :

2

.c

b c

Mà S∆ABC =

2

1AH.BC =>

2

1AB.AC =

2

1AH.BC

=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha

d/ Định Lý 4 : < SGK / 67>

=64

1+ 36

1 = 2034

64

= 2034100

=>h2 =

1002034

=20,34=>h= 4,8 (

Trang 6

Tiết 3 Soạn: ………; Dạy: ………

I/ MỤC TIÊU :

32

=5

9

= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2

Aùp dụng đlí 3 ta cĩ:AB.AC = AH.BC =>AH =

BC

AC AB.

=5

4.3

=5

12

= 2,4

- HS2 : nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

- GV :Đánh gía

3/ Bài mới : < tiến hành luyện tập 1 >

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai nếu

cĩ ?

- Đọc to yêu cầu đề bài

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai

- Đọc to yêu cầu đề bài

= > x2 = 2 2

2

75

)7.5(

+ = 74

352

=> x =

7435Aùp dụng định lí 3 ta cĩ : x.y = 5.5 => y = 5.7: x

Trang 7

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4

5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

I/ MỤC TIÊU :

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : < khơng >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >

- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách ?

- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

- HS trình bày bài giải ( 3 em)

- HS ≠ Nhận xét

- Đọc to yêu cầu đề bài

Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ

Bài 8 < SGK/ 70 >

a/ Aùp dụng định lý 2 ta cĩ :

x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuơng

144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta cĩ :

y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15Vậy x = 9 ; y = 15

Bài 9 < SGK/ 70 >

I

123

Trang 8

- Yêu cầu 1 HS lên

GV hướng dẫn

Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

ABCD là hvuơng

KL a/ ∆DIL cân

b/ Aùp dụng định lý 4 đối với tam giác vuơng DLK

Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn ( tiết 1 ) ”

Trang 9

Tiết 5 Soạn: ………; Dạy: ………

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )

I/ MỤC TIÊU :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Giới thiệu cạnh kề,

cạnh đối của một góc

nhọn trong một tam giác

vuông - (?) Hai tam

giác đồng dạng với nhau

trưng cho độ lớn của góc

Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB có

^

B = α ;

AB gọi là cạnh kề của B ^

AC gọi là cạnh đối của B ^

Trang 10

AB

Cos β =

BC AC

B = BC AC =a 2

a

=

22cos450=cosB = BC^ AB =a 2

a

=22

tg 450 = tgB = AB^ AC = a

a

= 1 cotg450 = cotg ^

3cos 600 = cosB = BC^ AB = 2

4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học

5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK

- BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>

- Tiết sau học bài “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Tiết 2)”

Trang 11

Tiết 6 Soạn: ………; Dạy: ………

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN ( tiết 2 )

I/ MỤC TIÊU :

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : HS1 : Cho ∆ABC cĩ Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác củaB ,C ^

Đáp án : Sin B = BC^ AC ;Cos B = BC^ AB ; Tg B = AB^ AC ; Cotg B = AC^ AB

- GV : Đánh giá và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……… >

- Ghi vào vở từng bước dựng

- Làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Thực hiện dựa vào ví

dụ4 làm ?3< SGK / 74>

* Ví Dụ 3 : < Hình 17>

y A

2

* Ví Dụ 4 : < Hình 18 >

y

M 2 1

β

O N x

Trang 12

tg 300= cotg 600 =

3

3 ; cotg 300= tg 600 = 3

* bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

Trang 13

Ta có : sin 60 0=cos30 0 ; cos75 0=sin15 0; sin52 030’=cos37030’ ; cotg820=tg 80; tg 800= cotg 10 0

HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?

5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK

+ BTVN : Làm BT 13,14,15,16,17 < SGK /77>

+ Tiết sau “ Luyện tập “

Trang 14

Tiết 7 Soạn: ………; Dạy: ………

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

giữa các tỉ số lượng giác , tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra

3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >

Trang 15

- Nhận xét sửa sai nếu

có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét sửa sai nếu

2 2

8,0 = 34

6,0 = 43

Bài 16 < SGK /77 > C

Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =

BC AB

 AB = BC sin 600 600

 AB = 8 Sin 600 A B

2

3

= 4 3 Vậy AB = 4 3

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí

Trang 16

Tiết 8 Soạn: ………; Dạy: ………

§3 : BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

b/ Muốn tính tỉ số lượng giác của 1 gĩc nhọn ta cần những gì ?

< Số đo các cạnh trong tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn là α >

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

GV : Chốt lại và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………>

- Giới thiệu bảng lượng

- Theo dõi GV hướng dẫn trên bảng và ghi vào vở

- Lắng nghe hướngdẫn của GV và cùng thực hiện

- Thực hiện làm ?1

và ?2 < SGK / 80>

nêu kết quả

- Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

- Nhắc lại chú ý vàghi vào vở

1/ Cấu tạo của bảng lượng giác ( SGK) 2/ Cách tra bảng :

a/ Tìm tỉ số lượng giác của gĩc cho trước :

Vậy sin 460 12’≈0,7218

* Ví dụ 2 : Tìm sin460 14’

* Ví dụ 3 : Tìm tg 520 18’

+ Tra bảng IX : Số đo độ tra ở cột 1 , số phút tra

ở hàng 1 Lấy giá trị giao của hàng ghi 520và cột ghi 18’ ta được số 1,2938

Vậy tg 520 18’ ≈1,2938

* Chú ý < SGK / 80>

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng

5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- Tiết sau học tiếp : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 2 ) “.

Trang 17

Tiết 9 Soạn: ………; Dạy: ………

§3 : BẢNG LƯỢNG GIÁC ( Tiết 2)

I/ MỤC TIÊU :

gĩc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của gĩc đĩ

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Cách tìm : + Tra bảng VIII : Tìm số 7837 ở trong bảng , dĩng sang cột 1 và hàng 1

Ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi

510 và cột ghi 36’ ( mẫu 5 ) Vậy α ≈51036’

* Chú ý :< SGK/81>

* Ví dụ 6 : Tìm gĩc nhọn α ( làm trịn đến độ),biết sin α = 0,4470

- Cách tìm :

+ Tra bảng VIII : Khơng tìm thấy số

4470 ở trong bảng ,tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đĩ là số

4462 và 4478 Vậy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478

hay sin 260 30’< sinα < sin260 36’Theo nhận xét ở mục 1 thì :

260 30’< α < 260 36’

=> α ≈ 270

4/ Củng cố : + GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng

+ GV cho 2 HS lên bảng giải bài 19 < SGK/ 84>

HS : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

5/ Dặn dị : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK Học thuộc cách tra bảng

Trang 18

- BTVN : BT 21 -> 25 < SGK/84>

LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU :

II/ CHUẨN BỊ :

êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV

+ Bảng 4 chữ số thập thâp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : < Kiểm tra xen kẽ trong bài >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >

( góc nhọn tăng thì tg tăng )c/ Ta có :cotg20>cotg37040’vì 20 <37040’ ( góc nhọn tăng thì cotg giảm )

Bài 23 < SGK / 84>

0

65cos

25sin

0

25sin

25sin

=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0

Trang 19

mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250

b/ cotg 320 và cos 320

32sin

32cos

mà sin 320 < 1

c/ tg 450 > sin 450 ( vì 1 >

2

2)

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “

Trang 20

Tiết 11 Soạn: ………; Dạy: ………

§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GÍAC VUÔNG

I/ MỤC TIÊU :

II/ CHUẨN BỊ :

+ Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

=> b = c tg B = c cotg C

1/ Các hệ thức :

Cho ∆ABC ( Â = 900 )

AB = c ; AC = b ; BC = a ; A

B C

Trang 21

Vì 1,2 phút =

50

1giờ

50= 10 ( km )

Ta có : BH = AB sin A = 10 sin 300 =10

2

1

=5(km)Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km

* Ví dụ 2 : < SGK/86 >

GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :

o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

o BTVN : Xem lại bài đã giải

o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2)”

Trang 22

Tiết 12 Soạn: ………; Dạy: ………

§4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC

TRONG TAM GÍAC VUƠNG (tt)

I/ MỤC TIÊU :

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và gĩc của tam giác vuơng

- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuơng “ là gì ?

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuơng

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu cĩ ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

(?)giải tam giác

- Suy ngĩ , trình bày bài giải

- Nhận xét sửa sai nếu cĩ và ghivào vở

1/ Áp dụng giải tam giác vuơng :

Giải tam giác vuơng là tìm độ dài các cạnh , số đo các gĩc chưa biết của tam gíac vuơng , dựa trên các yếu tố đã biết

Ví dụ 3 : < SGK/87 >

*Aùp dụng đ.lí pytago ta cĩ :

= 52 +82 C ≈ 9,434

* TgC=

AC AB

Tg B)=

8

5

=0,625 8 => C^ ≈320

Trang 23

* LN = LM tg M => LN = 2,8 tg 510

≈ 3,458

* Cos M =

MN LM

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- BTVN : làm bt SGK

- Tiết sau : luyện tập

Trang 24

Tiết 13 Soạn: ………; Dạy: ………

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

ˆ ˆ )* 90

N

Trang 25

- Hs tình bày bài giải:

cos 22 cos

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

Trang 26

Tiết 14 Soạn: ………; Dạy: ………

LUYỆN TẬP(TIẾP)I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Hs tình bày bài giải:

sin

6

ˆ 19 28

BH BAH

AB BAH

AB AC tgC tg

AB BC

Trang 27

- Hs tình bày bài giải:

HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)

57/97 (SBT)

AN=AB.sinB = 11 sin 380 ≈ 6,77

AN AC

C

4/ Củng cố : < trên bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

Trang 28

Tiết 15 Soạn: ………; Dạy: ………

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I/ MỤC TIÊU :

Giao dụng cụ , kiểm tra dụng cụ

3/ Bài mới : < Tiến hành thực hành >

Hd :(Chọn đo coat cờ trong sân trường )

là a ( CD = a)

theo thanh này ta nhình thấy đỉnh A của

coat

< Vừa hướng dẫn vừa thực hiện >

* Phân công cho các tổ những vị trí khác nhau ,

với khoảng cách a khác nhau , các tổ tự điều

khiển , thực hành dưới sự dám sát của GV

* Kiểm tra , giám sát , điều chỉnh kịp thới ( nếu

có sự sai sót

_quan sát Gv thực hiện cách đặt giác kế, ngắm ,

Trang 29

Tiết 17 Soạn: ………; Dạy: ………

ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

tam giác vuông công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ sốlượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ số lượnggiác hoặc số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Máy tính bỏ túi

- HS : + Ôn tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bảøng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định :

2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >

3/ Bài mới : < Luyện tập >

cho biết các tỉ số lượng

giác của 1 góc nhọn như

thế nào với 1 ?

- HS lên bảng viết các hệ thức và phát biểu bằng lời hệ thức

- HS nhận xét và ghi vào

vở

- HS lên bảng viết định nghĩa

- Nhận xét

- Tl : sinα <1, cosα < 1

I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C

A Cạnh kề C

* Định nghĩa :

sinα =

huyen canh

doi canh

cosα =

huyen canh

ke canh

Trang 30

- Thế nào là 2 góc phụ

nhau trong 1 tam giác

vuông ?

- (?) Vậy tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau

- Muốn giảt tam giác

vuông ta làm như thế nào

có tổng số đo bằng 900

- TL định lí

HS nhận xét

- HS lên bảng viết các hệ thức

- HS phát biểu thành lời các hệ thức

- TL Chọn câu

- TL Chọn câu

tgα =

ke canh

doi canh

cotg =

doi canh

ke canh

Bài tập 3 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông trên hình vẽ sau :

hoặc 1 vào chổ trống (………) cho đúng :

Bài bập 2 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng :a/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 , B = 60^ 0

a = 6 3 Khi đó ta có độ dài b là :

A b = 2 3 B b= 3 3

C b = 9 D b = 4,5 3c/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,B = 60^ 0 ,

D a = 20 3d/ Cho tam giác ABC có A = 90^ 0 ,C = 60^ 0 ,

Ngày đăng: 21/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và cho HS áp dụng - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng v à cho HS áp dụng (Trang 4)
Bảng giải ? - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng gi ải ? (Trang 7)
Bảng vẽ hình ghi GT - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng v ẽ hình ghi GT (Trang 8)
Bảng yêu cầu HS thảo - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng y êu cầu HS thảo (Trang 10)
Bảng hướng dẫn HS - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng h ướng dẫn HS (Trang 12)
Bảng giải - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng gi ải (Trang 15)
Bảng định lí &lt; SGK/86&gt; . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
ng định lí &lt; SGK/86&gt; (Trang 21)
Hình và giải . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Hình v à giải (Trang 26)
Hình và giải . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Hình v à giải (Trang 27)
Bảng cho HS lên bảng - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng cho HS lên bảng (Trang 29)
Bảng cho HS lên bảng - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng cho HS lên bảng (Trang 30)
Bảng cho HS nhận xét ? - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng cho HS nhận xét ? (Trang 34)
Hình và giải . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Hình v à giải (Trang 38)
Hình và giải . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Hình v à giải (Trang 39)
Bảng và yêu cầu HS đọc to - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 HKI
Bảng v à yêu cầu HS đọc to (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w