1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo

45 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II –Chuẩn bị: III – Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Đỏnh giỏ cho điểm bạn... II –Chuẩn bị: III – Tiến trình dạy học: Hoạt

Trang 1

Ngày soạn: 12 /11/2010 Ngày giảng: 17/11/2010 Tiết 13: Luyện tập rỳt gọn phõn thức đại số

I – Mục tiêu:

1, KT: Củng cố lại kiờn thức về rỳt gọn phõn số và qui đồng mẫu số nhiều phõn số.

2, KN: Hs biết cỏch rỳt gọn phõn số, biết cỏch qui đồng mẫu số nhiều phõn số.

3, Tđộ: Tớch cực, tự giỏc

II –Chuẩn bị:

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Đỏnh giỏ cho điểm bạn

Bài 1: Rỳt gọn cỏc phõn thức sau:

x 2 3

2

4x 10 b)

2(2x 5) x(2x 5) 2

x x(x 3) c)

x(x 3) (x 3)(x 3) x(x 3)

Trang 2

Cho hs hdd nhóm làm tiếp bài 2, 3

3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)

(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3

2

9 (x 5) b)

x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)

(x 8)(x 2) (x 8)

x 2 (x 2)

32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)

2x(x 4x 16) 2x

x 4 (x 4)(x 4x 16)

(x 2)(x 3) x 3

x 2 (x 2)

Trang 3

? Đưa tử và mẫu về dạng nào mà em đó

học ?

? Phõn thức này ta phõn tớch ntn ?

? MTC là bao nhiờu ?

2

2

(x 3)(x 3) (x 3)(x 3).2x

10x 6x 2x(x 3)(x 3)

b) Ta có:

2

x(1 x)

x x

2 4x 2x 2(1 2x x ) 2(1 x)

MTC = 2x(1 – x)2

2

x 1 x 1 (x 1)2(1 x)

x(1 x) x(1 x).2(1 x)

x x 2(1 x)(1 x) 2(1 x ) 2 2x 2x(1 x) 2x(1 x) 2x(1 x)

2

2 4x 2x 2(1 x) 2(1 x) x 2x(1 x)

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

 Nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Rỳt gọn phõn thức đại số

 Xem lại các bài tập đã làm

Làm thêm các bài tập tơng tự trong SBT

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 22 /11/2010

Ngày giảng: 25/11/2010 Tiết 14

Luyện tập nhận dạng hỡnh bỡnh hành

I – Mục tiêu:

3 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

Trang 4

1, KT:Củng cố về định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành.

- Hiểu và vận dụng được cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

2, KN:Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp.

3, Tđộ: Tớch cực, tự giỏc

II –Chuẩn bị:

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

CD AB

3.Dấu hiệu nhận biết:

- Tứ giỏc cú cỏc cạnh đối song song là h.b.h

- Tứ giỏc cú cỏc cạnh đối bằng nhau là h.b.h

- Tứ giỏc cú cỏc gúc đối bằng nhau là h.b.h

- Tứ giỏc cú hai cạnh đối song song và bằng nhau là h.b.h

- Tứ giỏc cú hai đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Hoạt động 2:

Bài tậpGV: Cho HS làm bài tập sau

Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi E là

trung điểm của AB, F là trung điểm

Bài 1: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi

E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD Chứng minh rằng DE =

Trang 5

theo dấu hiệu 3.

GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng

HS:

GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi

I,K theo thứ tự là trung điểm của CD,

AB Đường chéo BD cắt AI, CK theo

H

Xét ∆ADE và ∆CBH có:

A = C

AD = BC ADE = CBH

Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)

=>AE = HC (1)Mặt khác: AE // HC ( cùng vuông góc với BD) (2)

Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành

5Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trú THCS Cao Lộc

Trang 6

GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL

HS:

GV: Để chứng minh DE = EF ta cần

chứng minh điều gỡ?

HS: Ta chứng minh IE // FC và từ

ID = IC => ED = EF

GV: Yờu cầu HS trỡnh bày

Bài 3:

K F E I A D B C Ta cú: AK = IC ( = 21 AB) AK // IC ( AB // CD) => AKCI là hỡnh bỡnh hành Xột ∆CDF cú ID = IC, IE // FC => ED = EF (1) Xột ∆BAE cú KA = KB, KF // AE => FB = EF (2) Từ (1), (2) => ED = EF = FB Hoạt động 3: Dặn dũ + Học lại lt trong sgk + Xem lại cỏc dạng bt đó chữa IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy: ………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 30 /11/2010

Ngày giảng: 2/11/2010 Tiết15

Cỏc phộp toỏn về phõn thức đại số

I – Mục tiêu:

1, KT: Luyện tập các kiến thức cơ bản về phân thức đại số, áp dụng giải bài tập.

2, KN : Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp

3, Thỏi độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.

II –Chuẩn bị: Thước , phấn màu

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv cho hs nhắc lại quy tắc

x(x 1) x(x 1) x(x 1)

x x x(x 1) 1

x 1 x(x 1) x(x 1)

x 38x 4 3x 4x 2 c)

2x 17x 1 2x 17x 1

x 38x 4 3x 4x 2 2x 17x 1

x 3x 38x 4x 4 2 2x 17x 1 4x 34x 2 2(2x 17x 1) 2 2x 17x 1 2x 17x 1

Trang 8

2 2 2

2(x 3).x 2x(x 3) 2x(x 3) 2x(x 3) 2(x 3) 1

2

x 3x 2 e) x 1

Trang 9

2 2

x 9 3

a)

x 9 x 3x

2

1 1 3x 6

b)

3x 2 3x 2 4 9x

c

2 2

d

Cho hs hđ nhúm theo bàn làm

bài 2

? Bạn đó thực hiện phộp trừ

bằng cỏch nào?

? Phõn tớch mẫu số ra sao ?

? Bài toỏn này ta biến đổi nt

Cho thờm hs bt về nhà làm:

2

d)

2x 6 2x 6x

4 2 2

2

x 3x 2 e) x 1

x 1

 

f )

2

2

2

2

a)

(x 3)(x 3) x(x 3)

(x 3)(x 3).x x(x 3).(x 3)

x(x 3)(x 3) x(x 3)(x 3)

x(x 3)(x 3)

x(x 3)(x 3)

x(x 3)(x 3) x(x 3)

2 2

b)

(3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2)

(3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2) 3x 2

Hoạt động 4:

Dặn dũ + Học lại lt

+ Xem lại cỏc bt đó chữa

+ Làm bt đó cho về nhà

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

………

………

9 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

Trang 10

Ngàysoạn: 6 /12/2010 Ngày giảng: 9/12/2010 Tiết 16

LT biển đổi cỏc biểu thức hữu tỉ.

I – Mục tiêu:

1, KT: Hs được củng cố về biểu thức hữu tỉ , biết rằng mỗi phõn thức và mỗi đa

thức đều là những biểu thức hữu tỉ

2, KN: Hs cú kĩ năng thành thạo cỏc phộp toỏn trờn ptđs,biết biến đổi biểu thức về

dạng phõn thức, biết cỏc tỡm đk xỏc định của một số phõn thức đơn giản

3, Thỏi độ: Tớch cực, cẩn thận trong tớnh tớnh toỏn.

II –Chuẩn bị: Thước, phấn màu

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Biểu thức hữu tỉ là những bt ntn?

Nờu 1 số VD về cỏc biểu thức hữu tỉ ?

Gv:Núi về biểu thức nguyờn, biểu thức

phõn

Hs: Biểu thức hữu tỉ là những biểu thứcđại số chỉ chứa cỏc phộp tớnh cộng, trừ,nhõn, chia lũy thừa trờn cỏc số, hằng số

và biến số

VD: …Biểu thức hữu tỉ cú chứa biến ở mẫu

thức gọi là biểu thức phõn; biểu thức

khụng cú phộp chia cho biến được gọi

là đa thức hay biểu thức nguyờn.

1Cho hs hđ nhúm làm bt:

Bài 1: Biển đổi cỏc biểu thức sau thành

 

? Phõn thức này ta biến đổi ntn ?

? Thực hiện phộp tớnh ở mẫu ta được

 

Giải:

1 )

 

 =

Trang 11

Hãy qui đồng mẫu số ở phân thức thứ

2

?Phân thức thứ nhất có dạng Hđt nào

mà em đã học ?

2 2

? Ta thực hiện phép chia này ntn ?

Bài 2: Tìm điều kiện để giá trị phân

x x

a) Rút gọn phân thức

:

x x

2

2

2 2

Trang 12

b) Tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = 1.

Nếu cũn thời gian, gv hd hs làm bài 53

( 58 – sgk)

Bài 3:

Giải:

2

1 1

x x

 = 2 2

b)ĐKXĐ: x  1 Vậy với x= 1 giỏ trị của phõn thức khụng xỏc định

Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:

- Xem lại lt

- Xem lại cac sbt đó chữa

- ễn tập về HCN, Hỡnh vuụng

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 12 /10/2010 Ngày giảng:16/12/2010 Tiết 17: LT nhận dạng HCN , Hỡnh vuụng

I – Mục tiêu:

1, Kiến thức : Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật, hỡnh vuụng.

2,

Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât: Định nghĩa, tính

chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học

3, Thái độ : Hs tớch cực, yờu thớch mụn học.

II –Chuẩn bị:

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ:

? Nờu ĐN, tc, dấu hiệu nhận biết một tứ

giỏc là hcn ?

Hs: trả lời

Trang 13

? Nờu ĐN, tc, dấu hiệu nhận biết một tứ

giỏc là hv ?

Hs: trả lời

Hoạt động 2:

Luyện tậpCho hs đọc bt, yc hs vẽ hỡnh, ghi GT,

KL

i tập 1:

Cho tứ giác ABCD có AB  CD Gọi E,

F, G, H lần lợt là trung điểm của AC,

BC, BD, AD Chứng minh rằng EFGH

Cho hình vuông ABCD, Trên các cạnh

AB, BC, CD, DA lấy các điểm E, F, G,

C A

Trang 14

cú đk gỡ để trở thành ht ? ( cm tứ giỏc

cú 4 cạnh bằng nhau)

? Muốn cm hai cạnh bằng nhau, ta cm

ntn ? ( cm hai tam giỏc bằng nhau )

song song với AB cắt AC tại E và đờng

thẳng song song với AC cắt AB tại F

a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao?

b) Tìm điều kiện của điểm D để AEDF

là hình thoi

c)Khi ABC vuông tại A thì AEDF là

hình vuông khi D ở vị trí nào trên BC

A B   (cmtrên)

AH = BE (cmtrên)

 AEH = BFE (c.g.c)

 EH = FE (2 cạnh tơng ứng)Chứng minh tơng tự:

 EH=FE=GF=HG

 EFGH là hình thoiVì AEH = BFE (cmtrên)

c) Nếu ABC vuông tại A thì

Trang 15

đ-? HBH cần thờm đk gỡ để trở thành

hỡnh thoi ? ( Khi cú 1 đường chộo là

đường phõn giỏc của một gúc là hỡnh

ờng phân giác thì AEDF là hình vuông

Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:

- Xem lại lt + bt đó chữa

- ễn tập về cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc, hcn

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………Ngày soạn:22/10/2010

kiến thức : - Ôn tập lại kiến thức về công thức tính diện tích hình tam giỏc và

giải bài toán tính diện tích hình chữ nhật

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Cho hs viết ct tớnh diện tớch hỡnh cn, hỡnh vuụng

Hoạt động 2:

Cho hs làm bài 41 ( 132 – sgk)

ẹeồ tỡm SDBE emtớnh chieàu cao vaứ

caùnh ủaựy tửụng ửựng naứo maứ ủaừ bieỏt

hoaởc deó thaỏy?

(Chieàu cao : BC, ủaựy : DE)

Bài 1:

Giải:

15Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

O

I H

12cm 6,8cm

Trang 16

- ẹeồ tớnh SEHIK em phaõn tớch thaứnh S

cuỷa 2 tam giaực ủaừ bieỏt ủaựy vaứ chieàu

cao

+ Cho hs laứm BT 42/132 SGK

Hửụựng daón hs phaõn tớch :

SABCD thaứnh SADC vaứ SABC

SADF thaứnh SADC vaứ SACF

Vỡ SABCD =SADC + SABC

SADF = SADC + SACF

Maứ SABC = SACF

Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:

B

F C

D A

 SABCD = SADF

Trang 17

kiến thức : - Ôn tập lại kiến thức về công thức tính diện tích hình tam giỏc và

giải bài toán tính diện tích hình chữ nhật

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Cho hs viết ct tớnh diện tớch hỡnh cn, hỡnh vuụng

Trang 18

thức nào ?

? Tớnh diện tớch tam giỏc ABE ntn ?

? Tớnh diện tớch hỡnh vuụng theo cụng

.

12 x

= 6x ( cm2)Diện tích hình vuông ABCD là:

1 144

G

Ta có: SEFBK = SABC – SAEF - SEKC

SAGDH = SADC – SAHE - SEGC

Mà: SABC = SADC ; SAEF = SAEH ; SEKC =

SEGC

 SEFBK = SEGDH.Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:

Trang 19

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Nờu cụng thức tớnh diện tớch

Cho hỡnh thang caõn ABCD

(AB//CD, AB<CD), ủửụứng cao

BH Goùi M,N laàn lửụùt laứ trung

ủieồm cuỷa AD, BC

KL a/ MNHD laứ hỡnh gỡ ?b/ So saựnh SABCD vaứ SMNHD

Giảia/ + Vỡ MA=MD, NB=NC (gt)

 MN laứ ủg Tb cuỷa hthang ABCD19

Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

Trang 20

? Muốn cm tiếp cặp cạnh NH//

MD, ta cm ntn ?

Trong vuông BHC có HN là

đường trung tuyến ứng với

cạnh huyền BC, ta tính đđược

Cho hình thoi ABCD, gọi

E,F,G,H lần lượt là trung điểm

các cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Tứ giác EFGH là hình gì ?

b./ Biết AC=18cm, BD = 16cm

So sánh SABCD VÀ SEFGH

c/ Hình thoi ABCD cần điều

kiện gì để EFGH là hình

vuông

Yc hs lên vẽ hình, ghi gt, kl

 MN//CD  MN//DH (HCD) (1)Trong vuông BHC có HN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

 HN BC

2

Mà : NC BC

2

 NH=NC  HNC cân ở N

 H¶1  C¶1

Mà C¶1  D¶1(hthang cân ABCD)

 H¶1  D¶1 mà H ; D¶ ¶1 1 ở vị trí đồng vị

 NH//MD (2)Từ (1) và (2)  MNHD là hbh

b/ Gọi BHMN = {K}, MN//CD  NK//CHTrong BHC có NK//HC mà NB=NC 

Giải:

Trang 21

? Để cm một tứ giỏc là hbh, ta

cm ntn ?

? Từ hbh cần thờm đk gỡ sẽ trở

thành hcn ?

? Tớnh diện tớch hỡnh thoi ntn ?

? Tớnh diện tớch hbh ntn ?

Chửựng minh

a/ + Vỡ EA=EB, FB=FC (gt)

 EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa ABC

 EF//AC , EF AC

2

 (1) C/m tửụng tửù :HG//AC;HG AC

2

 (2) FG//BD, FG BD

2

 Tửứ (1)(2)  EF//HG;EF=HG

 EFHG laứ hbh (I) + Vỡ EF//AC

FG//BD Maứ ACBD Tửứ (I) (II) suy ra EFGH laứ hcn

ABCD

 

EFGH

2

1

18 16 72 cm 4

   

Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:

- Học lại lt

- Xem lại bt đó chữa

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

Ngàysoạn: 11 /1/2011

Ngày giảng: / 1 / 2011

Tiết: 21

Luyện tập giảng phương trỡnh bậc nhất một ẩn

I – Mục tiêu:

21 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

 EF  FG  $ F 90  0 (II)

Trang 22

1, KT: hs biết vận dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải các phơng

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? hóy nờu cỏc bước chủ yếu để giải

? Muốn giải được pt trờn, ta thực

hiện ntn ? ( qui đồng mẫu số )

Trang 23

giải được pt trên ?

Cho hs hd nhóm theo bàn làm tiếp

Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trú THCS Cao Lộc

Trang 24

 4x = 2

 x = 0,5Hoạt động 6: Yêu cầu về nhà:

- Học lại lt

- Xem lại bt đó chữa

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

1, KT: Học sinh được củng cố công thức tính diện tích các đa giác đơn giản,

đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang

2, KN: Hs biết chia một cách hợp lí các đa giác cần tìm diện tích thành

những đa giác đơn giản mà có thể tính đợc diện tích

- Biết cách thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết

3, T Đ : rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo.

II –Chuẩn bị:

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Trang 25

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm.

- Cả lớp làm bài theo sự hớng dẫn của

Cho hs làm tiếp bài 2

Hóy đo và tớnh diện tớch hỡnh trờn;

ngoài cỏch chia hỡnh như trờn, ta cũn

cú thể tớnh diện tớch hỡnh trờn ntn ?

Cho hs làm bài tập 41 ( 132 – sgk)

1 học sinh đọc đề bài , ghi gt, kl

- Nối A với H; C với G

KD = 23mm

25Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

A

H

BC

Trang 26

- Cả lớp vẽ hình vào vở, ghi GT, KL

- 1 học sinh trình bày trên bảng

? Nêu cách tính diện tích BDE

? Cạnh đáy và đờng cao đã biết chựa

- Học sinh chỉ ra 1

2

DEDC, BC = AD

ICHC  cm

1

3 2

- Xem lại bt đó chữa

- Xem lại cỏch giải pt tớch

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

Trang 27

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hóy nờu cỏch giải pt tớch ? Hs: Cách giải:

Phơng trình có dạng A(x).B(x) = 0  ( ) 0

Trang 28

b) 2x3 – 5x2 + 8x – 3 = 0  (2x-1)(x2 –2x + 3 ) = 0

c) ( x+3)4 + ( x + 5 )4 = 2 Đặt x + 4 =

y Ta có pt:

( y – 1 )4 + ( y + 1 )4 = 2 

 ( y2 – 2y + 1 )2 + ( y2 + 2y + 1 )2 = 2

 2y4 + 12y2 = 0  y2 ( y2 + 6 ) = 0

x = y

Ta được pt: ay2 + by + c + 2a = 0 Giải pt tìm y từ đó suy ra x

Ví dụ: Giải pt sau : x4 – 3x3 + 4x2 – 3x + 1 = 0

Vì x = 0 không phải là nghiệm của pt

Trang 29

? Pt trờn trở thành dạng ntn ?

Chia 2 vế của pt cho x2  0 , ta được: ( x2 + 1 2

x ) - 3 ( x + 1

x ) + 4 = 0 Đặt y = x + 1

x  x2 + 1 2

x = y2 – 2

PT trờn trở thành:

( y2 – 2 ) – 3y + 4 = 0   y2 – 3y + 2 = 0

 ( y – 1)( y – 2) = 0

 y = 1 ; y = 2

* Với y = 1  x + 1

x = 1

 x2 – x + 1 = 0 : Vụ nghiệm

* Với y = 2  x + 1

x = 2

 x2 –2x + 1 = 0

 x = 1

Hoạt động 6: Yêu cầu về nhà:

- Học lại lt

- Xem lại bt đó chữa

- Xem lại cỏch giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 26/1/2011

Ngày giảng: 27/11/2011

29 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc

Trang 30

Tiết 24: LT giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

I – Mục tiêu:

1, KT: Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.

- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm

ĐKXĐ

2, KN: Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức.

3, TĐ: Tớch cực học tập.

II –Chuẩn bị:

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Hóy nờu cỏc bước giải pt

chứa ẩn ở mẫu thức ?

Hs: Trả lời

Hoạt động 2:

Luyện tập Chia làm 4 nhóm làm bài

Ngày đăng: 23/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành là tứ giác có cạnh đối song  song - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình b ình hành là tứ giác có cạnh đối song song (Trang 4)
Hình bình hành. - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình b ình hành (Trang 5)
Hình vuông ? - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình vu ông ? (Trang 14)
Hình thoi ? ( Khi có 1 đường chéo là - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình thoi ? ( Khi có 1 đường chéo là (Trang 15)
Hình thoi ? - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình thoi ? (Trang 19)
Hình bình hành ? - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình b ình hành ? (Trang 24)
Hình bình hành ? - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình b ình hành ? (Trang 33)
Hình bt. - giáo án CĐTC toan 8 - 2010-2011 mời tham khảo
Hình bt. (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w