II –Chuẩn bị: III – Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Đỏnh giỏ cho điểm bạn... II –Chuẩn bị: III – Tiến trình dạy học: Hoạt
Trang 1Ngày soạn: 12 /11/2010 Ngày giảng: 17/11/2010 Tiết 13: Luyện tập rỳt gọn phõn thức đại số
I – Mục tiêu:
1, KT: Củng cố lại kiờn thức về rỳt gọn phõn số và qui đồng mẫu số nhiều phõn số.
2, KN: Hs biết cỏch rỳt gọn phõn số, biết cỏch qui đồng mẫu số nhiều phõn số.
3, Tđộ: Tớch cực, tự giỏc
II –Chuẩn bị:
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Đỏnh giỏ cho điểm bạn
Bài 1: Rỳt gọn cỏc phõn thức sau:
x 2 3
2
4x 10 b)
2(2x 5) x(2x 5) 2
x x(x 3) c)
x(x 3) (x 3)(x 3) x(x 3)
Trang 2Cho hs hdd nhóm làm tiếp bài 2, 3
3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)
(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3
2
9 (x 5) b)
x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)
(x 8)(x 2) (x 8)
x 2 (x 2)
32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)
2x(x 4x 16) 2x
x 4 (x 4)(x 4x 16)
(x 2)(x 3) x 3
x 2 (x 2)
Trang 3? Đưa tử và mẫu về dạng nào mà em đó
học ?
? Phõn thức này ta phõn tớch ntn ?
? MTC là bao nhiờu ?
2
2
(x 3)(x 3) (x 3)(x 3).2x
10x 6x 2x(x 3)(x 3)
b) Ta có:
2
x(1 x)
x x
2 4x 2x 2(1 2x x ) 2(1 x)
MTC = 2x(1 – x)2
2
x 1 x 1 (x 1)2(1 x)
x(1 x) x(1 x).2(1 x)
x x 2(1 x)(1 x) 2(1 x ) 2 2x 2x(1 x) 2x(1 x) 2x(1 x)
2
2 4x 2x 2(1 x) 2(1 x) x 2x(1 x)
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Rỳt gọn phõn thức đại số
Xem lại các bài tập đã làm
Làm thêm các bài tập tơng tự trong SBT
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 22 /11/2010
Ngày giảng: 25/11/2010 Tiết 14
Luyện tập nhận dạng hỡnh bỡnh hành
I – Mục tiêu:
3 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
Trang 41, KT:Củng cố về định nghĩa, tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành.
- Hiểu và vận dụng được cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
2, KN:Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp.
3, Tđộ: Tớch cực, tự giỏc
II –Chuẩn bị:
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
CD AB
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Tứ giỏc cú cỏc cạnh đối song song là h.b.h
- Tứ giỏc cú cỏc cạnh đối bằng nhau là h.b.h
- Tứ giỏc cú cỏc gúc đối bằng nhau là h.b.h
- Tứ giỏc cú hai cạnh đối song song và bằng nhau là h.b.h
- Tứ giỏc cú hai đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hoạt động 2:
Bài tậpGV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi E là
trung điểm của AB, F là trung điểm
Bài 1: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi
E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD Chứng minh rằng DE =
Trang 5theo dấu hiệu 3.
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi
I,K theo thứ tự là trung điểm của CD,
AB Đường chéo BD cắt AI, CK theo
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C
AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)
=>AE = HC (1)Mặt khác: AE // HC ( cùng vuông góc với BD) (2)
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành
5Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trú THCS Cao Lộc
Trang 6GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL
HS:
GV: Để chứng minh DE = EF ta cần
chứng minh điều gỡ?
HS: Ta chứng minh IE // FC và từ
ID = IC => ED = EF
GV: Yờu cầu HS trỡnh bày
Bài 3:
K F E I A D B C Ta cú: AK = IC ( = 21 AB) AK // IC ( AB // CD) => AKCI là hỡnh bỡnh hành Xột ∆CDF cú ID = IC, IE // FC => ED = EF (1) Xột ∆BAE cú KA = KB, KF // AE => FB = EF (2) Từ (1), (2) => ED = EF = FB Hoạt động 3: Dặn dũ + Học lại lt trong sgk + Xem lại cỏc dạng bt đó chữa IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy: ………
………
………
………
………
Trang 7
Ngày soạn: 30 /11/2010
Ngày giảng: 2/11/2010 Tiết15
Cỏc phộp toỏn về phõn thức đại số
I – Mục tiêu:
1, KT: Luyện tập các kiến thức cơ bản về phân thức đại số, áp dụng giải bài tập.
2, KN : Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp
3, Thỏi độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
II –Chuẩn bị: Thước , phấn màu
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Gv cho hs nhắc lại quy tắc
x(x 1) x(x 1) x(x 1)
x x x(x 1) 1
x 1 x(x 1) x(x 1)
x 38x 4 3x 4x 2 c)
2x 17x 1 2x 17x 1
x 38x 4 3x 4x 2 2x 17x 1
x 3x 38x 4x 4 2 2x 17x 1 4x 34x 2 2(2x 17x 1) 2 2x 17x 1 2x 17x 1
Trang 82 2 2
2(x 3).x 2x(x 3) 2x(x 3) 2x(x 3) 2(x 3) 1
2
x 3x 2 e) x 1
Trang 92 2
x 9 3
a)
x 9 x 3x
2
1 1 3x 6
b)
3x 2 3x 2 4 9x
c
2 2
d
Cho hs hđ nhúm theo bàn làm
bài 2
? Bạn đó thực hiện phộp trừ
bằng cỏch nào?
? Phõn tớch mẫu số ra sao ?
? Bài toỏn này ta biến đổi nt
Cho thờm hs bt về nhà làm:
2
d)
2x 6 2x 6x
4 2 2
2
x 3x 2 e) x 1
x 1
f )
2
2
2
2
a)
(x 3)(x 3) x(x 3)
(x 3)(x 3).x x(x 3).(x 3)
x(x 3)(x 3) x(x 3)(x 3)
x(x 3)(x 3)
x(x 3)(x 3)
x(x 3)(x 3) x(x 3)
2 2
b)
(3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2)
(3x 2)(3x 2) (3x 2)(3x 2) 3x 2
Hoạt động 4:
Dặn dũ + Học lại lt
+ Xem lại cỏc bt đó chữa
+ Làm bt đó cho về nhà
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
………
………
9 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
Trang 10Ngàysoạn: 6 /12/2010 Ngày giảng: 9/12/2010 Tiết 16
LT biển đổi cỏc biểu thức hữu tỉ.
I – Mục tiêu:
1, KT: Hs được củng cố về biểu thức hữu tỉ , biết rằng mỗi phõn thức và mỗi đa
thức đều là những biểu thức hữu tỉ
2, KN: Hs cú kĩ năng thành thạo cỏc phộp toỏn trờn ptđs,biết biến đổi biểu thức về
dạng phõn thức, biết cỏc tỡm đk xỏc định của một số phõn thức đơn giản
3, Thỏi độ: Tớch cực, cẩn thận trong tớnh tớnh toỏn.
II –Chuẩn bị: Thước, phấn màu
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Biểu thức hữu tỉ là những bt ntn?
Nờu 1 số VD về cỏc biểu thức hữu tỉ ?
Gv:Núi về biểu thức nguyờn, biểu thức
phõn
Hs: Biểu thức hữu tỉ là những biểu thứcđại số chỉ chứa cỏc phộp tớnh cộng, trừ,nhõn, chia lũy thừa trờn cỏc số, hằng số
và biến số
VD: …Biểu thức hữu tỉ cú chứa biến ở mẫu
thức gọi là biểu thức phõn; biểu thức
khụng cú phộp chia cho biến được gọi
là đa thức hay biểu thức nguyờn.
1Cho hs hđ nhúm làm bt:
Bài 1: Biển đổi cỏc biểu thức sau thành
? Phõn thức này ta biến đổi ntn ?
? Thực hiện phộp tớnh ở mẫu ta được
Giải:
1 )
=
Trang 11Hãy qui đồng mẫu số ở phân thức thứ
2
?Phân thức thứ nhất có dạng Hđt nào
mà em đã học ?
2 2
? Ta thực hiện phép chia này ntn ?
Bài 2: Tìm điều kiện để giá trị phân
x x
a) Rút gọn phân thức
:
x x
2
2
2 2
Trang 12b) Tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = 1.
Nếu cũn thời gian, gv hd hs làm bài 53
( 58 – sgk)
Bài 3:
Giải:
2
1 1
x x
= 2 2
b)ĐKXĐ: x 1 Vậy với x= 1 giỏ trị của phõn thức khụng xỏc định
Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:
- Xem lại lt
- Xem lại cac sbt đó chữa
- ễn tập về HCN, Hỡnh vuụng
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 12 /10/2010 Ngày giảng:16/12/2010 Tiết 17: LT nhận dạng HCN , Hỡnh vuụng
I – Mục tiêu:
1, Kiến thức : Củng cố các kiến thức về hình chữ nhật, hỡnh vuụng.
2,
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình chữ nhât: Định nghĩa, tính
chất và dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán hình học
3, Thái độ : Hs tớch cực, yờu thớch mụn học.
II –Chuẩn bị:
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
? Nờu ĐN, tc, dấu hiệu nhận biết một tứ
giỏc là hcn ?
Hs: trả lời
Trang 13? Nờu ĐN, tc, dấu hiệu nhận biết một tứ
giỏc là hv ?
Hs: trả lời
Hoạt động 2:
Luyện tậpCho hs đọc bt, yc hs vẽ hỡnh, ghi GT,
KL
Bà
i tập 1:
Cho tứ giác ABCD có AB CD Gọi E,
F, G, H lần lợt là trung điểm của AC,
BC, BD, AD Chứng minh rằng EFGH
Cho hình vuông ABCD, Trên các cạnh
AB, BC, CD, DA lấy các điểm E, F, G,
C A
Trang 14cú đk gỡ để trở thành ht ? ( cm tứ giỏc
cú 4 cạnh bằng nhau)
? Muốn cm hai cạnh bằng nhau, ta cm
ntn ? ( cm hai tam giỏc bằng nhau )
song song với AB cắt AC tại E và đờng
thẳng song song với AC cắt AB tại F
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao?
b) Tìm điều kiện của điểm D để AEDF
là hình thoi
c)Khi ABC vuông tại A thì AEDF là
hình vuông khi D ở vị trí nào trên BC
A B (cmtrên)
AH = BE (cmtrên)
AEH = BFE (c.g.c)
EH = FE (2 cạnh tơng ứng)Chứng minh tơng tự:
EH=FE=GF=HG
EFGH là hình thoiVì AEH = BFE (cmtrên)
c) Nếu ABC vuông tại A thì
Trang 15đ-? HBH cần thờm đk gỡ để trở thành
hỡnh thoi ? ( Khi cú 1 đường chộo là
đường phõn giỏc của một gúc là hỡnh
ờng phân giác thì AEDF là hình vuông
Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:
- Xem lại lt + bt đó chữa
- ễn tập về cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc, hcn
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………Ngày soạn:22/10/2010
kiến thức : - Ôn tập lại kiến thức về công thức tính diện tích hình tam giỏc và
giải bài toán tính diện tích hình chữ nhật
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Cho hs viết ct tớnh diện tớch hỡnh cn, hỡnh vuụng
Hoạt động 2:
Cho hs làm bài 41 ( 132 – sgk)
ẹeồ tỡm SDBE emtớnh chieàu cao vaứ
caùnh ủaựy tửụng ửựng naứo maứ ủaừ bieỏt
hoaởc deó thaỏy?
(Chieàu cao : BC, ủaựy : DE)
Bài 1:
Giải:
15Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
O
I H
12cm 6,8cm
Trang 16- ẹeồ tớnh SEHIK em phaõn tớch thaứnh S
cuỷa 2 tam giaực ủaừ bieỏt ủaựy vaứ chieàu
cao
+ Cho hs laứm BT 42/132 SGK
Hửụựng daón hs phaõn tớch :
SABCD thaứnh SADC vaứ SABC
SADF thaứnh SADC vaứ SACF
Vỡ SABCD =SADC + SABC
SADF = SADC + SACF
Maứ SABC = SACF
Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:
B
F C
D A
SABCD = SADF
Trang 17kiến thức : - Ôn tập lại kiến thức về công thức tính diện tích hình tam giỏc và
giải bài toán tính diện tích hình chữ nhật
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Cho hs viết ct tớnh diện tớch hỡnh cn, hỡnh vuụng
Trang 18thức nào ?
? Tớnh diện tớch tam giỏc ABE ntn ?
? Tớnh diện tớch hỡnh vuụng theo cụng
.
12 x
= 6x ( cm2)Diện tích hình vuông ABCD là:
1 144
G
Ta có: SEFBK = SABC – SAEF - SEKC
SAGDH = SADC – SAHE - SEGC
Mà: SABC = SADC ; SAEF = SAEH ; SEKC =
SEGC
SEFBK = SEGDH.Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:
Trang 19III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Nờu cụng thức tớnh diện tớch
Cho hỡnh thang caõn ABCD
(AB//CD, AB<CD), ủửụứng cao
BH Goùi M,N laàn lửụùt laứ trung
ủieồm cuỷa AD, BC
KL a/ MNHD laứ hỡnh gỡ ?b/ So saựnh SABCD vaứ SMNHD
Giảia/ + Vỡ MA=MD, NB=NC (gt)
MN laứ ủg Tb cuỷa hthang ABCD19
Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
Trang 20? Muốn cm tiếp cặp cạnh NH//
MD, ta cm ntn ?
Trong vuông BHC có HN là
đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền BC, ta tính đđược
Cho hình thoi ABCD, gọi
E,F,G,H lần lượt là trung điểm
các cạnh AB, BC, CD, DA
a/ Tứ giác EFGH là hình gì ?
b./ Biết AC=18cm, BD = 16cm
So sánh SABCD VÀ SEFGH
c/ Hình thoi ABCD cần điều
kiện gì để EFGH là hình
vuông
Yc hs lên vẽ hình, ghi gt, kl
MN//CD MN//DH (HCD) (1)Trong vuông BHC có HN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
HN BC
2
Mà : NC BC
2
NH=NC HNC cân ở N
H¶1 C¶1
Mà C¶1 D¶1(hthang cân ABCD)
H¶1 D¶1 mà H ; D¶ ¶1 1 ở vị trí đồng vị
NH//MD (2)Từ (1) và (2) MNHD là hbh
b/ Gọi BHMN = {K}, MN//CD NK//CHTrong BHC có NK//HC mà NB=NC
Giải:
Trang 21? Để cm một tứ giỏc là hbh, ta
cm ntn ?
? Từ hbh cần thờm đk gỡ sẽ trở
thành hcn ?
? Tớnh diện tớch hỡnh thoi ntn ?
? Tớnh diện tớch hbh ntn ?
Chửựng minh
a/ + Vỡ EA=EB, FB=FC (gt)
EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa ABC
EF//AC , EF AC
2
(1) C/m tửụng tửù :HG//AC;HG AC
2
(2) FG//BD, FG BD
2
Tửứ (1)(2) EF//HG;EF=HG
EFHG laứ hbh (I) + Vỡ EF//AC
FG//BD Maứ ACBD Tửứ (I) (II) suy ra EFGH laứ hcn
ABCD
EFGH
2
1
18 16 72 cm 4
Hoạt động 3: Yêu cầu về nhà:
- Học lại lt
- Xem lại bt đó chữa
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
Ngàysoạn: 11 /1/2011
Ngày giảng: / 1 / 2011
Tiết: 21
Luyện tập giảng phương trỡnh bậc nhất một ẩn
I – Mục tiêu:
21 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
EF FG $ F 90 0 (II)
Trang 221, KT: hs biết vận dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải các phơng
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? hóy nờu cỏc bước chủ yếu để giải
? Muốn giải được pt trờn, ta thực
hiện ntn ? ( qui đồng mẫu số )
Trang 23giải được pt trên ?
Cho hs hd nhóm theo bàn làm tiếp
Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trú THCS Cao Lộc
Trang 24 4x = 2
x = 0,5Hoạt động 6: Yêu cầu về nhà:
- Học lại lt
- Xem lại bt đó chữa
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
1, KT: Học sinh được củng cố công thức tính diện tích các đa giác đơn giản,
đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang
2, KN: Hs biết chia một cách hợp lí các đa giác cần tìm diện tích thành
những đa giác đơn giản mà có thể tính đợc diện tích
- Biết cách thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết
3, T Đ : rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo.
II –Chuẩn bị:
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Trang 25- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm.
- Cả lớp làm bài theo sự hớng dẫn của
Cho hs làm tiếp bài 2
Hóy đo và tớnh diện tớch hỡnh trờn;
ngoài cỏch chia hỡnh như trờn, ta cũn
cú thể tớnh diện tớch hỡnh trờn ntn ?
Cho hs làm bài tập 41 ( 132 – sgk)
1 học sinh đọc đề bài , ghi gt, kl
- Nối A với H; C với G
KD = 23mm
25Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
A
H
BC
Trang 26- Cả lớp vẽ hình vào vở, ghi GT, KL
- 1 học sinh trình bày trên bảng
? Nêu cách tính diện tích BDE
? Cạnh đáy và đờng cao đã biết chựa
- Học sinh chỉ ra 1
2
DE DC, BC = AD
IC HC cm
1
3 2
- Xem lại bt đó chữa
- Xem lại cỏch giải pt tớch
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
Trang 27III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Hóy nờu cỏch giải pt tớch ? Hs: Cách giải:
Phơng trình có dạng A(x).B(x) = 0 ( ) 0
Trang 28b) 2x3 – 5x2 + 8x – 3 = 0 (2x-1)(x2 –2x + 3 ) = 0
c) ( x+3)4 + ( x + 5 )4 = 2 Đặt x + 4 =
y Ta có pt:
( y – 1 )4 + ( y + 1 )4 = 2
( y2 – 2y + 1 )2 + ( y2 + 2y + 1 )2 = 2
2y4 + 12y2 = 0 y2 ( y2 + 6 ) = 0
x = y
Ta được pt: ay2 + by + c + 2a = 0 Giải pt tìm y từ đó suy ra x
Ví dụ: Giải pt sau : x4 – 3x3 + 4x2 – 3x + 1 = 0
Vì x = 0 không phải là nghiệm của pt
Trang 29? Pt trờn trở thành dạng ntn ?
Chia 2 vế của pt cho x2 0 , ta được: ( x2 + 1 2
x ) - 3 ( x + 1
x ) + 4 = 0 Đặt y = x + 1
x x2 + 1 2
x = y2 – 2
PT trờn trở thành:
( y2 – 2 ) – 3y + 4 = 0 y2 – 3y + 2 = 0
( y – 1)( y – 2) = 0
y = 1 ; y = 2
* Với y = 1 x + 1
x = 1
x2 – x + 1 = 0 : Vụ nghiệm
* Với y = 2 x + 1
x = 2
x2 –2x + 1 = 0
x = 1
Hoạt động 6: Yêu cầu về nhà:
- Học lại lt
- Xem lại bt đó chữa
- Xem lại cỏch giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
IV) Đỏnh giỏ kết thỳc giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn: 26/1/2011
Ngày giảng: 27/11/2011
29 Hoàng Hải Yến – PTDT Nội trỳ THCS Cao Lộc
Trang 30Tiết 24: LT giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
I – Mục tiêu:
1, KT: Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm
ĐKXĐ
2, KN: Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức.
3, TĐ: Tớch cực học tập.
II –Chuẩn bị:
III – Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Hóy nờu cỏc bước giải pt
chứa ẩn ở mẫu thức ?
Hs: Trả lời
Hoạt động 2:
Luyện tập Chia làm 4 nhóm làm bài