- GD: không được chủ quan trong học tập * Luyện đọc lại - Nhận xét ghi điểm - Nhận xét giờ học - CBB: Cùng vui chơi - Chơi trò chơi chuyển tiết - 1 HS đọc đoạn còn lại - Ngựa con chuẩn b
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28
Thú (tt) Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (t1)
Trang 2Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tập đọc – kể chuyện
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục tiêu:
A.Tập đọc:
- Đọc đúng các từ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía … Ngắt
nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữaNgựa Cha và Ngựa Con
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: thảng thốt, chủ quan … Hiểu nội dung bài: làm việc gìcũng phải cẩn thận chu đáo Trả lời được các CH trong SGK
- Ghi nhớ công ơn ông
B.Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
+ HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con.
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
- Mạnh dạn, tự tin khi kể
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi ND HD luyện đọc
- HS: SGK, vở đầu bài
III Các hoạt động dạy học:
- Đọc mẫu – hdẫn cách đọc
- Ghi từ khó lên bảng
- Hdẫn đọc ngắt câu
- Hdẫn đọc đoạn – giải nghĩatừ
- YC đọc trong nhóm
- YC đọc ĐT
* Tìm hiểu bài:
- Ngựa con chuẩn bị hội thi ntn?
- Ngựa cha khuyên con điều gì?
- Ngựa con phản ứng thế nào?
- Đọc chú giải
- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn
- Đọc đoạn trong nhóm, báo cáo
Trang 3- Ngựa con rút ra bài học gì?
- Gd: không nên chủ quan trong việc học
* Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- GD: không được chủ quan trong học tập
* Luyện đọc lại
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét giờ học
- CBB: Cùng vui chơi
- Chơi trò chơi chuyển tiết
- 1 HS đọc đoạn còn lại
- Ngựa con chuẩn bị hội thi không chu đáo
- Đừng bao giờ chủ quan
- Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo
- 4 – 6 HS đọc
- Đọc, nêu yêu cầu bài
- Quan sát, nêu nội dung tranh-1 HS đọc bài mẫu
- Từng cặp kể cho nhau nghe
- HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con
- Kể trước lớp
- 4 HS tiếp nối kể 4 đoạn
- 1 HS nêu nội dung bài
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHAM VI 100 000
I Mục tiêu:
- Qua bài học HS biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- So sánh các số trong phạm vi 100 000, tím số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm
4 số mà các số là số có năm chữ số
- Tính chính xác, viết số rõ ràng, cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn,
- HS: SGK, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4-Thu 5 vở chấm
-Nhận xét bài cũ
- GT – ghi tựa
- Ghi bảng 100 000 … 99 999 – Yêu cầu HS so sánh
-Thu 5 phiếu chấm, nhận xét
- BT3: Tìm số lớn nhất, số bé nhấta.Số lớn nhất:
b.Số bé nhất:
- Nhận xét tuyên dương
- BT4: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Thu 5 bài chấm, nhận xét
- Chia 3 nhóm thi điền dấu-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét giờ học
- Nhắc lại-100 000 > 99 999
- 99 999 < 100 000
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
-76 200 > 76 199
-2 HS nhắc lại bài học
- Xác định yêu cầu bài
4589 < 10 001 35 276 > 35 275
8000 = 7999 + 1 86 573 < 96 573
- Xác định yêu cầu bài-89156 < 98 516 79 650 = 79 650-69 731 > 69 713 78 659 < 78 660
- Xác định yêu cầu bàia/ 92 368
Trang 5- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Th (1 dòng ), L (1 dòng) viết đúng tên riêng
Thăng Long (1 dòng) và câu ứng dụng: Thể dục … nghìn viên thuốc bổ (1 lần) bằng chữ cỡ
nhỏ
+ HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng.
- Ngồi ngay ngắn, viết nắn nót
II Chuẩn bị:
- GV: mẫu chữ hoa T, tên riêng, câu ứng dụng
- HS: vở, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
- YCHS viết Sầm Sơn
- Thu 5 vở chấm
- Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét, sửa
* HD viết tên riêng:
- Thăng Long là tên củaThủ đô Hà Nội do vua Lý Thái Tổ đặt
- Gd: tên riêng phải viết hoa-Viết mẫu:
-Nhận xét, sửa
* HD viết câu ứng dụng:
- Câu văn khuyên ta điều gì?
- 2 HS đọc: Thăng Long
-Nêu độ cao, khoảng cách
- Theo dõi
-2 HS đọc: Thể dục … thuốc bổ
- Siêng năng tập thể dục
Trang 6- YCHS viết Thể dục
-Nhận xét, sửa
* Hướng dẫn viết vào vở
-Yêu cầu viết bài
- Gd: ngồi ngay ngắn, viết nắn nót
-Thu 10 bài chấm, nhận xét
-Nhận xét giờ học
- CBB: Ôn chữ hoa T (tt)
- Nêu độ cao, khoảng cách các chữ
-Theo dõi-Viết bài
* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các
dòng
-Nhắc lại quy trình viết chữ P
Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010
Chính tả (nghe viết)
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
PHÂN BIỆT L / N
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Phân biệt l / n
- Viết đúng, trình bày đẹp đoạn văn Làm đúng bài tập phân biệt l / n
- Viết nắn nót, trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi BT2a, phiếu
- HS: bảng con, vở
III Các hoạt động dạy học:
- Đọc cho HS viết
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
Trang 7- Ngựa Con tham gia hội thi gì?
- Kết quả thề nào? Vì sao?
- GD: không nên chủ quan dù là việc nhỏ nhất
- HD viết từ khó
- Đọc cho HS viết
- Đọc lần 2-Gd: viết nắn nót, sạch đẹp
- Đọc lần 3
- Đọc lần 4-Thu 9 bài chấm, nhận xét
* Luyện tập :
- BT2/43: Điền vào chỗ trống l
hay n?
- Thu 8 phiếu chấm, nhận xét
- Chia 3 nhóm thi tìm những đồ vật, sự vật , con vật bắt đầu bằng l,n
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
- CBB: Cùng vui chơi
- Tham gia hội thi chạy
- Ngựa Con thua cuộc Vì chủ quan
-Nêu từ khó viết
- giành, nguyệt quế, mải ngắm
- Theo dõi
- Viết bài
- Dò bài soát lỗi
- Xác định yêu cầu bài
- thiếu niên, nai nịt, khăn lụa, thắt
lỏng, nâu sẫm, lạnh buốt, mình nó, chủ nó, xa lại.
-2 hs đọc lại bài làm đúng
l: len, lươn, lúa, … n: nai, nón, nồi, …
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố so sánh các số trong phạm vi 100 000
- So sánh các số, đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số, làm tínhvới các số trong phạm vi 100 000 một cách chính xác
- Tính cẩn thận, chính xác, tư duy môn học
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Thu 3 bài chấm
- Nhận xét ghi điểm
- Tìm số lớn nhất có năm chữ số
- Tìm số bé nhất có năm chữ số
- Nhận xét tuyên dương
- BT5: Đặt tính rồi tính
- GD: đặt tính và tính chính xác
- Thu 12 bài chấm nhận xét
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Trang 9- Nêu được ích lợi của thú đối với con người Chỉ được các bộ phận bên ngoài củathú trên hình vẽ hoặc vật thật.
+ HS khá, nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ vật nuôi, không săn bắn thú rừng bừa bãi
* MT: Chỉ và nói được tên các bộ
phận của cơ thể của các loại thú rùng được quan sát
- N1: Kể tên các loại thú rừng trong tranh
- N2: Nêu đặc điểm cấu tạo bên ngoài của thú rừng?
- N3: Nêu điểm giống và khác nhau giữa thú rừng và thú nhà?
* Thú rừng cũng có những đặc điểm giống thú nhà hư có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa.
Thú rừng sống hoang dã, tự kiếm sống Thú nhà được con người nuôi dưỡng và thuần hóa, chúng có nhiều biến đổi và thích nghi với sự nuôi dưỡng, chăm sóc của con người.
*MT: Nêu sự cần thiết của việc
bảo vệ các loại thú rừng
- Hãy kể tên các loạithú rừng mà
em biết? Nêu ích lợi của chúng?
- Từng cặp kể cho nhau nghe
- Kể trước lớp
- nai, gấu, voi, hổ, … Cung cấp các dược liệu quý hiếm Thú rừng làm cho thiên nhienm6 thêm tươi đẹp
Trang 104.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
* Thú rừng cung cấp các dược liệu
quý và nguyên liệu để trang trí và
mĩ nghệ Thú rừng giúp thiên nhiên và cuộc sống tươi đẹp.
- GD: không dược săn bắn thú rừng
- Chia 3 nhóm thi ghép tranh tạo thành hình
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
- CBB: Mặt Trời
- Nhắc lại
- Đọc bài học
- Đại diện 3 nhóm thi
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+ HS khá, giỏi biết trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư Nhắc mọi người cùng thực hiện
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người
* MT: Hiểu nước là nhu cầu không
thể thiếu trong cuộc sống Sử dụngnước sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sứckhỏe và phát triển tốt
- BT1: Nêu tác dụng của nước qua
các bức tranh, ảnh
- Xác định yêu cầu bài
- Thảo luận trình bày
- Ảnh 1 được chụp ở miền núi; ảnh
2, 3 chụp ở đồng bằng; ảnh 4 chụp
Trang 11- N3:Theo em nước được dùng đểlàm gì? Nó có vai trò như thế nàođối với đời sống con người?
- Nước được sử dụng ở mọi nơi(miền núi, miền biển hay đồngbằng) Nước được dùng để ănuống, để sản xuất Nước có vai tròquan trọng và cần thiết để duy trìsự sống, sức khoẻ cho con người
* Nước là nhu cầu thiết yếu của
con người, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
- BT2: Đánh giá hành vi
* MT: Biết nhận xét và đánh giá
hành vi khi sử dụng nước và bảovệ nguồn nước
* Các hành vi của tranh 1, 2, 4 là
sai Vì tắm rửa cho trâu bò cạnh giếng nước an, đổ rác bừa bãi vả để tràn phí nước Hành vi tranh 3 là đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng và nước không bị nhiễm độc
- GD: Chúng ta nên sử dụng nướctiết kiệm và bảo vệ nguồn nước đểnước không bị ô nhiễm
- BT3: Nhận xét tình hình nước nơi
em đang ở
- Nước sinh hoạt nơi em đang ở
ở cảnh biển
+Ảnh 1: dùng nước để tắm giặt +Ảnh 2: dùng nước để tưới cây +Ảnh 3: dùng nước để ăn uống +Ảnh 4: dùng nước để làm mát
- 2 HS nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài
- Tranh 1: Tắm rửa cho trâu, bò cạnh giếngnước ăn là sai
- Tranh 2: Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ là sai
- Tranh 3: Vứt vỏ chai thuốc bảo vệthực vật vào thùng rác là đúng
- Tranh 4: Để vòi nước chảy tràn mà không khóa lại là sai
- Nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài
- Đủ dùng
Trang 124.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
thiếu, thừa hay đủ dùng?
- Nước nơi em đang sinh hoạt lànước sạch hay bị ô nhiễm?
- Nơi em sống mọi người sử dụngnước ntn?
+Nước không phải là vô tận mà dễ
bị cạn kiệt và dễ bị ô nhiễm làm ảnh hưởng đến sức khoẻ con người Để có nước sạch và sử dụng lâu dài, chúng ta phải biết tiết kiệm, dùng nước đúng mục đích và phải biết bảo vệ giữ sạch nguồn nước.
- Thế nào là tiết kiệm và bảo vệnguồn nước?
- Nhận xét giờ học
- CBB:Tiết kiệm và … t2)
Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
CÙNG VUI CHƠI
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ : nắng vàng, trải, xanh xanh, vòng quanh quanh, tinh mắt, khỏe
người… Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ
+ HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm
- Hiểu nghĩa từ ngữ trong bài Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ
ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn nhỏ tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên
HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn Trả lời được các CH trong SGK Thuộc cả bài thơ
- Yêu quý bạn bè, đoàn kết gắn bó với nhau
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ NDHD luyện đọc
- HS: SGK, vở đầu bài
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
- Cuộc chạy đua trong rừng
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
- GT – ghi tựa
- Đọc mẫu HD cách đọc
- Ghi từ khó lên bảng
- HD đọc ngắt câu
- HD đọc đoạn giải nghĩa từ
*Tìm hiểu bài:
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS?
- HS chơi vui và khéo léo ntn?
- Vì sao nói “Chơi vui học càngvui”?
- LH: Trong giờ ra choi các em haychơi trò chơi gì?
GD: Chăm chơi thể taho giúp cơthể khỏe mạnh …
- Bài thơ nói lên điều gì?
*Luyện đọc lại:
- HD học thuộc lòng
- Xóa dần bảng
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
- 1 HS đọc chú giải
- 4 HS tiếp nối đọc 4 khổ thơ
- Đọc trong nhóm, báo cáo
- Đọc ĐT cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Trò chơi rất vui mắt: quả cầu giấymàu xanh, bay lên rồi bay xuống đitừng vòng từ chân bạn này sangchân bạn kia HS vừa chơi vừa cườihát
- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinhthần thoải mái, tăng thêm tìnhđoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
- Nhảy dây, đá cầu …
- Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ
ra chơi rất vui Trò chơi giúp cácbạn nhỏ tinh mắt, dẻo chân, khỏengười Bài thơ khuyên HS chămchơi thể thao, chăm vận động tronggiờ ra chơi để có sức khỏe, để vuihơn và học tốt hơn
- Đọc ĐT lớp, tổ, nhóm, CN
- 3-5 HS đọc
Trang 144.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- Nhận xét ghi điểm
- Chia 3 nhóm thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tuyên dương
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Nhận xét giờ học
- CBB: Buổi học thể dục
- Đại diện 3 nhóm thi
- Nhắc lại ND bài
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000 và giải toán có lời văn một cách chính xác
- Tính chính xác, tư duy môn học
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi BT
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
- Thu 3 bài chấm
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
- GD: tính cẩn thận chính xác
- Thu 9 phiếu chấm nhận xét
- BT3:
-Hát +32542473 -49168326 ×13263
5727 3410 3978
- Nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài
a/ 3897; 3898; 3899; 3900; 3901 b/ 24 686; 24 687; 24 688; 24 689 c/ 99 995; 99 996; 99 997; 99 998
- Xác định yêu cầu bàia/ X + 1536 = 6924
X = 6924 - 1536
X = 5388 b/ X - 636 = 5618
Trang 15- Thu 10 bài chấm
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- CBB: Diện tích của một hình
Bài giải:
Số mét mương đào trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 ( m)Số mét mương đào trong 8 ngày là:
105 × 8 = 840 (m)
Đáp số: 840 m
Luyện từ và câu
NHÂN HÓA
ÔN TẬP CÁCH ĐẶT
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, CHẤM HỎI, CHẤM THAN
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố về cách nhân hóa và nắm được tác dụng của nhân hóa Ôn tập
cách đặt và TLCH Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
- Xác định được cách nhân hóa cây cối, sự vật, tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi
Để làm gì?, đặt đúng dấu chấm, chấm hỏi, chấm than vào ô trống.
- Áp dụng vào bài học để làm TLV
- Giới thiệu ghi tựa
- BT1: Cây cối, sự vật tự xung hô
Trang 16- Nhận xét tuyên dương.
- BT2/70: Tìm bộ phận trả lời
cho câu hỏi “Để làm gì?”.
- Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?
- Thu phiếu chấm nhận xét
BT3/70: Chọn dấu chấm, dấu
chấm hỏi hay dấu chấm than để điền vào ô trống
- Thu 9 bài chấm nhận xét
- Khi đọc gặp dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than phải đọc ntn?
- Nhận xét giờ học
CBB: Mở rộng vốn từ: Thể thao…
Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình.
Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảmgiác bèo lục bình và xe lu giống nhưmột người bạn gần gũi đang nói chuyệncùng ta
- 3 HS đọc lại bài làm đúng
- Xác định yêu cầu bài
a) Con phải đến bác thợ rèn để xem lạibộ móng
b) Cả một vùng sông Hồng nô nức làmlễ, mở hội để tưởng nhớ ông
c) Ngày mai, muông thú trong rừng mởhội thi chạy để chọn con vật nhanhnhất
- Xác định yêu cầu bài
Nhìn bài của bạn
Phong đi học về Thấy em rất vui, mẹ
hỏi:
- Hôm nay con được điểm tốt à?
- Vâng! Con được điểm 9 nhưng đó là nhờ con nhìn bạn Long Nếu không bắt
chước bạn ấy thì chắc con không đượcđiểm cao như thế
Mẹ ngạc nhiên:
- Sao con nhìn bài của bạn?
- Nhưng thầy giáo có cấm nhìn bạn tậpđâu! Chúng con thi thể dục ấy mà!
- Qua bài học HS biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối
+ HS khéo tay làm được đồng hồ để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp.
- Yêu thích giờ học, tiết kiệm thời gian …
II Chuẩn bị:
Trang 17- GV: bài soạn, tranh quy trình, lọ hoa …
- HS: giấy, kéo, hồ …
III Các hoạt động dạy học:
- GT mẫu đồng hồ
- Đồng hồ có hình dạng gì?
- Mặt đồng hồ gồm những bộ phận nào?
- Đồng hồ gồm mấy phần?
- Màu sắc như thế nào?
- Cho HS quan sát đồng hồ thật
- Nêu tác dụng của đồng hồ ?
- Gd: Quý trọng thời gian, xem đồng hồ chính xác
* HD mẫu
-Treo tranh quy trình
- Quy trình làm đồng hồ để bàn gồm mấy bước?
- Mặt, khung, chân đế đồng hồ
- Màu sắc hài hòa đẹp
- Khung nhựa, mặt kiếng …
- Tự nêu
- Gồm 3 bước-B1: Cắt giấy-B2: Làm các bộ phận của đồng hồ (mặt, khung, đế và chân đỡ)
- B3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
-Thực hành theo nhóm
+ HS khéo tay làm được đồng hồ
để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp
-Trình bày sản phẩm-2 HS nhắc lại quy trình
Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy: