1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 3 Tuần 27

24 406 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19-26 ,đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ; bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn - Kết hợp kĩ năng đọc

Trang 1

TUẦN 27 Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 201 TIẾT 1

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19-26 ,đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ; bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn

- Kết hợp kĩ năng đọc -hiểu : HS trả lời được1-2 câu hỏi về nội dung của bài đọc.

2 Ôn luyện về nhân hoá :Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lời kể được

sinh động

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên các bài tập đọc (không có YC HTL) từ tuần 19 đến tuần 26 trong sách tiếng việt 3 tập 2(gồm các văn bản thông thường).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới :

Giới thiệu bài : Tuần 27 là tuần ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra KQ học tập môn

tiếng việt của các em suốt 8 tuần đầu HKII

Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc :(khoảng ¼ số HS trong lớp )

-GV gọi tên từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc (xem lại bài 2 phút )

-Yêu cầu đọc thực hiện theo phiếu

-GV ghi điểm

Hoạt động 2:Ôn luyện về nhân hoá

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

-Hướng dẫn HS quan sát 6 tranh trong SGK và đọc kĩ phần chữ để hiểu nội dung truyện

-Giúp HS nắm rõ yêu cầu: Biết sử dung phép nhân hoá làm cho các con vật có hành động ,suy nghĩ cách nói năng như người.

-HS thảo luận nhóm đôi tập kể

-HS kể,GV sửa lỗi về dùng từ, đặt câu :

Tranh1 :Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng nhìn lên, bổng thấy 1 quả táo Nó nhảy lên định hái, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dứơi gốc táo Ở một cây thông bên cạn, một anh Quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào :

- Anh Quạ ơi! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo với !

Tranh 2 : Nghe Vậy Quạ …Cho tôi xin quả táo nào !

Tranh 3: Nghe thỏ nói … Ba con vật chẳng ai chịu ai

Trang 2

Tranh 4 :Ba con vật cãi nhau … hưởng quả táo

Tranh 5 : Sau khi hiểu …ba phần đều nhau

Tranh 6 :Nghe bác gấu …ngon lành đến thế

1 Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19-26

đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ; bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn Đúng các kiểu câu :câu kể, câu hỏi ngắt nghỉ hợp lý sau các đấu câu giữa các cụm từ Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ /phút

- Kết hợp kĩ năng đọc -hiểu : HS trả lời được1-2 câu hỏi về nội dung của bài đọc.

2 Ôn luyện về nhân hoá

II DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên các bài tập đọc (không có YC HTL)từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng lớp chép sẵn nội dung bài thơ “Em thương”

- 3, 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2 : kẻ bảng để HS làm BT2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc :(khoảng ¼ số HS trong lớp )

- GV gọi tên từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc (xem lại bài 2 phút )

-Yêu cầu đọc thực hiện theo phiếu

-Yêu cầu đọc trả lời câu hỏi

Hoạt động 2:Ôn luyện về nhân hoá

-GV đọc bài thơ “Em thương”và nêu yêu cầu

+1-2 HS đọc lại bài thơ

-Giúp HS nắm rõ yêu cầu.

-HS thảo luận nhóm đôi

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng lên bảng:

a)

Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con

người Từ chỉ hoạt động của con người

Trang 3

b) Làn gió - giống một bạn nhỏ mồ côi

Sợi nắng - giống một người gầy yếu

c)Tác giả bài thơ rất yêu thương ,thông cảm với những đứa trẻ mồ côi ,cô dơn ; những người ốm yếu, không nơi nương tựa.

Củng cố -dặn dò :

- Nắm được Các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0

ở giữa )

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC

-Vẽ sẵn các mảnh bìa (có thể gắn vào bảng) như sau :10 000,1000.100,10,1

-Bảng phụ ghi sẵn và kẻ ô biểu diễn cấu tạo số :gồm 5 cột chỉ tên các hàng chục

nghìn,nghìn,trăm, chục, đơn vị

-Các mảnh bìa ghi các chữ số :0,1, 2, …9.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

A Kiểm tra bài cũ :

GV NX bài kiểm tra

B Dạy bài mới

Giới thiệu bài :

Nêu yêu cầu tiết học

Hoạt động 1: Ôân tập về các số trong phạm vi 10 000

-GV viết bảng :2316

-Yêu cầu HS đọc và cho biết số 2316 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục ,mấy đơn vị ?

+Số 2316 gồm 2 nghìn,3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

-GV làm như vậy với số1000

+Số 1000 gồm có 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục ,0 đơn vị

Hoạt động 2:Viết và đọc số cónăm chữ số

a)GV viết số 10 000 lên bảng ,HS đọc 10 000: Mười nghìn

Giới thiệu mười nghìn còn gọi là một chục nghìn

HS Phân tích số 10 000:Số 10 000 gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm,0chục 0 đơn vị

b) Treo bảng có gắn các số :

Trang 4

C.Nghìn Nghìn trăm chục Đơn vị

YC HS cho biết :

- Có bao nhiêu chục nghìn?

- Có bao nhiêu nghìn?

- Có bao nhiêu trăm?

- Có bao nhiêu chục ?

- Có bao nhiêu đơn vị ?

Gọi HS gắn các số thích hợp vào ô trống(4; 2:3 )

c)HD HS cách viết số ( viết từ trái sang phải : 42316)

d) Hướng dẫn cách đọc số

-Yêu cầu HS chú ý chữ số hàng nghìn của số 42316

-GV nêu cách đọc : “Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu”

+1 số HS đọc ,HS NX

-Luyện cách đọc :

GV ghi bảng ,YC HS đọc các cặp số sau :

5327 và 45327; 8735 và 28735; 6581 và 96581

Luyện đọc tiếp các số sau:

32 714; 83 253; 65 711; 87 721; 19 995.

Hoạt động 3:Thực hành

Bài 1: HS đọc đề, nêu cách làm

-Hướng dẫn HS nắm yêu cầu

-HS làm cá nhân,1HS lên bảng làm

-Lớp NX và đọc số đã viết

Bài 2: HS đọc đề bài.

-GV đọc , yêu cầu HS viết bảng con

-GV nhận xét.

Bài 3 :HS nêu yêu cầu

-Cho HS luyện đọc số trong nhóm

-Thi đọc số trước lớp

C.Củng cố dặn dò :

Thưởng trò chơi.(Ai nhanh nhất ) Bài 4 Thực hành :

-GV chia lớp thành 3 đội, treo bảng mẫu:

Trang 5

-Yêu cầu mỗi đội chọn rồi ghi kết quả vào bảng

-3 nhóm HS lên bảng làm bài :

60 000, 70 000, 80 000, 90 000

23 000; 24 000; 25 000; 26000; 27 000

23 000 ;23 100 ; 23 200; 23 300 ;23 400 Lớp cổ vũ -Nhận xét chọn đội thắng cuộc

Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

(NGHỈ- LÀM VIỆC TỔ)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số.

- Luyện ghép hình

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC:

- Một số sơ đồ vẽ sẵn như SGK, bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

A Kiểm tra

2 HS lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp theo dõi nhận xét bạn.

Trang 6

- Nhận xét ghi điểm –Nhận xét chung

B Dạy bài mới

Giới thiệu bài :Nêu yêu cầu tiết học

Hoạt động 1:Giới thiệu các số có năm chữ số, trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ số 0

- HS quan sát, nhận xét bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc số

VD :Ta viết số : 30 000 gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm , 0 chục, 0 đơn vị đọc là :Ba chục nghìn hoặc Ba mươi nghìn

GV viết các số: 30 005 và 32 055, 32 505

-Hướng dẫn HS đọc , sau đó gọi 1 số em đọc lại:

“ Ba mươi nghìn không trăm linh năm”, “Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi lăm” và “ Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm”

Hoạt động 2:Thực hành

Bài 1: HS đọc đề bài

-HS viết số bảng con, đọc lần lượt từng số.

-GV theo dõi HS làm bài

Bài 2 : HS đọc đề bài

-HS nêu cấu tạo, quy luật của dãy số (cách giải )

-Lớp làm vào vở

-GV theo dõi HS làm bài: HS lên bảng chữa bài

32 606,32 607; 32 608; 32 609;32 610 ;32 611; 32 612

Bài 3: HS đọc đề bài

-Hướng dẫn tương tự bài 2

Thi đua nêu quy luật từng dãy số rồi viết số vào chỗ chấm

HS nhận xét, nêu cấu tạo dãy số, đọc số.

-18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24000 -47 000; 47 100; 47 2000; 47 300 ; 47 400; 47 500;47 600 -56 300; 56 310; 56 320; 56 330; 56 340; 56 350; 56 360

Bài 4: HS đọc đề.

GV giải thích bảng hình

Thi đua ghép hình đúng mẫu

Chúng ta vừa luyện tập điều gì?

Củng cố dặn dò:

- GV hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

Dặn dò : Về nhà học bài Xem trước bài sau “Luyện tập ”

Trang 7

2 Nghe – viết đúng bài thơ “ Khói chiều”

II DÙNG DẠY HỌC :

-Phiếu viết tên các bài HTL.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc :( số HS trong lớp còn lại )

-GV gọi tên từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc (xem lại bài 2 phút )

-YC đọc thực hiện theo phiếu

-YC trả lời câu hỏi

-GV ghi điểm theo HD của Vụ Giáo dụcTiểu học

Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe viết

-GV đọc 1 lần bài thơ “ khói chiều” ;1-2 HS đọc lại bài thơ

+Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ?

Chiều chiều từ …nhẹ nhàng bay lên

+Bạn nhỏ trong bài nói gì với khói ?

Khói ơi vươn nhẹ lên mây làm cay mắt bà!

-Tổ chức cho HS tìm từ khó –viết bảng

-GV đọc – HS viết

-Chấm chữa bài Nhận xét

Củng cố -dặn dò :

* NX tiết học

* Về nhà đọc lại đoạn văn trong BT2 ;Chuẩn bị bài sau “Ôn tập GHKII (tiết 5)”

TIẾT 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP (TIẾT 5)

I MỤC TIÊU

-Tiếp tục KT lấy điểm HTL

-Rèn kĩ năng viết Luyện viết đúng các chữ có âm vần dễ sai (r/d,gi ; l/n; tr/ ch ;uôt/ uôc ;ât/ âc ; iêt/ iêc ; ai/ay ;)

II DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên các bài HTL.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1:Kiểm tra đọc thuộc lòng:(khoảng 1/3 số HS trong lớp )

-GV gọi tên từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc (xem lại bài 2 phút )

Trang 8

-YC đọc thực hiện theo phiếu

-YC đọc trả lời câu hỏi

-GV ghi điểm theo HD của Vụ Giáo dụcTiểu học Với những HS không đạt YC thì cho về nhà ôn luyện lại tiết sau KT

Hoạt động 2:Luyện viết đúng từ có âm( vần) dễ lẫn

-HS đọc yêu cầu

-Lớp đọc thầm đoạn văn –làm vào nháp , theo nhóm

-GV treo bảng phụ cho 3 nhóm thi đuachơi :

+Mỗi nhóm cử 5 bạn tham gia chơi

+Các bạn chọn 11 chữ thích hợp với 11 chỗ trống bằng cách gạch bỏ những chữ không thích hợp

-GV chốt lời giải đúng :

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt Nhìn thấy cây nêu ngất ngưởng trụi lá trước sân đình ,tôi tính thầm : “ A ,còn ba hôm nữa lại Tết , Tết hạ cây nêu !”.Nhà nào khá giả lại gói bánh chưng Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là ngày làng vào đám Tôi bấm đốt tay :Mười một hôm nữa

Củng cố -dặn dò :

-Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài tiếp tiết sau KT.Làm bài luyện tập ở tiết 9 để chuẩn bị KT GHKII.

- Chuẩn bị bài sau “Ôn tập GHKII (tiết 6)”

Củng cố cách đọc , viết số có năm chữ số

Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số

Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số .

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra: Các số có năm chữ số (tiếp )

Trang 9

HS 1-2 làm BT 2a,b

HS NX bài làm của bạn

NX ghi điểm TD

B Dạy bài mới

Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu tiết học

Thực hành

Bài 1 : -HS đọc đề

GV tổ chức cho HS làm bài:HS nêu miệng

GV chốt lại bài làm đúng

Bài 2: HS nêu yêu cầu

GV cho HS làm bài:HS đọc từng số.

GV NX chữa bài

Bài 3 : 1 HS đọc bài

-Hướng dẫn phân tích

-YC thảo luận nhóm tìm cách giải

-Thi đua 4 nhóm giải vào bảng phụ xem nhóm nào nhanh và đúng sẽ thắng

Bµi 4 : Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 34627; 76859; 63029; 65829

b, 75923; 75937; 83842; 99999

-Dặn dò : Về nhà học bài , làm lại các bài tập vào vở

Chuẩn bị bài sau

1.KT lấy điểm HTL từ tuần 19-26SGK tập 2

2.Luyện tập viết báo cáo :Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 để báo cáo lại 1 báo cáo đủ thông tin , ngắn gọn, rõ ràng đúng mẫu

II DÙNG DẠY HỌC :.

-Phiếu viết tên các bài HTL

-Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS

GV -nhận xét chung

B Bài mới :

Giới thiệu bài : GV giới thiệu tuần 27 là tuần ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra KQ học

tập môn tiếng việt của các em suốt từ tuần 19 - 26 GHKII Hôm nay KT lấy điểm môn HTL và tập viết Báo cáo

Hoạt động 1:Kiềm tra đọc thuộc lòng :(Số HS còn lại )

-GV gọi tên từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc (xem lại bài 2 phút )

Trang 10

-Yêu cầu đọc thực hiện theo phiếu

-Yêu cầu đọc trả lời câu hỏi

-GV ghi điểm

Hoạt động 2:Luyện tập viết báo cáo

-HS đọc yêu cầu

-1-2 HS đọc lại mẫu báo cáo

+Yêu cầu lớp làm bài vào vở Một số em đọc bài

-GV chấm bài 1 tổ , nhận xét, sửa sai.

C Củng cố -dặn dò :

Nhận xét tiết học

Về nhà ôn bài tiếp tiết sau KT

TIẾT 3

CHÍNH TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (ĐỌC)

(KIỂM TRA THEO ĐỀ CỦA TỔ)

- Nhận biết được số 100 000.

- Củng cố cách đọc ,viết các số có năm chữ số.

- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số.

- Nhận biết được số liền sau 99 999 là 100 000

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 10 mảnh bìa , mỗi mảnh bìa có ghi số 10 000

- Bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

Trang 11

A Kiểm tra bài cũ :

-Tổ 1 nộp vở – 3 HS lên bảng làm bài

B Dạy bài mới

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1:Giới thiệu số 10 000

-GV gắn 7 mảnh bìa có ghi số 10 000 như sau :

GV ghi : 80 000 bên phải số 70 000

-Tiến hành tương tự để có dãy số : 70 000, 80 000, 90 000

-Gắn tiếp mảnh bìa 10 000 ,YC HS cho biết bây giờ có mấy chục ngìn ?

-GV nêu :Vì “mười chục là một trăm” nên “ Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn” và ghi là:

100 000 Đọc là:Một trăm nghìn

-HS phân tích số:Số 100 000 gồm sáu chữ số ,chữ số đầu tiên là chữ số 1 tiếp theo nó là 5 chữ số 0

-GV chỉ vào dãy số cho HS đọc nhiều lần theo 2 cách :

+ “Bảy chục nghìn, tám chục nghìn, chín chục nghìn, mười chục nghìn”

+ “Bảy mươiï nghìn, tám mươi nghìn, chín mươi nghìn, một trăm nghìn”

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1

-Cho HS nêu quy luật dãy số và điền tiếp các số thích hợp vào chỗ trống

-HS đọc dãy số

Bài 2 :

-HS QS tia số để tìm ra quy luật thứ tự các số trên tia số

-HS làm bài vào bảng con, 1 HS lên bảng.

-HS đọc số.

Bài 3: GV hướng dẫn:

Số liền trước số 12 534 là số : 12 534 - 1=12 533 Số liền sau số 12 534 là số 12 534 +1 = 12 535 -HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

-Nhận xét, chữa bài

Trang 12

Bài 4 : HS đọc đề :

Bài toán cho biết gì ? Số ghế trong rạp và số người đã đến

YC ta làm gì ? Tìm số ghế chưa có người ngồi

-Muốn tìm được số chỗ chưa có người ngồi ta làm sao?

-HS nêu cách giải rồi tự giải vào vở, 1HS làm bài ở bảng.

Bài giải Số chỗ chưa có người ngồi là : 7000- 5000= 2000(chỗ) Đáp số : 2000 chỗ

C.Củng cố dặn dò :

- Gọi HS đọc lại dãy số vừa học.

- Dặn dò :về nhà học bài ; chuẩn bị bài sau “So sánh các số trong phạm vi 100 000 ” .

- Nhận xét giờ học.

Sau bài học HS biết :

- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà được quan sát

- Nêu lợi ích của các loài thú nhà

- Vẽ và tô màu một loài thú mà em thích

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong SGK trang 104,105.

- Tranh ảnh sưu tầm về các loài thú nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Mở đầu : Lớp hát khởi động

Bài mới GV giới thiệu, ghi đề

Hoạt động 1: Thảo luận.

Bước 1:Làm việc theo nhóm

-Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận các câu hỏi :

+Kể tên các con thú mà bạn biết ?

+Trong đó :

Trang 13

- Con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp ?

- Con gì có thân hình vạm vở sừng cong như lưỡi liềm ?

- Con gì có thân hình to lớn, có sừng, vai u, chân cao?

-Con nào đẻ con?

-Thú mẹ nuôi con bằng gì?

Bước 2 : Trình bày

Yêu cầu HS trình bày trước lớp

Lớp nhận xét và bổ sung

GV kết luận

Trong loài thú, những ĐV có các đặc điểm như : có lông mao; đẻ con, nuôi con bằng sữa được gọi bằng thú hay ĐV có vú

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp ,

Bước1 : GV đặt vấn đề :

+Nêu lợi ích của việc nuôi các loài thú như ;lơn trâu,bò ,chó,mèo…

+Nhà em nuôi những con vật nào ?Em chăm sóc chúng ra sao ?

+Em thường cho chúng ăn gì ?

Bước 2 : Trình bày

GV kết luận:

-Lợn là con vật nuôi chính ở nước ta Thịt lợn là thức ăn giàu chất dinh dưỡng cho con người.Phân được dùng để bón ruộng

-Trâu , bò được dùng để kéo xe , kéo cày Phân trâu, bò được dùng để bón ruộng

- Bò còn được nuôi để lấy thịt ,lấy sữa.Các sản phẩm sữa bò như bơ , pho –mát cùng với thịt bò là những thức ăn ngon và bổ , cung cấp các chất đạm ,chất béo cho cơ thể con người

C.Củng cố dặn dò :

GV gọi một vài HS đọc mục bạn cần biết

Dặn dò : Về nhà học bài, làm lại các bài tập vào vở Xem trước bài sau “Thú (tiếp)”.

- Phiếu thảo luận nhóm (hoạt động 2)

- Phiếu học tập (hoạt động 1)

- Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư, … để chơi đóng vai(hoạt động 2, tiết 2)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Ngày đăng: 23/05/2015, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w