Đồ dùng dạy - học: - Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói III... Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán III.. Đồ dùng dạy - học: - Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần
Trang 1Tuần 4
**************************************************************
Thứ 2 ngày 20 tháng 9 năm 2010
Học vần(t29,30) Bài 13: N, M
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : n, m, nơ, me ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A Kiểm tra: HS viết, đọc: i, a, bi, cá
2 HS đọc bài SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
+ Tranh này vẽ cái gì? quả gì?
+ Tiếng nơ, me có chữ nào đã học ? ( ơ, e )
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: n, m
- GV ghi bảng n, m - HS đọc theo : n- nơ, m- me
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Nhận diện chữ:
- GV đa chữ n viết và nói chữ n gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu
+ So sánh chữ n với các đồ vật ( giống cái cổng)
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu n và hớng dẫn ( đầu lỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lãn mũi )
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
+ Đã có âm n thêm âm gì để có tiếng nơ ?
+ Âm gì đứng trớc âm gì đứng sau?
- HS cài tiếng nơ- đọc
- HS phân tích tiếng
- GV cài nơ và khẳng định
- GV viết nơ
Trang 2- GV đánh vần : nờ - ơ - nơ
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
*Chữ ghi âm m (tiến hành tơng tự nh trên)
- Lu ý: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi 1 nét móc 2 đầu
So sánh chữ n với chữ m
Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi Đánh vần: mờ- e- me
c Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- HS đọc bài trên bảng : no, nô, nơ, mo, mô, mơ (cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sữa sai
- 1 số HS đọc : ca lô, bó mạ
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu, HS đọc
d Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ n lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ nơ, m, me ( tơng tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm n, m
Tiết 2
* HĐ3: Luyện tập
a.Luyện đọc:
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh- Đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- GV đọc mẫu
- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: cá nhân
b Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở và t thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
c.Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Em gọi ngời sinh ra em là gì?
+ Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?
+ Kể về tình cảm của mình với bố me, bố mẹ đối với mình ?
+ Em thờng làm gì để bố mẹ vui lòng ?
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc bài ở bảng
Trang 3- Nhận xét tiết học
Toán(T13)
Bằng nhau, dấu =
I Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết
sử dụng từ “ bằng nhau”và dấu = để so sánh các số
- Bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng dạy học toán
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra: HS đọc và viết : 1, 2, 3, 4, 5, dấu >, <
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Nhận biết quan hệ bằng nhau
- HS quan sát tranh SGK
+ Bên trái có mấy con hơu?
+ Bên phải có mấy khóm cây?
- HS lên nối 1 con hơu với 1 khóm cây
+ So sánh giữa con hơu với khóm cây ta thấy số con hơu và khóm cây nh thế nào ?
- GV dán 3 chấm tròn đỏ, 3 chấm tròn vàng Hỏi HS tơng tự
- HS so sánh rồi trả lời
- GV “ ba bằng ba” viết nh sau:
Ta có: 3 = 3 (dấu = đọc là bằng)
- HS đọc : 3 = 3
- HS thao tác trên đồ dùng học tập: 4 hình vuông xanh với 4 hình vuông đỏ, …
- GV nêu câu hỏi tơng tự để đi đến: 2 = 2, 4 = 4, 5 = 5
- GV: Mỗi số bằng chính nó và ngợc lại nên chúng bằng nhau
- Đọc từ trái sang phải cũng giống phải sang trái Vdụ: 3 = 3 , còn 3< 4 chỉ đọc từ trái sang phải
* HĐ3: Thực hành
- Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 - VBT
- GV theo dõi chấm chữa bài
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 21 tháng 9 năm 2010
Học vần(t31,32) Bài 14: d, đ
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
Trang 4- Viết đợc : d, đ, dê, đò( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A Kiểm tra: 2 HS đọc bài SGK
HS viết, đọc: n, m, nơ, me
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
+ Tranh này vẽ con gì? cái gì?
+ Tiếng dê, đò có chữ nào dấu nào đã học ? ( ê, ơ, \ )
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: d, đ
- GV ghi bảng d, đ - HS đọc theo : d, đ
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Nhận diện chữ:
- GV đa chữ d viết và nói chữ d gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngợc dài + So sánh chữ d với các đồ vật ( giống cái gáo múc nớc)
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu d và hớng dẫn ( đầu lỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát có tiếng thanh )
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
- HS cài d - đọc
+ Đã có âm d thêm âm gì để có tiếng dê ?
+ Âm gì đứng trớc âm gì đứng sau?
- HS cài tiếng dê- đọc
- HS phân tích tiếng
- GV cài dê và khẳng định
- GV viết dê
- GV đánh vần : dờ – ê – dê
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
*Chữ ghi âm đ (tiến hành tơng tự nh trên)
- Lu ý: Chữ đ gồm chữ d thêm 1 nét ngang
So sánh chữ d với chữ đ
Phát âm: đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh
Đánh vần: đờ- o- đo- huyền - đò
- HS đọc bài ở bảng
c Đọc tiếng, từ ứng dụng:
Trang 5- HS đọc bài trên bảng : da, de, do; đa, đe, đo (cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sữa sai
- GV viết: da dê, đi bộ – HS tìm tiếng có âm vừa học, đọc
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu, HS đọc
d Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ d lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ dê, đ, đò ( tơng tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm d, đ
Tiết 2
* HĐ3: Luyện tập
a.Luyện đọc:
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh
+ Dì Na đi bằng gì ?
+ Bé và mẹ đi bằng gì ?
- GV viết: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: cá nhân
b Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở và t thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
c.Luyện nói:
- HS quan sát tranh đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Tại sao trẻ em những vật và con vật này?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thờng sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
+ Dế thờng sống ở đâu?
+ Tại sao lại có hình lá đa bị cắt ra nh trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì không? ( trâu lá đa)
IV Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: 1 HS ghép tiếng, từ vừa học – 1 HS đọc
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Trang 6Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu=, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- Bài tập 1, 2, 3
II Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra: Viết dấu = ( bảng con)
5…5, 4…4, 3…3
B Bài mới:
HĐ1: Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài rồi đọc kết quả
*Bài 2:Viết theo mẫu
- GV gợi ý: Đếm số lợng mỗi loại rồi viết số tơng ứng và so sánh
- HS làm bài rồi chữa bài
*Bài 3: Hớng dẫn HS quan sát mẫu
HS thi nối nhanh
* HĐ2: Trò chơi: So sánh rồi viết dấu và số cho phù hợp
- GV gắn lên bảng
- HS lên bảng chơi
- GV cùng HS theo dõi đánh giá
III Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Đạo đức(T4) Gọn gàng, sạch sẽ(T2)
I Yêu cầu cần đạt
- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HSKG: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy- học:
- Vở BTĐĐ, Bài hát: “ Rửa mặt thế nào”
III Hoạt động dạy - học:
Trang 7A.Kiểm tra
- Hôm trớc ta học bài đạo đức gì?
- Con đã ăn mặc gọn gàng sạch sẽ cha?
B Bài mới:
* HĐ1: HS làm bài tập 3
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
- HS quan sát tranh trao đổi với bạn ngồi bên cạnh, một số em trình bày
trớc lớp
- GV bổ sung kết luận
* HĐ2: HS từng đôi giúp nhau sửa sang quần áo, đấu tóc cho gọn gàng
sạch sẽ
- GV nhận xét tuyên dơng 1 số em
- Cả lớp hát bài :” Rửa mặt nh mèo”
IV.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc : “Đầu tóc phải gọn gàng
áo quần sạch sẽ ta càng thêm yêu
Luyện Toán
Ôn: Bằng nhau Dấu =
I Yêu cầu cần đạt:
Giúp HS hiểu hơn sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính nó, biết sử dụng
từ “ bằng nhau”và dấu = để so sánh các số
II Hoạt động dạy - học:
* HĐ1: Hớng dẫn HS luyện tập
- HS làm một số bài tập ở bảng cài
Điền dấu =
1 1, 2 2, 5 5, 4…4, 3…3
- HS đọc các phép so sánh
- HS làm vở ô li
*Bài 1: Viết dấu =
*Bài 2: Điền dấu =
2…2, 3…3, 1…1, 5…5, 4…4
*Bài 3:Viết chấm tròn để bằng số tơng ứng
3 4 2 5
HĐ2: Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học
Luyện Tiếng việt
Trang 8Luyện đọc, viết:d đ
I Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc đợc : d, đ, dê, đò thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II.hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài d, đ SGK:nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS ghép tiếng: dê, đò - đọc
HĐ2:Luyện viết
- GV hớng dẫn HS viết vở ô li: d, đ, dê, đò mỗi chữ 2 dòng
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hớng dẫn HS làm vở bài tập
- HS thi nhau tìm tiếng có d, đ rồi đọc các tiếng đó
- GV nhận xét đánh giá
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Luyện viết Luyện viết: n, m, d, đ
I Yêu cầu cần đạt
- Luyện cho HS viết các chữ: n, nơ, m, me , d, dê, đ, đò đẹp, đúng quy trình
- Rèn kỷ năng viết và t thế ngồi viết
II Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV viết bài viết lên bảng - nêu yêu cầu bài viết
- HS đọc bài víêt
* HĐ2: Hớng dẫn HS cách viết
- GV nhắc lại quy trình viết các con chữ, chữ
- GV hớng dẫn HS viết lần lợt viết các chữ theo quy trình viết
+ HS viết trên không - viết bảng con
+ HS viết bài vào vở - GV theo dõi uốn nắn thêm
Đặc biệt chú ý đến t thế ngồi của HS
- GV chấm bài và nhận xét
Iii.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ học
***********************************************
Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2010
Sáng nghỉ Cô Cúc dạy Chiều Luyện Toán
Trang 9Ôn: lớn hơn, bé hơn, Dấu bằng
I Yêu cầu cần đạt:
-Củng cố về lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ" lớn hơn, bé hơn, bằng
và các dấu <, > ,=)
II Hoạt động dạy - học:
* HĐ1: Ôn kiến thức
- HS làm bảng con
- Điền dấu >, < , =
1 3, 2 4, 3 5
3 5, 2 4, 1 5
3 3, 2 2, 5 5
- HS đọc các phép so sánh
*HĐ2: Luyện tập:
*Bài 1: Viết các số từ 1 đến 5
Viết các số từ 5 đến 1
*Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 <…;….; 4 <……
5>…; ….> 3 >……1
5 >… < 3 > … ;.1
*Bài3:
A Khoanh vào số lớn nhất: 3, 4, 5,
B Khoanh vào số bé nhất : 5, 4, 1, 3
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Luyện Tiếng việt Luyện đọc, viết:t, th
I Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc đợc : t, tổ, th, thỏ thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II.hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài t, th SGK: nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS ghép tiếng: tổ, thỏ
- HS phân tích , đọc
HĐ2:Luyện viết
- GV hớng dẫn HS viết vở ô li: t, th, tổ, thỏ mỗi chữ 2 dòng
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hớng dẫn HS làm vở bài tập
- HS thi nhau tìm tiếng có t, th rồi đọc các tiếng đó
- GV nhận xét đánh giá
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Trang 10Hoạt động ngoài giờ Múa hát, trò chơi I.yêu cầu cần đạt
- Hớng dẫn HS tập múa bài “ Rửa mặt nh mèo”
- Chơi trò chơi “ Con muỗi”
II Hoạt động dạy học
HĐ1: Múa hát
- GV cho HS hát : lớp, cá nhân
- GV hớng dẫn HS múa từng nhịp
- HS múa, GV theo dõi
- HS biểu diễn
HĐ2: Trò chơi
- GV hớng dẫn HS chơi, rồi cho chơi thử
- HS chơi, GV theo dõi nhận xét
III.Củng cố- dặn dò
- Lớp hát lại bài hát
- Nhận xét giờ học
Thứ 5 ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần(t35,36) Bài 16: ôn tập I.Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết đợc : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò.
- HS khá giỏi kể đợc 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.đồ dùng dạy học
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A Kiểm tra: 2 HS đọc bài SGK
HS viết, đọc: t, th, tổ, thỏ
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
+ Tuần qua các em đợc học những chữ( âm ) gì mới?
- HS trả lời – GV ghi bảngáH quan sát bảng ôn để so sánh và bổ sung
*HĐ2: Ôn chữ và âm- ghép tiếng
- HS đọc các chữ ở bảng: cá nhân, lớp
- GV sửa sai
- Hớng dẫn HS ghép tiếng từ chữ ở cột dọc và chữ ở hàng ngang (B1)
- HS đọc các tiếng ghép ở bảng 1
- HS ghép và đọc tiếng ở bảng 2
Trang 11- GV sửa sai và giải thích các từ ở bảng 2
*HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- HS tự đọc : nhóm, cá nhân, lớp
- GV sửa sai và giải thích các từ
*HĐ4: Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV hớng dẫn viết lần lợt : tổ cò, lá mạ
- HS viết bảng con
Tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc
- HS đọc bài ở bảng : cá nhân, lớp
- HS thảo luận và trả lời về tranh
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc câu : lớp, cá nhân
- GV giải thích đời sống của cò
- HS đọc thầm bài ở SGK
- Một số HS đọc bài
- GV nhận xét
*HĐ2: Luyện viết
- GV hớng dẫn HS viết vở tập viết
- Cho HS xem bài mẫu
- HS viết, GV theo dõi, chấm bài
*HĐ3: Kể chuyện : Cò đi lò dò
- HS đọc tên câu chuyện
- GV kể chuyện
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện kể theo tranh
- GV khuyến khích HS kể đợc 2-3 đoạn
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân
IV.Củng cố- dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc
- Nhận xét giờ học
Toán(T16)
Số 6 I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết 5 thêm 1 đợc 6, viết đợc số 6; đọc, đếm đợc từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- Bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng:
- Bộ ĐDDH Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Trang 12A Kiểm tra:
+ Cô đã dạy các em học đến số mấy?
- Một số HS đọc từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- GV nhận xét
B Bài mới
HĐ1: Giới thiệu số 6
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh và nói : “ Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới” + Có tất cả mấy em?
- 5 em thêm 1 em là 6 em tất cá có 6 em
- HS nhắc lại có 6 em
- HS lấy “ 5 hính tròn” lấy thêm “ 1 hình tròn”
+ 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?
- 1 HS đếm cho lớp nghe
- HS quan sát tranh SGK và trả lời
+ 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính”
- GV để chỉ số lợng là 6 ta viết bằng chữ số 6
- GV gắn số 6 in và giới thiệu
- 1 số HS đọc số 6
- HS lấy số 6 và đọc
- GV gắn số 6 viết và giới thiệu
- GV vừa viết vừa hớng dẫn HS viết số 6
- HS viết số 6 ở bảng
HĐ2: Nhận biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- HS lấy 6 que tính
- GV hớng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1
+ Số 6 đứng liền sau số nào?
- HS tách 6 que tính thành 2 phần bất kì
+ 6 gồm mấy và mấy?
- HS trả lời và thực hiện trên que tính
- GV ghi bảng: 6 gồm 1 và 5
6 gồm 2 và 4
6 gồm 3 và 3
HĐ3: Thực hành
*Bài 1: Viết số
- HS nêu yêu cầu và làm
*Bài 2: Số
- GV hớng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn
+Vậy 6 gồm mấy và mấy?
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống