Thị trường Biểu hiện của thị trường - Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán thực và ảo - Nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ - Nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm và dịch vụ Chợ, siêu t
Trang 31 Thị trường là gì?
Thị trường
Biểu hiện của thị trường
- Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán (thực và
ảo)
- Nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ
- Nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm và dịch vụ
Chợ, siêu thị, chứng khoán, đấu giá, chợ điện tử
ÞThị trường là nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ
(thực và ảo) để dịch chuyển hàng hóa và dịch vụ
từ người bán sang người mua nhằm thỏa mãn nhu cầu của 2 đối tượng
Trang 4Chức năng của thị trường
Lưu trữ (storage) Vận chuyển (transportation)
Trang 5Thị trường các yếu tố sản xuất
Thị trường tiêu thụ
Thị trường bán buôn và thu gom
Phân loại thị trường nông sản
Thị trường
Trang 6Thị trường đầu vào
Phân, giống, thức ăn,
Làm đất, thủy lợi, điện, tiêm
chủng,
Tư liệu sản xuất
Dịch vụ nông nghiệp
Trang 8Thị trường tiêu dùng
=> Đáp ứng nhu cầu vật chất và dịch vụ cho lợi ích cá nhân
Trang 9Vai trò của giá cả
Truyền tín hiệu, thông tin
Định hướng và phân bổ các nguồn lực xã hội
Định hướng dòng hàng hóa
và dịch vụ tới người tiêu dùng
Trang 10Thị trường và giá cả
Giá cả trên thị trường hàng
hóa
Giá cả trên thị trường yếu tố sản xuất
Người tiêu
dùng (Hộ
gia đình)
Nhà sản xuất (DN)
Cái gì Thế nào Cho ai Các thị trường sản phẩm
Các thị trường yếu tố sản xuất
Cầu Cung
Bức tranh giá trong nền kinh tế thị trường
Trang 11Các nhân tố ảnh hưởng đến giá nông sản
Giữ trữ và sản xuất Chi phí đầu vào Chính sách sản xuất
Thời tiết Giá cả Đầu tư của năm trước
……
Thông tin giá trong các nước xuất khẩu
Nhu cầu nhập khẩu thế giới
- Thuế
- Tỷ giá
- Tiêu chuẩn, qui định
Chi phí đầu vào Chính sách Thời tiết Công nghệ Giá cả hàng hóa Mức độ sử dụng năm trước Giữ trữ và sản xuất
Nhập khẩu
Thông tin giá trong các nước nhập khẩu
Nhu cầu trong nước của các nước nhập khẩu
- Tiêu dùng của con người
Tiêu dùng của con người
Làm thức ăn gia súc Công nghiệp Giữ trữ
Dân số Thu nhập
Sở thích Giá hàng hóa bổ sung Giá hàng hóa cạnh tranh
Nhu cầu về thịt Giá cả các loại thức ăn khác
Giá dầu Chính sách Công nghệ
….
Dân số Thu nhập
Sở thích Giá hàng hóa bổ sung Giá hàng hóa cạnh tranh Nhu cầu về thịt
Giá cả các loại thức ăn khác Giá dầu
Chính sách Công nghệ
….
+
+
Trang 12Trao đổi trong nền kinh tế
(1) Lúa gạo (3) Trái cây
12
Muốn có khoai tây Thừa lúa
Muốn có lúa
Thừa trái cây Muốn có
trái cây Thừa khoai tây
Trang 13•Biểu hiện bằng tiền
của giá trị hàng hóa
•Biểu hiện quan hệ
• Độ cao giãn của cầu theo giá cao
Chương 2: Giá cả và cung cầu nông sản
Trang 14• Giao động trong ngắn hạn
ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
Trang 15• Mang tính mùa vụ
ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
Trang 16• Biến động cao theo các năm
ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
Trang 17Biến động cao
Rủi ro sản phẩm
Mùa vụ
Nhu cầu
Cạnh tranh
Thời tiết
Sâu bệnh
Bảo quản kém
Thối, hỏng
ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
• Rủi ro cao
Trang 18ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
• Chi phí thị trường và mức độ cạnh tranh cao
Giá chênh lệch cao: người sản xuất và người tiêu dùng
Sản xuất và kinh doanh trên qui mô lớn và phạm vi rộng
Vận chuyển, chế biến, lưu trữ, sàng lọc, đóng gói, hư hỏng, tiền công, lợi nhuận
Cạnh tranh ở tất cả các cấp độ marketing trong và ngoài nước
Trang 19ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
• Phản ứng của cung theo giá thấp
Lượng
Dài hạn
Trang 20ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN
• Phản ứng của cầu theo giá cao
Lượng Giá
Cầu
Trang 21CẦU NÔNG SẢN
Khối lượng sản phẩm
Giá bán Thời gian và địa điểm
Cầu nông sản hàng hoá
là khối lượng sản phẩm nông nghiệp mà khách hàng cần mua và tiêu dùng trong một thời gian nhất định với giá cả nhất định
Khái niệm
Người mua
Trang 22Cầu nông sản
• Ví dụ:
Trang 24CUNG NÔNG SẢN
Khối lượng sản phẩm
Giá bán Thời gian và địa điểm
Cung nông sản hàng hoá là khối lượng sản phẩm nông nghiệp mà người bán bán ra trong một thời gian cụ thể với giá cả nhất định
Khái niệm
Người bán
Trang 25Cung nông sản
Ví dụ:
Trang 26Mang tính thời vụ Khó xác định chính xác thay đổi về cung cụ thể Chậm thay đổi số lượng, chất lượng, mẫu mã
Trang 27Co giãn cung cầu (elasticity)
• % thay đổi cầu khi giá thay đổi 1%
Đo độ nhạy cảm của cung và cầu theo giá, thu nhập, giá hàng hóa khác với
điều kiện các yếu tố khác không thay đổi (ceteris paribus)
Co giãn của cầu (elasticity of demand)
Trang 28Co giãn của cầu theo giá
Trang 29Co giãn cầu theo giá
Trang 30• Không co giãn hoàn toàn
• Giá thay đổi, lượng cầu giữ nguyên
• Co giãn tương đối
• % giá thay đổi nhỏ hơn % lượng cầu
• Không co giãn tương đối
• % giá thay đổi lớn hơn % lượng cầu
• Co giãn hoàn toàn
• Giá không thay đổi, lượng cầu thay đổi
E = ∞
Trang 31Ứng dụng cung cầu và hệ số co giãn
• Ý nghĩa trong phân tích doanh thu nông sản
Trang 32Co giãn cầu
• Ý nghĩa trong phân tích doanh thu nông sản
Trang 33Co giãn cầu
• Ý nghĩa trong phân tích ảnh hưởng của thuế
Trang 34Ứng dụng cung cầu và hệ số co giãn
• Điều chỉnh cung trong nông nghiệp (tăng, giảm)
55 40
Hình 4: Kiểm soát cung trong nông nghiệp
Sau khi điều chỉnh:
Trang 35Ứng dụng cung cầu
55 40
• NGHỊCH LÝ TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Được mùa:
P = 40, TR = 400
Mất mùa:
P = 55, TR = 440
Trang 36Ứng dụng phân tích cung cầu
• Ai được lợi từ việc thâm canh với chi phí giảm?
60 40
Trang 37Ứng dụng phân tích cung cầu
• Thay đổi giá trong ngắn hạn và dài hạn
37
Hình 7: Giá và lượng trong ngắn hạn và dài hạn
P0Giá
Lượng
PP21
D’ S ngắn hạn
Trang 38Thị trường nông sản là gi?
Thị trường là một khu vực hoặc một vị trí (cả thực và ảo) nằm giữa người sản xuất
và người tiêu dùng và họ có sự giao tiếp với nhau, nơi mà điều kiện cung và cầu
hoạt động, làm cho hàng hóa dịch chuyển tới vị trí yêu cầu
Chương 3: Các hình thái thị trường và giá cả
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của thời tiết, khí hậu Tính mùa vụ trong sản xuất và kinh doanh Tuân theo qui luật sinh học của sản xuất nông nghiệp
Là noi cung cap những sản phẩm dùng để nuôi sống con người
1
Đa dạng về cấu trúc thị trường
Đa dạng của các loại hình doanh nghiệp tham gia
5 6
Sự can thiệp của chính phủ
Có quan hệ chặt chẽ với vùng nông thôn
7 8
Trang 40Các hình thái thị trường
• Tự do là tâm điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
– Người tiêu dùng tự do lựa chọn sản phẩm
– Nhà sản xuất tự do tham gia vào các thị trường công nghiệp, dịch vụ nông nghiệp
– Các công ty tự do phát triển sản phẩm mới và
đưa các sản phẩm tới thị trường mới
– Người nông dân tự do: sản xuất cái gì? Số
lượng? Bán ở đâu?
– Tự do mặc cả giá.
Trang 41• Canh tranh theo giá
• Cạnh tranh không theo giá
Trang 424 Thông tin được cung cấp đầy đủ cho người mua và bán (well-informed )
Các hình thái thị trường
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition)
1 Không có sự khác biệt về sản phẩm (Homogeneous products)
2 Nhiều người mua và người bán (many buyers and sellers)
3 Không có rào cản gia nhập hay rút khỏi thị trường (no barriers)
Đặc trưng của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
5 Người mua và bán không ảnh hưởng đến giá (sellers/buyers are price takers)
42
Trang 43q1 q2
Trang 4444
Trang 45Thay đổi giá cả trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
$
MR = d
q Doanh nghiệp
Trang 47Lợi nhuận > 0 Gia nhập
S*
Lợi nhuận < 0 Rời khỏi
S*
Thay đổi giá trong dài hạn
Trang 48MR = d
q
Doanh nghiệp
Lợi nhuận > 0
Trang 49MR* = d*
Pe* S*
Pe*
Trang 50Thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition)
A Có sự khác biệt về sản phẩm (Heterogeneous products)
B Nhiều người mua và người bán (many buyers and sellers)
C Không có rào cản gia nhập hay rút khỏi thị trường (no barriers)
D Thông tin không hoàn hảo cho người mua và bán (imperfect information ) Đặc trưng của thị trường cạnh tranh độc quyền
b E Người bán có sức mạnh (market power) 50
Trang 51Rào cản thị trường
Những rào cản thị trường đối với các doanh nghiệp có thểtồn tại do:
- Qui mô kinh tế,
- Hành động của các doanh nghiệp,
- Hành động của chính phủ
Trang 54Thị trường độc quyền (Monopoly)
A Một người bán (single seller)
B Không có sản phẩm thay thế (no close substitutes)
C Không thể gia nhập thị trường (Blocked entry)
D Thông tin không hoàn hảo cho người mua và bán (imperfect information ) Đặc trưng của thị trường độc quyền
b E Người bán quyết định giá (price maker)
Trang 55ATC
AR = D P
Q
Giá cả trong thị trường độc quyền
Trang 56Price/
Cost
Quantity MR
Trường hợp siêu lợi nhuận (abnormal profit)
Giá cả trong thị trường độc quyền
Trang 57Quantity Q2
Trang 5858
Trang 62Cấu kết và chỉ đạo giá
• Thường xẩy ra trong độc quyền tập đoàn (oligopoly)
• Có 2 dạng chủ yếu
- Cấu kết ngầm (collusion)
- Cartel
Trang 64P C
Q C
P M
Trang 65Chương 4: Chiến lược giá (Price strategies)
1 Phân biệt giá: cấp 1, cấp 2, cấp 3
2 Giá 2 phần (Two-part Tariff pricing)
3 Nhóm (Bundling)
4 Quảng cáo (Advertising)
5 Dòng sản phẩm (Product Lines)
6 Thời kỳ cao điểm (Peak-Load pricing)
7 Chuyển giao nội bộ (Transfer Pricing)
8 Dựa trên chi phí (Cost-plus pricing)
Trang 661 Phân biệt giá (Price discrimination)
Trang 67Phân biệt giá
• Phân biệt giá cấp 1:
$
Q
D=MR Q*= 1500
ATC =MC
9
Trang 68Bài 9 68
P*
Q*
N ếu không có phân biệt giá,
s ản lượng tại Q* và giá P*
LN biến đổi là diện tích giữa MC&MR (màu vàng).
Phân biệt giá hoàn hảo cấp
MC
Q**
P C
Trang 69Bài 9 69
• Trong thực tế, phân biệt giá hoàn hảo cấp một hầu
như không thực hiện được
1 Không thực tế khi định giá riêng cho từng khách hàng
(ngoại trừ khi có ít khách hàng)
2 Hãng thường không thể biết được giá tối đa sẵn sàng trả
của mỗi khách hàng
• Hãng có thể phân biệt giá không hoàn hảo
– Định một vài mức giá khác nhau dựa trên ước tính về mức
giá sẵn sàng trả của khách hàng
Trang 70Bài 9 70
• Ví dụ về phân biệt giá cấp một
– Luật sư, bác sỹ, kế toán
– Người bán xe ôtô (15% trên lợi nhuận)
– Các trường đại học, cao đẳng (hỗ trợ tài
chính)
Trang 71Phân biệt giá cấp 1
• Ví dụ: Không phân biệt giá
Trang 72Phân biệt giá cấp 1
• Ví dụ: Phân biệt giá
72
$
Q
D=MR Q*= 1500
Trang 73Phân biệt giá
Phân biệt giá cấp 2:
Mua khối lượng nhiều: Giá thấp Mua khối lượng ít: Giá cao
Trang 74Bài 9 74
Phân biệt giá cấp hai
$/Q Kh ông phân biệt giá :
P = P 0 and Q = Q 0 N ếu phân biệt giá cấp hai
có 3 mức giá theo 3 khối P 1 , P 2 , & P 3 .
Q
D MR
MC AC
Trang 75Phân biệt giá
• Phân biệt giá cấp 2:
Trang 7612
Trang 80Nhóm khách hàng 1 tiêu thụ
khối lượng thứ 2 (Q=2) Nhóm khách hàng 2 tiêu thụ khối lượng thứ nhất (Q=1)
Trường hợp 4: $12 khi mua Q =1 và $20 khi mua Q=2
Phân biệt giá cấp 2
ATC
$
Q 1
Trang 82Phân biệt giá cấp 3
• Phân biệt giá cấp 3:
Bán các mức giá khác nhau cho từng nhóm khách hàng khác nhau
Nhóm khách hàng có độ co giãn thấp chịu giá cao hơn
Ví dụ: Giá thấp đối với sinh viên, người già
Trang 83Phân biệt giá
• Phân biệt giá cấp 3:
P0
MR2 D2
P2
Trang 84Phân biệt giá cấp 3
Ví dụ: Có 2 nhóm khách hàng
D1: P = 101 – 13Q và D2: P = 53 – 7 Q
TC = 90 + 128Q – 22Q 2 + Q 3
Trang 87Giá 2 phần (Two-part tariff)
Trang 88Giá 2 phần (two-part tariff)
Trang 89Bán kết hợp (product bundling)
Bán kết hợp: Là bán hai hay nhiều sản phẩm cùng một lúc nhằm mục đích tăng lợi nhuận
Ví dụ:
Trang 90Ví dụ
Khách hàng Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Tổng giá của 2 hàng hóa
A B C D
Trang 91Trường hợp 1: Bán riêng từng sản phẩm
Consider simple monopoly pricing
Hàng hóa 1: MC 1 = $100 Giá Lượng Doanh thu Lợi nhuận
$250
Hàng hóa 2: MC 2 = $150 Giá Lượng Doanh thu Lợi nhuận
$450
Hàng hóa 1 bán ở giá $250 hàng hóa 2 bán ở giá
$450 Lợi nhuận
= $450 + $300
= $750
Trang 92Trường hợp 2: Bán kết hợp
Kết hợp thuần (pure bundling)
Khách hàng
Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp
A B C D
= $1,000
Trang 93Trường hợp 3: Bán kết hợp
Khách hàng
Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp
A B C D
Trang 94Trường hợp 4: Bán kết hợp
Khách hàng
Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp
A B C D
Trang 97Giá theo dòng sản phẩm
(Pricing using product lines)
Một công ty có thể phân thành nhiều dòng sản phẩm khác nhau
1 Sản phẩm giá rẻ (economy product line)
2 Sản phẩm bình thường (Regular product line)
3 Sản phẩm cao cấp (Deluxe line)
MC = MR
Để tối đa hóa lợi
nhuận
Trang 10010 20 30 40 50 60 70 80 90
0 10 20 30 40 50 60 70
D MC
D
66 70
9
50
Trang 101Bài 9 101
Hình thức phân biệt giá khác
• Định giá lúc cao điểm
– Hình thức định giá cao hơn vào lúc cao điểm khi công suất có hạng do chi phí biên cao hơn
• Cầu đối với một số sản phẩm có thể đạt đỉnh vào một thời gian nhất định
– Kẹt xe lúc tan tầm
– Điện – vào mùa hè
– Trượt tuyết vào cuối tuần
Trang 102Tại sao?
Khác nhau về độ cao giãn:
Cao điểm: E <1 (tăng giá)
Thấp điểm: E > 1 (giảm giá)
Khác nhau về MC
Cao điểm: MC cao Thấp điểm: MC thấp
Trang 103Bài 9 103
Định giá lúc cao điểm
• Mục tiêu là muốn tăng hiệu quả bằng cách định giá cho khách hàng gần với chi phí
biên
– Tăng MR và MC có thể làm tăng giá cao hơn – Tổng thặng dư sẽ lớn hơn vì định giá sát với MC
– Có thể đo hiệu quả đạt được từ định giá lúc giờ cao điểm
Trang 104Bài 9 104
Định giá vào giờ cao điểm
• Với định giá cấp ba, MR bằng nhau đối
với các thị trường
• MR không bằng nhau đối với mỗi thị
trường vì thị trường này không ảnh hưởng đến thị trường khác với hình thức định giá vào giờ cao điểm
– Giá và doanh thu tại mỗi thị trường độc lập
với nhau
– VD: điện, phim nhà hát
Trang 106Ví dụ:
• Thời kỳ cao điểm (peak): P = 74 – 5Q
• Thời kỳ thấp điểm (off-peak): P = 26 – 5Q
• MC = 2 + 2Q
• Tối đa hóa LN: MR = MC
• Cao điểm (peak)
Trang 108Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)
• Một vài công ty có thể phân chia thành các giai đoạn sản xuất sản phẩm khác nhau
Giai đoạn sản xuất sản phẩm trung gian Giai đoạn sản xuất sản phẩm cuối cùng
Giá hiệu quả Giá hiệu quả
Tối đa hóa lợi nhuận
Cung cấp
Trang 109Ví dụ: công ty sản xuất giấy có 2 công đoạn
Þ A chỉ cung cấp cho B
Þ B chỉ mua từ công đoạn A
Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)
Mục đich: Tối đa hóa lợi nhuận
Giai đoạn A:
sản xuất gỗ Giai đoạn B: sản xuất giấy
Cung cấp
Trang 110• Xác định giá và lượng tối ưu:
• MCT = MCA + MCB
T (tổng), A (giai đoạn A), B (Giai đoạn B)
=> Tối đa hóa lợi nhuận: MRB = MCT
=> Giá ở A: PA = MCA = MRA (thị trường
cạnh tranh hoàn hảo)
Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)
Trang 113Định giá chuyển giao nội bộ
Trang 114Định giá dựa trên chi phí (Cost plus pricing)
• Dựa vào chi phí
- Chi phí cố định (fixed cost)
- Chi phí biến đổi (Variable cost)
• Ước tính mức tăng lên
Giá =
Sản phẩm sản xuất
Trang 116Các chiến lược khác
• Đường cong kinh nghiệm
• Thỏa thuận cá nhân
Trang 117Mục tiêu của các chiến lược
- Bù đắp đủ chi phí
- Giá thấp để tồn tại
- Mới gia nhập thị trường
-Mức giá tối đa hóa lợi nhuận -Xác định lợi nhuận mục tiêu
Trang 118- Chất lượng, giá cao
- Tăng doanh số và lợi
nhuận
Cấp thấp (economy) Thâm nhập (Penetration) Hớt váng
Trang 119Chương V:
Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường giá cả
• Sự cần thiết khách quan
1 Giá cả là một bộ phận cấu thành quản lý vĩ
mô của nhà nước trong cơ chế thị trường
2 Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế
3 Đảm bảo thu nhập và đời sống của dân cư
4 Thực hiện đồng bộ các mục tiêu vĩ mô
5 Mục tiêu công bằng xã hội và mục tiêu khác
Trang 120Chương V:
Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường giá cả
• Mục tiêu can thiệp
1 Kiểm soát lạm phát, ổn định đời sống và
công bằng xã hội
2 Điều chỉnh cơ cấu sản xuất
3 Nâng cao hiệu quả sản xuất
4 Nâng cao sản lượng và thúc đẩy tăng
trưởng kinh tế
Trang 121Một số phương pháp can thiệp
1 Thông qua chính sách tiền tệ
2 Can thiệp thông qua thu nhập
3 Thông qua chính sách thuế
4 Điều tiết thị trường và lưu thông
5 Thuế xuất nhập khẩu
Trang 1221 Can thiệp thông qua chính sách tiền tệ
Vì vậy, mức cung ứng M sẽ ảnh hưởng lên P+ Ảnh hưởng giá tiêu dùng (lương và chi
thường xuyên)+ Giá TLSX và lượng cung (chi đầu tư)
Trang 1232 Can thiệp thông qua thu nhập
• Tiền lương là yếu tố cấu thành chi phí và giá cả
• Thu nhập của người lao động có tác động trực tiếp đến tổng cầu xã hội
• Điều tiết tiền lượng hợp lý góp phần bình
ổn giá thị trường
• Đòi hỏi có lộ trình và kiểm soát chặt chẽ
Trang 1243 Thông qua chính sách thuế
• Thuế suất vận động cùng chiều với giá
- Tăng thuế: Tăng chi phí và giá
- Giảm thuế: Giảm chi phí và giảm giá
• Thuế tác động đến sản lượng sản xuất