1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài giảng môn học thị trường và giá cả

141 3,4K 50

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thị trường Biểu hiện của thị trường - Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán thực và ảo - Nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ - Nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm và dịch vụ Chợ, siêu t

Trang 3

1 Thị trường là gì?

Thị trường

Biểu hiện của thị trường

- Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán (thực và

ảo)

- Nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ

- Nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm và dịch vụ

Chợ, siêu thị, chứng khoán, đấu giá, chợ điện tử

ÞThị trường là nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ

(thực và ảo) để dịch chuyển hàng hóa và dịch vụ

từ người bán sang người mua nhằm thỏa mãn nhu cầu của 2 đối tượng

Trang 4

Chức năng của thị trường

Lưu trữ (storage) Vận chuyển (transportation)

Trang 5

Thị trường các yếu tố sản xuất

Thị trường tiêu thụ

Thị trường bán buôn và thu gom

Phân loại thị trường nông sản

Thị trường

Trang 6

Thị trường đầu vào

Phân, giống, thức ăn,

Làm đất, thủy lợi, điện, tiêm

chủng,

Tư liệu sản xuất

Dịch vụ nông nghiệp

Trang 8

Thị trường tiêu dùng

=> Đáp ứng nhu cầu vật chất và dịch vụ cho lợi ích cá nhân

Trang 9

Vai trò của giá cả

Truyền tín hiệu, thông tin

Định hướng và phân bổ các nguồn lực xã hội

Định hướng dòng hàng hóa

và dịch vụ tới người tiêu dùng

Trang 10

Thị trường và giá cả

Giá cả trên thị trường hàng

hóa

Giá cả trên thị trường yếu tố sản xuất

Người tiêu

dùng (Hộ

gia đình)

Nhà sản xuất (DN)

Cái gì Thế nào Cho ai Các thị trường sản phẩm

Các thị trường yếu tố sản xuất

Cầu Cung

Bức tranh giá trong nền kinh tế thị trường

Trang 11

Các nhân tố ảnh hưởng đến giá nông sản

Giữ trữ và sản xuất Chi phí đầu vào Chính sách sản xuất

Thời tiết Giá cả Đầu tư của năm trước

……

Thông tin giá trong các nước xuất khẩu

Nhu cầu nhập khẩu thế giới

- Thuế

- Tỷ giá

- Tiêu chuẩn, qui định

Chi phí đầu vào Chính sách Thời tiết Công nghệ Giá cả hàng hóa Mức độ sử dụng năm trước Giữ trữ và sản xuất

Nhập khẩu

Thông tin giá trong các nước nhập khẩu

Nhu cầu trong nước của các nước nhập khẩu

- Tiêu dùng của con người

Tiêu dùng của con người

Làm thức ăn gia súc Công nghiệp Giữ trữ

Dân số Thu nhập

Sở thích Giá hàng hóa bổ sung Giá hàng hóa cạnh tranh

Nhu cầu về thịt Giá cả các loại thức ăn khác

Giá dầu Chính sách Công nghệ

….

Dân số Thu nhập

Sở thích Giá hàng hóa bổ sung Giá hàng hóa cạnh tranh Nhu cầu về thịt

Giá cả các loại thức ăn khác Giá dầu

Chính sách Công nghệ

….

+

+

Trang 12

Trao đổi trong nền kinh tế

(1) Lúa gạo (3) Trái cây

12

Muốn có khoai tây Thừa lúa

Muốn có lúa

Thừa trái cây Muốn có

trái cây Thừa khoai tây

Trang 13

•Biểu hiện bằng tiền

của giá trị hàng hóa

•Biểu hiện quan hệ

• Độ cao giãn của cầu theo giá cao

Chương 2: Giá cả và cung cầu nông sản

Trang 14

• Giao động trong ngắn hạn

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

Trang 15

• Mang tính mùa vụ

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

Trang 16

• Biến động cao theo các năm

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

Trang 17

Biến động cao

Rủi ro sản phẩm

Mùa vụ

Nhu cầu

Cạnh tranh

Thời tiết

Sâu bệnh

Bảo quản kém

Thối, hỏng

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

• Rủi ro cao

Trang 18

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

• Chi phí thị trường và mức độ cạnh tranh cao

Giá chênh lệch cao: người sản xuất và người tiêu dùng

Sản xuất và kinh doanh trên qui mô lớn và phạm vi rộng

Vận chuyển, chế biến, lưu trữ, sàng lọc, đóng gói, hư hỏng, tiền công, lợi nhuận

Cạnh tranh ở tất cả các cấp độ marketing trong và ngoài nước

Trang 19

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

• Phản ứng của cung theo giá thấp

Lượng

Dài hạn

Trang 20

ĐẶC TRƯNG CỦA GIÁ NÔNG SẢN

• Phản ứng của cầu theo giá cao

Lượng Giá

Cầu

Trang 21

CẦU NÔNG SẢN

Khối lượng sản phẩm

Giá bán Thời gian và địa điểm

Cầu nông sản hàng hoá

là khối lượng sản phẩm nông nghiệp mà khách hàng cần mua và tiêu dùng trong một thời gian nhất định với giá cả nhất định

Khái niệm

Người mua

Trang 22

Cầu nông sản

• Ví dụ:

Trang 24

CUNG NÔNG SẢN

Khối lượng sản phẩm

Giá bán Thời gian và địa điểm

Cung nông sản hàng hoá là khối lượng sản phẩm nông nghiệp mà người bán bán ra trong một thời gian cụ thể với giá cả nhất định

Khái niệm

Người bán

Trang 25

Cung nông sản

Ví dụ:

Trang 26

Mang tính thời vụ Khó xác định chính xác thay đổi về cung cụ thể Chậm thay đổi số lượng, chất lượng, mẫu mã

Trang 27

Co giãn cung cầu (elasticity)

• % thay đổi cầu khi giá thay đổi 1%

Đo độ nhạy cảm của cung và cầu theo giá, thu nhập, giá hàng hóa khác với

điều kiện các yếu tố khác không thay đổi (ceteris paribus)

Co giãn của cầu (elasticity of demand)

Trang 28

Co giãn của cầu theo giá

Trang 29

Co giãn cầu theo giá

Trang 30

• Không co giãn hoàn toàn

• Giá thay đổi, lượng cầu giữ nguyên

• Co giãn tương đối

• % giá thay đổi nhỏ hơn % lượng cầu

• Không co giãn tương đối

• % giá thay đổi lớn hơn % lượng cầu

• Co giãn hoàn toàn

• Giá không thay đổi, lượng cầu thay đổi

E = ∞

Trang 31

Ứng dụng cung cầu và hệ số co giãn

• Ý nghĩa trong phân tích doanh thu nông sản

Trang 32

Co giãn cầu

• Ý nghĩa trong phân tích doanh thu nông sản

Trang 33

Co giãn cầu

• Ý nghĩa trong phân tích ảnh hưởng của thuế

Trang 34

Ứng dụng cung cầu và hệ số co giãn

• Điều chỉnh cung trong nông nghiệp (tăng, giảm)

55 40

Hình 4: Kiểm soát cung trong nông nghiệp

Sau khi điều chỉnh:

Trang 35

Ứng dụng cung cầu

55 40

• NGHỊCH LÝ TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Được mùa:

P = 40, TR = 400

Mất mùa:

P = 55, TR = 440

Trang 36

Ứng dụng phân tích cung cầu

• Ai được lợi từ việc thâm canh với chi phí giảm?

60 40

Trang 37

Ứng dụng phân tích cung cầu

• Thay đổi giá trong ngắn hạn và dài hạn

37

Hình 7: Giá và lượng trong ngắn hạn và dài hạn

P0Giá

Lượng

PP21

D’ S ngắn hạn

Trang 38

Thị trường nông sản là gi?

Thị trường là một khu vực hoặc một vị trí (cả thực và ảo) nằm giữa người sản xuất

và người tiêu dùng và họ có sự giao tiếp với nhau, nơi mà điều kiện cung và cầu

hoạt động, làm cho hàng hóa dịch chuyển tới vị trí yêu cầu

Chương 3: Các hình thái thị trường và giá cả

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của thời tiết, khí hậu Tính mùa vụ trong sản xuất và kinh doanh Tuân theo qui luật sinh học của sản xuất nông nghiệp

Là noi cung cap những sản phẩm dùng để nuôi sống con người

1

Đa dạng về cấu trúc thị trường

Đa dạng của các loại hình doanh nghiệp tham gia

5 6

Sự can thiệp của chính phủ

Có quan hệ chặt chẽ với vùng nông thôn

7 8

Trang 40

Các hình thái thị trường

• Tự do là tâm điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

– Người tiêu dùng tự do lựa chọn sản phẩm

– Nhà sản xuất tự do tham gia vào các thị trường công nghiệp, dịch vụ nông nghiệp

– Các công ty tự do phát triển sản phẩm mới và

đưa các sản phẩm tới thị trường mới

– Người nông dân tự do: sản xuất cái gì? Số

lượng? Bán ở đâu?

– Tự do mặc cả giá.

Trang 41

• Canh tranh theo giá

• Cạnh tranh không theo giá

Trang 42

4 Thông tin được cung cấp đầy đủ cho người mua và bán (well-informed )

Các hình thái thị trường

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition)

1 Không có sự khác biệt về sản phẩm (Homogeneous products)

2 Nhiều người mua và người bán (many buyers and sellers)

3 Không có rào cản gia nhập hay rút khỏi thị trường (no barriers)

Đặc trưng của thị trường cạnh tranh hoàn hảo

5 Người mua và bán không ảnh hưởng đến giá (sellers/buyers are price takers)

42

Trang 43

q1 q2

Trang 44

44

Trang 45

Thay đổi giá cả trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

$

MR = d

q Doanh nghiệp

Trang 47

Lợi nhuận > 0 Gia nhập

S*

Lợi nhuận < 0 Rời khỏi

S*

Thay đổi giá trong dài hạn

Trang 48

MR = d

q

Doanh nghiệp

Lợi nhuận > 0

Trang 49

MR* = d*

Pe* S*

Pe*

Trang 50

Thị trường cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition)

A Có sự khác biệt về sản phẩm (Heterogeneous products)

B Nhiều người mua và người bán (many buyers and sellers)

C Không có rào cản gia nhập hay rút khỏi thị trường (no barriers)

D Thông tin không hoàn hảo cho người mua và bán (imperfect information ) Đặc trưng của thị trường cạnh tranh độc quyền

b E Người bán có sức mạnh (market power) 50

Trang 51

Rào cản thị trường

Những rào cản thị trường đối với các doanh nghiệp có thểtồn tại do:

- Qui mô kinh tế,

- Hành động của các doanh nghiệp,

- Hành động của chính phủ

Trang 54

Thị trường độc quyền (Monopoly)

A Một người bán (single seller)

B Không có sản phẩm thay thế (no close substitutes)

C Không thể gia nhập thị trường (Blocked entry)

D Thông tin không hoàn hảo cho người mua và bán (imperfect information ) Đặc trưng của thị trường độc quyền

b E Người bán quyết định giá (price maker)

Trang 55

ATC

AR = D P

Q

Giá cả trong thị trường độc quyền

Trang 56

Price/

Cost

Quantity MR

Trường hợp siêu lợi nhuận (abnormal profit)

Giá cả trong thị trường độc quyền

Trang 57

Quantity Q2

Trang 58

58

Trang 62

Cấu kết và chỉ đạo giá

• Thường xẩy ra trong độc quyền tập đoàn (oligopoly)

• Có 2 dạng chủ yếu

- Cấu kết ngầm (collusion)

- Cartel

Trang 64

P C

Q C

P M

Trang 65

Chương 4: Chiến lược giá (Price strategies)

1 Phân biệt giá: cấp 1, cấp 2, cấp 3

2 Giá 2 phần (Two-part Tariff pricing)

3 Nhóm (Bundling)

4 Quảng cáo (Advertising)

5 Dòng sản phẩm (Product Lines)

6 Thời kỳ cao điểm (Peak-Load pricing)

7 Chuyển giao nội bộ (Transfer Pricing)

8 Dựa trên chi phí (Cost-plus pricing)

Trang 66

1 Phân biệt giá (Price discrimination)

Trang 67

Phân biệt giá

• Phân biệt giá cấp 1:

$

Q

D=MR Q*= 1500

ATC =MC

9

Trang 68

Bài 9 68

P*

Q*

N ếu không có phân biệt giá,

s ản lượng tại Q* và giá P*

LN biến đổi là diện tích giữa MC&MR (màu vàng).

Phân biệt giá hoàn hảo cấp

MC

Q**

P C

Trang 69

Bài 9 69

• Trong thực tế, phân biệt giá hoàn hảo cấp một hầu

như không thực hiện được

1 Không thực tế khi định giá riêng cho từng khách hàng

(ngoại trừ khi có ít khách hàng)

2 Hãng thường không thể biết được giá tối đa sẵn sàng trả

của mỗi khách hàng

• Hãng có thể phân biệt giá không hoàn hảo

– Định một vài mức giá khác nhau dựa trên ước tính về mức

giá sẵn sàng trả của khách hàng

Trang 70

Bài 9 70

• Ví dụ về phân biệt giá cấp một

– Luật sư, bác sỹ, kế toán

– Người bán xe ôtô (15% trên lợi nhuận)

– Các trường đại học, cao đẳng (hỗ trợ tài

chính)

Trang 71

Phân biệt giá cấp 1

• Ví dụ: Không phân biệt giá

Trang 72

Phân biệt giá cấp 1

• Ví dụ: Phân biệt giá

72

$

Q

D=MR Q*= 1500

Trang 73

Phân biệt giá

Phân biệt giá cấp 2:

Mua khối lượng nhiều: Giá thấp Mua khối lượng ít: Giá cao

Trang 74

Bài 9 74

Phân biệt giá cấp hai

$/Q Kh ông phân biệt giá :

P = P 0 and Q = Q 0 N ếu phân biệt giá cấp hai

có 3 mức giá theo 3 khối P 1 , P 2 , & P 3 .

Q

D MR

MC AC

Trang 75

Phân biệt giá

• Phân biệt giá cấp 2:

Trang 76

12

Trang 80

Nhóm khách hàng 1 tiêu thụ

khối lượng thứ 2 (Q=2) Nhóm khách hàng 2 tiêu thụ khối lượng thứ nhất (Q=1)

Trường hợp 4: $12 khi mua Q =1 và $20 khi mua Q=2

Phân biệt giá cấp 2

ATC

$

Q 1

Trang 82

Phân biệt giá cấp 3

• Phân biệt giá cấp 3:

Bán các mức giá khác nhau cho từng nhóm khách hàng khác nhau

Nhóm khách hàng có độ co giãn thấp chịu giá cao hơn

Ví dụ: Giá thấp đối với sinh viên, người già

Trang 83

Phân biệt giá

• Phân biệt giá cấp 3:

P0

MR2 D2

P2

Trang 84

Phân biệt giá cấp 3

Ví dụ: Có 2 nhóm khách hàng

D1: P = 101 – 13Q và D2: P = 53 – 7 Q

TC = 90 + 128Q – 22Q 2 + Q 3

Trang 87

Giá 2 phần (Two-part tariff)

Trang 88

Giá 2 phần (two-part tariff)

Trang 89

Bán kết hợp (product bundling)

Bán kết hợp: Là bán hai hay nhiều sản phẩm cùng một lúc nhằm mục đích tăng lợi nhuận

Ví dụ:

Trang 90

Ví dụ

Khách hàng Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Tổng giá của 2 hàng hóa

A B C D

Trang 91

Trường hợp 1: Bán riêng từng sản phẩm

Consider simple monopoly pricing

Hàng hóa 1: MC 1 = $100 Giá Lượng Doanh thu Lợi nhuận

$250

Hàng hóa 2: MC 2 = $150 Giá Lượng Doanh thu Lợi nhuận

$450

Hàng hóa 1 bán ở giá $250 hàng hóa 2 bán ở giá

$450 Lợi nhuận

= $450 + $300

= $750

Trang 92

Trường hợp 2: Bán kết hợp

Kết hợp thuần (pure bundling)

Khách hàng

Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp

A B C D

= $1,000

Trang 93

Trường hợp 3: Bán kết hợp

Khách hàng

Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp

A B C D

Trang 94

Trường hợp 4: Bán kết hợp

Khách hàng

Giá hàng hóa 1 Giá hàng hóa 2 Giá kết hợp

A B C D

Trang 97

Giá theo dòng sản phẩm

(Pricing using product lines)

Một công ty có thể phân thành nhiều dòng sản phẩm khác nhau

1 Sản phẩm giá rẻ (economy product line)

2 Sản phẩm bình thường (Regular product line)

3 Sản phẩm cao cấp (Deluxe line)

MC = MR

Để tối đa hóa lợi

nhuận

Trang 100

10 20 30 40 50 60 70 80 90

0 10 20 30 40 50 60 70

D MC

D

66 70

9

50

Trang 101

Bài 9 101

Hình thức phân biệt giá khác

• Định giá lúc cao điểm

– Hình thức định giá cao hơn vào lúc cao điểm khi công suất có hạng do chi phí biên cao hơn

• Cầu đối với một số sản phẩm có thể đạt đỉnh vào một thời gian nhất định

– Kẹt xe lúc tan tầm

– Điện – vào mùa hè

– Trượt tuyết vào cuối tuần

Trang 102

Tại sao?

Khác nhau về độ cao giãn:

Cao điểm: E <1 (tăng giá)

Thấp điểm: E > 1 (giảm giá)

Khác nhau về MC

Cao điểm: MC cao Thấp điểm: MC thấp

Trang 103

Bài 9 103

Định giá lúc cao điểm

• Mục tiêu là muốn tăng hiệu quả bằng cách định giá cho khách hàng gần với chi phí

biên

– Tăng MR và MC có thể làm tăng giá cao hơn – Tổng thặng dư sẽ lớn hơn vì định giá sát với MC

– Có thể đo hiệu quả đạt được từ định giá lúc giờ cao điểm

Trang 104

Bài 9 104

Định giá vào giờ cao điểm

• Với định giá cấp ba, MR bằng nhau đối

với các thị trường

• MR không bằng nhau đối với mỗi thị

trường vì thị trường này không ảnh hưởng đến thị trường khác với hình thức định giá vào giờ cao điểm

– Giá và doanh thu tại mỗi thị trường độc lập

với nhau

– VD: điện, phim nhà hát

Trang 106

Ví dụ:

• Thời kỳ cao điểm (peak): P = 74 – 5Q

• Thời kỳ thấp điểm (off-peak): P = 26 – 5Q

• MC = 2 + 2Q

• Tối đa hóa LN: MR = MC

• Cao điểm (peak)

Trang 108

Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)

• Một vài công ty có thể phân chia thành các giai đoạn sản xuất sản phẩm khác nhau

Giai đoạn sản xuất sản phẩm trung gian Giai đoạn sản xuất sản phẩm cuối cùng

Giá hiệu quả Giá hiệu quả

Tối đa hóa lợi nhuận

Cung cấp

Trang 109

Ví dụ: công ty sản xuất giấy có 2 công đoạn

Þ A chỉ cung cấp cho B

Þ B chỉ mua từ công đoạn A

Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)

Mục đich: Tối đa hóa lợi nhuận

Giai đoạn A:

sản xuất gỗ Giai đoạn B: sản xuất giấy

Cung cấp

Trang 110

• Xác định giá và lượng tối ưu:

• MCT = MCA + MCB

T (tổng), A (giai đoạn A), B (Giai đoạn B)

=> Tối đa hóa lợi nhuận: MRB = MCT

=> Giá ở A: PA = MCA = MRA (thị trường

cạnh tranh hoàn hảo)

Định giá chuyển giao nội bộ (transfer pricing)

Trang 113

Định giá chuyển giao nội bộ

Trang 114

Định giá dựa trên chi phí (Cost plus pricing)

• Dựa vào chi phí

- Chi phí cố định (fixed cost)

- Chi phí biến đổi (Variable cost)

• Ước tính mức tăng lên

Giá =

Sản phẩm sản xuất

Trang 116

Các chiến lược khác

• Đường cong kinh nghiệm

• Thỏa thuận cá nhân

Trang 117

Mục tiêu của các chiến lược

- Bù đắp đủ chi phí

- Giá thấp để tồn tại

- Mới gia nhập thị trường

-Mức giá tối đa hóa lợi nhuận -Xác định lợi nhuận mục tiêu

Trang 118

- Chất lượng, giá cao

- Tăng doanh số và lợi

nhuận

Cấp thấp (economy) Thâm nhập (Penetration) Hớt váng

Trang 119

Chương V:

Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường giá cả

• Sự cần thiết khách quan

1 Giá cả là một bộ phận cấu thành quản lý vĩ

mô của nhà nước trong cơ chế thị trường

2 Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

3 Đảm bảo thu nhập và đời sống của dân cư

4 Thực hiện đồng bộ các mục tiêu vĩ mô

5 Mục tiêu công bằng xã hội và mục tiêu khác

Trang 120

Chương V:

Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường giá cả

• Mục tiêu can thiệp

1 Kiểm soát lạm phát, ổn định đời sống và

công bằng xã hội

2 Điều chỉnh cơ cấu sản xuất

3 Nâng cao hiệu quả sản xuất

4 Nâng cao sản lượng và thúc đẩy tăng

trưởng kinh tế

Trang 121

Một số phương pháp can thiệp

1 Thông qua chính sách tiền tệ

2 Can thiệp thông qua thu nhập

3 Thông qua chính sách thuế

4 Điều tiết thị trường và lưu thông

5 Thuế xuất nhập khẩu

Trang 122

1 Can thiệp thông qua chính sách tiền tệ

Vì vậy, mức cung ứng M sẽ ảnh hưởng lên P+ Ảnh hưởng giá tiêu dùng (lương và chi

thường xuyên)+ Giá TLSX và lượng cung (chi đầu tư)

Trang 123

2 Can thiệp thông qua thu nhập

• Tiền lương là yếu tố cấu thành chi phí và giá cả

• Thu nhập của người lao động có tác động trực tiếp đến tổng cầu xã hội

• Điều tiết tiền lượng hợp lý góp phần bình

ổn giá thị trường

• Đòi hỏi có lộ trình và kiểm soát chặt chẽ

Trang 124

3 Thông qua chính sách thuế

• Thuế suất vận động cùng chiều với giá

- Tăng thuế: Tăng chi phí và giá

- Giảm thuế: Giảm chi phí và giảm giá

• Thuế tác động đến sản lượng sản xuất

Ngày đăng: 22/05/2015, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4: Kiểm soát cung trong nông nghiệp - bài giảng môn học thị trường và giá cả
Hình 4 Kiểm soát cung trong nông nghiệp (Trang 34)
Hình 6: Kiểm soát cung trong nông nghiệp - bài giảng môn học thị trường và giá cả
Hình 6 Kiểm soát cung trong nông nghiệp (Trang 36)
Hình 7: Giá và lượng trong ngắn hạn và dài hạn 37 - bài giảng môn học thị trường và giá cả
Hình 7 Giá và lượng trong ngắn hạn và dài hạn 37 (Trang 37)
Hình thức phân biệt giá khác - bài giảng môn học thị trường và giá cả
Hình th ức phân biệt giá khác (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w