1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng môn học Thị trường tài chính: Chương 3 - TS. Trần Phương Thảo

4 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương này cung cấp các kiến thức cơ bản về thị trường vốn cổ phần thông qua các thuật ngữ sử dụng, các kiến thức cơbản về phân tích cơbản và định giá vốn cổ phần. Các nội dung chính bao gồm: Giới thiệu về thị trường vốn cổ phần, các nội dung cơ bản của thị trường, phân tích cơ bản, định giá vốn cổ phần. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG 3

CƠNG CỤ VỐN CỔ PHẦN

TĨM TẮT NỘI DUNG

• Nội dung chương này cung cấp các kiến thức

cơ bản về thị trường vốn cổ phần thơng qua các thuật ngữ sử dụng, các kiến thức cơ bản về phân tích cơ bản và định giá vốn cổ phần Các nội dung chính bao gồm:

– Giới thiệu về thị trường vốn cổ phần – Các nội dung cơ bản của thị trường – Phân tích cơ bản

– Định giá vốn cổ phần

1 GIỚI THIỆU VỀ THỊ TRƯỜNG VỐN CỔ PHẦN

 Khái niệm

CK vốn là chứng thư xác nhận sự đóng góp vốn, quyền sở

hữu phần vốn góp và các quyền hợp pháp khác đối với tổ

chức phát hành

Người nắm giữ chứng khoán vốn có hai quyền chính

- Quyền sở hữu

- Quyền tham dự

CỔ PHIẾU

Cổ Cổ phiếuphiếu : Cổ phiếu là loại chứng khốn xác nhận quyền và lợi

ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành

VốnVốn cổcổ phầnphần : là các khoản tiền đóng góp của các cổ đông vào công ty dưới hình thức mua cổ phần

- NgườiNgười muamua cổ phần gọi là cổ đông

- CổCổ phiếuphiếu là giấy chứng nhận cổ phần

Trang 2

Phân loại cổ phiếu

Cổ phiếu ưu đãi Cổ phiếu phổ thông

-CPƯĐ biểu quyết

-CPƯĐ cổ tức

-CPƯĐ hoàn lại

-CPƯĐ khác

-Tham gia ĐHCĐ -Nhận cổ tức -Được ưu tiên mua CP -Đượctự do chuyển nhượng -Các quyền khác

 Lợi tức của cổ phiếu:

- Cổ tức

- Lãi vốn

2 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA THỊ TRƯỜNG

LNST -LN trả cổ tức CPƯĐ – lợi nhuận giữ lại Số cổ phiếu thường đang lưu hành

Cổ tức / CPT =

CÁC LOẠI GIÁ

a Mệnh giá (par-value): là giá trị ghi trên giấy chứng nhận cổ

phần

Mệnh gía = Vốn điều lệ của công ty cổ phần (mới phát hành)

Tổng số cổ phần đăng ký phát hành

b Thị giá (market value): là giá cả cổ phần trên thị trường tại

một thời điểm nhất định, và do quan hệ cung cầu quyết định

Thư giá = Vốn CPT theo mệnh giá + Vốn td + Vốn tích luỹ

CPT Tổng số cổ phần thường đang lưu hành

d Hiện giá (present value): là giá trị thực của cổ phần tại thời

điểm hiện tại căn cứ vào cổ tức công ty, và lãi suất thị

trường

c Thư giá (book value): là giá cổ phần thường theo sổ sách kế

toán tại một thời điểm

- Tỷ số phản ảnh khả năng thanh tốn

- Tỷ số địn cân nợ

- Tỷ số sử dụng tài sản

- Tỷ số phản ảnh lợi nhuận

- Tỷ số thị trường

3 PHÂN TÍCH CƠ BẢN

Trang 3

Lợi nhuận sau thuế $160.560

Cổ phiếu ưu đãi (6%) mệnh giá

$ 50.000

$100, 500 cổ phiếu đang lưu hành Cổ phiếu thường mệnh giá $3.00

$ 600.000

được phép phát hành 300.000CP 200.000 cổ phiếu đang lưu hành

Công ty cổ phần quốc gia (QGC)

∑∞

= +

=

1 ( 1 )

t

t t r

D PV

Giá trị của cổ phiếu là tổng hiện giá của tất cả các phần

thu nhập trong tương lai

Trong đó: PV là hiện giá cổ phiếu vào thời điểm 0

Dt là cổ tức được chia vào năm thứ t

r là lãi suất thị trường

4 ĐỊNH GIÁ

0

0 1 1

P

P P P

D r o

− +

=

Tỷ suất mong đợi trên cổ phiếu khi năm nay bỏ vốn đầu tư mua cổ phiếu là

Trong đó: Po là giá cổ phiếu vào thời điểm 0

D1 là cổ tức được chia vào năm thứ I P1 là giá cổ phiếu dự đoán năm sau (Phương pháp chiết khấu dòng tiền DCF)ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

Trang 4

0 1

0

D

P V

+

a) Mô hình có cổ tức tăng trưởng đều là g% mỗi năm

(Constant growth)

(Phương pháp chiết khấu dòng tiền DCF)ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

Khi và chỉ khi g khơng đổi

n  vơ cực

r >g

b) Mô hình định giá cổ phiếu có cổ tức không tăng (Zero growth): (D=D1=D2= Dn=… )

r

D r

D

0

1

P

D P

D r

o

=

=

Tỷ suất sinh lợi trên CP (expected rate of return):

Trong đó r: tỷ suất lãi mong đợi trên cổ phiếu thường

D: tiền lời chia trên CP hàng năm PV: hiện giá của CP

Po: giá của CP vào thời điểm 0 (Phương pháp chiết khấu dòng tiền DCF)ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

c) Mô hình định giá cổ phiếu có cổ tức tăng trưởng không đều

(Differented growth)

1

n n

D PV

r g

+

=

0

n

t

P V

=

Từ năm 1 n tăng trưởng đều với tốc độ g1

Từ năm (n+1) trở đi tăng trưởng đều với tốc độ g

Trong đó

(Phương pháp chiết khấu dòng tiền DCF)ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

Tổng quan về thị trường vốn cổ phần

Đặc điểm các cơng cụ vốn

Phân tích cơ bản

Định giá

TĨM TẮT NỘI DUNG

CHUẨN BỊ

Cơng cụ nơ:

 Đặc tính của thị trường nợ

 Các cơng cụ chính

 Định giá

 Tỷ suất sinh lời

Ngày đăng: 05/11/2020, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w