Tiết 10: Nghĩa của từVí dụ: - tập quán: Thói quen của một cộng đồng địa phương, dân tộc được hình thành từ lâu đời trong đời sống, … được mọi người làm theo.. TiÕt 10: NghÜa cña tõH×n
Trang 1Kiể ể m tra bài cũ: m tra bài cũ:
-Th nào là t thu n Vi t? T m Th nào là t thu n Vi t? T m ế ế ừ ừ ầ ầ ệ ệ ừ ượ ừ ượ n? n?
-Ta th Ta th ườ ườ ng m ng m ượ ừ ượ ừ n t nh ng n n t nh ng n ữ ữ ướ ướ c nào? c nào?
- Tìm 5 t ch b ph n xe đ p Tìm 5 t ch b ph n xe đ p ừ ừ ỉ ộ ỉ ộ ậ ậ ạ ạ
Trang 2TiÕt 10: NghÜa cña tõ
I- NghÜa cña tõ lµ g×?
* VÝ dô: (SGK)
Trang 3Tiết 10: Nghĩa của từ
Ví dụ:
- tập quán: Thói quen của một cộng đồng (địa phương, dân tộc ) được hình thành từ lâu đời trong đời sống, …
được mọi người làm theo
- lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm
- nao núng: lung lay, không giữ lòng tin ở mình nữa
Trang 4Tiết 10: Nghĩa của từ
I- Nghĩa của từ là gì?
* Ví dụ: (SGK)
* Nhận xét:
- Mỗi chú thích gồm 2 bộ phận: Trước và sau dấu hai chấm
- Bộ phận sau dấu : là nghĩa ccủa từ
Trang 5TiÕt 10: NghÜa cña tõ
H×nh thøc Néi dung
NghÜa cña tõ
Trang 6Tiết 10: Nghĩa của từ
I- Nghĩa của từ là gì?
*Ví dụ:
* Nhận xét:
* Bài học:
Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ ) mà từ biểu thị.…
Trang 7Tiết 10: Nghĩa của từ
II- Cách hiểu nghĩa của từ:
* Ví dụ 1:
-> diễn tả khái niệm mà từ biểu thị
*Ví dụ 2:
b- Tư thế hùng dũng của một người anh
c- Tư thế oai nghiêm của một người anh
-> dùng từ đồng nghĩa
*Ví dụ 3:
- Cao thượng >< Nhỏ nhen
-> dùng từ trái nghĩa.
Trang 8Tiết 10: Nghĩa của từ
II- Cách giải thích nghĩa của từ:
Có 2 cách:
+ Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
+ Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích
*Bài học: SGK/35
Trang 9Tiết 10: Nghĩa của từ
III- Luyện tập:
Bài tập 1/36: Văn bản Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
+ Sơn Tinh: Thần núi
+Thuỷ Tinh: Thần nước
-> Dịch từ Hán Việt-> Thuần Việt
+ Cầu hôn: xin được lấy làm vợ
-> trình bày khái niệm từ biểu thị
+Phán: truyền bảo
+ Nao núng: lung lay
-> dùng từ đồng nghĩa.
Trang 10Tiết 10: Nghĩa của từ
Bài tập 2/36: Điền từ
- ……… : Học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ năng
- ……… : Nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo
- …………: Tìm tòi, hỏi han để học tập
- …………: Học văn hoá có thầy, có chương trình có hư
ớng dẫn
Học hành
Học lỏm
Học hỏi
Học tập
Trang 11Tiết 10: Nghĩa của từ
Bài tập 4/37:
- Giếng:
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước uống, ăn, sinh hoạt -> trình bày khái niệm mà từ biểu thị
- Rung rinh:
Chuyển động nhẹ nhàng, liên tục.
-> trình bày khái niệm mà từ biểu thị
- Hèn nhát:
Trái với dũng cảm
-> dùng từ trái nghĩa để giải thích
Trang 12Tiết 10: Nghĩa của từ
Bài tập 5/37 :Truyện “Thế thì không mất”
Bài tập thêm: cho các tiếng: Ô, mực, thâm, huyền.Em hiểu nghĩa các tiếng trên như thế nào? Tìm từ kết hợp với mỗi tiếng tạo thành từ ghép có nghĩa
đáp án: các tiếng đều chỉ màu đen
- Ô: ngựa ô
- Mực: chó mực
- Thâm: vải Thâm
- Huyền: mắt huyền
Trang 13TiÕt 10: NghÜa cña tõ
* H·y gi¶i thÝch c¸c tõ: C©y, trung thùc, hi sinh theo c¸c c¸ch mµ em biÕt?
- C©y: Mét loµi thùc vËt cã rÔ, cµnh, l¸
- Trung thùc: ThËt thµ, th¼ng th¾n
- Hi sinh: Tr¸i víi sèng, tån t¹i
Trang 14Bài tập về nhà:
- Làm các bài tập trong SBT
- Xem trước bài “Sự việc và nhân vật trong văn tự sự