Y NGHIA CUA BANG TUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC * Vi tri của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta cdc théng tin gì về nguyên tố đó?. * Ngược lại, khi biết số iệu +guyên: f của một
Trang 1E10 Y NGHIA CUA BANG TUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC
* Vi tri của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta cdc théng tin gì về nguyên tố đó?
* Ngược lại, khi biết số iệu +guyên: f của một
nguyên tố ta có thể suy ra yý /rí của nó trong
bảng tuần hoàn được không?
Trang 2I— QUAN HE GIUA VI TRI CUA NGUYEN TO
VA CAU TAO NGUYEN TU CUA NO
Vị trí của một nguyên tố Cấu tạo nguyên tử
trong bảng tuần hoàn
- Số thứ tự của nguyên tố - Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kì - Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A - Số electron ngoài cùng
Trang 32 Danh phap:
Axit + (vị trí nhóm amino)+ amino + tên axit cacboxylic tương ứng
VD:
CH - van - COOH: Axit 2- amino propanoic
Ee
CH.— CH- CH,- COOH: Axit 3- amino butanoic
| NH,
Trang 4II TINH CHAT VAT LY:
Là những chất rắn, kết tỉnh, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Aminoaxit vừa có nhóm amino vừa có nhóm cacboxyl nên vừa
có tính bazơ vưa có tính axit
1 Tính bazơ:
Aminoaxit + axit —- muối
Trang 5
2 Tinh axit:
oXI( bazơ
HN - CH,- COOH + NaOH — HN - CH,- COONa + H,O
15 fo CH; -COOH + C2H;:OH +— CH, -COOC,H, + H,0
Trang 63 Phản ứng trùng ngưng:
=hAHƯƠH 6a ẽẽẽééẽéeéekẺ'Ẻ kA rrr ied
H+NH- CH„- C + Gao ee One Be
1¬
Nhóm
Sản phẩm tạo MAT MCR goi polipeptit
Phản ứng sinh ra nước ngưng tụ gọi là phản ứng trùng ngưng
IV.ỮNG DỤNG:
Trang 7BÀI TẬP 1
Gọi tên các chất sau theo danh pháp quốc tế:
Axit+ (vi trí nhóm amino)+ amino + tên axit cacboxylic tương ứng
a/ H,N - CH, - CH, - COOH Axit 3 — amino propanoic
4 3 p 1
b/CH - CH, - CH - COOH Axit 2 — amino butanoic
| NH,
Trang 8BÀI TẬP 2:
a/ Viết phương trình phản ứng của axit 3 — amino propanoie
với NaOH, HCI
CH, CH, NH, + HCl — CH, CH, NH,‘Cr
Trang 9b/ Viết phương trình phản ứng của axit 2 - amino butanoic với
rượu etylic(có mặt HC)
hs
A & 2 1
CH„- CH;- oH - COOC,H, + H,0
hs
Trang 10XIN GHÂN
THÀNH 0ẢM ON QUÝ THẦY 0Ô