Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; các cạnh bên đều bằng nhau và bằng 2 .a Tính thể tích khối nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và đáy của khối nón nội tiếp
Trang 1MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Đạo hàm:
Đạo hàm các hàm số sơ cấp Đạo hàm các hàm hợp (u = u(x))
' 1
x
x
2
'
1 1
x
x
x
x
2
1
'
u ' u1 u '
2
1
u
' u u
'
u
u u
2
'
'
x x
x x
x
x x
x x
2 2
'
2 2
'
'
'
cot 1 sin
1 cot
tan 1 cos
1 tan
sin cos
cos sin
u
u u
u u
u
u u
u u u
u u u
2 '
2 '
2 2
' ' '
cot 1 sin
' cot
tan 1 ' cos
' tan
sin ' cos
cos ' sin
e
e
x x
x x
ln
'
'
e u e
u u
u u
ln '
'
' '
a x x
x x
a
ln
1 log
1 ln
' '
a u
u u
u
u u
a
ln
' log
' ln
' '
2 Lũy thừa -Logarit: /
*
log ( )
( ) 0
a
a
f x xa c d i nh
f x
log
log 8)l
m b
c
b
2
2
n
m
a
m
n
b
c
Trang 2ĐỀ SỐ 1:
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm )
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm trên (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình
" 0
y (y 3x ) 5
c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 3 x2 m 0 có ba nghiệm phân biệt
( 4 m0)
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức 3 log 3 2
1 3
b) Giải phương trình 9x 4 3x22430 (x=2; x=3)
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x e trên đoạn 0; 2
(
2 0;2
Max y e khi x 2,
0;2 2
Min y e khi x 1)
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; các cạnh bên đều bằng nhau
và bằng 2 a Tính thể tích khối nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và đáy của khối nón nội tiếp trong đáy
của hình chóp S.ABCD (
3 14 24
non
a
V
B PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần.(phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu 4a: (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 1
8
log x2 2 6log 3x5 (S 2;3 )
Câu 5a: (2,0 điểm) Cho tứ diện SABC có AB2a, AC 3a, 0
60
BAC , cạnh SA (ABC) và SA = a a) Tính thể tích khối chóp S.ABC ( 1 3 3
3 ABC 2
a
V S SA ) b) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC (
3 3
a
V r )
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu 4b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình log4 log4 1 log 94
((18;2), (2;18) )
Câu 5b: (2,0 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh bằng a
a) Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD theo a ( 3
2 / 6
b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện theo a ( a2 6)
-HẾT -
Trang 3ĐỀ SỐ 2:
I PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số: 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 4
(y 4x và 2 y 4x 10)
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2
y f x x x trên đoạn [1; ]e
(
[1; ]ax ( ) 1 1
e
m f x khi x ;
[1; ]
b) Giải phương trình log2 x 4 log2 x 1 1 (x=5)
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp M.NPQ có MN vuông góc với (NPQ), đáy NPQ là tam giác vuông
cân tại P Cho NQ a 2, góc hợp bởi hai mặt phẳng (MPQ) và (NPQ) bằng 60
a) Tính thể tích khối chóp M.NPQ theo a ( . 3 3
6
M NPQ
b) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp M.NPQ ( 5; 20 5 3
R V )
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
1 Phần A:
Câu 4a (2,0 điểm)
a) Tính biểu thức
0,75 2ln 3 lg 2 1
100 81
b) Giải bất phương trình log0,2(x3) log ( 5 x7)log0,211 ( 7 x ) 8
Câu 5a (1,0 điểm) Một khối nón có đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh của mặt nón bằng
2
2a (đvdt) Tính thể tích của khối nón đã cho theo a ( 3 3
3
a
2 Phần B:
Câu 4b (2,0 điểm)
ln
1
y
x
Chứng minh e2y 1 2xy' b) Giải phương trình 4x x25 12.2x 1 x25 8 0 (x=3; x=9/4)
Câu 5b (1,0 điểm) Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
Tính theo a thể tích của khối nón tương ứng (
3 2 12
a
)
-HẾT -
Trang 4ĐỀ SỐ 3:
I PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số: yx2(4x2)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt x44x2logb 0 (1 b 104)
c) Tìm toạ độ của điểm A thuộc ( ) C biết tiếp tuyến tại A song song với : d y 16x2011 ( ( 2; 0)A )
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức 1 log 2
10 log 3.log 4 log 125
b) Giải phương trình 2 6 6
2 x 2x (9 0 x ) 3
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD),
ABa AD a SC a
a) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD (4 3
3a ) b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mp(SCD) (a 2)
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD Suy thể tích của khối cầu đó
SC a
3 3
.
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) (Thí sinh chọn một trong hai phần: phần A hoặc phần B)
1 Phần A:
Câu 4a (2,0 điểm)
a) Giải bất phương trình log22xlog2x3 (4 0 1 ; 2
16
S
) b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y ln2xlnx 5 trên đoạn 1;e2
(
2
19 max 7 khi ; min khi
4
Câu 5a (1,0 điểm) Một khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 và diện tích đáy bằng 9 (đvdt) Tính thể tích của khối nón đã cho (V 9 3)
2 Phần B:
Câu 4b (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y ln x x (Maxy y(4) 2 ln 2 2
(0; )
)
log( 10) logx 2 log4
2
x ( 5; 5 5 2)
Câu 5b (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C / / / biết AB/ 5; A C/ / 4 Hãy tính thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ (16 )
-HẾT -
Trang 5ĐỀ SỐ 4:
I PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại các giao điểm của ( ) C với : y (y=x) x c) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y kx cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt ( k 0; 1)
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y e x 4ex 3x trên đoạn [1;2]
(
[1;2]
4
e
2 [1;2]
4
e
khi x = 2)
b) Giải các phương trình log (4 x3) log 0,25(x1) 2 log 84 (x ) 5
Câu 3 (2,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BA = BC = a
Góc giữa đường thẳng A’B với mặt phẳng (ABC) góc 600
a) Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho theo a (
3
2 )
b) Xác định tâm và tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp B’.ABC (R=a 5
2 )
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
1 Phần A:
Câu 4a (2,0 điểm)
a) Tìm nguyên hàm F x của hàm số ( ) ( ) 22
1
x
f x
x
biết rằng đồ thị (C) của hàm số yF x( ) đi qua điểm O(0;0) (F x( )ln(x21))
b) Xác định tham số m để hàm số 1 3 2 1
3
y x mx mx có hai điểm cực trị x x thỏa 1, 2 x12x22 2 (m= -1/2)
Câu 5a (1,0 điểm) Cho hình chóp đều SABC, đáy là tam giác ABC đều tâm O cạnh a, góc giữa SB với mặt
đáy bằng 600 Cho tam giác SOA xoay quanh trục SO ta được một khối tròn xoay Tính theo a thể tích khối tròn xoay đó (
9 3
r h a
2 Phần B:
Câu 4b (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 3 x 2 3x 4 (x=2; x=-2) b) Xác định tahm số m để hàm số yx33(m1)x29x m đạt cực trị tại x x1, 2 sao cho x1x2 2
( 3 m 1 3 và 1 3m1)
Câu 5b (1,0 điểm) Cho hình trụ có đáy là hình tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a Diện tích của thiết diện qua
trục hình trụ là 2a Tính theo a diện tích xung quanh hình trụ (2 S 2Rh2.a2)
-HẾT -
Trang 6ĐỀ SỐ 5:
I PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y 2x3 (m 1)x2(m24)xm 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục tung (y=-1)
c) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 (m ) 2
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
2
x
y e x trên đoạn [1;3]
(
[1;3]
miny khi x = 2 và 0 3
[1;3]
max y e khi x = 3)
b) Giải phương trình 1
log 3x 1 log 3x 3 2
(x log 2)3
Câu 3 (2,0 điểm) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, tam giác OBC cân tại O, BC =
2
a Góc giữa AB và (OBC) bằng 300 ( 3 3
18
a )
a) Tính theo a thể tích khối tứ diện OABC
b) Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(ABC) ( 5
5
a )
c) Xác định tâm và tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC ( 21
6
a
)
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
1 Phần A:
Câu 4a (2,0 điểm)
a) Tìm tập xác định của hàm số y log0,5(x2) 3 (D=(2;10])
b) Giải phương trình 24x4 17.22x4 (x = 0 và x = 2) 1 0
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm
4 3
2 3
dx x
3 2
x
C
2 Phần B:
Câu 4b (2,0 điểm)
a) Cho log 52 , log 725 Tính 3 5
49 log
8 theo , ( 35
8 )
b) Giải hệ phương trình 2 2
2
y
y
x x
(x=4; y=-1/2)
Câu 5b (1,0 điểm) Tìm m để hàm số yx4(m1)x22m có 3 điểm cực trị (m<-1) 1
-HẾT -
Trang 7ĐỀ SỐ 6:
I PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số:
2( 3) 2
x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục hoành ( 0; 9 27
y y x )
c) Tìm điều kiện của k để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất: x33x2 (k 0 k 0;k 2)
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )sin4x 4 cos2x 1
4
b) Giải phương trình 23
3
2 log x log (3 ) 14x (0 x và 9 1
27
x )
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều
và vuông góc với mặt đáy ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SD
a) Tính thể tích của khối chóp N.MBCD theo a (
3 3 16
a
)
b) Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.MBC ( 2 2
8
S )
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
1 Phần A:
Câu 4a (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 21x 26x 24 (x = 2 và x = 3 )
b) Cho hàm số y2e xsinx Chứng minh rằng 2y2y/y// 0
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đây đạt cực tiểu tại điểm x : 0 2
3 3 2 ( 2 1) 2
2 Phần B:
Câu 4b (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 22 2x 5.6x 9.9x (x ) 2
b) Cho hàm số x.sin
chứng minh rằng y'' + 2y' + 2y = 0
Câu 5b (1,0 điểm) Cho hàm số
2 3 1
y x
( )C Tìm trên ( ) C các điểm cách đều hai trục toạ độ
( (0; 0)O và M(1; 1) )
-HẾT -
Trang 8ĐỀ SỐ 7:
A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số: y x4 4x2 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Tìm giá trị của m để phương trình x44x2 3 2m có ít nhất 3 nghiệm ( 1,50 m0,5) c) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm trên ( ) C có hoành độ bằng 3 ( y 4 3x 12) Câu 2: (2.0 điểm)
a) Giải phương trình 9x 4.3x2 243 0 (2;3)
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy ( x2 2 x 2) e1x trên đoạn 1;3
(
[1;3 ] [1;3 ]
6
M a x y M i n y
e
)
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có các cạnh bên 2a Góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng
450
a) Thể tích khối chóp S.ABCD theo a (
3
3
a
)
b) Xác định tâm và tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD (Ra 2)
B/ PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau:
Phần 1 Theo chương trình chuẩn
Câu 4a: (2.0 điểm)
4
ln x x x
x f
y Tính f' 2 của hàm số (ln4) b) Giải bất phương trình log ( 2) 2 6 log 3 5
8
x x (2;3]
Câu 5a: (1.0 điểm) Cho hình nón có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Tính diện tích của thiết diện
đó (500cm ) 2
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu 4b: (2.0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức Alogaa a.5 3a a 81 log 3 2
431
270)
b) Giải hệ phương trình
2
y x
(1;2),(16;-28)
Câu 5b: (1.0 điểm) Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a và đường cao SO=a 2 Một mặt phẳng đi qua S, tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác SAB Tính theo a diện tích tam giác SAB (
2
3
a
) -HẾT -
Chúc các em ôn tập tốt và tự tin làm bài đạt kết quả cao