1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án.Tuần 26. KNS

19 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kết nối: Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 26

Thứ hai

28/02/201

1

ĐĐ 26 Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 1 )

Thứ ba

01/03/201

1

TD 26 Bài thể dục Trò chơi

Toán 101 Các số có hai chữ số

Thứ tư

02/03/201

1

Toán 102 Các số có hai chữ số ( TT)

Thứ năm

24/02/2011

Toán 103 Các số có hai chữ số ( tt )

TĐ 11;12 Cái nhãn vở

TC 26 Cắt, dán hình chữ vuông ( tiết 1)

Thứ sáu

25/02/2011

Toán 104 So sánh các số các 2 chữ số

Trang 2

Tuần 26

Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011

Môn: Đạo đức Tiết : 26

Bài : Cảm ơn và xin lỗi I/ Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* HS khá, giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II/ Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài

* KNS: KN giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.

III/ Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

* PP: Thảo luận nhóm, trò chơi

IV/ Phương tiện dạy học

1 GV: Vở bài tập ĐĐ

2 HS: Vở bài tập ĐĐ

V/ Tiến trình dạy học

1.Khám phá : Giới thiệu bài ghi tựa

2.Kết nối:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo

luận 1 tranh

Tranh 1: Nhóm 1

Tranh 2: Nhóm 2

Tranh 3: Nhóm 3

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

3 Thực hành:

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

Cho học sinh thảo luận nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Trang 3

phiền người khác.

4.vận dụng: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm

ơn, lời xin lỗi

Môn: Tập đọc Tiết: 7 – 8

Bài : Bàn tay mẹ I/ Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: SGK

2 HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy – học

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung

nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Xương xương: (x ≠ s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét

Trang 4

đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên

đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

*.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,

cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn

hỏi đáp

4.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

5.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn,

Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Bàn tay mẹ

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương

tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2011

Môn: Thể dục Tiết : 25

Bài thể dục - Trò chơi

I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.

- Biết cách thực tâng cầu bằng bảng cá nhân , vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại ,

* Chưa cần nhớ thứ tự từng động tác.

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

Trang 5

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim đồng

hồ) và hít thở sâu: 1 phút

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các ngón

tay của hai bàn tay lại với nhau rồi xoay vòng

tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay cao

ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng thời xoay

cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai và

khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu gối đó

và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều

2.Phần cơ bản:

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X 8

nhịp

Chú ý sửa sai từng động tác cụ thể cho học sinh

Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi thi

đua có đánh giá xếp loại

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau đó tổ

chức thi trong mỗi tổ xem ai là người có số lần

tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng

được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc và được

đánh giá cao trong lớp

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

Tập động tác điều hoà của bài thể dục 2X 8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác, các tổ khác theo dõi và cùng giáo viên đánh giá nhận xét xếp loại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập

Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theo từng học sinh

Cả lớp cổ vũ động viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác

đã học và tập lại động tác điều hoà theo nhóm

và lớp

Thực hiện ở nhà

Môn: Tập viết Tiết: 2

Bài : Tô chữ hoa : C, D, Đ

I/ Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach ; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa

* HS khá, giỏi đều viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, chữ mẫu C, D, Đ ; vở TV

2 HS: Bảng, phấn, bút, vở TV

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học

1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập

viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay, hạt

thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các

bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D, Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Môn: Chính tả Tiết: 3

Bài : Bàn tay mẹ

I/ Mục tiêu:

- Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày…chậu tã lót đầy”.

- Điền đúng vần an, at: chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 ( SGK )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: SGK, bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy – học

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho

về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Trang 7

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải

Kéo đàn, tát nước Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Môn: Toán Tiết: 101

Bài : Các số có hai chữ số

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng

- Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

- Làm các bài tập: Bài 1, 3, 4

II/ Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy – học:

Trang 8

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến

30

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số

21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến

40

- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số

lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các số

từ 30 đến 40 như các số từ 20 đến 30

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến

50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4: Luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 4

4 Củng cố:

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?

Khác nhau?

- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác

nhau?

5 Dặn dò:

- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 chục que

- … 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- … 2 chục và 1 đơn vị

- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- … đọc số

- … viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

Trang 9

cho thành thạo.

Thứ tư ngày 02 tháng 03 năm 2011

Môn: Toán Tiết: 102

Bài : Các số có hai chữ số ( tt )

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II/ Chuẩn bị

1 GV: 6 bó chục qt và 10 qt rời, bảng phụ

2 HS: Bộ đồ dùng học Toán, SGK, bảng, phấn

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Cho HS viết các số

+ Từ 20 đến 29

+ Từ 30 đến 39

+ Từ 40 đến 50

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi tựa: Các số có hai chữ số

( tt )

b Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 – 60

- Cho HS lấy 5 bó qt, lấy thêm 1 qt nữa

- H: Có tất cả bao nhiêu qt ?

- Giới thiệu số 51

- Cho HS lập các số từ 52 đến 60 bằng cách

thêm dần, mỗi lần 1 qt

- Gọi HS đọc số, GV viết số lên bảng

- Gọi HS đọc số từ 50 đến 60

- Gọi HS đọc số từ 60 trở về 50

* Làm BT 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Đọc số cho HS viết số

- Gọi HS đọc lại các số

c Hoạt động 2:

- Hướng dẫn HS ;lập các số từ 60 đến 70 bằng

cách thêm dần, mỗi lần 1 qt

- Gọi HS đọc số, GV viết lên bảng

- Gọi HS đọc số từ 60 đến 70, từ 70 đến 60

* Làm BT 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Đọc số cho HS viết số

- Gọi HS đọc số

* Làm BT 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Cả lớp hát

- 3 HS viết trên bảng lớp

- Lắng nghe

- Lấy que tính

- 51 qt

- Tự lập các số từ 52 đến 60

- Theo dõi, bổ sung

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc

- Viết số

- Cả lớp viết vào bảng con, 1 HS viết trên bảng lớp

- 1 HS đọc

- Cả lớp thực hiện

- 1 HS đọc

- Lần lượt đọc số

- Viết số

- Cả lớp viết vào bảng con, 1 HS viết trên bảng lớp

- 1 HS đọc số

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Cả lớp làm vào sách, 1 HS làm vào bảng phụ

- Nhận xét

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- Cả lớp làm vào sách

- Câu a: s, đ

Trang 10

- Chữa bài

* Làm BT 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc số từ 50 đến 60

- Gọi HS đọc số từ 60 đến 69

- H: 69 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

Dặn HS về nhà xem bài trước: Các số có hai

chữ số ( tt )

- Câu b: đ, s

- 1 HS đọc số

- 1 HS đọc số

- 6 chục và 9 đơn vị

- Lắng nghe

Môn: Tập đọc Tiết: 9 – 10

Bài : Cái Bống

I/ Mục tiêu:

- Nhìn sách chép lại đúng bài đồng dao “ Cái Bống ”

- Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng, ngh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 ( SGK )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK

III/ Các hoạt động dạy – học

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu

hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa bài

ghi bảng

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)

Khéo sảy: (s ≠ x)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa

ròng?

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

Ngày đăng: 22/04/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - giáo án.Tuần 26. KNS
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w