1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Toán 9 học kỳ II

4 593 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Toán 9 Học Kỳ II
Trường học Trường THCS Phú Lương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì ..... c Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó.. Bài 2: 2 điểm Giải bài toán bằng các

Trang 1

M I

N

K

O P

Trờng thcs phú lơng Đề kiểm tra học kì II

Năm học 2007 – 2008

Môn toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1 điểm)

Câu 1: Điền từ vào chỗ trống ( ) để đợc kết luận đúng:

a) Nếu x1, x2 là ngiệm của phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì x1+x2 = −a b và x1.x2 = …………

b) Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì

Câu 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống của các khẳng định sau:

a) Phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

b) Hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h thì Sxq = 2πr2

Bài 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a) Phơng trình x2 – 7x + 6 = 0 có tập nghiệm là:

b) Tứ giác ABCD có A = 75o, tứ giác ABCD nội tiếp khi:

c) Đồ thị hàm số y = (m – 2)x2 (m ≠ 2) đi qua A(1; 2) khi m bằng:

d) Cho hình vẽ có P = 35o; IMK = 25o số đo cung MaN bằng:

A 60o C 120o

B 70o D 130o

Phần II: Tự luận (8 điểm)

1

35 0 25 0

Trang 2

Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

a) Tìm a biết đồ thị đi qua điểm (1; 1)

b) Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (với a tìm đợc ở câu trên) và hàm số y = x + 2 trên cùng một mặt phẳng toạ độ

c) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 15cm Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau là 3cm Tình độ dài các cạnh hình vuông và diện tích của hình vuông đó

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Qua A, B vẽ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn Từ 1 điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn (M ≠ A, B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đ-ờng tròn cắt các tiếp tuyến tại A, B theo thứ tự là H, K

a) Chứng minh: Tứ giác AHMO nội tiếp

b) Chứng minh: AH + BK = HK

c) Chứng minh: ∆ HAD ∽ ∆AMB và HD.MB = 2R2

d) Cho MOB = 120o, R = 3cm tính diện tích phần mặt phằng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến MK, KB và cung BM

Đáp án và biểu điểm

2

Trang 3

H

B

M

Bài 1: (1 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm)

a)

a

c

b) bằng nhau

Câu 2: (0,5 điểm)

a) Đ

b) S

Bài 2: (1 điểm)

II – Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

b) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 và y = x + 2 1,5 điểm

Bài 2: (2 điểm)

- Dẫn đến lập đợc phơng trình: x2 + (x + 3) = 152 0,25 điểm

- Giải phơng trình trên đợc x1 = 9; x2 = – 12 (loại) 0,75 điểm

- Trả lời: 2 cạnh của tam giác vuông là 9cm, 12cm

S =

2

1

Bài 3: (3,5 điểm)

3

- Vẽ hình đúng, chính xác, ghi đợc giả

thiết kết luận (0,25 điểm)

a) Vẽ Ax, By, Mt là tiếp tuyến của (O)

nên Ax ⊥ AB; By ⊥ AB; OM ⊥ Mt

⇒ HAD = HMO = 90o

⇒ tứ giác HAOM nội tiếp

và AH = HM; KM = KB

b) HK = HM + MK = HA + KB

c) Có AOH = HOM và Ax, Mt là tiếp

tuyến của (O)

y

t

Trang 4

vµ ABM = 12 AOM = AOH = HOM (cïng ch¾n cung AM)

⇒∆ vu«ng HAO ∽ ∆ vu«ng AMB

MB

AO

AB

HO

=

d) Sq MOB = π 3 π

360

120

2

=

o

o

KB = 3 3

S∆OBK = 3 3 3 923

2

1

2

1

=

=

OB BK

S = 9 3 − 3 π = 3( 3 − π)cm2

4

x

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h thì Sxq = 2πr2 - Kiểm tra Toán 9 học kỳ II
b Hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h thì Sxq = 2πr2 (Trang 1)
- Vẽ hình đúng, chính xác, ghi đợc giả thiết kết luận .                (0,25 điểm) - Kiểm tra Toán 9 học kỳ II
h ình đúng, chính xác, ghi đợc giả thiết kết luận . (0,25 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w