1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 32 lien

27 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - HS đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng.. Dạy bài mới: 35’ 1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc - Chủ điểm Nhõn dõn núi về cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước t

Trang 1

I Mục tiêu Giỳp HS :

- Củng cố việc nhận biết và cỏch sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng

- Biết làm cỏc phộp tớnh cộng, trừ cỏc số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trờng hợp mua bỏn đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Một số tờ giấy bạc cỏc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS nhận biết 1 số tờ tiền loại 100, 200, 500, 1000 đồng

- Củng cố cách tính nhẩm số tiền trong mỗi túi.

Bài 2 : HS đọc và tự túm tắt bài toỏn

- HS làm vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách giải toán có lời văn liên quan đến tiền tệ.

Bài 3 : HS đọc yêu cầu.

- Hướng dẫn HS đọc kỹ bảng để thấy trong mỗi trường hợp :

Trang 2

- An có bao nhiêu tiền ? (Thể hiện ở cột "An đưa người bán rau”)

- An tiêu hết bao nhiêu ? (Thể hiện ở cột "An mua rau hết")

- Vậy An còn lại bao nhiêu tiền ? (Thể hiện ở cột "Số tiền trả lại")

- Làm các phép tính tương ứng

- Nêu số thích hợp với mỗi ô trống

- Cñng cè c¸ch céng trõ khi tr¶ l¹i tiÒn thõa trong mua b¸n

+ Tổ chức thành trò chơi theo nhóm (có người bán, người mua)

- Ví dụ : Một bạn mua hàng hết 500 đồng Bạn đó trả người bán hàng 3 tờ giấy bạc loại 100 đồng ; vậy bạn đó phải trả thêm người bán hàng tờ giấy bạc 200 đồng nữa

3 Cñng cè dÆn dß: 1’

- GV nhËn xÐt giê häc

- HS vÒ «n bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau

Trang 3

Tập đọc

Chuyện quả bầu (2 tiết)

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5)

- HS khá gỏi trả lời đợc câu hỏi 4

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bảo vệ như thế là rất tốt, trả lời những cõu hỏi về nội

dung bài

- GV nhận xét, sửa

B Dạy bài mới: 35’

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- Chủ điểm Nhõn dõn núi về cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta, những người

lao động bỡnh thường, những anh hựng nhỏ tuổi xưa và nay

- Mở đầu chủ điểm này, chỳng ta học Chuyện quả bầu - một truyện cổ tớch của

dõn tộc Khơ - mỳ, giải thớch nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước Việt Nam ta Cõu chuyện giỳp ta hiểu rằng cỏc dõn tộc trờn đất nước ta đều cựng chung tổ tiờn, cựng chung cội rễ

2 Luyện đọc

2.1.GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể chậm rói (đoạn l), chuyển giọng ra

nhanh hơn hồi hộp, Căng thẳng (đoạn 2: tai hoạ ập đến), ngạc nhiờn (đoạn 3 : hai

vợ chồng thấy cú tiếng người trong quả bầu rồi những con người bộ nhỏ từ đú chui ra)

2.2 GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng cõu:

- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu Chỳ ý cỏc từ ngữ: lạy van, ngập lụt, biển nước,

lấy làm lạ, lao xao, lần lượt,

Trang 4

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Chú ý đọc đúng các đoạn :

+ Hai người vừa chuẩn bị xong thì sÊm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đÕn

" Mưa to, / gió lớn, / nước ngập mênh mông " Muôn loài đều chết chìm trong biển

nước (Nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm ; nhấn giọng Ở những từ ngữ được in

đậm ; giọng đọc dồn dập.)

+ Lạ thay, từ trong quả bÇu những con người bé nhỏ nhảy ra Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước,/ dính than nên hơi đen.II Tiếp đến, người Thái,/ ngêi

Mường,/ người Dao,l người Hmông, ngêi ê - đê, người Ba - na, /người Kinh lần

lượt ra theo (Nhịp đọc nhanh hơn, giọng ngạc nhiên.)

- HS đọc các từ ngữ mới được chú giải ë cuối bài đọc: (con dúi, sáp ong, nương,

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:13’

3.1 Câu hỏi 1 (và câu hỏi phụ)

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người đi rừng bắt ? (Lạy van xin tha, hứa sẽ

nói điều bí mật)

- Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều g× ? (Sắp có mưa to gió lớn làm

ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt)

3.2 Câu hỏi 2 (và câu hỏi phụ)

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt ? (Làm theo lời khuyên của dúi: lấy

khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào đó,

bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra.)

- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật như thê nào sau nạn lụt ? (Cỏ cây

vàng úa Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người.)

3.3 Câu hỏi 3 (và câu hỏi phụ)

- Cã chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt ? (Người vợ sinh ra một quả

bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần, hai vợ chồng đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười đùa trong bếp, lấy bầu xuống, áp tai nghe thì thấy có tiếng lao xao Người vợ lấy que đèt thành dùi, dùi quả bầu Từ trong quả bầu, những con người

bé nhỏ nhảy ra.)

- Những con người đó là tổ tiên những dân tộc nào ? (Khơ - mú, Thái, Mường,

Dao, Hmông, ê - đê, Ba - na, Kinh, )

3.4 Câu hỏi 4, 5

- Kể thêm tên một số dân tộc trên đất nước ta (mà em biêt (Dựa vào thực tế Ở địa

phương, vào tranh ảnh, GV gợi ý cho HS nói được càng nhiều càng tèt Sau đây

là tên 54 dân tộc [xếp thứ tự theo số dân] đề GV tham khảo: Kinh, Tày, Th¸i

Trang 5

Mường, Hoa, Khơ-me, Nïng, Hmông, Dao, Gia-rai, ê-đê, Ba-na, Sán Chay, Cao Lan,

- Đặt tên khác cho câu chuyện (VD: Nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt

Nam / Cùng là anh em / Anh em cùng một tổ tiên / Anh em cùng một mẹ .)

4 Luyện đọc lại: 25’

- 3, 4 HS thi đọc lại câu chuyện

- GV nhắc các em chú ý giọng đọc từng đoạn ( theo gợi ý Ở m ục 2 1 )

5 Củng cố, dặn dò: 2’

- GV hỏi : Câu chuyện về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam giúp em hiểu điều gì ?

(Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên phải yêu thương, giúp đỡ nhau.)

- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những HS đọc tèt, hiểu bài

- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ lại câu chuyện, chuẩn bị học tiết Kể chuyện

Trang 6

Ngày soạn: 10 04 2011

Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2011

Chính tả: nghe viết Chuyện quả bầu

I Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa

đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.

- Làm dợc BT2a, BT3a

II Đồ dùng dạy học

- Bỳt dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2a

- VBT (nếu cú)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 3 HS viết lờn bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con 3 từ bắt đầu bằng r, d, gỡ (hoặc

2 từ cú thanh hỏi, 2 từ cú thanh ngã

B Dạy bài mới: 34’

1 Giới thiệu bài : GV nờu MĐ,YC của tiết học.

2 Hướng dẫn tập chộp

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chộp trờn bảng 2, 3 HS nhỡn bảng đọc lại

- Giỳp HS nắm nội dung đoạn chộp : Bài chớnh tả này núi điều gỡ ? (Giải thớch

nguồn gốc ra đời của cỏc dõn tộc anh em trờn đất nước ta.)

- Giỳp HS nhận xột : Tỡm những tờn riờng trong bài chớnh tả (Khơ - mỳ, Thỏi,

Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmụng, ờ - đờ, Ba - na, Kinh.)

- HS tập viết vào bảng con cỏc tờn riờng

2.2 HS nghe đọc viết bài vào vở

- HS viết bài GV quan sát hớng dẫn hs viết yếu.

Trang 7

- HS làm bài vào VBT hoặc giấy nháp GV phát riêng bút dạ và giấy (đã viết 1 nội dung bài) cho 3, 4 HS

- Những HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp Cả lớp và GV nhận xét, chèt lại lời giải đúng (Cũng có thể tổ chức cho HS làm bài dưới hình thức thi tiếp sức

2, 3 tờ HS của từng nhóm lên bảng viết nhanh từ cần điền GV và cả lớp nhận xét phiếu được dán lên bảng GV mời 2, 3 nhóm HS, lần lượt mỗi nhóm làm bài đúng, nhanh, tính điểm.)

(Lời giải: a) l hoặc n : Bác lái đò Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với

chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông

3.2 Bài tập 3( lựa chọn)

-GV cho HS làm BT3a HS giỏi có thể làm cả BT3a, 3b HS làm bài vào vở hoặc VBT

- GV mời 4, 5 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh ; từng em viết bài xong đọc lại

kết quả Cả lớp và GV nhận xét, chèt lại lời giải đúng :

a) nồi - lội - lỗi.

b) vui - dai - vai.

4 Củng cố, dặn dò:1’

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tèt

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại BT2a.

Trang 8

Ôn: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu bài học

- HS biết thực hành trao đổi tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán

- HS biết áp dụng làm bài tập trắc nghiệm

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS tiếp nối tiếp nhau nêu các loại giấy bạc sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Bài mới: 30’

- HD hs luyện tập

Bài 1(Tr 42) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng nhóm

- Củng cố cách trao đổi tiền trong mua bán.

Bài 2 (Tr 43 ) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét chữa bảng phụ

- Củng cố cách tính tổng số tiền, so sánh, làm bài tập trắc nghiệm.

Bài 3 (Tr 43) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1HS làm bảng phụ.GV giúp HS trung bình, yếu

Trang 9

- HS về thực hành mua bán hàng hoá Tính tiền trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán cho thành thạo.

Ôn: Luyện từ và câu

Từ ngữ về bác hồ dấu chấm, dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu

- Nêu đợc một số từ ngữ nói về tình cảm của dân tộc ta đối với Bác Hồ Biết tìm đúng từ

cho trớc để điền câu đúng

- Biết điền đúng dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt đọng dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Nêu một số từ ngữ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ?

- Nêu một số từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi?

- HS nêu Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Bài mới: 34’

2.1:Gới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 2:Hớng dẫn hs làm bài tập

Bài: 11 (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu.

- HS làm nhóm, đại diện nhóm trình bày bảng Đọc lại bài

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

+ Đáp án:

a Lăng Bác uy nghi mà gần gũi.

b Mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một hàng quân danh dự.

c Những loài hoa nổi tiếng ở khắp miền đất nớc đợc trồng quanh lăng Bác.

Bài 12: (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu

Trang 10

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu.

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố từ ngữ nói lên tình cảm của dân tộc ta đối với Bác Hồ.

Bài 13: (Tr 48) VBT hs đọc yêu cầu

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn.

I Mục đích yêu cầu

III Các hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

2 Bài mới: 30’

- HD hs luyện tập

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng nhóm

- Củng cố cách sắp thứ tự các số có ba chữ số.

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 2hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét chữa bảng phụ

- Củng cố cách tính tổng các số có ba chữ số.

Bài 4: HS đọc yêu cầu.

- HS làm nhẩm, nêu miệng kết quả.GV giúp HS trung bình, yếu

Trang 11

- HS sử dụng đồ dùng học tập để thực hành xếp hình Kết quả là:

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học HS về ôn bài, làm BT1

Tập đọc Tiếng chổi tre

I Mục đích yêu cầu

- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đờng phố luôn sạch đẹp (trả lời các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ cuối bài thơ)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

2 HS đọc bài Chuyện quả bầu, trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung bài

2 Bài mới: 34’

a Gới thiệu bài: Bài thơ Tiờng chổi tre viết về một người lao động bỡnh thường

trờn đất nước ta Qua bài thơ này, cỏc em sẽ hiểu nhờ cụng sức của ai mà đường phố của chỳng ta được giữ gỡn sạch, đẹp và chỳng ta phải làm gỡ để tỏ lũng biết

ơn người lao động đú

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu bài thơ: giọng chậm rói, nhẹ nhàng, tỡnh cảm; đọc vắt dũng nhờ kết

hợp nghỉ hơi đỳng mức cuối mỗi dũng thơ, nghỉ hơi dài hơn giữa cỏc ý thơ; nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm VD :

Những đờm hố / Những đờm đụng /

Khi ve ve / Khi cơn giụng /

Đó ngủ / Vừa tắt //

Tụi lắng nghe / Tụi đứng trụng /

Trờn đường Trần Phỳ // Trờn đường lạnh ngắt /

Trang 12

Tiêng chổi tre / Chị lao công /

Xao xác / Như sắt /

Hàng me // Như đồng //

Tiêng chổi tre / Chị lao công /

Đêm hè / Đêm đông /

Quét rác // Quét rác //

2.2 GV hướng dẫn HS tuyên đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng ý thơ

- HS tiếp nối nhau đọc từng ý thơ (xem mỗi chỗ đánh dấu hai gạch xiên (//) là 1 ý

Đoạn 3 gồm 3 ý Ý 1 kết thúc sau Đêm đông gió rét Ý 2 kết thúc sau Đi về Ý 3 gồm 3 đồng còn lại) Chú ý các từ ngữ : lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lôi, .

b) Đọc từng đoạn thơ trước lớp:

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ trong bài (theo cách trình bày trong SGK)

GV hướng dẫn các em biết đọc vắt dòng, nghỉ hơi đúng giữa các dòng, các ý thơ,

1 đoạn thơ

- HS đọc các từ ngữ chú giải cuối bài thơ (xao xác, lao công) GV giải nghĩa thêm : sạch lề (sạch lề đường, vỉa hè), đẹp lôi (đẹp lối đi, đường đi) '

c) Đọc từng đoạn thơ trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài ; ĐT, CN)

e) Cả lớp đọc ĐT (đoạn 3)

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

3.1 Câu hỏi 1: Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào ? (Nhà thơ

nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá, khi cơn giông vừa tắt.)

3.2 Câu hỏi 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công (Những câu thơ Chị lao

công / Như sắt / Như đồng tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao công)

3.3 Câu hỏi 3: Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ? (Chị lao công làm

việc rất vất vả cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ cho đường phố sạch, đẹp.)

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn các em HTL từng đoạn rồi cả bài theo cách xoá dần hoặc lấy giấy che từng dòng, từng đoạn

- HS thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ

5 Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

Trang 13

Tập viết Chữ hoa: Q (kiểu 2)

I Mục đích yêu cầu

- HS viết đúng chữ hoa Q kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:

Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3 lần)

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ hoa Q kiểu 2 đặt trong khung chữ (như SGK)

- Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trờn dũng kẻ li : chữ 1

Quõn (dũng l), Quõn dõn một lũng (dũng 2) – vở TV

III Các hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- 2 HS viết chữ hoa N kiểu 2 Sau đú, 1 HS nhắc lại cõu viết ứng dụng tuần trước

(Người ta là hoa đất), viết bảng : Người.

2 Bài mới: 34’

a Giới thiệu bài : GV nờu MĐ,YC của tiết Tập viết

b Hướng dẫn viết chữ hoa

+ Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột chữ hoa Q kiểu 2

- Cấu tạo : chữ Q cỡ vừa cao 5 li ; gồm 1 nột viết liền là kết hợp của 2 nột cơ bản

nột cong trờn, cong phải và lượn ngang

- Cỏch viết : + Nột 1 : ĐB giữa ĐK4 với ĐK5, viết nột cong trờn, DB Ở ĐK6

+ Nột 2 : từ điểm DB của nột 1 , viết tiếp nột cong phải, DB Ở giữa ĐK1 với

ĐK2

+ Nột 3 : từ điểm DB của nột 2, đổi chiều bỳt, viết một nột lượn ngang từ

trỏi sang phải, cắt thõn nột cong phải, tạo thành một vũng xoắn Ở chõn chữ, DB

Ở ĐK2

Ngày đăng: 19/05/2015, 03:00

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w